Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)

Với bộ Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Công nghệ 12 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 12 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa kì 2 Công nghệ 12.

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 100k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Công nghệ 12

(Công nghệ lâm nghiệp – thủy sản)

Thời gian làm bài: phút

(Đề 1)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (6 điểm)

Câu 1. Vai trò nào sau đây không phải của giống thủy sản?

A. Quyết định năng suất nuôi trồng.

B. Quyết định chất lượng sản phẩm.

C. Quyết định màu sắc của nước ao.

D. Tăng hiệu quả sử dụng thức ăn.

Câu 2. Yếu tố nào xác định đặc điểm di truyền của giống thủy sản?

A. Thức ăn.

B. Con giống.

C. Môi trường nước.

D. Quản lý dịch bệnh.

Câu 3. Để cải thiện tốc độ tăng trưởng của cá tra, người nuôi nên ưu tiên giải pháp nào về giống?

A. Tăng mật độ thả nuôi.

B. Chọn lọc cá cá thể có tốc độ lớn nhanh làm cá bố mẹ.

C. Thay đổi màu sắc ánh sáng mặt hồ.

D. Chỉ nuôi cá trong môi trường nước tĩnh.

Quảng cáo

Câu 4. Tại sao việc sử dụng giống thủy sản sạch bệnh lại giúp giảm chi phí sản xuất?

A. Vì giống sạch bệnh thường có giá rẻ hơn.

B. Giảm thiểu rủi ro mất trắng và chi phí thuốc điều trị.

C. Giúp cá không cần ăn vẫn lớn.

D. Làm cho nước ao không bao giờ bị ô nhiễm.

Câu 5. Hình thức sinh sản phổ biến nhất ở cá xương là:

A. Thụ tinh trong.

B. Thụ tinh ngoài.

C. Sinh sản vô tính.

D. Đẻ con.

Câu 6. Ở tôm, quá trình thụ tinh diễn ra ở đâu?

A. Trong buồng trứng.

B. Trong túi chứa tinh của tôm cái.

C. Ngoài môi trường nước.

D. Trong ống dẫn tinh.

Quảng cáo

Câu 7. Trong sản xuất giống cá, người ta thường tiêm hormone cho cá bố mẹ nhằm mục đích gì?

A. Làm cá béo hơn.

B. Kích thích cá chín và rụng trứng đồng loạt.

C. Diệt ký sinh trùng trên da cá.

D. Làm thịt cá thơm ngon hơn.

Câu 8. Tại sao trong nuôi tôm giống, việc kiểm soát nhiệt độ nước lại cực kỳ quan trọng đối với sự sinh sản?

A. Vì nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình lột xác và phát triển phôi.

B. Vì nhiệt độ cao làm tôm ăn nhiều hơn.

C. Vì nhiệt độ thấp làm nước trong hơn.

D. Vì nhiệt độ không ảnh hưởng đến tôm.

Câu 9. Công nghệ nào sau đây được ứng dụng để tạo ra giống thủy sản biến đổi gen?

A. Công nghệ nuôi cấy mô.

B. Công nghệ chuyển gen.

C. Công nghệ lên men.

D. Công nghệ lọc nước.

Quảng cáo

Câu 10. Kỹ thuật đánh dấu phân tử (Marker) trong chọn giống thủy sản giúp:

A. Làm cá có màu sắc đẹp hơn.

B. Xác định chính xác các cá thể mang gen ưu việt.

C. Tăng hàm lượng đạm trong thịt cá.

D. Thay thế hoàn toàn việc cho ăn.

Câu 11. Nhóm thức ăn nào cung cấp năng lượng chủ yếu cho động vật thủy sản?

A. Vitamin.

B. Chất khoáng.

C. Carbohydrate và Lipid.

D. Chất xơ thô.

Câu 12. Thức ăn tự nhiên của cá bao gồm:

A. Cám gạo, ngô.

B. Sinh vật phù du, động vật đáy.

C. Thức ăn viên nổi.

D. Bột cá tổng hợp.

Câu 13. Phương pháp bảo quản thức ăn thủy sản phổ biến nhất để tránh ẩm mốc là:

A. Ngâm trong nước.

B. Phơi khô hoặc sấy khô.

C. Để ngoài ánh nắng trực tiếp lâu ngày.

D. Ủ ấm.

Câu 14. Mục đích của việc chế biến thức ăn thủy sản là:

A. Làm thức ăn khó tiêu hơn.

B. Tăng độ hấp dẫn, dễ tiêu hóa và khử độc tố.

C. Giảm khối lượng thức ăn.

D. Thay đổi màu sắc bao bì.

Câu 15. Tại sao thức ăn viên cho tôm thường được bổ sung thêm chất kết dính?

A. Để thức ăn không bị tan quá nhanh trong nước.

B. Để tôm dễ nhìn thấy thức ăn.

C. Để tăng giá thành sản phẩm.

D. Để làm sạch nước ao.

Câu 16. Việc ủ men thức ăn tinh (bột ngô, cám gạo) giúp:

A. Giảm mùi vị của thức ăn.

B. Chuyển hóa các chất khó tiêu thành dễ tiêu nhờ enzyme vi sinh vật.

C. Làm thức ăn cứng hơn.

D. Tăng lượng chất xơ không tan.

Câu 17. Ứng dụng công nghệ enzyme trong chế biến thức ăn thủy sản giúp:

A. Diệt vi khuẩn trong ao nuôi.

B. Tăng cường khả năng tiêu hóa và hấp thu dưỡng chất.

C. Làm thức ăn có màu sắc bắt mắt.

D. Giảm lượng oxy trong nước.

Câu 18. Chế phẩm Probiotic bổ sung vào thức ăn thủy sản là gì?

A. Là các loại hóa chất diệt khuẩn.

B. Là các vi sinh vật có lợi cho đường ruột.

C. Là các loại thuốc kháng sinh mạnh.

D. Là các loại hormone tăng trưởng.

Câu 19. Tại sao công nghệ Nano được nghiên cứu ứng dụng trong bảo quản thức ăn thủy sản?

A. Để làm viên thức ăn to hơn.

B. Để tạo màng bọc ngăn chặn oxy hóa và vi khuẩn xâm nhập tốt hơn.

C. Để giảm lượng đạm trong thức ăn.

D. Để tăng trọng lượng nước trong thức ăn.

Câu 20. Việc sử dụng thảo dược thay thế kháng sinh trong thức ăn thủy sản có lợi ích gì?

A. Làm cá lớn nhanh gấp đôi.

B. An toàn cho người tiêu dùng và không gây kháng thuốc ở vi khuẩn.

C. Chi phí luôn rẻ hơn 10 lần so với hóa chất.

D. Không cần phải thay nước ao.

Câu 21. Công nghệ nuôi cá tra trong ao nước tĩnh ở ĐBSCL thường chú trọng yếu tố nào để đảm bảo năng suất?

A. Thả càng nhiều cá càng tốt.

B. Hệ thống quạt nước và quản lý chất lượng nước định kỳ.

C. Chỉ cho cá ăn thức ăn tự nhiên.

D. Nuôi chung với nhiều loài cá tạp.

Câu 22. Đặc điểm nổi bật của công nghệ nuôi tôm trong nhà màng là:

A. Phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.

B. Kiểm soát tốt nhiệt độ và ngăn chặn mầm bệnh từ bên ngoài.

C. Không cần sử dụng điện.

D. Chi phí đầu tư ban đầu cực thấp.

Câu 23. Tiêu chuẩn VietGAP trong nuôi trồng thủy sản tập trung vào khâu nào?

A. Chỉ tập trung vào năng suất.

B. An toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh, môi trường và an sinh xã hội.

C. Chỉ quan tâm đến mẫu mã con cá.

D. Chỉ áp dụng cho các hộ nuôi nhỏ lẻ.

Câu 24. Khi nuôi thủy sản theo VietGAP, việc ghi chép nhật ký sản xuất có tác dụng gì?

A. Để làm đẹp hồ sơ.

B. Để truy xuất nguồn gốc sản phẩm và kiểm soát quy trình nuôi.

C. Để tăng số lượng cá trong ao.

D. Để thay thế cho việc kiểm tra dịch bệnh.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)

Câu 1. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thủy sản.

a) Công nghệ chỉ thị phân tử giúp rút ngắn thời gian chọn giống so với phương pháp truyền thống.

b) Công nghệ chuyển gen ở cá chỉ nhằm mục đích làm cho cá đẹp hơn để làm cảnh.

c) Kỹ thuật đa bội thể giúp tạo ra những cá thể không có khả năng sinh sản nhưng lớn nhanh.

d) Việc ứng dụng công nghệ sinh học làm giảm đi sự đa dạng di truyền tự nhiên của các loài thủy sản.

Câu 2. Thức ăn thủy sản.

a) Thức ăn hỗn hợp viên nổi giúp người nuôi dễ dàng quan sát lượng thức ăn thừa hay thiếu.

b) Hàm lượng protein trong thức ăn cho cá ăn thịt thường thấp hơn cá ăn tạp.

c) Thức ăn tự nhiên đóng vai trò quan trọng nhất trong giai đoạn đầu đời (cá bột, tôm giống).

d) Có thể sử dụng các loại ngũ cốc ẩm mốc để chế biến thức ăn cho cá nhằm tiết kiệm chi phí.

Câu 3. Phương pháp bảo quản và chế biến thức ăn thủy sản.

a) Phơi khô thức ăn giúp giảm độ ẩm xuống dưới 13% để ngăn chặn nấm mốc phát triển.

b) Việc nghiền nhỏ nguyên liệu trước khi ép viên giúp tăng diện tích tiếp xúc với enzyme tiêu hóa của vật nuôi.

c) Sử dụng túi nilon hút chân không là phương pháp hiệu quả nhất để bảo quản thức ăn khỏi bị oxy hóa.

d) Chế biến thức ăn bằng phương pháp nhiệt (ép đùn) làm mất hoàn toàn giá trị dinh dưỡng của thức ăn.

Câu 4. Về ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản và chế biến thức ăn.

a) Bổ sung Phytase vào thức ăn giúp thủy sản hấp thụ phospho tốt hơn, giảm ô nhiễm môi trường.

b) Probiotic chỉ có tác dụng khi vật nuôi bị bệnh nặng.

c) Công nghệ lên men lỏng giúp tận dụng các phế phẩm nông nghiệp làm thức ăn cho cá.

d) Các loại enzyme proteaza giúp bẻ gãy các liên kết protein phức tạp trong bột cá, đậu nành.

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Công nghệ 12

(Công nghệ lâm nghiệp – thủy sản)

Thời gian làm bài: phút

(Đề 2)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)

Câu 1. Trong cùng điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho

A. năng suất khác nhau.

B. hiệu quả kinh tế khác nhau.

C. năng suất và hiệu quả kinh tế khác nhau.

D. năng suất giống nhau.

Câu 2. Các cá thể của cùng một giống thường giống nhau về

A. ngoại hình.

B. thể chất.

C. sức sinh sản.

D. ngoại hình, thể chất, sức sinh sản.

Câu 3. Mùa sinh sản của cá ở miền Bắc vào thời gian

A. đầu mùa hè.

B. cuối mùa xuân.

C. cuối mùa xuân, đầu mùa hè.

D. đầu mùa mưa.

Câu 4. Mùa sinh sản của cá ở miền Nam vào thời gian

A. đầu mùa hè.

B. cuối mùa xuân.

C. cuối mùa xuân, đầu mùa hè.

D. đầu mùa mưa.

Câu 5. Người ta sử dụng chất kích thích sinh sản bằng cách nào?

A. Sử dụng đơn lẻ.

B. Sử dụng kết hợp một số chất kích thích sinh sản với nhau.

C. Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp chúng với nhau tùy từng loại.

D. Đáp án khác.

Câu 6. Hormone chuyển sang giới tính cái là

A. estrogen.

B. testosterone.

C. LRHa.

D. HCG.

Câu 7. Thức ăn thủy sản gồm mấy thành phần dinh dưỡng?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 8. Chất khô trong thức ăn của thủy sản có:

A. Chất vô cơ.

B. Chất hữu cơ.

C. Chất vô cơ và chất hữu cơ.

D. Một số chất, ngoại trừ chất vô cơ và chất hữu cơ.

Câu 9. Ở nhiệt độ dưới 0oC, thức ăn tươi sống của thủy sản được bảo quản trong thời gian bao lâu?

A. Trên 1 năm.

B. Dưới 1 năm.

C. Dưới 6 tháng.

D. Trên 6 tháng.

Câu 10. Tại sao mỗi nhóm thức ăn cần có phương pháp bảo quản riêng?

A. Để dự trữ thức ăn.

B. Để đảm bảo chất lượng.

C. Để dự trữ và đảm bảo chất lượng.

D. Để thêm phong phú cách thức bảo quản.

Câu 11. Có mấy ứng dụng công nghệ sinh học trong chế biến thức ăn thủy sản?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 12. Bước 1 của quy trình chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phế phụ phẩm cá tra là

A. Xử lí nguyên liệu.

B. Làm nhỏ nguyên liệu.

C. Thuỷ phân.

D. Ép viên, sấy khô.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)

Câu 1. Cho các phát biểu về bảo quản lạnh tinh trùng:

a) có vai trò ngăn cản suy giảm chất lượng di truyền do lai cận huyết trong thuỷ sản.

b) có thể thực hiện bằng ba phương pháp.

c) thời gian bảo quản dài hạn có thể lên tới 1 năm.

d) bảo quản ngắn hạn trong tủ lạnh ở nhiệt độ từ 0 °C đến 4 °C.

Câu 2. Vai trò của các nhóm thức ăn thủy sản:

a) là căn cứ để xây dựng khẩu phần ăn phù hợp cho từng loài.

b) thức ăn hỗn hợp giúp động vật thủy sản hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

c) tảo xanh thuộc nhóm chất bổ sung.

d) thức ăn tươi sống có hàm lượng protein cao.

Câu 3. Cho các phát biểu về chế biến thức ăn thủy sản.

a) Chế biến thủ công có thời gian bảo quản dài.

b) Thực hiện ở quy mô nhỏ.

c) Chế biến thức ăn công nghiệp có thời gian bảo quản dài.

d) quy trình chế biến thức ăn công nghiệp gồm có 4 bước.

Câu 4. Chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phế phụ phẩm cá tra:

a) Phế phụ phẩm cá tra chiếm khoảng 60% cơ thể cá.

b) Phế phụ phẩm cá tra chứa nhiều loại protein khác nhau.

c) Quy trình chế biến được tiến hành theo 4 bước.

d) Cần làm khô nguyên liệu trước khi nghiền thành bột.

III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (1 điểm). Sử dụng hóa chất như thế nào để bảo vệ môi trường nuôi thủy sản ở địa phương em?

Câu 2. (2 điểm). Vì sao phải khử trùng con giống trước khi thả vào nơi nuôi?

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

C

D

C

D

C

A

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

B

C

C

C

B

A

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

1

a

Đ

2

 

a

Đ

b

S

b

S

c

S

c

S

d

Đ

d

Đ

3

a

S

4

a

Đ

b

Đ

b

Đ

c

Đ

c

S

d

S

d

Đ

III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (1 điểm)

- Hạn chế sử dụng hóa chất trong nuôi trồng thủy sản.

- Sử dụng hóa chất an toàn, có nguồn gốc rõ ràng và theo hướng dẫn của cơ quan chuyên môn.

Câu 2. (2 điểm)

Phải khử trùng con giống trước khi thả vào nơi nuôi vì:

- Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh như vi khuẩn, virus, nấm,... trên con giống, bảo vệ con nuôi khỏi dịch bệnh.

- Loại bỏ các ký sinh trùng và vi sinh vật có hại trên con giống, giúp con giống phát triển khỏe mạnh và nâng cao tỷ lệ sống.

- Con giống phát triển tốt hơn, ít bị bệnh, từ đó nâng cao chất lượng sản phẩm.

................................

................................

................................

Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Công nghệ 12 năm 2026 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:

Xem thử

Tham khảo đề thi Công nghệ 12 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:

Để học tốt lớp 12 các môn học sách mới:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án lớp 12 các môn học