Top 24 Đề kiểm tra Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án, cực hay



Để ôn luyện và làm tốt các bài kiểm tra Toán lớp 7, dưới đây là Top 24 Đề kiểm tra Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án, cực hay. Hi vọng bộ đề kiểm tra này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài kiểm tra Toán lớp 7.

Mục lục Đề kiểm tra Toán 7 Chương 4 Đại số

Phần Đơn thức - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm)

Quảng cáo

Phần Đơn thức - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm + Tự luận)

Phần Đa thức - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm)

Phần Đa thức - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm + Tự luận)

Đề kiểm tra 1 tiết (Trắc nghiệm)

Đề kiểm tra 1 tiết (Trắc nghiệm + Tự luận)

Quảng cáo


Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm)

Thời gian làm bài: 15 phút

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Một hình chữ nhật có chiều dài là a(m), chiều rộng ngắn hơn chiều dài 3(m). Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật đó là:

A. a(a + 3)      B. a(a - 3)      C. a2 + 3      D. a3 - 3

Câu 2: Đơn thức thu gọn của đơn thức A = -2x2 y(-1/3)2 xy là:

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 3: Tích của hai đơn thức 1/4 x2 y3 và (-3xy) là:

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 4: Cho các đơn thức sau: (-x)2 yz2,(-5x)2y2z2 , -1/2x2yz2, 3xy2z và 7x2y2z. Số đơn thức đồng dạng với đơn thức 3/2 x2yz2 là:

A. 0      B. 1      C. 2      D. 3

Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 y3 + xy tại x = 1,y = 1/2 là:

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 6: Tổng các đơn thức đồng dạng -4x2y5, -1/4 x2 y5 và 2x2 y5 là:

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 7: Bậc của đơn thức B = -2/3 x2 yz2 xyz2 là:

A. 9      B. 8      C. 7      D. 6

Câu 8: Cho đơn thức A = xa yx2 yb. Giá trị của a,b để A đồng dạng với đơn thức x5 y2 là:

A. a = 1,b = 1      B. a = 3,b = 0

C. a = 1,b = 3      D.a = 3,b = 1

Câu 9: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

A. 2x(1 + y)      B. x2-1      C. -2ax2      D. 1-x

Câu 10: Tìm a để hệ số của tổng hai đơn thức 2ax4 y,x4 y bằng 3

A. 1      B. 2      C. 3      D. 4

Đáp án và thang điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm

1 2 3 4 5
B C D C B
6 7 8 9 10
B A D C A

Câu 1: Chiều rộng là a - 3 (m). Khi đó diện tích là a(a - 3). Chọn B

Câu 2: Chọn C

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 3: Chọn D

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 4: Chọn C

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3/2x2yz2 là:

-x2yz2 và -1/2x2yz2.

Câu 5: Chọn B

Thay x=1,y=1/2 vào biểu thức Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 6: Chọn B

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 7: Bậc của đơn thức là 3 + 2 + 4 = 9. Chọn A

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 8: Ta có: A = xayx2yb = (xa x2 )(yyb )=xa+2 y1+b

Để A đồng dạng với đơn thức x5y2 thì a + 2 = 5, 1 + b = 2. Khi đó a = 3, b = 1

Chọn D

Câu 9: Chọn C

Câu 10: Ta có tổng 2ax4y + x4 y = (2a + 1) x4y

Vì hệ số của đơn thức bằng 3 nên 2a + 1 = 3 ⇒ a = 1. Chọn A

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm)

Thời gian làm bài: 45 phút

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Giá trị của đơn thức A = 2/3 x4y2 tại x = 1, y = 2 là:

A. 8/3      B. 4/3      C. 4      D. 2

Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -xy2z là:

A. xyz2           B. -√7 xy2z

C. -xy2z2           D. 9x2y2z

Câu 3: Thu gọn đơn thức (-2x3y4)(-3x5y6) ta được đơn thức:

A.-6x8y10      B. 6x10y8      C.- 6x8y10      D. 6x8y10

Câu 4: Hệ số của đơn thức 8a2x4y(-1/2 b3y2) (a,b là các hằng số) là:

A.-8a2b2      B. -4a3b3      C. 4a2b3      D. -4a2b3

Câu 5: Tổng của các đơn thức 4x2y, -3x2y, 3x2y và 2x2y là:

A. 6x2y      B. 9x2y      C. 12x2y      D. 5x2y

Câu 6: Tích của hai đơn thức Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học là:

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 7: Bậc của đơn thức 3x(y2z)2 là:

A. 4      B. 7      C. 8      D. 6

Câu 8: Tìm a biết giá trị của đơn thức A = 2ax3y (a là hằng số) tại x = 1/2, y = 2 là 2

A. a = 4      B. a = 3      C. a = 2      D. a = 5

Câu 9: Tìm a,b biết đơn thức 1/2 xayb + 1 đồng dạng với đơn thức -x2y3 là:

A. a = 3,b = 2           B. a = 2,b = 1

C. a = 2,b = 3           D. a = 1,b = 2

Câu 10: Thu gọn đa thức 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy - 2x5y2 + 4x3y - 4xy - 7

A. x2y5 - x3y + 5xy + 1

B. x3y + 5xy + 1

C. x3y - 5xy + 1

D. -3x3y + 5xy + 1

Câu 11: Bậc của đa thức -3x5 - 1/2 x3y - 3/4 xy2 + 3x5 + 2 là:

A. 4      B. 3      C. 5      D. 6

Câu 12: Trong các đa thức sau, đa thức nào có bậc nhỏ nhất?

A. x2y3 - 2x2y - 2xy + 5 - x2y3

B. x2 - 2y + xy + 1

C. x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3

D. 3xyz - 3x2 + 5xy - 1

Câu 13: Tìm hiệu P(x) - Q(x) biết P(x) = (xy2z + 3x2y - 5xy2) và Q(x) = (x2y + 9xy2z - 5xy2 - 3)

A. -8xy2z + 2x2y-3

B.-8xy2z + 2x2y - 10xy2 + 3

C. -8xy2z - 2x2y + 3

D. -8xy2z + 2x2y + 3

Câu 14: Tìm đa thức P(x) biết P(x) - (5x2 - 4y2) = 2x2 - 3y2 + 5y2 - 1

A. 7x2 - 2y2 - 1

B. 7x2 + 2y2 - 1

C.-3x2 - 2y2 - 1

D. -7x2 - 2y2 + 1

Câu 15: Cho hai đa thức P(x) = 2x2 + 5x - 1, Q(x) = -2x2 - 4x + 3. Nghiệm của P(x) + Q(x) là:

A. x = -1      B. x = 1      C. x = -2      D. x = 2

Câu 16: Giá trị của biểu thức A = xy - 2x3y4 - x + 3y tại x = -1, y = 2 là:

A. 38      B. 35      C. 36      D. 37

Câu 17: Cho đa thức P(x) = (x - 1) (x - 2) .Số nào trong các số dưới đây là nghiệm của

A. x = 1      B. x = -1      C. x = 3      D. x = -2

Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng về đa thức M = x3y2 - 3xy + 5x - 1

A. M là đa thức một biến

B. Hệ số tự do của M là 1

C. Giá trị của M tại x = 1, y = 2 là 2

D. M có bậc là 6

Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng

A. Đa thức 5x5 không có nghiệm

B. Đa thức x2 - 4 không có nghiệm

C. Đa thức x2 + 2 có nghiệm là = -1

D. Đa thức f(x) = x có nghiệm bằng 0

Câu 20: Hệ số của x4trong đa thức M(x) = 2x2 - 7 + 2x3 - 4x4 + 5x4 + 2 là:

A.-5      B.-4      C. 2      D. 1

Câu 21: Cho đa thức h(x) = 3ax2 + 5x (a là hằng số). Tìm a biết h(2) = 2h(1)

A. a = -1      B. a = 0      C. a = 1      D. a = 2

Câu 22: Số nghiệm của đa thức 4y2 + 17 là:

A. 0      B. 1      C. 2      D. 3

Câu 23: x = -2 là nghiệm của đa thức nào dưới đây?

A.3x - 6      B. 2x - 4      C. -2x - 4      D. x2 + 4

Câu 24: Tìm a biết đa thức H(x) = 3ax2 + ax - 20 nhận x = -2 làm nghiệm.

A. a = 5      B. a = 2      C. a = 3      D. a = 4

Câu 25: Xác định a, b biết đa thức F(x) = 4ax2 + 2bx có nghiệm là -1 và F(1) = 6.

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Đáp án và thang điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 0.4 điểm

1 2 3 4 5 6 7
A B D D A C B
8 9 10 11 12 13 14
A B B A B D A
15 16 17 18 19 20 21
C D A C D D B
22 23 24 25
A C B B

Câu 1: Thay x = 1, y = 2 vào đơn thức ta có

A = 2/3.14.22 = 8/3. Chọn A

Câu 2: Chọn B

Câu 3: Ta có (-2x3y4) (-3x5y6) = 6x8y10. Chọn D

Câu 4: Hệ số của đơn thức là: 8a2(-1/2 b3) = -4a2b3. Chọn D

Câu 5: Chọn A

Ta có: 4x2y + (-3x2y) + 3x2y + 2x2y = 6x2y.

Câu 6: Chọn C

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 7: Ta có 3x(y2z)2 = 3xy4z2.

Bậc của đơn thức là 7. Chọn B

Câu 8: Chọn A

Thay x = 2, y = 1/2 vào A ta có

2a.(1/2)3.2 = 2 ⇒ a/2 = 2 ⇒ a = 4.

Câu 9: Vì đơn thức 1/2 xayb + 1 đồng dạng với đơn thức -x2y3nên

a = 2, b + 1 = 2 ⇒ b = 1. Chọn B

Câu 10: Ta có

2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy - 2x5y2 + 4x3y - 4xy - 7 = x3y + 5xy + 1.

Chọn B

Câu 11: Chọn A

Thu gọn -3x5 - 1/2 x3y - 3/4 xy2 + 3x5 + 2 = -1/2 x3y - 3/4 xy2 + 2.

Câu 12: Chọn B

Câu 13: Ta có: P(x) - Q(x)

= (xy2z + 3x2y - 5xy2)-(x2y + 9xy2z - 5xy2 - 3)

= xy2z + 3x2y - 5xy2 - x2y-9xy2z + 5xy2 + 3

= -8xy2z + 2x2y + 3

Chọn D

Câu 14: Chọn A

Ta có: P(x) = 2x2 - 3y2 + 5y2 - 1 + 5x2 - 4y2

= 7x2 - 2y2 - 1.

Câu 15:

Ta có: P(x) + Q(x)

= 2x2 + 5x - 1 + (-2x2 -4x + 3) = x + 2

Cho x + 2 = 0 ⇒ x = -2. Chọn C

Câu 16: Thay x = -1, y = 2 vào biểu thức A ta có A = 37. Chọn D

Câu 17: Chọn A

Câu 18: Chọn C

Câu 19: Chọn D

Câu 20: Rút gọn

M(x)= 2x2 - 7 + 2x3 - 4x4 + 5x4 + 2

= x4 + 2x3 + 2x2 - 5.

Chọn D

Câu 21: Ta có h(2) = 12a + 10, h(1) = 3a + 5.

Vì h(2) = 2h(1)

⇒ 12a + 10 = 2(3a + 5) ⇒ 12a + 10 = 6a + 10

⇒ 6a = 0 ⇒ a = 0. Chọn B

Câu 22: Chọn A

Câu 23: Chọn C

Câu 24: Vì H(x) nhận x = -2 làm nghiệm nên

H(-2) = 0 ⇒ 12a - 2a - 20 = 0

⇒ 10a = 20 ⇒ a = 2. Chọn B

Câu 25: Ta có: F(-1) = 0 ⇒ 4a - 2b = 0 ⇒ 2a - b = 0 ⇒ 2a = b

F(1) = 4a + 2b = 5 ⇒ 2a + b = 5 ⇒ 2a = 5-b

Từ đây ta có b = 5 - b ⇒ 2b = 5 ⇒ b = 5/2. Chọn B

Xem thêm các Đề thi Toán lớp 7 chọn lọc, có đáp án hay khác:

GIẢM GIÁ 40% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 7 - Thầy Lê Tuấn Anh

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Học tốt tiếng Anh 7 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Học tốt Văn 7 - Cô Lan Anh

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Loạt bài Đề kiểm tra Toán 7 | Đề kiểm tra 15 phút, 45 phút, 1 tiết, học kì 1, học kì 2 Toán 7 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Toán 7 Tập 1 và Tập 2 gồm đầy đủ 2 phần: Đại số và Hình học giúp bạn giành điểm cao trong các bài kiểm tra Toán lớp 7 hơn.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Nhóm học tập 2k8