Top 8 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án, cực hay



Top 8 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án, cực hay

Để ôn luyện và làm tốt các bài kiểm tra Toán lớp 7, dưới đây là Top 8 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án, cực hay. Hi vọng bộ đề kiểm tra này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài kiểm tra môn Toán lớp 7.

Đề kiểm tra 1 tiết (Trắc nghiệm)

Quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết (Trắc nghiệm + Tự luận)

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm)

Thời gian làm bài: 45 phút

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Quảng cáo


Câu 1: Cho một thửa ruộng hình thang, có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b và chiều cao là h. Diện tích thửa ruộng được biểu thị bởi biểu thức nào dưới đây:

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 2: Đơn thức thu gọn của đơn thức A = 4x2y2 (-2x3y2 )2 là:

A. 8x8y6           B. 16x8y6

C.-16x8y6           D. 16x8y8

Câu 3: Phần biến của đơn thức A = (2ax2y)3(a là hằng số) là:

A. x6y4      B. x8y3      C. x6y3      D. x4y2

Câu 4: Tìm a biết đơn thức -2/3 xa + 2yb đồng dạng với đơn thức -1/3 x4y3

A. a = 3, b = 4           B. a = 4, b = 3

C. a = 3, b = 2           D. a = 2, b = 3

Câu 5: Bậc của đơn thức A = 7x4y3.(-3/7)xy7 là:

A.12      B.13      C.14      D.15

Câu 6: Giá trị của đơn thức H = 3/4 x2y3 tại x = 2, y = -2 là:

A. H = -26      B. H = -24      C. H = -20      D. H = -21/4

Câu 7: Tìm a để bậc của đơn thức A = -2/3 xy2zxa (a là hằng số) là 5

A. a = 4      B. a = 3      C. a = 2      D. a = 1

Câu 8: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -7/6 x7yz4

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học
Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Câu 9: Tích của hai đơn thức Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học là:

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 10: Bậc của đa thức

B(x) = x3y4 - 5y8 + x3y4 + xy4 + x3 - y2 - xy4 + 5y8 là:

A. 5      B. 7      C. 8      D. 6

Câu 11: Cho đa thức P(x) = 3x2 y - 2x + 5xy2 - 7y2

Q(x) = 3xy2 - 7y2 - 9x2y - x - 5

Tính P(x) + Q(x)

A. -6x2y + 8xy2 - 14y2 - 3x - 5

B. 6x2y + 8xy2 - 3x - 5

C. -6x2y + 8xy2 - 7y2 - 2x - 5

D. 6x2y - 8xy2 - 14y2 - 3x - 5

Câu 12: Thu gọn đa thức -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2 ta được đa thức

A. 4x3 - 3x2 - 2x + 3

B.-2x3 + 3x2 - 2x + 3

C. 2x3 + 3x2 - 2x + 3

D. 2x3 + 3x2 + 2x - 3

Câu 13: Cho hai đa thức

P(x) = (5x2y - 4xy2 + 5x - 3), Q(x) = xyz - 4x2 y + xy2 + 5x - 1

Tìm đa thức C(x) biết P(x) - C(x) = Q(x)

A. -xyz + 9x2y - 5xy2 - 5x - 2

B. xyz - x2y - 5xy2 - 2

C. -xyz + 9x2y - 5xy2 - 2

D. -xyz + x2y - 5xy2 - 2

Câu 14: Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức

P(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1

A. 2 và -1           B. -1 và 2

C. 1 và -1           D. -1 và 1

Câu 15: Cho biểu thức N=6x2 - x3 + 2x4 + 5x - 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. N là đa thức hai biến

B. Bậc của đa thức N là 6

C. Hệ số tự do của N là -1

D. Hệ số của x3 là 1

Câu 16: Nghiệm của đa thức -2x + 4 là:

A. x = -2      B. x = 2      C. x = 3      D. x = 4

Câu 17: Giá trị của đa thức A = -4x2 + 2x2 + x - 1 tại x = 1 là:

A. A = 4      B. A = 2      C. A = -4      D. A = -2

Câu 18: Cho các đa thức sau:

f(x) = -3x2 + 2x2 - x + 2 và g(x) = 3x2 - 2x2 + 5x - 3

Tìm nghiệm của đa thức f(x) + g(x)

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 19: Cho A = x2 - yz + z2, B = 3yz - z2 + 5x2 .Tính C = 2A + 3B

A. 15x2 - z2 + 7yz

B. 17x2 - z2 + 7yz

C.-17x2 + z2 + 7yz

D. 17x2 - z2 + 9yz

Câu 20: f(x) = 4x + 2, g(x) = x + 1/2, h(x) = 6x - 3, k(x) = x2 - 1/4,

p(x)=x2 + 1/4. Số các đa thức nhận x = -1/2 là nghiệm là:

A. 1      B. 2      C. 3      D. 4

Câu 21: Số nghiệm của đa thức (3x + 6) - (2x + 3) là

A. x = 3      B. x = -3      C. x = -2      D. x = 2

Câu 22: Số nghiệm của đa thức (x-1)2 + 10 là:

A. 0      B. 1      C. 2      D. 3

Câu 23: x = -1 là nghiệm của đa thức nào dưới đây

A. -2x + 3           B. x2 - 1

C. 3x + 3           D. x2 + 9

Câu 24: Cho hai đa thức P(x) = mx2 + (m-1)x + 2, Q(x) = 3mx2 + 4.

Biết P(1) = Q(1). Tìm m.

A. m = -4      B. m = 4      C. m = 3      D. m = -3

Câu 25: Tìm m để đa thức nhận g(x) = mx2 - 3x + 2 nhận x = -1 là nghiệm

A. m = -5      B. m = 5      C. m = -4      D. m = 6

Đáp án và thang điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 0.4 điểm

1 2 3 4 5 6 7
A B C D D B C
8 9 10 11 12 13 14
D A B A C C A
15 16 17 18 19 20 21
C B D C B C A
22 23 24 25
A B D A

Câu 1: Chọn A

Câu 2: Chọn B

Ta có: A = 4x2y2 (-2x3y2 )2 = 4x2y2 . 4x6y4 = 16x8y6.

Câu 3: Chọn C

Ta có: A = (2ax2y)3 = 8a3x6y3. Phần biến là x6y3.

Câu 4: Vì đơn thức -2/3 x(a + 2)yb đồng dạng với đơn thức -1/3 x4y3 nên ta có:

a + 2 = 4 và b = 3. Từ đây suy ra a = 2, b = 3. Chọn D

Câu 5: Thu gọn A ta có A = 7x4y3.(-3/7)xy7 = -3x5y10.

Bậc của đơn thức là 15. Chọn D

Câu 6: Thay x = 2, y = -2 vào H ta có H = -24. Chọn B

Câu 7: Chọn C

Thu gọn A ta có A = -2/3 xy2 zxa = -2/3 x(a + 1)y2

Vì bậc của đơn thức bằng 5 nên a + 1 + 2 = 5

⇒ a + 3 = 5 ⇒ a = 2

Câu 8: Chọn D

Câu 9: Chọn A

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 10: Thu gọn đa thức

B(x) = x3y4 - 5y8 + x3y4 + xy4 + x3 - y2 - xy4 + 5y8

= 3x3y4 + x3 - y2

Bậc của đa thức là 7. Chọn B

Câu 11: Ta có: P(x) + Q(x)

= (3x2y - 2x + 5xy2 - 7y2 ) + (3xy2 - 7y2 - 9x2y - x - 5)

= -6x2y + 8xy2 - 14y2 - 3x - 5. Chọn A

Câu 12: Có:

-2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2

=2x3 + 3x2 - 2x + 3. Chọn C

Câu 13: Ta có:

C(x) = (5x2y - 4xy2 + 5x - 3) - (xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 1)

= 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 - xyz + 4x2y - xy2 - 5x + 1

= -xyz + 9x2y - 5xy2 - 2

Chọn C

Câu 14: Thu gọn P(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1

= 2x5 - x4 - x3 + x2 + x - 1

Chọn A

Câu 15: Chọn C

Câu 16: Chọn B

Ta có -2x + 4 = 0

⇒ -2x = -4 ⇒ x = 2.

Câu 17: Thay x = 1 vào đa thức ta có A = -2. Chọn D

Câu 18: Ta có f(x) + g(x) = 4x - 1. Khi đó nghiệm của đa thức tổng là x = 1/4. Chọn C

Câu 19: Ta có: C = 2(x2 - yz + z2 ) + 3(3yz - z2 + 5x2 )

= 2x2 - 2yz + 2z2 + 9yz - 3z2 + 15x2

= 17x2 - z2 + 7yz. Chọn B

Câu 20: Các đa thức nhận x = -1/2 là nghiệm là f(x), g(x), k(x). Chọn C

Câu 21:

Ta có: (3x + 6) - (2x + 3)

= 3x + 6 - 2x - 3 = x + 3

Khi đó nghiệm của đa thức là x = 3. Chọn A

Câu 22: Chọn A

Câu 23: Chọn B

Câu 24: Ta có P(1) = 2m + 1, Q(1) = 3m + 4

Vì P(1) = Q(1) ⇒ 2m + 1 = 3m + 4 ⇒ m = -3. Chọn D

Câu 25: Vì g(x) nhận x = -1 là nghiệm nên

g(-1) = 0 ⇒ m + 3 + 2 = 0 ⇒ m = -5

Chọn A

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm + Tự luận)

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Thu gọn đơn thức 2x2y3.1/4 xy3(-3xy) ta được:

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 2: Cho các đơn thức sau: Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Số đơn thức đồng dạng với đơn thức -x2y là:

A. 3      B. 2      C. 4      D. 5

Câu 3: Tích hai đơn thức -6/17 x2y3 và 2x3y2 là:

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 4: Bậc của đa thức x8 - y7 + x4y5 - 2y7 - x4y5

A. 5      B. 6      C. 7      D. 8

Câu 5: Tìm đa thức A biết A + (7x2y - 5xy2 - xy) = (x2y + 8xy2 - 5xy)

A. -6x2y + 13xy2 - 6xy

B. 6x2y + 13xy2 - 4xy

C. -6x2y + 13xy2 - 4xy

D. -6x2y + 3xy2 - 4xy

Câu 6: Giá trị của biểu thức A=-x2y3 (-2xy2 )2 tại x = 1, y = -1 là:

A. -2      B. 2      C. -4      D. 4

Câu 7: Nghiệm của đa thức (x - 1)x2 là:

A. x = 0                B. x = 1

C. x = 0, x = 1      D. x= ± 1, x = 0

Câu 8: Tìm a để đa thức (7a + 1)x - 15 nhận x = 1 làm nghiệm:

A. 2      B. -2      C. 3      D. -3

B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Cho hai đa thức

f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2

g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2

a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b. Tính h(x) = f(x) - g(x), g(x) = f(x) + g(x)

c. Tìm nghiệm của h(x)

Câu 2: ( 2 điểm)

a. Tính giá trị của biểu thức A = 5x2 - 3x - 16 tại x = -2

b. Cho đơn thức B = 4x2y2 (-2x3y2 )2

Thu gọn và xác định hệ số, tìm bậc của đơn thức B

Câu 3: (1 điểm) Cho đa thức f(x) = -5mx + 10. Tìm m biết f(1) = 5

Đáp án và thang điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8
D A B D C D C A

Câu 1: Chọn D

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 2: Các đơn thức đồng dạng với đơn thức -x2 y là: Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học Chọn A

Câu 3: Chọn B

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

Câu 4: Ta có: x8 - y7 + x4y5 - 2y7 - x4y5 = x8 - 2y7. Chọn D

Câu 5: Ta có: A + (7x2y - 5xy2 - xy) = (x2y + 8xy2 - 5xy)

⇒ A = (x2 y + 8xy2 - 5xy) - (7x2y - 5xy2 - xy)

= -6x2y + 13xy2 - 4xy

Chọn C

Câu 6: Thay x=1,y=-1 vào A ta có A=-12.(-1)3 (-2.1.(-1)2 )2=4. Chọn D

Câu 7: Chọn C

Câu 8: Vì đa thức (7a + 1)x - 15 nhận x = 1 làm nghiệm nên ta có

(7a + 1).1 - 15 = 0 ⇒ 7a - 14 = 0 ⇒ a = 2. Chọn A

B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1

a. Ta có:

f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2

= 2x3 + 3x2 - 2x + 3 (0.5 điểm)

g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2

= 2x3 + 3x2 - 7x + 2 (0.5 điểm)

b. h(x) = (2x3 + 3x2 - 2x + 3) - (2x3 + 3x2 - 7x + 2)

= 2x3 + 3x2 - 2x + 3 - 2x3 - 3x2 + 7x - 2

= 5x + 1 (0.5 điểm)

g(x) = (2x3 + 3x2 - 2x + 3) + (2x3 + 3x2 - 7x + 2)

= 2x3 + 3x2 - 2x + 3 + 2x3 + 3x2 - 7x + 2

= 4x3 + 6x2 - 9x + 5 (0.5 điểm)

c. Ta có h(x) = 0 ⇒ 5x + 1 = 0 ⇒ x = -1/5

Vậy nghiệm của đa thức h(x) là x = -1/5 (1 điểm)

Câu 2

a. Thay x = -2 vào biểu thức A ta có

A = 5.(-2)2 - 3.(-2) - 16 = 10 (1 điểm)

b. Ta có B = 4x2y2 (-2x3y2 )2 = 4x2y24x6y4 = 16x8y6 (0.5 điểm)

Hệ số của B là 16, bậc của đơn thức B là 14 (0.5 điểm)

Câu 3

Thay x = 1 vào f(x) ta có -5m + 10 = 5

⇒ -5m = -5 ⇒ m = 1 (1 điểm)

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Toán lớp 7 chọn lọc, có đáp án hay khác:

GIẢM GIÁ 40% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 7 - Thầy Lê Tuấn Anh

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Học tốt tiếng Anh 7 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Học tốt Văn 7 - Cô Lan Anh

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Loạt bài Đề kiểm tra Toán 7 | Đề kiểm tra 15 phút, 45 phút, 1 tiết, học kì 1, học kì 2 Toán 7 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Toán 7 Tập 1 và Tập 2 gồm đầy đủ 2 phần: Đại số và Hình học giúp bạn giành điểm cao trong các bài kiểm tra Toán lớp 7 hơn.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Nhóm học tập 2k8