Trắc nghiệm Bảng, Biểu đồ, Bảng số liệu ôn thi THPT Quốc gia năm 2021

Trắc nghiệm Bảng, Biểu đồ, Bảng số liệu ôn thi THPT Quốc gia năm 2021

Nhằm mục đích giúp học sinh ôn tập và rèn luyện các bài tập trắc nghiệm Bảng, Biểu đồ, Bảng số liệu để chuẩn bị tốt cho kì thi THPT Quốc gia môn Địa Lí năm 2021, VietJack biên soạn bộ bài tập trắc nghiệm Bảng, Biểu đồ, Bảng số liệu chọn lọc, có lời giải chi tiết đa dạng các bài tập với các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao.

Tổng hợp, hướng dẫn cách rèn luyện kỹ năng Địa Lí

Bài tập trắc nghiệm Chọn dạng biểu đồ

Câu 1 : (THPT QG 2019 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho bảng số liệu:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Tròn.

B. Kết hợp.

C. Đường.

D. Miền.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ đường là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 – 2017.

Câu 2 : (THPT QG 2019 – Đề chính thức – MĐ 302). Cho bảng số liệu:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Miền.

B. Đường.

C. Tròn.

D. Kết hợp.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biều đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất đề thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010 – 2017.

Câu 3 : (THPT QG 2019 – Đề chính thức – MĐ 303). Cho bảng số liệu:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

Theo bảng số liệu để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.

B. Miền.

C. Kết hợp.

D. Tròn.

Đáp án: A

Hướng dẫn:

- Căn cứ vào yêu cầu đề bài: biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng.

- Căn cứ vào bảng số liệu: 4 năm, 2 đối tượng.

⇒ Biểu đồ đường là chính xác và thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010-2017.

Câu 4 : (THPT QG 2019 – Đề chính thức – MĐ 304). Cho bảng số liệu:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cao su của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường.        B. Tròn.        C. Miền.        D. Kết hợp.

Đáp án: A

Hướng dẫn:

- Bảng số liệu có 4 năm.

- Yêu cầu đề bài: thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cao su

Dựa vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cây cao su của nước ta giai đoạn 2010 - 2017

Câu 5 : (THPT QG 2019 – Đề chính thức – MĐ 301). Để thể hiện cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

A. Cột.

B. Miền.

C. Tròn.

D. Đường.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ tròn là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2014.

Câu 6 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho bảng số liệu:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Kết hợp.        B. Đường.        C. Miền.        D. Cột.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ đường là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016.

Câu 7 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 302). Theo bảng số liệu:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Kết hợp.

B. Cột.

C. Miền.

D. Đường.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ đường là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016.

Câu 8 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 303). Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng lúa và cơ cấu của nó phân theo mùa vụ năm 2005 và năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

A. Miền.

B. Tròn.

C. Kết hợp.

D. Cột.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ tròn là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô sản lượng lúa và cơ cấu của nó phân theo mùa vụ năm 2005 và năm 2016.

Câu 9 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 304). Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích lúa và cơ cấu của nó phân theo mùa vụ năm 2005, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

A. Tròn.

B. Cột.

C. Đường.

D. Miền.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ tròn là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô diện tích lúa và cơ cấu của nó phân theo mùa vụ năm 2005.

Câu 10 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 302). Để thể hiện cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ của nước ta, năm 2010 và 2014 theo bảng số liệu dưới đây, biều đồ nào là thích hợp nhất?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

A. Cột.

B. Đường.

C. Tròn.

D. Miền.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ tròn là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ của nước ta, năm 2010 và 2014.

Câu 11 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 303). Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2010-2014 theo bảng số liệu dưới đây, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

A. Tròn.

B. Đường.

C. Miền.

D. Cột.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2010-2014.

Câu 12 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 304). Để thể hiện số lượng bò và sản lượng thịt bò nước ta, giai đoạn 2010-2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợpp nhất?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

A. Kết hợp.

B. Miền.

C. Đường.

D. Tròn.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ kết hợp (cụ thể là cột và đường) là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số lượng bò và sản lượng thịt bò nước ta, giai đoạn 2010-2014.

Câu 13 : (THPT Liễn Sơn – 2018 L1 – MĐ 209). Cho bảng số liệu :

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

Biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số thế giới phân theo châu lục năm 1985 và 2005 là:

A. biểu đồ đường.       B. biểu đồ cột.       C. biểu đồ miền.       D. biểu đồ tròn.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ tròn là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số thế giới phân theo châu lục năm 1985 và 2005.

Câu 14 : (THPT Liễn Sơn – 2018 L1 – MĐ 209). Cho bảng số liệu

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

Để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2004, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ tròn.       B. Biểu đồ cột.       C. Biểu đồ miền.       D. Biểu đồ đường.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ tròn là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2004.

Câu 15 : (THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh 2017 – MĐ 253). Cho bảng số liệu:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Chọn dạng biểu đồ

Vẽ biểu đồ thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ta chọn biểu đồ nào là thích hợp?

A. Biểu đồ miền        B. Biểu đồ tròn

C. Biểu đồ kết hợp cột và đường        D. Biểu đồ cột

Đáp án: C

Hướng dẫn: Căn cứ vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài ⇒ Biểu đồ kết hợp là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị qua giai đoạn 1979 – 2014.

Bài tập trắc nghiệm Nhận xét bảng số liệu

Câu 1 : (THPT QG 2019 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho bảng số liệu:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?

A. Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.

B. Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia

C. In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin

D. Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a

Đáp án: B

Hướng dẫn: Mật độ dân số của In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin lần lượt là: 138, 88, 96, 350 người/km2. Như vậy, chỉ có câu B. Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia là đúng.

Câu 2 : (THPT QG 2019 – Đề chính thức – MĐ 301).

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa theo mùa vụ ở nước ta qua các năm:

A. Lúa đông xuân giảm, lúa hè thu tăng.

B. Lúa đông xuân tăng chậm hơn lúa mùa.

C. Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

D. Lúa đông xuân tăng nhiều hơn lúa hè thu.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy: Diệc tích lúa đông xuân tăng (tăng 174,4 nghìn ha), lúa hè thu tăng (tăng 384,8 nghìn ha) và diện tích lúa mùa giảm (giảm 72,2 nghìn ha). Như vậy, chỉ có ý C. Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm là đúng.

Câu 3 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin-ga-po, giai đoạn 2010 - 2015?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

A. Giá trị xuất siêu năm 2012 lớn hơn năm 2015.

B. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

D. Giá trị xuất siêu năm 2014 nhỏ hơn năm 2010.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy: Cả giai đoạn 2010 – 2015 Xin-ga-po đều xuất siêu ⇒ Ý B đúng.

Câu 4 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 302). Cho bảng số liệu:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

Nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?

A. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

B. Giá trị nhập siêu năm 2015 nhỏ hơn năm 2014.

C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

D. Giá trị nhập siêu năm 2010 lớn hơn năm 2012.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy: Cả giai đoạn 2010 – 2015 Phi-lip-pin đều nhập siêu ⇒ Ý C đúng.

Câu 5 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 303). Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

A. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

B. Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

D. Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy: Cả giai đoạn 2010 – 2015, Ma-lai-xi-a đều xuất siêu ⇒ Ý A đúng.

Câu 6 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 304). Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

A. Giá trị nhập siêu năm 2012 lớn hơn năm 2014.

B. Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2015.

C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

D. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy:

- Các năm nhập siệu là: 2012 (-3,7 tỉ USD), 2014 (-7 tỉ USD).

- Các năm xuất siêu là: 2010 (14,3 tỉ USD), 2015 (2,1 tỉ USD).

Như vậy, giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2015 ⇒ Ý B đúng. Các ý A, C, D đều sai.

Câu 7 : (THPT QG 2018 – Đề minh họa – MĐ 001). Cho bảng số liệu:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.       B. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.

C. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.       D. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy:

- Giá trị xuất khẩu tăng liên tục qua các năm và tăng thêm 89780 triệu USD.

- Giá trị nhập khẩu tăng liên tục qua các năm và tăng thêm 80937,3 triệu USD.

Như vậy, giá trị xuất – nhập khẩu đều tăng liên tục qua các năm ⇒ Ý B đúng.

Câu 8 : (THPT QG 2017 – Đề minh họa – MĐ 001). Cho bảng số liệu:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về số lượng bò giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên, giai đoạn 2005 - 2014?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhanh hơn Tây Nguyên.

B. Tây Nguyên lớn hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C. Tây Nguyên tăng ít hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ lớn hơn Tây Nguyên.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy:

- Số lượng đàn bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ đều lớn hơn Tây Nguyên.

- Số lượng đàn bò Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng ( 26,9 nghìn con) nhưng không ổn định.

- Số lượng đàn bò Tây Nguyên tăng (56,8 nghìn con) nhưng không ổn định.

⇒ Chỉ có nhận xét D. Trung du và miền núi Bắc Bộ lớn hơn Tây Nguyên là đúng.

Câu 9 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 302). Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP. Hồ Chí Minh.

B. Số tháng có nhiệt độ trên 200C ở TP. Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội.

C. Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chi Minh.

D. Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy: Biên độ nhiệt của Hà Nội (12,50C) và biên độ nhiệt của TP. Hồ Chí Minh (3,20C) ⇒ Ý A sai.

Câu 10 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 302). Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

A. Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.

B. Nuôi trồng tăng nhiều hơn khai thác.

C. Khai thác luôn lớn hơn nuôi trồng.

D. Khai thác và nuôi trồng tăng đều nhau.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy:

- Thủy sản nuôi trồng tăng liên tục và tăng thêm 1933,9 nghìn tấn.

- Thủy sản khai thác tăng liên tục và tăng thêm 932,5 nghìn tấn.

Như vậy, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh và lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác ⇒ Ý B đúng.

Câu 11 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 303). Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Huế và TP. Hồ Chí Minh?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

A. Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng X, ở TP. Hồ Chí Minh tháng IX.

B. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Huế là tháng III, ở TP. Hồ Chí Minh tháng II.

C. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần TP. Hồ Chí Minh.

D. Mùa mưa ở Huế từ tháng VIII - I, ở TP. Hồ Chí Minh từ tháng V - XI.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy:

- Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng X, ở TP. Hồ Chí Minh tháng IX.

- Tháng có mưa nhỏ nhất ở Huế là tháng III, ở TP. Hồ Chí Minh tháng II.

- Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp 2,4 lần TP. Hồ Chí Minh ⇒ C sai.

- Mùa mưa ở Huế từ tháng VIII - I, ở TP. Hồ Chí Minh từ tháng V - XI.

Câu 12 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 303). Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2010-2014?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

A. Dầu thô giảm, than sạch tăng.

B. Điện tăng nhanh hơn dầu thô.

C. Dầu thô tăng, điện giảm.

D. Than sạch, đầu thô và điện đều tăng.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy: than giảm, dầu và điện tăng (điện tăng nhanh hơn dầu – 154% so với 115,8%) ⇒ Ý B đúng.

Câu 13 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 303). Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và Huế?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

A. Cả hai địa điểm đều có nhiệt độ cao nhất vào tháng VII.

B. Nhiệt độ trung bình tháng vn ở Hà Nội thấp hơn Huế.

C. Nhiệt độ trung bình tháng I ở Huế cao hơn Hà Nội.

D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội thấp hơn Huế.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội thấp hơn Huế do Hà Nội nằm ở vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc nên nền nhiệt trung bình các tháng mùa đông hạ thấp dưới 180C ⇒ Nhiệt độ trung bình năm thấp. Trong khi đó Huế không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc (khi gió thổi đến khu vực này chỉ còn dạng thời tiết se lạnh) ⇒ Nền nhiệt độ trung bình năm cao hơn.

Câu 14 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 304). Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tồng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2014?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

A. Kinh tế Nhà nước nhỏ hơn Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

B. Kinh tế Nhà nước tăng nhanh hơn Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

C. Kinh tế ngoài Nhà nước tăng chậm hơn Kinh tế Nhà nước.

D. Tổng sản phẩm trong nước giữa các thành phần kinh tế tăng không đều.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy tổng sản phẩm trong nước giữa các thành phần kinh tế đều tăng lên nhưng khác nhau (Nhà nước tăng 132060 tỉ đồng, ngoài Nhà nước tăng 248811 tỉ đồng và có vốn đầu tư nước ngoài tăng 115474 tỉ đồng) ⇒ D đúng.

Câu 15 : (THPT Liễn Sơn – 2018 L1 – MĐ 209). Bảng số liệu sau:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét bảng số liệu

Từ bảng số liệu, nhận xét nào dưới đây không đúng?

A. Tỉ lệ biết chữ có sự chênh lệch giữa các quốc gia châu Phi.

B. Các nước châu Phi đều có tỉ lệ biết chữ cao hơn trung bình của thế giới.

C. Nam Phi có tỉ lệ biết chữ cao nhất.

D. Ăng-gô-la có tỉ lệ biết chữ thấp nhất.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, ta thấy:

- Các nước có tỉ lệ biết chữ cao hơn mức trung bình thế giới là: Nam Phi và An-giê-ri.

- Các nước có tỉ lệ biết chữ thấp hơn mức trung bình thế giới là: Ăng-gô-la, Xu-đăng và U-gan-đa.

Như vậy, tỉ lệ biết chữ các quốc gia châu Phi có sự chênh lệch nhau. Trong đó, Nam Phi có tỉ lệ biết chữ cao nhất và Ăng-gô-la có tỉ lệ biết chữ thấp nhất ⇒ B sai và A, C, D đúng.

Bài tập trắc nghiệm Nhận xét biểu đồ

Câu 1 : (THPT QG 2019 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2017 so với năm 2010?

A. Tôm nuôi giảm, cá nuôi giảm

B. Thủy sản khác giảm, cá nuôi giảm

C. Cá nuôi giảm, tôm nuôi tăng

D. Tôm nuôi tăng, thủy sản khác giảm

Đáp án: D

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Thủy sản khác giảm; tôm và cá tăng ⇒ Ý D đúng.

Câu 2 : (THPT QG 2019 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho biểu đồ về GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

B. Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

C. Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

D. Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ, bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

Câu 3 : (THPT GQ 2019 – Đề chính thức – MĐ 302). Cho biểu đồ về GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

B. Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

C. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

D. Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

Đáp án: D

Hướng dẫn:

- Biểu đồ cột ghép, đơn vị là tỷ đô la Mỹ.

- Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

Câu 4 : (THPT GQ 2019 – Đề chính thức – MĐ 303). Cho biểu đồ về GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm.

B. Tốc độ tăng trưởng GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm.

C. Quy mô GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm.

D. Cơ cấu GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm

Đáp án: C

Hướng dẫn:

- Biểu đồ cột ghép, đơn vị Tỷ đô la Mỹ.

- Căn cứ vào biểu đồ và đơn vị ⇒ Biểu đồ thể hiện quy mô GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm.

Câu 5 : (THPT GQ 2019 – Đề chính thức – MĐ 304). Cho biểu đồ về GDP của Thái Lan và Xin-ga-po qua các năm:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Cơ cấu GDP của Thái Lan và Xin-ga-po qua các năm.

B. Quy mô GDP của Thái Lan và Xin-ga-po qua các năm.

C. Tốc độ tăng trưởng GDP của Thái Lan và Xin-ga-po qua các năm.

D. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Thái Lan và Xin-ga-po qua các năm.

Đáp án: B

Hướng dẫn:

Biểu đồ cột ghép, có 3 năm, cùng đơn vị (tỉ đô la mĩ), có 2 đối tượng so sánh ⇒ Biểu đồ thể hiện quy mô phát triển của đối tượng chọn biểu đồ cột

- Cơ cấu GDP sai vì cơ cấu 3 năm vẽ biểu tròn ⇒ ý A sai

- Tốc độ tăng trưởng sai vì vẽ biểu đường ⇒ Ý C sai

- Chuyển dịch sai vì là biểu đồ miền ⇒ Ý D sai

Câu 6 : (THPT GQ 2019 – Đề minh họa – MĐ 001). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2016 so với năm 2010?

A. Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, kinh tế Nhà nước tăng.

B. Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế Nhà nước tăng.

D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm, kinh tế Nhà nước giảm.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Nhà nước giảm; Ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng ⇒ Ý B đúng.

Câu 7 : (THPT GQ 2019 – Đề chính thức – MĐ 301). Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2013 so với năm 2005?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

B. Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.

C. Kinh tế Nhà nước và Kính tế ngoài Nhà nước đều tăng.

D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Nhà nước giảm; Ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng ⇒ Ý A, B, D đúng và C sai.

Câu 8 : (THPT GQ 2018 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa tăng.

B. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa giảm.

C. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

D. Lúa mùa giảm, lúa đông xuân giảm.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Lúa đông xuân và lúa mùa giảm; lúa hè thu và thu đông tăng ⇒ Ý A sai và B, C, D đúng.

Câu 9 : (THPT GQ 2018 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 – 2015.

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô, cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

B. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

C. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015

Câu 10 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 302). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B. Lúa đông xuân tăng, lúa mùa tăng.

C. Lúa đông xuân giảm, lúa mùa giảm.

D. Lúa mùa giảm, lúa hè thu và thu đông tăng.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Lúa đông xuân và lúa mùa giảm; lúa hè thu và thu đông tăng ⇒ Ý A, C, D đúng và B sai.

Câu 11 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 302). Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

C. Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

D. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 12 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 303). Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

B. Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.

C. Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.

D. Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Đồng bằng sông Hồng và các vùng khác giảm; Đồng bằng sông Cửu Long tăng ⇒ Ý A, B, C sai và D đúng.

Câu 13 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 303). Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C. Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D. Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 14 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 304). Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu dịch vụ lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

B. Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

C. Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

D. Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, kinh tế Nhà nước tăng.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Nhà nước giảm; Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng ⇒ Ý A, B, D sai và C đúng.

Câu 15 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 304). Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 – 2015. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

B. Cơ cấu và tốc độ tăng trưởng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

D. Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85


2004 - Toán Lý Hóa