6 Đề thi Giữa kì 2 Vật Lí 12 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)
Với bộ 6 Đề thi Giữa kì 2 Vật Lí 12 Kết nối tri thức năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Vật Lí 12 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 12 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa kì 2 Vật Lí 12.
6 Đề thi Giữa kì 2 Vật Lí 12 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)
Chỉ từ 70k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Vật lí 12 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Vật Lí 12
Thời gian làm bài: phút
(Đề 1)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Một đoạn dây dẫn dài 0,4 m mang dòng điện 2 A đặt vuông góc với từ trường đều B = 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là
A. 0,2 N
B. 0,4 N
C. 0,1 N
D. 0,8 N
Câu 2: Đường sức từ của từ trường gây ra bởi một nam châm thẳng có đặc điểm là
A. xuất phát từ cực Nam và kết thúc ở cực Bắc.
B. là những đường cong đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam ở bên ngoài nam châm.
C. là những đường thẳng song song và cách đều nhau ở mọi nơi.
D. không bao giờ tạo thành vòng khép kín.
Câu 3: Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng trong mạch kín khi có sự biến thiên của
A. điện trở trong mạch.
B. cường độ dòng điện chạy trong mạch.
C. từ thông qua mạch.
D. hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.
Câu 4: Một diện tích S = 0,02 m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T. Vectơ pháp tuyến hợp với một góc 0°. Từ thông qua diện tích này là
A. 2,0.10-4 Wb
B. 2,0.10-3 Wb
C. 0,5.10-4 Wb
D. 0 Wb
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng dọc.
B. Sóng điện từ có thể lan truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ không mang theo năng lượng.
D. Tốc độ sóng điện từ trong mọi môi trường đều bằng 3.108 m/s.
Câu 6: Một suất điện động cảm ứng có độ lớn 4V xuất hiện trong một khung dây khi từ thông qua khung biến thiên đều một lượng 0,8 Wb. Thời gian biến thiên của từ thông là
A. 0,2 s.
B. 3,2 s.
C. 5,0 s.
D. 0,5 s.
Câu 7: Để xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường, ta dùng quy tắc
A. Nắm tay phải.
B. Bàn tay phải.
C. Bàn tay trái.
D. Vặn đinh ốc.
Câu 8: Một khung dây phẳng diện tích 0,05 m2 đặt trong từ trường đều B = 0,4 T. Vectơ pháp tuyến của khung dây hợp với một góc 60°. Từ thông qua khung dây là
A. 0,01 Wb
B. 0,02 Wb
C. 0,017 Wb
D. 0,005 Wb
Câu 9: Theo định luật Lenz, dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng
A. luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
B. chống lại sự biến thiên từ thông đã sinh ra nó.
C. làm tăng tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
D. vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường ngoài.
Câu 10: Một đoạn dây dẫn dài 1 m mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều B = 0,2 T. Khi dây hợp với cảm ứng từ góc 30°, lực từ tác dụng lên dây là
A. 0,5 N.
B. 1,0 N.
C. 0,25 N.
D. 0,8 N.
Câu 11: Trong mô hình sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn có đặc điểm là
A. dao động ngược pha.
B. dao động cùng pha và có phương vuông góc với nhau.
C. dao động cùng phương và cùng pha.
D. lệch pha nhau một góc π/2
Câu 12: Sóng điện từ có tần số 60 MHz truyền trong chân không có bước sóng là
A. 50 m
B. 0,5 m
C. 18 m
D. 5 m
Câu 13: Suất điện động của một máy phát điện xoay chiều có biểu thức Giá trị cực đại của suất điện động là
A. 100 V.
B. 200 V.
C.
D.
Câu 14: Máy phát điện xoay chiều là thiết bị biến đổi
A. điện năng thành cơ năng.
B. cơ năng thành điện năng.
C. nhiệt năng thành điện năng.
D. quang năng thành điện năng.
Câu 15: Một khung dây quay đều quanh một trục trong từ trường đều với tốc độ góc ω = 100πrad/s. Từ thông cực đại qua khung là 0,02 Wb. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là
A. 2π V.
B. 200π V.
C. 0,02 V.
D. 6,28 V.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về đường sức từ là sai?
A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
B. Nơi nào từ trường mạnh thì đường sức từ vẽ dày, nơi yếu vẽ thưa.
C. Qua mỗi điểm trong từ trường có thể vẽ được vô số đường sức từ.
D. Đường sức từ của từ trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
Câu 17: Một sóng vô tuyến truyền trong chân không có bước sóng 20m. Tần số của sóng này là
A. 15 MHz
B. 6 MHz
C. 1,5 MHz
D. 60 MHz
Câu 18: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có độ lớn đạt giá trị cực đại khi
A. dây dẫn song song với các đường sức từ.
B. dây dẫn vuông góc với các đường sức từ.
C. dây dẫn hợp với các đường sức từ góc 45°.
D. dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ bằng 0.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a, b, c, d.
Câu 1: Một đoạn dây dẫn thẳng dài L = 0,5 m mang dòng điện I = 4 A đặt trong từ trường đều B = 0,2 T.
a) Lực từ cực đại tác dụng lên dây là 0,4 N.
b) Khi dây dẫn hợp với đường sức từ góc 30°, lực từ có độ lớn là 0,2 N.
c) Nếu giữ nguyên các thông số khác và tăng cường độ dòng điện lên gấp đôi thì lực từ cũng tăng lên gấp đôi.
d) Khi dây đặt song song với phương của , lực từ có giá trị lớn nhất.
Câu 2: Một khung dây gồm 200 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 50 cm2 đặt trong từ trường đều. Trong thời gian 0,1 s, cảm ứng từ giảm đều từ 0,8 T xuống 0,2 T. Pháp tuyến của khung dây cùng chiều với .
a) Từ thông qua khung dây tại thời điểm B = 0,8 T là 0,8 Wb.
b) Độ biến thiên từ thông qua khung dây trong khoảng thời gian trên là 0,6 Wb.
c) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là 0,6 V.
d) Nếu diện tích mỗi vòng dây giảm đi một nửa thì suất điện động cảm ứng cũng giảm đi một nửa.
Câu 3: Suất điện động của một máy phát điện xoay chiều có biểu thức
a) Tần số của suất điện động này là 50 Hz.
b) Suất điện động hiệu dụng của máy phát có giá trị là 220 V.
c) Tại thời điểm , giá trị tức thời của suất điện động bằng 0 V.
d) Từ thông cực đại qua cuộn dây phần ứng là
Câu 4: Sóng điện từ có tần số f = 100 MHz truyền từ chân không vào môi trường nước có chiết suất n = 1,33.
a) Bước sóng của sóng điện từ trong chân không là 3 m.
b) Tốc độ truyền sóng trong nước xấp xỉ 2,26.108 m/s.
c) Bước sóng của sóng điện từ trong nước xấp xỉ 2,26m.
d) Tần số của sóng điện từ khi truyền vào nước sẽ giảm đi 1,33 lần.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Mỗi câu trả lời ngắn là một kết quả tính toán.
Câu 1: Một đoạn dây dẫn dài 0,5 m đặt vuông góc trong từ trường đều 0,4 T. Lực từ tác dụng lên dây là 0,6 N. Tính cường độ dòng điện (A) qua dây.
Câu 2: Từ thông qua một khung dây biến thiên đều một lượng 0,15 Wb trong khoảng thời gian 0,05 s. Độ lớn suất điện động cảm ứng (V) xuất hiện trong khung là bao nhiêu?
Câu 3: Một đoạn dây dẫn dài 0,2 m mang dòng điện 5 A. Khi đặt dây trong từ trường đều B, lực từ cực đại tác dụng lên dây là 0,2 N. Tính độ lớn cảm ứng từ B (Tesla).
Câu 4: Một khung dây quay đều trong từ trường với tốc độ góc 120π rad/s. Từ thông cực đại qua khung là 0,05 Wb. Tính suất điện động cực đại (V) xuất hiện trong khung. (Lấy π = 3,14).
Câu 5: Sóng điện từ có bước sóng 12 m truyền trong chân không. Tính tần số của nó theo đơn vị MHz.
Câu 6: Một khung dây có suất điện động cảm ứng biến thiên theo thời gian e = 100cos(100πt) (V). Tính độ lớn suất điện động cảm ứng (V) tại thời điểm
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
năm 2025
Môn: Vật Lí 12
Thời gian làm bài: phút
(Đề 2)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Chọn câu đúng. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với
A. điện trở của đoạn dây.
B. bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.
C. căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.
D. cường độ dòng điện qua đoạn dây.
Câu 2: Tính chất cơ bản của từ trường là
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Câu 3: Một cuộn dây dẹt hình chữ nhật diện tích 54 cm2 có 500 vòng dây quay đều với vận tốc 50 vòng/s quanh một trục nằm trong mặt phẳng của cuộn dây, trong một từ trường đều vuông góc với trục quay có B = 0,1 T. Biên độ suất điện động xuất hiện trong cuộn dây có giá trị bằng
A. 84,8 V.
B. 60 V.
C. 42,4 V.
D. 120 V.
Câu 4: Weber là đơn vị đo từ thông, kí hiệu là Wb; 1 Wb bằng
A. 1 T.m2.
B. 1 T/m.
C. 1 T.m.
D. 1 T/m2.
Câu 5: Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn
A. ngược pha.
B. cùng pha.
C. lệch pha π/2.
D. lệch pha π/3.
Câu 6: Công dụng của máy biến áp là
A. biến đổi tần số của điện áp xoay chiều.
B. biến đổi giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
C. biến đổi công suất của nguồn điện xoay chiều.
D. biến điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều.
Câu 7: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A. điện trường xoáy.
B. từ trường xoáy.
C. một dòng điện.
D. từ trường và điện trường biến thiên.
Câu 8: Cuộn thứ cấp của một máy biến thể có 1000 vòng dây và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 240 V. Để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 12 V thì số vòng dây của cuộn sơ cấp là
A. 20000 vòng.
B. 10000 vòng.
C. 50 vòng.
D. 100 vòng.
Câu 9: Một khung dây phẳng có diện tích 600 cm2 gồm 200 vòng dây quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ song song với trục quay. Biết tốc độ quay của khung là 1800 vòng/phút. Cảm ứng từ có độ lớn là 0,025 T. Suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là
A. 56,55 V.
B. 39,99 V.
C. 28,27 V.
D. 0 V.
Câu 10: Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ . Để lực từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực đại thì góc α giữa dây dẫn và phải bằng
A. 0°.
B. 30°.
C. 60°.
D. 90°.
Câu 11: Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?
A. Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức , với α là góc tạo bởi cảm ứng từ và pháp tuyến dương của mặt S.
B. Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.
C. Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.
D. Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (1 Wb = 1 T.m2), và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ.
Câu 12: Khi cuộn dây có 100 vòng quay đều trong từ trường đều với vận tốc là w = 100p rad/s thì suất điện động cực đại là 314 V. Biết diện tích mỗi vòng dây là 400 cm2. Độ lớn cảm ứng từ là
A. 25.10-2 T.
B. 25 T.
C. 25.10-3 T.
D. 2,5 T.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1: Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
a) Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
b) Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương với nhau.
c) Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
d) Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.
Câu 2: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ tức thời là i = 5cos(100pt - p/3) (A). Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai?
a) Giá trị cực đại của cường độ dòng điện là A.
b) Chu kì của dòng điện bằng 0,01 s.
c) Pha ban đầu của cường độ dòng điện là p/3 rad.
d) Cường độ dòng điện ở thời điểm 1,2s là 2,5 A.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1: Tại điểm M đang có sóng điện từ truyền qua. Biên độ điện trường và từ trường lần lượt là E0 = 20 mV/m; B0 = 3mT. Tại thời điểm t thì thành phần từ trường có giá trị B = −1,2 mT thì thành phần điện trường có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 2: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 50 V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng bao nhiêu?
Câu 3: Một đoạn dây dài, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T hợp với đường cảm ứng từ một góc 30°. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5 A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2 N. Chiều dài đoạn dây dẫn là bao nhiêu?
Câu 4: Một khung dây hình chữ nhật có điện trở R = 0,02 W, chiều dài 2 dm, chiều rộng 1,14 dm. Khung dây đặt trong từ trường đều có vectơ vuông góc với mặt phẳng khung B = 0,1 T. Người ta uốn nhanh khung dây nói trên thành một vòng dây hình tròn ngay trong từ trường đều nói trên. Điện lượng di chuyển trong khung là bao nhiêu?
B. TỰ LUẬN
Câu 1. Một đoạn dây dẫn dài L = 0,5 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 45°. Biết cảm ứng từ B = 0,2 T và dây dẫn chịu lực từ F = 4.10-2 N. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Câu 2. Một khung dây dẫn hình vuông, cạnh a = 10 cm, đặt cố định trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian Dt = 0,05 s, cho độ lớn của tăng đều từ 0 đến 0,5 T. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung.
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Câu 3. Một khung dây hình chữ nhật có các cạnh lần lượt là: a = 10 cm; b = 20 cm gồm 50 vòng dây quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Trục quay của khung nằm vuông góc với đường sức từ. Lúc đầu, mặt phẳng khung vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Khung quay với tốc độ góc w = 100p (rad/s). Tính suất điện động trung bình trong khung dây trong thời gian nó quay được 15° kể từ vị trí ban đầu.
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
|
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
|
1 |
D |
7 |
B |
|
2 |
A |
8 |
A |
|
3 |
A |
9 |
B |
|
4 |
A |
10 |
D |
|
5 |
B |
11 |
C |
|
6 |
B |
12 |
A |
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
|
Câu |
Lệnh hỏi |
Đáp án (Đ/S) |
|
1 |
a |
Đ |
|
b |
S |
|
|
c |
S |
|
|
d |
Đ |
|
|
2 |
a |
S |
|
b |
S |
|
|
c |
S |
|
|
d |
Đ |
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
|
Câu |
Đáp án |
|
1 |
|
|
2 |
100 V |
|
3 |
32 cm |
|
4 |
0,044 C |
B. TỰ LUẬN
Câu 1:
I = .
Câu 2:
Ta có α = 0 và N = 1, nên .
Câu 3:
Tại thời điểm to = 0 : α = 0; tại thời điểm t : α = ωt = rad nên => từ thông qua mỗi vòng dây là:
Theo định luật Faraday ta có:
= = = 6,5V
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Vật Lí 12 năm 2026 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:
Tham khảo đề thi Vật Lí 12 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Để học tốt lớp 12 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 12 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 12 Cánh diều
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 12 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 12 (các môn học)
- Giáo án Toán 12
- Giáo án Ngữ văn 12
- Giáo án Vật Lí 12
- Giáo án Hóa học 12
- Giáo án Sinh học 12
- Giáo án Địa Lí 12
- Giáo án Lịch Sử 12
- Giáo án Lịch Sử 12 mới
- Giáo án GDCD 12
- Giáo án Kinh tế Pháp luật 12
- Giáo án Tin học 12
- Giáo án Công nghệ 12
- Giáo án GDQP 12
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Đề thi Ngữ văn 12
- Đề thi Toán 12
- Đề thi Tiếng Anh 12 mới
- Đề thi Tiếng Anh 12
- Đề thi Vật Lí 12
- Đề thi Hóa học 12
- Đề thi Sinh học 12
- Đề thi Địa Lí 12
- Đề thi Lịch Sử 12
- Đề thi Giáo dục Kinh tế Pháp luật 12
- Đề thi Giáo dục quốc phòng 12
- Đề thi Tin học 12
- Đề thi Công nghệ 12


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

