Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 7 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 2)



Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 7 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 2)

     Đề thi Giữa kì 1 - Năm học ....

     Môn Tiếng Anh lớp 7

     Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHONICS: Choose the word in each group that has the underlined, italic pronounced differently from the list.

1. A. chemistry       B. chat       C. lunch       D. teacher

2. A. celebration       B. collection       C. education       D. question

3. A. relax       B. snack       C. area       D. atlas

4. A. history       B. hour       C. household       D. horrible

5. A. physics       B. library       C. happy       D. dryer

II. Choose A, B, C or D to complete the sentences:

6. We will …………..cakes and sweets.

A. to eat

B. eating

C. eat

D. eats

7. ……………………. is your family name?

A. who

B. what

C. where

D. when

8. We often read the instructions carefully in order to make __________ of the things we like best.

A. models

B. copies

C. uses

D. meanings

9. If your hobby is greeting card making, you can give your __________ to your friends as presents.

A. money

B. hobby

C. products

D. greetings

10. My family enjoys __________ because we can sell vegetables and flowers _________ money.

A. garden – to

B. gardening – for

C. garden – of

D. gardening - by

III. Use the correct verb forms:

11. ……………………. you……………………. a job yet? (find)

12. Emily and Molly (know) ……………………. each other for more than 10 years now.

13. The Titanic (hit) ……………………. an iceberg in 1912 and (sink)……………………. within an hour.

14. I (meet)……………………. my friend two days ago.

15. Frank (get) ……………………. his bike last May. So he (have)……………………. it for 4 months.

16. They (live) ……………………. in that house since it was built.

IV. Choose the correct answer A, B, c or D to fill each blank in the following passage.

My friend, Ben, has had a few problems with his health. He didn’t feel well, (17)_____ he told his parents about that. His mum said, “You should eat (18) _____ vegetables. You shouldn’t eat (19) _____ every day.” His dad said, “You should go to bed (20) _____. You (21) _____ stay up so late at night.” He phoned me and told me about the problems. I said, “Don’t play so (22) _____ computer games.

17.

A. because

B. or

C. and

D. but

18.

A. more

B. less

C. most

D. the more

19.

A. home-cooked food

B. fresh food

C. junk food

D. traditional food

20.

A. late

B. lately

C. earlier

D. more earlier

21.

A. should

B. shouldn’t

C. must

D. needn’t

22.

A. many

B. much

C. lot

D. lots

V. Give the correct form of the verbs in the brackets.

23. Tuan learns how (repair) ________________ bike after school.

24. Mary is good at (learn) ________________ French.

25. Children shouldn’t (stay) ________________ up late

26. Would you like to come to my house for dinner?- Thanks for (invite) ________________ me.

27. Minh sometimes (play) ________________ soccer at recess.

VI. Read the following passage and answer question.

In Viet Nam, secondary school students often go to school six days a week, from Monday to Saturday. At school, they study about 13 subjects such as: Math, English, Literature Classes often start at 7 a.m and finish at 11 a.m. They have two 15 minute breaks each day. One break is in the morning and the other is in the afternoon. At recess, they often play some traditional games such as: playing marbles, skipping rope, shuttle cock…The yard is very noisy until the bell rings and classes begin again.

28. How many subjects do they study at school?

................................................................................

29. What time do classes start and finish?

................................................................................

30. What do they often do at recess?

................................................................................

VII. Rewrite the sentences as directed in the brackets.

31. I / my math homework/ at the moment./ am doing (Sắp xếp từ xáo trộn thành câu)

⇒ ................................................................................

32. about/ picnic/ going/ a/ How/ for/? (Sắp xếp từ xáo trộn thành câu)

⇒ ................................................................................

VIII. Rewrite the following sentences with the words given.

33. Doing physical exercises is good for you.

⇒ It's ................................................................................

34. Jenny started working as a singer six years ago.

⇒ Jenny has................................................................................

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

I

1. A

A. chemistry /ˈkemɪstri/

B. chat /tʃæt/

C. lunch /lʌntʃ/

D. teacher /ˈtiːtʃə(r)/

Phương án A phần được gạch chân phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/

2. D

A. celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/

B. collection /kəˈlekʃn/

C. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/

D. question /ˈkwestʃən/

Phương án D phần gach chân phát âm là /tʃ/, còn lại phát âm là /ʃ/

3. C

A. relax /rɪˈlæks/

B. snack /snæk/

C. area /ˈeəriə/

D. atlas /ˈætləs/

Phương án C phần được gạch chân phát âm là /e/, còn lại phát âm là /æ/

4. B

A. history /ˈhɪstri/

B. hour /ˈaʊə(r)/

C. household /ˈhaʊshəʊld/

D. horrible /ˈhɒrəbl/

Âm “h” trong phương án B là âm câm, còn lại được phát âm là /h.

5. D

A. physics /ˈfɪzɪks/

B. library /ˈlaɪbrəri/

C. happy /ˈhæpi/

D. dryer /ˈdraɪə(r)/

Phương án D phần được gạch chân phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/

II

6. C

Cấu trúc: S + will/ won’t + V_nguyên thể.

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ ăn bánh và kẹo.

7. B

A. who: ai

B. what: cái gì

C. where: ở đâu

D. when: khi nào

family name: tên họ

Tạm dịch: Tên họ của bạn là gì?

8. A

make models: làm mô hình

Tạm dịch: Chúng tôi thường đọc hướng dẫn một cách cẩn thận để làm mô hình của những đồ vật chúng tôi thích nhất.

9. C

A. money (n): tiền

B. hobby (n): sở thích

C. products (n): sản phẩm

D. greetings (n): lời chào

Tạm dịch: Nếu sở thích của bạn là làm thiệp, bạn có thể tặng sản phẩm của bạn tới những người bạn làm quà.

10. B

enjoy + V_ing: yêu thích làm gì

for something: cho cái gì/ việc gì ⇒ chỉ mục đích

Tạm dịch: Gia đình tôi thích làm vườn vì chúng tôi có thể bán rau củ và hoa để lấy tiền.

III

11. Have - found

Dấu hiệu: Trong câu có “yet” – chưa

Cách dùng: Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại

Cấu trúc câu hỏi: Have/ Has + S + VP2 + (yet).

Tạm dịch: Bạn đã tìm được việc chưa?

12. have known

Dấu hiệu: “for + khoảng thời gian”

Cách dùng: Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại

Cấu trúc: S + have/ has + Vp2

Tạm dịch: Emily và Molly đã biết nhau được hơn 10 năm rồi.

13. hit - sank

Dấu hiệu: “in 1912”

Cách dùng: Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

Cấu trúc: S + Ved/ bqt

Tạm dịch: Tàu Titanic đã đâm và một tảng bang vào năm 1912 và chìm xuống trong 1 giờ đồng hồ.

14. met

Dấu hiệu: “two days ago” – 2 ngày trước

Cách dùng: Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

Cấu trúc: S + Ved/ bqt

Tạm dịch: Tôi đã gặp bạn của tôi 2 ngày trước.

15. got – has had

Dấu hiệu: Chỗ trống thứ nhất có “last May” – tháng 7 vừa rồi

Chỗ trống thứ 2 có “for 4 months” – khoảng 4 tháng

Tạm dịch: Frank đã lấy chiếc xe đạp của anh ấy tháng 7 trước vậy nên anh ấy đã có nó được 4 tháng.

16. have lived

Dấu hiệu: “since it was built” – kể từ khi nó được xây dựng

Tạm dịch: Chúng tôi đã sống trong căn nhà đó kể từ khi nó được xây dựng.

IV

17. C

A. because: bở vì

B. or: hoặc

C. and: và

D. but: nhưng mà

He didn’t feel well, (1) and he told his parents about that.

Tạm dịch: Anh ấy đã cảm thấy không tốt và anh ấy đã nói cho bố mẹ về điều đó.

18. A

“You should eat (2) more vegetables.

Tạm dịch: Bạn bên ăn nhiều rau củ hơn.

19. C

A. home-cooked food: đồ ăn nhà làm

B. fresh food: đồ ăn tươi

C. junk food: đồ ăn nhanh

D. traditional food: đồ ăn truyền thống

You shouldn’t eat (3) junk food every day.”

Tạm dịch: Bạn không nên ăn đồ ăn nhanh mỗi ngày.

20. C

A. late (adj/ adv): muộn

B. lately (adv): gần đây

C. earlier (adj/ adv): sớm hơn

D. sai ngữ pháp

You should go to bed (4) earlier

Tạm dịch: Bạn bên đi ngủ sớm hơn.

21. B

A. should: nên

B. shouldn’t: không nên

C. must: phải

D. needn’t: không cần

You (5) shouldn’t stay up so late at night.

Tạm dịch: Bạn không nên thức muộn và buổi tối.

22. A

A. many + danh từ đếm được số nhiều

B. much + danh từ không đếm được

C. lot: thiếu “a lot of”

C. lots: thiếu “lots of”

Don’t play so (6) many computer games

Tạm dịch: Đừng chơi quá nhiều trò chơi trên máy tính.

Dịch đoạn văn:

Bạn tôi, Ben, đã gặp một vài vấn đề về sức khỏe. Anh ấy cảm thấy không khỏe và anh ấy đã nói với bố mẹ về điều đó. Mẹ anh nói: “Con nên ăn nhiều rau hơn. Bạn không nên ăn đồ ăn vặt hàng ngày. " Cha anh ấy nói, “Con nên đi ngủ sớm hơn. Bạn không nên thức khuya như vậy ”. Anh ấy gọi điện cho tôi và nói với tôi về các vấn đề. Tôi nói, “Đừng chơi quá nhiều trò chơi máy tính.

V

23. to repair

Sau từ để hỏi + to V

Tạm dịch: Tuấn học làm thế nào để sửa xe đạp sau giờ học ở trường.

24. learning

Sau giới từ + V_ing

tobe good at + V_ing: giỏi ở việc gì

Tạm dịch: Mary giỏi học tiếng Pháp.

25. stay

Should/ Shouldn’t + V_nguyên thể: nên làm gì/ không nên làm gì

Tạm dịch: Trẻ em không nên thức muộn.

26. inviting

Sau giới từ + V_ing

thanks for + V_ing: cảm ơn vì việc gì

Tạm dịch: Bạn có muốn đến nhà tôi ăn tối không? – Cảm ơn vì đã mời tôi.

27. plays

Dấu hiệu: trạng từ chỉ tần suất “sometimes” – thỉnh thoàng

Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra theo thói quen, thường xuyên, lặp đi lặp lại

Cấu trúc: She/ He/ It/ Danh từ số ít + V+e/es.

Tạm dịch: Minh thỉnh thoảng chơi bóng đá vòa giời ra chơi.

VI

28. They study 13 subjects at school.

Học học bao nhiêu môn học ở trường?

Thông tin: At school, they study about 13 subjects such as:..

Tạm dịch: Ở trường, học học khoảng 13 môn học ví như: …

29.Classes start at 7 a.m and finish at 11 a.m.

Lớp học bắt đầu và kết thúc lúc mấy giờ?

Thông tin: Classes often start at 7 a.m and finish at 11 a.m.

Tạm dịch: Các lớp học thường bắt đầu vào 7 giờ sáng và kết thúc lúc 11 giờ sáng.

30.They often play some traditional games such as: playing marbles, skipping rope, shuttle cock…

Họ thường làm gì vào giờ ra chơi?

Thông tin: At recess, they often play some traditional games such as: playing marbles, skipping rope, shuttle cock…

Tạm dịch: Vào giờ ra chơi, các em thường chơi một số trò chơi truyền thống như: chơi bi, nhảy dây, đá cầu…

Dịch đoạn văn:

Ở Việt Nam, học sinh trung học thường đi học sáu ngày một tuần, từ thứ Hai đến thứ Bảy. Ở trường, các em học khoảng 13 môn như: Toán, Anh văn, Văn học. Các lớp thường bắt đầu từ 7 giờ sáng và kết thúc lúc 11 giờ sáng. Mỗi ngày các em có hai giờ giải lao 15 phút. Một lượt nghỉ vào buổi sáng và một lượt nghỉ vào buổi chiều. Vào giờ ra chơi, các em thường chơi một số trò chơi truyền thống như: chơi bi, nhảy dây, đá cầu… Sân rất ồn ào cho đến khi chuông reo và giờ học lại bắt đầu.

VII

31.I am doing my math homework at the moment.

Dấu hiệu: “at the moment” – vào lúc này

Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.

Tạm dịch: Tôi đang làm bài tập toán về nhà vào lúc này.

32.How about going for a picnic?

How about + V_ing: Gợi ý ai đó làm gì

Tạm dịch: Bạn nghĩ sao về việc đi dã ngoại?

VIII.

33 .It’s good for you to do physical exercises.

It’s good for somebody to do something: Nó là tốt cho ai đó để làm gì.

Tạm dịch: Nó là tốt cho bạn để tập thể dục thể chất.

34 .Jenny has worked as a singer for six years.

Cách dùng: Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại

Cấu trúc: S + have/ has + Vp2

Tạm dịch: Jenny đã bắt đầu làm việc như một ca sĩ 6 năm trước

Tham khảo các Đề thi môn Tiếng Anh lớp 7 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 7 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 7 - Thầy Lê Tuấn Anh

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Học tốt tiếng Anh 7 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 7 - Cô Lan Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: fb.com/groups/hoctap2k8/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Tuyển tập Đề kiểm tra Ngữ Văn 7 có đáp án | Đề kiểm tra 1 tiết Văn, Tiếng Việt, Tập làm văn lớp 7 học kì 1 và học kì 2 có đáp án và thang điểm được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát chương trình Ngữ văn lớp 7 và cấu trúc ra đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận mới.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


de-thi-tieng-anh-lop-7-giua-ki-1.jsp