Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Chương 6 có đáp án - Kết nối tri thức

Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Chương 6 có đáp án

Với 21 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài tập cuối chương VI có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 6.

Quảng cáo

Câu 1. Phân số 25viết dưới dạng số thập phân là:

A. 2,5

B. 5,2

C. 0,4

D. 0,04

Câu 2.  Hỗn số 125 được chuyển thành số thập phân là:

A. 1,2

B. 1,4

C. 1,5

D. 1,8

Câu 3. Số thập phân 3,015 được chuyển thành phân số là:

A.301510

B.3015100

C.30151000

D.301510000

Câu 4. Phân số nghịch đảo của phân số: 45là:

A.45

B.45

C.54

D.54

Câu 5. Số tự nhiên x thỏa mãn:

35,67 < x < 36,05 là:

A. 35

B. 36

C. 37

D. 34

Câu 6. Sắp xếp các phân số sau: 13;12;38;67 theo thứ tự từ lớn đến bé.

A.13;12;38;67

B.67;12;38;13

C.12;13;38;67

D.67;38;13;12

Câu 7. Rút gọn phân số 24105đến tối giản ta được:

A.835

B.835

C.1235

D.1235

Câu 8. Tìm một phân số ở giữa hai phân số 110 và210

A.310

B.1510

C.15100

D. Không có phân số nào thỏa mãn

Câu 9. Tính: 335+116

A.42330

B.52330

C.22330

D.32330

Câu 10. Tính: 615+1215 là:

A.1815

B.25

C.15

D.15

Câu 11. Tìm x, biết: 2,4.x=65.0,4

A. x = 4

B. x = −4

C. x = 5

D. x = −0,2

Câu 12. Cho hai biểu thức 

B=23112:43+12

C=923.58+923.38923

Chọn câu đúng.

A. B < 0; C = 0

B. B > 0; C = 0

C. B < 0; C < 0

D. B = 0; C < 0

Câu 13. Rút gọn phân số 1978.1979+1980.21+19581980.19791978.1979 ta được kết quả là:

A. 2000

B. 1000

C. 100

D. 200

Câu 14 . Cho x là giá trị thỏa mãn67x12=1

A.x=914

B.x=74

C.x=74

D.x=97

Câu 15. Rút gọn phân số A=7.9+14.27+21.3621.27+42.81+63.108 đến tối giản ta được kết quả là phân số có mẫu số là

A. 9

B. 1

C.19

D. 2

Câu 16. Cho A=3215+15:212537214:44356 và B=1,2:115.1140,32+225 . Chọn đáp án đúng.

A. A < −B

B. 2A > B

C. A > B

D. A = B

Câu 17. Người ta mở vòi cho nước chảy vào đầy bể cần 3 giờ. Hỏi nếu mở vòi nước đó trong 45 phút thì được bao nhiêu phần của bể?

A.13

B.14

C.23

D.12

Câu 18. Lúc 7 giờ 5 phút, một người đi xe máy đi từ A và đến B lúc 8 giờ 45 phút. Biết quãng đường AB dài 65km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó?

A. 39 km/h

B. 40 km/h

C. 42 km/h

D. 44 km/h

Câu 19. Không quy đồng, hãy so sánh hai phân số sau: 3767 và 377677

A.3767<377677

B.3767>377677

C.3767=377677

D.3767377677

Câu 20. Tính nhanh: A=51.3+53.5+55.7+...+599.101

A.205110

B.250110

C.205101

D.250101

Câu 21. Cho phân số A=n5n+1nZ;n1

Có bao nhiêu giá trị nguyên của n để A có giá trị nguyên.

A. 10

B. 8

C. 6

D. 4

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 có đáp án sách Kết nối tri thức với cuộc sống hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k10: fb.com/groups/hoctap2k10/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài dựa trên đề bài và hình ảnh của sách giáo khoa Toán lớp 6 - bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục). Bản quyền lời giải bài tập Toán lớp 6 Tập 1 & Tập 2 thuộc VietJack, nghiêm cấm mọi hành vi sao chép mà chưa được xin phép.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Các loạt bài lớp 6 Kết nối tri thức khác