Bài tập trắc nghiệm So sánh phân số. Hỗn số dương có đáp án - Toán lớp 6 Kết nối tri thức

Bài tập trắc nghiệm So sánh phân số. Hỗn số dương có đáp án

Với 65 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 6.

Quảng cáo

Dạng 1. So sánh phân số

Câu 1. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:513...713

A. >

B. <

C. =

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:1223...823

A. >

B. <

C. =

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 3. Quy đồng mẫu số hai phân số 27;58được hai phân số lần lượt là:

A.1656;3556

B.1656;3556

C.1656;3556

D.1656;3556

Câu 4. Quy đồng mẫu số các phân số 1112;1516;2320ta được các phân số lần lượt là:

A.220240;225240;276240

B.225240;220240;276240

C.225240;276240;220240

D.220240;276240;225240

Câu 5. Quy đồng mẫu số các phân số 730;1360;940ta được các phân số lần lượt là:

A.26120;27120;13120

B.28120;26120;27120

C.28120;27120;26120

D.28120;13120;27120

Câu 6. Chọn câu đúng

A.11231125>1

B.154156<1

C.123345>0

D.657324<0

Câu 7. Sắp xếp các phân số 2940;2841;2941theo thứ tự tăng dần ta được

A.2941;2841;2940

B.2940;2941;2841

C.2841;2941;2940

D.2841;2940;2941

Câu 8. Chọn câu đúng:

A.1112<2212

B.83<93

C.78<98

D.65<45

Câu 9. Chọn câu đúng

A.67<87<77

B.922<1322<1822

C.715<815<415

D.511>711>411

Câu 10. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau:723<...23

A. 9

B. 7

C. 5

D. 4

Câu 11. Em hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:14;23;12;43;52

A.43>52>23>12>14;

B.52>43>23>12>14;

C.52>43>23>14>12;

D.43>52>23>14>12;

Câu12.. Lớp 6A có935số học sinh thích bóng bàn,37số học sinh thích bóng chuyền,47số học sinh thích bóng đá. Môn bóng nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất?

A. Môn bóng bàn.

B. Môn bóng chuyền.

C. Môn bóng đá.

D. Cả 3 môn bóng được các bạn yêu thích như nhau.

Câu13. Phân sốablà phân số tối giản khi ƯC(a; b)bằng

A. {1; −1}

B. {2}

C. {1; 2}

D. {1; 2; 3}

Câu 14 . Phân số nào dưới đây là phân số tối giản:

A.24

B.1596

C.1327

D.2958

Câu15. Rút gọn phân số2.3+6.59.6về dạng phân số tối giản ta được phân số có tử số là

A.49

B. 31

C. −1

D. 4

Câu 16. Rút gọn phân số 4.864.7ta được phân số tối giản là:

A.17

B.114

C.456

D.170

Câu 17. Phân số nào sau đây là kết quả của biểu thức 2.9.5222.72sau khi rút gọn đến tối giản?

A.1322

B.1322

C.1318

D.117198

Dạng 2. Các dạng toán về so sánh phân số

Câu 1. Rút gọn phân số 4.864.7ta được phân số tối giản là:

A.17

B.114

C.456

D.170

Câu2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:1225...1725

A. >

B. <

C. =

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu3. Mẫu số chung của các phân số25;2318;575

A. 180

B. 500

C. 750

D. 450

Câu 4. Mẫu chung nguyên dương nhỏ nhất của các phân số1932.7.11;2333.72.19

A.33.72

B.33.73.11.19

C.32.72.11.19

D.33.72.11.19

Câu 5. Chọn câu sai

A.23>78

B.2233=200300

C.25<196294

D.35<3965

Câu 6. Sắp xếp các phân số 34;112;156149theo thứ tự giảm dần ta được:

A.156149;34;112

B.112;156149;34

C.34;156149;112

D.11234;156149

Câu 7. Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số 3.43.76.5+96.92.1763.3119ta được

A.2191;2691

B.313;27

C.2191;2691

D.2191;3691

Câu 8. Cho A=25.925.178.808.10B=48.1248.153.2703.30 . Chọn câu đúng

A. A < B

B. A = B

C. A > 1; B < 0

D. A > B

Câu 9. Số các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn 118<x12<y9<14là:

A. 2

B. 3

C. 1

D. 4

Câu10. Có bao nhiêu phân số lớn hơn16 nhưng nhỏ hơn14 mà có tử số là5.

A. 9

B. 10

C. 11

D. 12

Câu11. Tìm một phân số có mẫu là13, biết rằng giá trị của nó không thay đổi khi ta cộng tử với−20và nhân mẫu với5.

A.1013

B.713

C.513

D.1013

Câu12. So sánh các phân sốA=3535.232323353535.2323;B=35353534;C=23232322

A. A < B < C

B. A = B < C

C. A > B > C

D. A = B = C

Câu 13. So sánhA=20182018+120182019+1B=20182017+120182018+1

A. A < B

B. A = B

C. A > B

D. Không kết luận được

Câu 14. So sánh A=25.7+2525.5225.334.53634.13+34với 1

A. A < 1 < B

B. A = B = 1

C. A > 1 > B

D. 1 > A > B

Câu 15. Quy đồng mẫu hai phân số 3445 ta được kết quả là:

A. 5202520

B. 15201620

C. 5423

D. 1232

Câu 16. Chọn câu đúng:

A.1011>145

B.813>52

C.75>78

D.15>23

Câu 17. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau:723<...23

A. 9

B. 7

C. 5

D. 4

Câu18. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau:1719<...19<1

A. 16

B. 17

C. 18

D. 19

Câu 19. Khi quy đồng mẫu số, em hãy so sánh 3411119854

A.34111<19854

B.34111>19854

C.3411119854

D.34111=19854

Câu20. Lớp 6B gồm 35 học sinh có tổng chiều cao là 525 dm. Lớp 6B gồm 30 học sinh có tổng chiều cao là 456 dm. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về chiều cao trung bình của các học sinh ở 2 lớp?

A. Chiều cao trung bình của các học sinh ở lớp 6A lớn hơn lớp 6B.

B. Chiều cao trung bình của các học sinh lớp 6B lớn hơn lớp 6A.

C. Chiều cao trung bình của các học sinh ở hai lớp bằng nhau.

D. Chưa đủ dữ liệu để so sánh chiều cao trung bình của học sinh ở hai lớp.

Câu 21. Phân số nào dưới đây là kết quả của biểu thức 2.9.5222.72sau khi rút gọn đến tối giản?

A.1322

B.1322

C.1318

D.117198

Câu 22. Biểu thức 512.39510.311510.310sau khi đã rút gọn đến tối giản có mẫu số dương là:

A. 16

B. 3

C.165

D.163

Câu 23. Sau khi rút gọn biểu thức 511.712+511.711512.712+9.511.711ta được phân số ab.

Tính tổng a + b

A. 26

B. 13

C. 52

D. 8

Câu 24. Rút gọn phân số 914.255.871812.6253.243ta được

A.95

B.925

C.325

D.35

Câu 25. Tìm phân số tối giản ab biết rằng lấy tử số cộng với 6, lấy mẫu số cộng với 14 thì ta được phân số bằng37

A.45

B 73

C.37

D.37

Câu 26. Rút gọn phân số 12a24,aZta được:

A.a2

B.12

C.12

D.a2

Dạng 3. Hỗn số dương

Câu 1. Viết phân số 43dưới dạng hỗn số ta được:

A.123

B.313

C.314

D.113

Câu 2. Tính214+52

A.14

B.32

C. 14

D.34

Câu 3. Tìm x biết2x7=7535

A. x = 1

B. x = 2

C. x = 3

D. x = 4

Câu 4. Chọn câu đúng

A.334.112=338

B.334:115=3320

C.3225=35

D.5710.15=1052

Câu 5. Dùng hỗn số viết thời gian ở đồng hồ trong các hình vẽ, ta được lần luwotj các hỗn số là:

Bài tập trắc nghiệm Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương có đáp án | Toán lớp 6 Kết nối tri thức (ảnh 1)

A.213;456;616;912

B.214;416;616;912

C.213;456;656;912

D.213;456;616;916

Câu 6. Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
91000=...;58=...;3225=...

A. −0,09; −0,625; 3,08

B. −0,009; −0,625; 3,08

C. −0,9; −0,625; 3,08

D. −0,009; −0,625; 3,008

Câu 7. Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

- 0,125 = …; - 0,012 = …; - 4,005 = …

A.18;3250;40051000

B.18;325;801200

C.14;3250;801200

D.18;3250;801200

Câu 8. Tính giá trị biểu thức M=60713.x+50813.x11213.x biếtx=8710

A. – 870

B. – 87

C. 870

D.92710

Câu 9. Tìm số tự nhiên x sao cho:613:429<x<1029+225629

A.x2;3;4;5;6

B.x3;4;5;6

C.x2;3;4;5

D.x3;4;5;6;7

Câu 10. Dùng phân số hoặc hỗn số (nếu có thể) để viết các đại lượng diện tích dưới đây theo mét vuông, ta được:

a) 125 dm2; b) 218 cm2; c) 240 dm2; d)34 cm2

A.125100m2;1095000m2;2401000m2;175000m2

B.125100m2;2950m2;240100m2;175000m2

C.125100m2;2950m2;240100m2;1750m2

D.125100m2;1095000m2;240100m2;1750m2

Câu 11. Viết 2 giờ 15 phút dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ:

A.114 giờ

B. 215giờ

C. 214giờ

D.15130 giờ

Dạng 4. Các dạng toán về hỗn số dương

Câu 1. Hỗn số 234được viết dưới dạng phân số là:

A.214

B.114

C.104

D.54

Câu 2. Chọn câu đúng

A.19.2019+20=119+120

B.62311=6.23+1111

C.aa99=100a99aN*

D.11523=1.2315

Câu 3. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần 23%;12100;1112;3124;512 ta được

A.3124<1112<12100<512<23%

B.3124<1112<23%<12100<512

C.3124<1112<12100<23%<512

D.1112<3124<12100<23%<512

Câu 4. Kết quả của phép tính 113+212bằng:

A.116

B.76

C.136

D.56

Câu 5. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãnx312x=207

A.117

B.117

C.67

D.78

Câu 6. Tính hợp lí A=4517345+81529351761429ta được

A.1345

B.1215

C.345

D.1045

Câu 7. Giá trị của N=179128,75:27+0,625:123là:

A.56

B. 0

C.65

D. 1

Câu 8. Tìm x biết1,16x.5,251059714.2217=75%

A. 0

B.65

C.425

D. 1

Câu 9. Sắp xếp các khối lượng sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:

334tạ; 377100tạ; 72tạ; 345100tạ; 365 kg

A. 345100tạ; 72tạ; 365 kg; 334tạ; 377100tạ;

B. 334tạ; 377100tạ; 72tạ; 345100tạ; 365 kg

C. 377100tạ; 334tạ; ; 365 kg; 72tạ; 345100tạ

D. 334tạ; 365 kg; 72tạ; 345100tạ; 377100tạ

Câu 10. Dùng phân số hoặc hỗn số (nếu có thể) để viết các đại lượng diện tích dưới đây theo mét vuông, ta được:

a) 125 dm2; b) 218 cm2; c) 240 dm2; d) 34 cm2

A. 125100m2;1095000m2;240100m2;175000m2

B.125100m2;2950m2;240100m2;175000m2

C.125100m2;2950m2;240100m2;1750m2

D.125100m2;1095000m2;240100m2;1750m2

Câu 11.Hai xe ô tô cùng đi được quãng đường 100 km, xe taxi chạy trong115115giờ và xe tải chạy trong 70 phút. So sánh vận tốc hai xe.

A. Vận tốc xe tải lớn hơn vận tốc xe taxi

B. Vận tốc xe taxi lớn hơn vận tốc xe tải

C. Vận tốc hai xe bằng nhau

D. Không so sánh được

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 có đáp án sách Kết nối tri thức với cuộc sống hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k10: fb.com/groups/hoctap2k10/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài dựa trên đề bài và hình ảnh của sách giáo khoa Toán lớp 6 - bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục). Bản quyền lời giải bài tập Toán lớp 6 Tập 1 & Tập 2 thuộc VietJack, nghiêm cấm mọi hành vi sao chép mà chưa được xin phép.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Các loạt bài lớp 6 Kết nối tri thức khác