Bộ Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 năm 2024 (các môn học)



Tổng hợp đề thi Cuối kì 2 lớp 11 năm 2024 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, ... chọn lọc từ đề thi Cuối kì 2 của các trường Tiểu học trên cả nước giúp học Sinh 11 ôn tập đạt điểm cao trong bài thi Cuối kì 2 lớp 11.

Bộ Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 năm 2024 (các môn học)

Để xem chi tiết, bạn vào tên từng bộ đề bài viết dưới đây:

Quảng cáo

Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 môn Toán năm 2024

Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 môn Ngữ văn năm 2024

Quảng cáo

Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 môn Tiếng Anh năm 2024

Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 môn Vật lí năm 2024

Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 môn Hóa học năm 2024

Quảng cáo

Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 môn Sinh học năm 2024

Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 môn Lịch sử năm 2024

Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 môn Địa lí năm 2024

Quảng cáo

Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 môn Công nghệ năm 2024

Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 môn Tin học năm 2024

Đề thi Cuối kì 2 lớp 11 môn Giáo dục công dân năm 2024

Sở Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Toán 11

Thời gian làm bài:120 phút

(không kể thời gian phát đề)

I) TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ (hình vẽ minh hoạ).

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Bộ 10 Đề thi Toán 11 Học kì 2 năm 2024 tải nhiều nhất (ảnh 1)

A.AC'=AD+AC+AA'.

B.AC'=AB+AD+AA'.

C.AC'=AB+AC+AA'.

D.AC'=AB+AD+AC.

Câu 2: Tìm đạo hàm của hàm số y=tanx với xπ2+kπ,  k.

A.y'=1sin2x

B.y'=1sin2x

C.y'=1cos2x

D.y'=1cos2x

Câu 3: Tìm đạo hàm của hàm số y=2cosx

A.y'=2sinx

B.y'=sinx

C.y'=sinx

D.y'=2sinx

Câu 4: Mệnh đề nào sau đây sai ?

A.  (c)’ = 0 (c là hằng số).

B. x/=1x

C. xn/=nxn1n,  n>1

D. x/=1

Câu 5: Trong không gian, cho đoạn thẳng AB có trung điểm là I,  là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.(α)qua I và vuông góc với AB.

B.(α) qua A và vuông góc với AB.

C.(α) qua I và không vuông góc với AB.

D.(α) qua B và vuông góc với AB.

Câu 6: Hàm số nào dưới đây liên tục trên toàn bộ tập số thực R ?

A.  y=tanx.

B.  y=x12x+1.

C.  y=x23x+56.

D.  y=1x22.

Câu 7: limx 2+2x5x2  bằng

A.  

B.52.

C. +.

D.  2.

Câu 8: Gọi S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn un có công bội q (q<1). Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.   S=u11q.

B.   S=u11+q.

C.   S=1u1q.

D.   S=u1q1.

Câu 9: Cho hai hàm số u=ux,  v=vx có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A.  u+v'=u'+v' .

B.   uv'=u'v'.

C.   ku'=ku' (k là hằng số).

D.   uv'=u'v'.

Câu 10: Cho hai hàm số f(x),g(x) thỏa mãn limx1fx=5 và limx1gx=2. Giá trị của limx1fxgxbằng

A. 7.

B. 3.

C.  -7.

D. -3.

Câu 11: Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (α). Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.  Nếu a//(α) và b//(α) thì ab.

B.  Nếu a(α) và b(α) thì ab.

C.  Nếu b//(α) và a(α) thì ab.

D.  Nếu b//(α) và ab thì . a(α)

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (như hình vẽ minh hoạ). Hãy chọn khẳng định đúng.

Bộ 10 Đề thi Toán 11 Học kì 2 năm 2024 tải nhiều nhất (ảnh 1)

A.   BD(SAC).

B.   CD(SAD).

C.  AC(SBD)

D. BC(SAB) .

Câu 13: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ (hình vẽ minh hoạ). Vectơ  A'A không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng nào sau đây ?

Bộ 10 Đề thi Toán 11 Học kì 2 năm 2024 tải nhiều nhất (ảnh 1)

A. BB'

B. AA'

C. BC

D. CC'

Câu 14: limx2x24x2  bằng

A.  +.

B.  0.

C.  2. 

D.  4.

Câu 15: limn+12n3  bằng

A.  0.

B..

C.12.

D. 13.

Câu 16: Tìm đạo hàm của hàm số y=x2+1.

A.   y'=2xx2+1.

B.   y'=xx2+1.

C.   y'=2x+12x2+1.

D.   y'=12x2+1.

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau (hình vẽ minh hoạ). Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng

Bộ 10 Đề thi Toán 11 Học kì 2 năm 2024 tải nhiều nhất (ảnh 1)

A.  120o

B.  30o 

C.  60o

D.  90o

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành (hình vẽ minh hoạ). Hãy chọn khẳng định đúng.

Bộ 10 Đề thi Toán 11 Học kì 2 năm 2024 tải nhiều nhất (ảnh 1)

A. SA+SC=SB+SD.

B.  SA+AB=SD+DC.

C. SA+AD=SB+BC.

D.  SA+SB=SC+SD.

Câu 19: Cho hàm số y=sin2x. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.   y'π6=3.

B.   y'π6=1.

C.   y'π6=1.

D.   y'π6=12.

Câu 20:  lim13n2n+4.3n bằng

A. 32.

B. 0.

C. 14. 

D.  -1.

Câu 21: Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=13t3+6t2, trong đó t > 0, t được tính bằng giây (s) và  tính bằng mét (m). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 3 (giây) bằng

A.  33 m/s.

B.  9 m/s.

C.  27 m/s.

D.  3 m/s.

II) TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm).

a) Cho hàm số fx=x+62x+2       khi  x>2x+2m                khix2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số f(x) liên tục tại điểm x = -2.

b) Cho hàm số y=f(x)=2x1x+1, có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:y=3x+4.

Bài 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = 2a. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB,  là góc tạo bởi đường thẳng CG và mặt phẳng (SAC). Xác định góc  và tính

================= HẾT =================

Sở Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Hàm số nào sau đây không liên tục trên R?

A.y=sinx

B.y=3x42x+3

C.y = tan x

D.y = cos x

Câu 2: Tính limx+x21x2+3x+2 bằng

A. 1

B. 12

C. -1

D. 12

Câu 3: Tính limx3x+129x2 bằng

A. 124

B. 124

C. 16

D. 16

Câu 4: Chứng minh rằng phương trình x3x+3=0 có ít nhất một nghiệm.

Một bạn học sinh trình bày lời giải như sau:

Bước 1: Xét hàm số y=f(x)=x3x+3 liên tục trên .

Bước 2: Ta có f(0) = 3và f(-2) = -3.

Bước 3: suy ra f(0).f(-2) > 0.

Bước 4: Vậy phương trình đã cho có ít nhất 1 nghiệm.

Hãy tìm bước giải sai của bạn học sinh trên ?

A. Bước 1.

B. Bước 2.

C. Bước 3.

D. Bước 4.

Câu 5: Đạo hàm của hàm số y=cos2x tại x=π8

A.2

B.22

C. 2

D. 22

Câu 6: Khẳng định nào sau đây sai?

A.sinx'=cosx

B.cosx'=sinx

C.tanx'=1cos2x

D.cotx'=1sin2x

Câu 7: Cho u=ux,v=vx,vx0. Hãy chọn khẳng định sai?

A.u+v'=u'+v'

B.1v'=v'v

C.u.v'=u'.v+u.v'

D.k.u'=k.u'

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số sau y=2x+12017.

A.y'=201722x+12017

B.y'=20172x+120162x+12017

C.y'=2x+1201722x+12017

D.y'=20172x+120162x+12017

Câu 9: Đạo hàm của hàm số y=2x11x

A.y'=1x12

B.y'=11x2

C. y'= 3 x+1 2

D.y'=31x2

Câu 10: Đạo hàm của hàm số y=x3cosx

A.y'=3x2cosxx3sinx

B.y'=3x2cosx+x3sinx

C.y'=3xcosxx3sinx

D.y'=3x2cosx+3x2sinx

Câu 11: Đạo hàm cấp hai của hàm số y=cosx

A.y''=sinx

B.y''=cosx

C.y''=cosx

D.y''=sinx

Câu 12: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A.AB+AD+AA'=AC'

B.BC+CD+BB'=BD'

C.CB+CD+DD'=CA'

D.AD+AB+AA'=A'C

Câu 13: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tìm góc giữa hai vectơ AD'BD.

A. 450

B. 300

C. 600

D. 1200

Câu 14: Trong không gian, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với nhau.

B. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.

C. Cho hai đường thẳng song song. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.

D. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì chúng có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.

Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA(ABC) và AH là đường cao của . Khẳng định nào sau đây sai ?

A.SBBC

B.AHBC

C.SBAC

D.AHSC

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA(ABCD) . Chọn khẳng định sai ?

A.BDSAC

B.ACSBD

C.BCSAB

D.DCSAD

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA(ABCD). Khi đó, mặt phẳng (SDC) vuông góc với mặt phẳng

A. (SBC).

B. (SAC).

C. (SAD).

D. (ABCD).

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD) và SA = x. Tìm x để góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600

A.x=a33

B.x=a3

C.x=a6

D.x=a2

Câu 19: Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 147m có phương trình chuyển độngSt=12gt2 , trong đó g=9,8m/s2 và t tính bằng giây (s). Tính vận tốc của vật tại thời điểm vật tiếp đất.

A. 30 m/s

B.30 m/s

C.49305m/s

D.49155m/s

Câu 20: Cho a và b là hai đường thẳng chéo nhau, biết a(P),b(Q)(P)//(Q). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ đường thẳng a đến mặt phẳng (Q).

B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ một điểm A tùy ý thuộc đường thẳng a đến mặt phẳng (Q).

C. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b không bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q).

D. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng độ dài đoạn thẳng vuông góc chung của chúng.

II. Phần tự luận (4,0 điểm):

Bài 1( 0,5 điểm): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C):y=x3x+2 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:y=x2017.

Bài 2 ( 1,5 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=x515+2x2x

b) y=cosxsinxcosx

c) y=cos22xπ3

Bài 3 ( 2,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a,SAABCDSA=2a10 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC và CD.

a. Chứng minh : BD(SAC)

b. Tính góc giữa SM và (ABCD).

c. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SMN).

-------------HẾT ----------

Xem thêm đề thi lớp 11 năm 2024 chọn lọc hay khác:

Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 cho học sinh và giáo viên (cả 3 bộ sách):

Săn shopee siêu SALE :

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, SÁCH LUYỆN THI DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 11

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi, sách dành cho giáo viên và gia sư dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Giải bài tập lớp 11 sách mới các môn học
Tài liệu giáo viên