Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 7 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 1)



Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 7 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 1)

     Đề thi Giữa kì 1 - Năm học ....

     Môn Tiếng Anh lớp 7

     Thời gian làm bài: 90 phút

I. Choose the word which has underlined part is pronounced differently from the others.

1. A. uniform       B. education       C. music       D. future

2. A. invite       B. like       C. bring       D. find

II. Choose the best answer to complete each one below.

3. We have Math___________ Tuesday and Friday.

A. in

B. on

C. at

D. of

4. We help families in ________ by providing food, clothing, housing and much more.

A. control

B. case

C. need

D. shape

5. American students take part___________ different activities after school.

A. at

B. on

C. in

D. for

6. Nam is interested in___________ experiments in his free time.

A. do

B. does

C. to do

D. doing

7. _________ people usually live on the streets, under bridges, or in camps.

A. Sick

B. Homeless

C. Elderly

D. Disabled

8. Some students___________ blindman’s bluff in the school yard now.

A. are doing

B. are playing

C. is doing

D. is playing

9. How……do you go swimming after school?

A. many

B. much

C. often

D. far

10. If you want to _____ weight, you should follow a low-fat diet.

A. lose

B. gain

C. put on

D. get

11. ___________ you like to go fishing with us?

A. Will

B. Should

C. Would

D. Can

12. You need to be ________ to follow eggshell carving because it may take two weeks to complete one shell.

A. fit

B. patient

C. careful

D. interested

13. She hates doing the gardening because she thinks it is ________.

A. tired

B. tiredness

C. tiring

D. tiredly

14. Be careful not to drop it; it’s very ________.

A. unique

B. fragile

C. difficult

D. unusual

15. ___________ do your classes start ? – At seven o’clock.

A. How often

B. What

C. What time

D. Which

16. “John is a better player than Martin, isn’t he?”-“Oh yes. He ..................... the match tomorrow, I expect.”

A. is winning

B. win

C. wins

D. will win

17. We study different countries and their people in ___________.

A. Literature

B. History

C. Music

D. Geography

18. What is your favorite subject? - ________________.

A. I like math.

B. I study math.

C. I have it on Monday.

D. Yes, I do.

19. Wait a minute ! They___________ in the garden.

A. are playing

B.is playing

C. plays

D. to play.

20. What about going to the concert? - ___________.

A. Yes

B. I’d love to

C. I’m sorry

D. I can’t

III. Read the passage then answer the questions.

WHY DON’T YOU WANT TO BECOME A VOLUNTEER?

There are many reasons for becoming a volunteer. First, volunteering is good for you because it can provide physical and mental rewards. When you do voluntary work, you can reduce your stress and improve your health because you feel more joyful to bring happiness to other people. Second, volunteering saves money with valuable community services. For example, the estimated value of volunteer’s time is up to 15.39 USD per hour according to the recent statistics in America. Third, volunteering brings people together. Volunteers support families with daycare and eldercare, tutoring and other activities after school. They can create a close friendship in the community. Finally, doing voluntary work helps you develop your knowledge. You can learn a lot through outdoor activities and community services. It is easily understood that more and more people are doing voluntary work today because of these reasons.

21. Why can voluntary work offer you mental and physical rewards?

A. It can reduce stress.

B. It can improve your health.

C. It makes you happy.

D. A, B and C.

22. Volunteering can save money because it provides the estimated value of volunteer’s time which is up to 15.39 USD ________.

A. per week

B. per day

C. per month

D. per hour

23. What does the word daycare in bold in the passage mean?

A. daily meals

B. care at night

C. care during the day

D. daily reading

24. Which one of the following is NOT a reason people want to be a volunteer?

A. Volunteers can create a close friendship in the community.

B. Volunteers can improve their knowledge.

C. Volunteers can learn many things through outdoor activities.

D. Volunteers want to become famous people.

25. Doing voluntary work is helpful because ____________.

A. it does not enable you to meet many people in your community.

B. it can improve your knowledge through outdoor activities and community services

C. it is so boring that no one is interested in

D. it does not involve many outdoor activities and community service

IV. Read the dialogue and decide if the following statements are True or False.

My name is Nam. I am 12 years old. I am a student at Nguyen Du School. My father is a farmer.

He has an interesting farm and grows vegetables, raises cattle on the farm in the countryside. My mother is a teacher. She is always busy at school. I have an elder sister – Mai. She is a nurse, and she works at a local hospital. I love my family very much. In our free time, we often visit our grandparents in HCM city.

Answer T/F:

26. There are 4 people in Nam’s family. _________

27. Nam’s father is a farmer. _________

28. His farm is very beautiful. _________

29. Mai works in a factory. _________

V. Rewrite the following sentences with the words given.

30. Let’s walk to work.

⇒ What about ……………………………………………………..………….…?

31. Physical exercise is good for you.

⇒ It’s ……………………………………………………..………….…………..

32. This is the first time he went abroad.

⇒ He hasn't……………………………………………………..………….…….

33. She started driving 1 month ago.

⇒ She has……………………………………………………..………….………

34. The last time I saw my uncle was two years ago.

⇒ I haven’t ……………………………………………………..………….………

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

I.

1. B

A.uniform/ˈjuːnɪfɔːm/

B.education/ˌedʒuˈkeɪʃn/

C.music/ˈmjuːzɪk/

D.future/ˈfjuːtʃə(r)/

Phương án B, phần được gạch chân phát âm là /u/, còn lại phát âm là /u:/

2. C

A. invite/ɪnˈvaɪt/

B. like/laɪk/

C. bring/brɪŋ/

D. find/faɪnd/

Phương án C, phần được gạch chân phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/

II

3. B

on + ngày

at + giờ/ dịp lễ

Sau chỗ trống là “Tuesday and Friday” ⇒ dùng “on”

Tạm dịch: Chúng tôi học toán vào Thứ 3 và Thứ 6.

4. C

tobe in need: cần giúp đỡ

Tạm dịch: Chúng tôi giúp những gia đình cần giúp đỡ bằng việc cung cấp đồ ăn, quần áo, nhà ở và nhiều hơn thế.

5. C

take part in: tham gia

Tạm dịch: Học sinh Mỹ tham gia vào các hoạt động khác nhau sau giờ học.

6. D

Sau giới từ + V_ing

Tobe interested in + V_ing: có hứng thú với việc gì

Tạm dịch: Nam có hứng thú với việc làm thí nghiệm trong thời gian rảnh của anh ấy.

7. B

A. ốm, bệnh

B. vô gia cư

C. già, cao tuổi

D. tàn tật, khuyết tật

Tạm dịch: Những người vô gia cư thường sống trên phố, dưới gầm cầu hoặc trong lều, trại.

8. B

Dấu hiệu: Trong câu có “now” – “bây giờ”

Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.

play blindman’s bluff: chơi bịt mắt bắt dê

Tạm dịch: Một vài học sinh đang chơi trò bịt mắt bắt dê ở sân trường bây giờ.

9. C

- How many + Danh từ đếm được số nhiều: Bao nhiêu – Hỏi về số lượng

- How much + Danh từ không đếm được: Bao nhiêu– Hỏi về số lượng

- How often + thường xuyên như thế nào - Hỏi về tần suất

- How far: xa bao nhiêu – Hỏi về khoảng cách

Tạm dịch: Bạn đi bơi sau giờ học thường xuyên như thế nào?

10. A

lose weight: giảm cân

put on weight: tăng cân

Tạm dịch: Nếu bạn muốn giảm cân, bạn nên theo chế độ ăn ít chất béo.

11. C

Would you like + to V: đưa ra lời mời ai đó làm gì

Tạm dịch: Bạn có muốn đi câu cá với chúng tôi không?

12. B

A. cân đối

B. kiên nhẫn

C. cẩn thận

D. hứng thú

Tạm dịch: Bạn phải kiên nhẫn để theo bộ môn khắc trứng bởi vì nó có thể tốn 2 tuần để hoàn thành 1 chiếc vỏ.

13. C

Cấu trúc: S + think + S + tobe + adj: Ai đó nghĩ cái gì như thế nào

A. tired (adj): mệt mỏi – miêu tả cảm xúc con người

B. tiredness (n): sự mệt mỏi

C. tiring (adj): mệt mỏi – miêu tả bản chất, tính chất của sự vật, sự việc

D. tiredly (adv): một cách mệt mỏi

Tạm dịch: Cô ấy ghét làm vườn bởi vì cô ấy nghĩ nó mệt mỏi.

14. B

A. độc đáo

B. mỏng manh, dễ vỡ

C. khó khăn

D. khác thường

Tạm dịch: Cẩn thận đừng làm rơi nó; nó rất dễ vỡ.

15. C

Câu trả lời “At seven o’clock” – lúc 7 giờ ⇒ Câu hỏi về thời gian cụ thể “What time”

Tạm dịch: Lớp học của bạn bắt đầu vào mấy giờ? – “Lúc 7 giờ.”

16. D

Dấu hiệu: Trong câu có “tomorrow” – “ngày mai” và “I expect” – “Tôi mong”

Cách dùng: Diễn tả sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo dự đoán không có căn cứ, dựa và ý kiến cá nhân

Cấu trúc: S + will + V_nguyên thể.

Tạm dịch: “John là một người chơi tốt hơn Martin, phải vậy không?” – “Ừ, đúng rồi. Anh ấy sẽ thắng vào trận đấu ngày mai, tôi mong là vậy.”

17. D

A. Văn học

B. Lịch sử

C. Âm nhạc

D. Địa lý

Tạm dịch: Chúng tôi học các đất nước và con người khác nhau trong môn Địa Lý.

18. A

“Môn học yêu thích của bạn là gì? –

A. Tôi thích môn Toán

B. Tôi học Toán

C. Tôi học nó vào Thứ 2

D. Có, tôi có.

Tạm dịch: Môn học yêu thích của bạn là gì? – Tôi thích môn Toán.

19. A

Dấu hiệu: Trong câu có động từ gây chú ý “Wait a minute!” – “Đợi một chút!”

Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.

Tạm dịch: Đợi một chút! Họ đang chơi trong vườn.

20. B

“Bạn nghĩ sao về việc tham gia buổi hòa nhạc?” –

A. Có

B. Tôi muốn đi.

C. Tôi xin lỗi.

D. Tôi không thể.

Tạm dịch: “Bạn nghĩ sao về việc tham gia buổi hòa nhạc?” – Tôi muốn đi.

III

21. D

Tại sao việc làm thiện nguyện cho bạn những phần thưởng về thể chất và tinh thần?

A. Nó có thể giảm căng thắng

B. Nó có thể cải thiện sức khỏe của bạn

C. Nó làm cho bạn vui vẻ

D. Cả A, B và C.

Thông tin: First, volunteering is good for you because it can provide physical and mental rewards. When you do voluntary work, you can reduce your stress and improve your health because you feel more joyful to bring happiness to other people.

Tạm dịch: Thứ nhất, hoạt động tình nguyện rất tốt cho bạn vì nó có thể mang lại phần thưởng về thể chất và tinh thần. Khi bạn làm công việc thiện nguyện, bạn có thể giảm bớt căng thẳng và cải thiện sức khỏe của mình vì bạn cảm thấy vui vẻ hơn để mang lại hạnh phúc cho người khác.

22. D

Làm tình nguyện viên có thể tiết kiệm tiền vì nó cung cấp giá trị ước tính của thời gian tình nguyện viên lên đến 15. 39 USD

A. mỗi tuần

B. mỗi ngày

C. mỗi tháng

D. mỗi giờ

Thông tin: For example, the estimated value of volunteer’s time is up to 15.39 USD per hour according to the recent statistics in America.

Tạm dịch: Ví dụ: giá trị ước tính của thời gian tình nguyện viên lên đến 15,39 USD mỗi giờ theo thống kê gần đây ở Mỹ.

23. C

Từ “daycare” in đậm trong đoạn văn nghĩa là?

A. bữa ăn hàng ngày

B. chăm sóc vào buổi tối

C. chăm sóc trong ngày

D. việc đọc hàng ngày

Thông tin: Volunteers support families with daycare and eldercare, tutoring and other activities after school.

Tạm dịch: Các tình nguyện viên hỗ trợ các gia đình với nhà trẻ và chăm sóc người già, dạy kèm và các hoạt động khác sau giờ học.

24. D

Câu nào sau đây KHÔNG phải là lý do mọi người muốn trở thành một tình nguyện viên?

A. Các tình nguyện viên có thể tạo ra một tình bạn thân thiết trong cộng đồng.

B. Tình nguyện viên có thể nâng cao kiến thức của họ.

C. Các tình nguyện viên có thể học hỏi nhiều điều thông qua các hoạt động ngoài trời.

D. Tình nguyện viên muốn trở thành người nổi tiếng.

Thông tin: They can create a close friendship in the community. Finally, doing voluntary work helps you develop your knowledge. You can learn a lot through outdoor activities and community services.

Tạm dịch: Họ có thể tạo ra một tình bạn thân thiết trong cộng đồng. Cuối cùng, làm công việc tình nguyện giúp bạn phát triển kiến thức của mình. Bạn có thể học hỏi được nhiều điều thông qua các hoạt động ngoài trời và các dịch vụ cộng đồng.

25. B

Làm công việc tình nguyện rất hữu ích vì ____________.

A. nó không cho phép bạn gặp gỡ nhiều người trong cộng đồng của bạn.

B. nó có thể nâng cao kiến thức của bạn thông qua các hoạt động ngoài trời và các dịch vụ cộng đồng

C. nó quá nhàm chán mà không ai quan tâm đến

D. nó không liên quan đến nhiều hoạt động ngoài trời và dịch vụ cộng đồng

Thông tin: They can create a close friendship in the community. Finally, doing voluntary work helps you develop your knowledge. You can learn a lot through outdoor activities and community services.

Tạm dịch: Họ có thể tạo ra một tình bạn thân thiết trong cộng đồng. Cuối cùng, làm công việc tình nguyện giúp bạn phát triển kiến thức của mình. Bạn có thể học hỏi được nhiều điều thông qua các hoạt động ngoài trời và các dịch vụ cộng đồng.

Dịch đoạn văn:

TẠI SAO BẠN KHÔNG MUỐN TRỞ THÀNH MỘT TÌNH NGUYỆN VIÊN?

Có nhiều lý do để trở thành tình nguyện viên. Thứ nhất, hoạt động tình nguyện rất tốt cho bạn vì nó có thể mang lại phần thưởng về thể chất và tinh thần. Khi bạn làm công việc thiện nguyện, bạn có thể giảm bớt căng thẳng và cải thiện sức khỏe của mình vì bạn cảm thấy vui vẻ hơn để mang lại hạnh phúc cho người khác. Thứ hai, tình nguyện tiết kiệm tiền với các dịch vụ cộng đồng có giá trị. Ví dụ: giá trị ước tính của thời gian tình nguyện viên lên đến 15,39 USD mỗi giờ theo thống kê gần đây ở Mỹ. Thứ ba, tình nguyện gắn kết mọi người với nhau. Các tình nguyện viên hỗ trợ các gia đình với nhà trẻ và chăm sóc người già, dạy kèm và các hoạt động khác sau giờ học. Họ có thể tạo ra một tình bạn thân thiết trong cộng đồng. Cuối cùng, làm công việc tình nguyện giúp bạn phát triển kiến thức của mình. Bạn có thể học hỏi được nhiều điều thông qua các hoạt động ngoài trời và các dịch vụ cộng đồng. Có thể hiểu đơn giản rằng ngày nay ngày càng có nhiều người làm công việc thiện nguyện vì những lý do này.

IV

26. T

Có 4 người trong gia đình của Nam.

Thông tin: My father is a farmer.My mother is a teacher.I have an elder sister

Tạm dịch: Cha tôi là một người nông dân. Mẹ tôi là giáo viên. Tôi có một chị gái

27. T

Bố của Nam là một nông dân.

Thông tin: My father is a farmer.

Tạm dịch: Cha tôi là một người nông dân.

28. F

Nông trại của ông ấy rất đẹp.

Thông tin: He has an interesting farm and grows vegetables, raises cattle on the farm in the countryside

Tạm dịch: Ông ấy có một trang trại thú vị và trồng rau, chăn nuôi gia súc trong trang trại ở nông thôn.

29. F

Mai làm việc ở nhà máy.

Thông tin: She is a nurse, and she works at a local hospital.

Tạm dịch: Cô ấy là một y tá, và cô ấy làm việc tại một bệnh viện địa phương.

Dịch đoạn văn:

Tôi tên Nam. Tôi 12 tuổi. Tôi là học sinh trường Nguyễn Du. Cha tôi là một người nông dân.

Ông ấy có một trang trại thú vị và trồng rau, chăn nuôi gia súc trong trang trại ở nông thôn. Mẹ tôi là giáo viên. Bà ấy luôn bận rộn ở trường. Tôi có một chị gái - Mai. Cô ấy là một y tá, và cô ấy làm việc tại một bệnh viện địa phương. Tôi rất yêu gia đinh của tôi. Những lúc rảnh rỗi, chúng tôi thường về thăm ông bà ngoại ở TP Hồ Chí Minh.

V

30. What about walking to work.

Let’s + V_nguyên thể = What about + V_ing?: gợi ý ai đó làm gì

Tạm dịch: Hãy đi bộ đi làm đi. = Bạn nghĩ sao về việc đi bộ đi làm?

31. It’s good for you to do physical exercises.

It’s + tính từ for someboday + to V: nó là như thế nào cho ai để làm gì

Tạm dịch: Việc tập thể dục thể chất là tốt cho bạn = Nó là tốt cho bạn để tập thể dục thể chất.

32. He hasn’t gone abroad before.

This is the first time + S +V_quá khứ đơn

= S + haven’t/ hasn’t + Vp2 before.

Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên anh ấy đi nước ngoài. = Anh ấy chưa từng đi nước ngoài trước đó.

33. She has driven for 1 month.

S + started + to V/ V_ing + time + ago.

= S + have/ has + Vp2+ for/ since + time.

Tạm dịch: Cô ấy đã bắt đầu lái xe một tháng trước.

= Cô ấy đã lái xe được 1 tháng.

34. haven’t seen my uncle for 2 years.

The last time + S + V_quá khứ đơn + was + time.

= S + haven’t + hasn’t + Vp2 + since/ for + time.

Tạm dịch: Lần cuối cùng tôi gặp chú tôi là 2 năm trước.

= Tôi đã không gặp chú tôi được 2 năm rồi.

Tham khảo các Đề thi môn Tiếng Anh lớp 7 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 7 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 7 - Thầy Lê Tuấn Anh

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Học tốt tiếng Anh 7 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 7 - Cô Lan Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: fb.com/groups/hoctap2k8/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Tuyển tập Đề kiểm tra Ngữ Văn 7 có đáp án | Đề kiểm tra 1 tiết Văn, Tiếng Việt, Tập làm văn lớp 7 học kì 1 và học kì 2 có đáp án và thang điểm được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát chương trình Ngữ văn lớp 7 và cấu trúc ra đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận mới.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


de-thi-tieng-anh-lop-7-giua-ki-1.jsp