10+ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 12 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)
Với bộ 10+ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 12 Kết nối tri thức năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Địa Lí 12 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 12 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa kì 2 Địa 12.
10+ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 12 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 12 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Địa Lí 12
Thời gian làm bài: phút
(Đề 1)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Hoạt động khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần tập trung chú ý
A. vấn đề trồng rừng và ổn định quần cư vùng núi.
B. ô nhiễm môi trường và suy giảm diện tích rừng.
C. những biến động của môi trường và tái định cư.
D. phát triển mạng lưới giao thông và công nghiệp.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Có biên giới kéo dài với Trung Quốc, Lào.
B. Giáp với Cam-pu-chia và giáp biển Đông.
C. Tiếp giáp 2 vùng kinh tế và vịnh Bắc Bộ.
D. Giáp với 2 quốc gia và không giáp biển.
Câu 3. Bắc Trung Bộ không phải là lãnh thổ
A. Có vùng biển rộng lớn với nhiều đảo, quần đảo.
B. Giáp Lào, Biển Đông và Đồng bằng sông Hồng.
C. Có các dân tộc ít người như: Nùng, Tày, Dao,...
D. Kéo dài từ tỉnh Thanh Hoá đến Thừa Thiên Huế.
Câu 4. Mục đích chủ yếu phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ là
A. thu hút nguồn đầu tư, tạo nhiều việc làm, mở rộng phân bố sản xuất.
B. mở rộng sản xuất, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. tạo sản phẩm hàng hoá, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.
D. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo nông sản xuất khẩu, phát huy thế mạnh.
Câu 5. Điều kiện để Bắc Trung Bộ phát triển sản xuất lâm nghiệp là
A. khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, đất feralit khá màu mỡ.
B. kéo dài, chiều ngang hẹp và có đủ đồi, núi; đồng bằng; biển đảo.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.
D. dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.
Câu 6. Ý nghĩa chủ yếu của việc bảo vệ rừng đầu nguồn ở Bắc Trung Bộ là
A. chắn bão và hạn chế tác hại của hiện tượng biến đổi khí hậu.
B. làm giảm xâm thực đất, hạn chế quá trình sạt lở ở miền núi.
C. điều hoà nguồn nước, giảm thiểu tác hại các cơn lũ đột ngột.
D. bảo vệ các loài động vật hoang dã, giữ nguồn gen quý hiếm.
Câu 7. Thuận lợi chủ yếu để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ là
A. dịch vụ thú y phát triển, nhiều giống tốt.
B. nhu cầu thị trường nội vùng tăng nhanh.
C. dân cư nhiều truyền thống, kinh nghiệm.
D. có nhiều đồng cỏ ở vùng đồi trước núi.
Câu 8. Vai trò của ngành dịch vụ nước ta về mặt xã hội là
A. động lực tăng trưởng kinh tế, thúc đẩy phát triển các ngành sản xuất.
B. góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống.
C. tăng cường sự hội nhập kinh tế quốc tế, nâng cao năng lực cạnh tranh.
D. tác động tích cực đến giữ gìn, bảo vệ môi trường, phát triển bền vững.
Câu 9. Cây rau thực phẩm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. phát triển vùng chuyên canh rộng khắp tại các tỉnh.
B. phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.
C. là cây thế mạnh của vùng, diện tích ngày càng tăng.
D. có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.
Câu 10. Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch sinh thái ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. địa hình đa dạng (núi, cao nguyên, đồi núi thấp...), đất feralit rộng.
B. diện tích rừng lớn, hệ sinh thái đa dạng, có nhiều cảnh quan hấp dẫn.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh, phân hoá theo độ cao.
D. trữ năng thuỷ điện dồi dào ở các sông Hồng, sông Đà, sông Chảy,...
Câu 11. Đồng bằng sông Hồng là vùng có
A. tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.
B. gia tăng dân số tự nhiên rất cao.
C. số dân chiếm một nửa cả nước.
D. mật độ dân số cao nhất cả nước.
Câu 12. Ý nghĩa chủ yếu của việc bảo vệ rừng đầu nguồn ở Bắc Trung Bộ là
A. chắn bão và hạn chế tác hại của hiện tượng biến đổi khí hậu.
B. làm giảm xâm thực đất, hạn chế quá trình sạt lở ở miền núi.
C. điều hoà nguồn nước, giảm thiểu tác hại các cơn lũ đột ngột.
D. bảo vệ các loài động vật hoang dã, giữ nguồn gen quý hiếm.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Năm 2022, doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông sơ bộ đạt 362,4 nghìn tỉ đồng, tăng 5,6% so với năm 2021, trong đó doanh thu hoạt động viễn thông đạt 330,9 nghìn tỉ đồng, tăng 4,6%; doanh thu bưu chính, chuyển phát đạt 31,5 nghìn tỉ đồng, tăng 17,4%. Tổng số thuê bao điện thoại tại thời điểm tới cuối năm 2022 sơ bộ đạt 128,9 triệu thuê bao, tăng 2,5% so với cùng thời điểm năm trước, trong đó thuê bao di động đạt 126,5 triệu thuê bao, tăng 3,1%; số thuê bao truy nhập internet băng rộng cố định đạt 21,2 triệu thuê bao, tăng 9,9% so với cùng thời điểm năm trước.
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)
a) So với năm 2021, doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông năm 2022 tăng.
b) Doanh thu viễn thông gấp hơn 11 lần doanh thu bưu chính, chuyển phát.
c) Số thuê bao truy cập internet băng rộng cố định tăng ít hơn số thuê bao di động.
d) Tổng số thuê bao điện thoại năm 2022 giảm so với năm 2021.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
a) Tổng số lượng đàn trâu, bò của vùng có xu hướng tăng nhanh.
b) Cơ cấu đàn bò có sự thay đổi và xu hướng tăng nhanh.
c) Số lượng đàn trâu, bò lớn do nhiều điều kiện chăn nuôi, diện tích đồng cỏ lớn.
d) Số lượng đàn trâu giảm do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, thiên tai tự nhiên.
Phần 3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết Việt Nam có trị giá xuất siêu lớn nhất vào năm nào?
Câu 2. Theo Tổng cục Thống kê, năm 2020, nước ta đón 197,8 triệu lượt khách du lịch và doanh thu đạt 111,7 nghìn tỉ đồng. Tính doanh thu trung bình từ một lượt khách du lịch năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn đồng).
Câu 3. Theo Tổng cục Thống kê năm 2021, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có số dân khoảng 12,9 triệu người; tỉ lệ dân số thành thị còn thấp, chiếm khoảng 20,5% tổng số dân của vùng. Tính số dân thành thị của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người).
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy tính tốc độ tăng trưởng số lượng trâu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2018 - 2021 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).
Câu 5. Biết năm 2022, tỉnh Nghệ An có tổng diện tích tự nhiên là 16.486,5 km², tổng số dân là 3.420,0 nghìn người. Tính mật độ dân số tỉnh Nghệ An năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²).
Câu 6. Cho bảng số liệu:
TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG Ở BẮC TRUNG BỘ GIAI ĐOẠN 2015 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)
|
Năm |
2015 |
2021 |
|
Tổng diện tích rừng |
3045,0 |
3131,1 |
|
Trong đó: diện tích rừng trồng |
808,9 |
929,6 |
Diện tích rừng tự nhiên ở Bắc Trung Bộ năm 2021 chênh lệch với năm 2015 bao nhiêu nghìn ha (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 7. Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết Việt Nam có tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2021 chênh lệch với năm 2010 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 8. Biết năm 2022, vùng Đồng bằng sông Hồng diện tích cây lương thực có hạt đạt 1 013 nghìn ha, sản lượng đạt 6 199 nghìn tấn. Tính năng suất cây lương thực của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2022 (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân của tấn/ha).
Phần 4. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm). Trình bày sự phát triển và phân bố đường bộ ở nước ta.
Câu 2. (1,0 điểm). Phân tích các thế mạnh của tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của Đồng bằng sông Hồng.
Câu 3. (0,5 điểm). Trình bày ý nghĩa của phát triển kinh tế - xã hội của Trung du và miền núi Bắc Bộ đối với quốc phòng an ninh.
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Địa Lí 12
Thời gian làm bài: phút
(Đề 2)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Loại hình vận tải nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu luân chuyển hàng hoá của nước ta hiện nay?
A. Đường sông.
B. Đường sắt.
C. Đường biển.
D. Đường hàng không.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay?
A. Sử dụng nhiều công nghệ lạc hậu.
B. Chỉ phát triển ở các thành phố lớn.
C. Chủ yếu phát triển mạng điện thoại.
D. Phát triển với tốc độ khá nhanh.
Câu 3. Nội thương của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Đã thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
B. Chưa có sự tham gia của các tập đoàn bán lẻ quốc tế.
C. Phát triển chủ yếu dựa vào các doanh nghiệp Nhà nước.
D. Các phương thức buôn bán hiện đại ngày càng thu hẹp.
Câu 4. Các tài nguyên du lịch văn hoá ở nước ta không bao gồm
A. bãi biển, hang động, vườn quốc gia.
B. di tích văn hoá, di tích lịch sử.
C. di sản văn hoá vật thể, phi vật thể.
D. lễ hội, làng nghề và ẩm thực.
Câu 5. Vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có điểm khác biệt nào sau đây so với các vùng khác trong cả nước?
A. Có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào.
B. Tất cả các tỉnh đều giáp với biển, có biên giới.
C. Vị trí trung chuyển giữa miền Bắc, miền Nam.
D. Ví trí tiếp giáp với cả Lào và Cam-pu-chia.
Câu 6. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật nhất cả nước về tiềm năng để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Luyện kim.
B. Khai khoáng.
C. Thuỷ điện.
D. Thực phẩm.
Câu 7. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Bắc Giang.
B. Quảng Ninh.
C. Phú Thọ.
D. Hòa Bình.
Câu 8. Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
C. Trung Quốc.
D. Tây Nguyên.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của Bắc Trung Bộ?
A. Có dân số đông nhất cả nước.
B. Chỉ có người Kinh sinh sống nơi đây.
C. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao trên 1 %.
D. Thành phần dân tộc đa dạng như: Kinh, Thái, Mường, Tà Ôi,...
Câu 10. Huyện đảo nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?
A. Cồn Cỏ.
B. Hoàng Sa.
C. Phú Quý.
D. Cô Tô.
Câu 11. Các cánh đồng muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Diêm Điền, Hòn Khói.
B. Bạch Long, Hải Hậu.
C. Bảo Thuận, Sa Huỳnh.
D. Sa Huỳnh, Cà Ná.
Câu 12. Dân số của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phân bố dân cư không đồng đều theo lãnh thổ.
B. Phía đông dân cư tập trung đông hơn phía tây.
C. Địa bàn sinh sống của nhiều dân tộc khác nhau.
D. Tỉ lệ dân số thành thị và mật độ dân số rất thấp.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a, b, c, d sau đây:
Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có trữ năng thuỷ điện dồi dào, nhiều nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta đã được xây dựng và cung cấp nguồn điện lớn cho quốc gia, đóng vai trò quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá, phát triển kinh tế - xã hội của nước ta, tạo động lực cho sự phát triển vững.
a) Tạo điều kiện cho phát triển công nghiệp của vùng.
b) Góp phần điều tiết lũ và làm thủy lợi.
c) Là nhân tố có vai trò quyết định trong việc khai thác tiềm năng và thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội của vùng và cả nước.
d) Phát triển hệ thống giao thông đường thủy giao lưu trong và ngoài vùng.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021
(Đơn vị:nghìn tấn)
|
Năm |
2010 |
2015 |
2020 |
2021 |
|
Sản lượng hải sản khai thác |
707,1 |
913,6 |
1 144,8 |
1 167,9 |
|
Trong đó: cá biển |
516,9 |
721,9 |
940,4 |
966,0 |
(Nguồn: Tổng cục thống kê năm 2011, 2022)
a) Sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ đang có xu hướng giảm liên tục.
b) Cá biển luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021.
c) Biểu đồ tròn là dạng thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng khai thác cá biển trong sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2021.
d) Sản lượng hải sản tăng lên là do đầu tư đội tàu công suất lớn, phát triển công nghệ chế biến, máy móc hiện đại.
3. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Doanh thu du lịch lữ hành của cả nước giai đoạn 2015 – 2022.
(Đơn vị: tỉ đồng)
|
|
2010 |
2015 |
Sơ bộ 2022 |
|
Cả nước |
15539,3 |
30444,1 |
35453,4 |
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2022, https://www.gso.gov.vn)
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy:
a) Tính trung bình mỗi năm doanh thu du lịch và lữ hành của cả nước giai đoạn 2015 – 2022 tăng bao nhiêu tỉ đồng? (làm tròn kết quả chữ số thập phân đầu tiên của đơn vị tỉ đồng)
b) Tính tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch của nước ta năm 2022. (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân đầu tiên của đơn vị %)
Câu 2. Quy mô dân số vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 là 12,9 triệu người, năm 2022 là 13,1 triệu người.
Căn cứ vào số liệu đã cho, tính:
a) Tốc độ gia tăng dân số năm 2022 của Đồng bằng sông Hồng. (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân đầu tiên của đơn vị %)
b) Mật độ dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2022. Biết, diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là 95,2 nghìn km². (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân đầu tiên của đơn vị người/km²)
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước và
Đồng bằng sông Hồng năm 2010, năm 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
|
Năm Lãnh thổ |
2010 |
2021 |
|
Cả nước |
1 677,3 |
4 407,8 |
|
Đồng bằng sông Hồng |
338,3 |
1 143,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
Căn cứ vào số liệu đã cho, tính:
a) Năm 2021, Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân đầu tiên của đơn vị %)
b) Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2021 gấp bao nhiêu lần năm 2010? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân đầu tiên của đơn vị lần)
Câu 4. Biết năm 2021, sản lượng khai thác cá biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đạt 967,3 nghìn tấn. Năm 2022, sản lượng cá biển khai thác ở Duyên hải Nam Trung Bộ có xu hướng giảm, giảm gần 1,5 lần so với năm 2021.
Căn cứ vào số liệu đã cho, tính:
a) Sản lượng cá biển khai thác năm 2022 ở Duyên hải Nam Trung Bộ. (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân đầu tiên của đơn vị nghìn tấn)
b) Sản lượng trung bình mỗi tàu thuyền khai thác cá biển của DHNTB năm 2022. Biết, số lượng tàu thuyền khai thác thuỷ sản biển của Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2022 là 30375 chiếc. (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân đầu tiên của đơn vị tấn/chiếc)
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Có nhận định cho rằng: “Nguồn lao động ở vùng Đồng bằng sông Hồng vừa là thế mạnh vừa là hạn chế trong phát triển kinh tế - xã hội của vùng.” Theo em nhận định trên đúng hay sai? Vì sao?
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản ở Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021.
(Đơn vị: nghìn tấn)
|
Năm Sản lượng |
2010 |
2015 |
2021 |
|
Thủy sản khai thác |
240,9 |
353,7 |
512,2 |
|
Thủy sản nuôi trồng |
97,1 |
142,8 |
183,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)
Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trưởng của sản lượng thủy sản ở Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021.
ĐÁP ÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Đáp án |
C |
D |
A |
A |
A |
C |
B |
D |
D |
A |
D |
D |
2. (Mỗi lựa chọn đúng thí sinh được 0,25 điểm)
|
|
Nội dung a |
Nội dung b |
Nội dung c |
Nội dung d |
|
Câu 1 |
Đúng |
Đúng |
Sai |
Sai |
|
Câu 2 |
Sai |
Sai |
Đúng |
Đúng |
3. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
|
Câu |
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
|
Đáp án a |
1659,5 tỉ đồng |
101,5% |
25,9% |
646,1 nghìn tấn |
|
Đáp án b |
228,2% |
137,6 người/km² |
3,4 lần |
21,3 tấn/chiếc |
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1.
Nhận định trên là nhận định đúng. Vì:
- Vùng có nguồn lao động dồi dào, là một trong những vùng có chất lượng lao động cao nhất nước ta, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất. Đây là điều kiện thuận lợi để phát triển đa dạng nhiều ngành kinh tế và thu hút đầu tư.
- Ngược lại, nguồn lao động dồi dào cũng gây sức ép đến vấn đề việc làm, nhà ở, môi trường.
Câu 2.
a) Nhận xét:
- Tốc độ tăng trưởng của thủy sản khai thác ở Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021 có xu hướng tăng, tăng 112,6%.
- Tốc độ tăng trưởng của thủy sản nuôi trồng ở Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021 có xu hướng tăng, tăng 89,4%.
- Thủy sản khai thác có ở Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021 tốc độ tăng trưởng nhanh hơn so với thủy sản nuôi trồng.
b) Giải thích:
- Sản lượng thủy sản ở Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021 có xu hướng tăng là do nhu cầu thị trường, cơ sở vật chất, tàu thuyền và ngư cụ không ngừng nâng cấp, hiện đại hơn.
- Sản lượng thủy sản khai thác ở Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021 tốc độ tăng trưởng nhanh hơn so với thủy sản nuôi trồng là do có thế mạnh về nguồn lợi hải sản lớn, chính sách nhà nước và phương tiện đánh bặt ngày càng hiện đại.
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Địa Lí 12 năm 2026 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:
Tham khảo đề thi Địa Lí 12 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Để học tốt lớp 12 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 12 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 12 Cánh diều
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 12 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 12 (các môn học)
- Giáo án Toán 12
- Giáo án Ngữ văn 12
- Giáo án Vật Lí 12
- Giáo án Hóa học 12
- Giáo án Sinh học 12
- Giáo án Địa Lí 12
- Giáo án Lịch Sử 12
- Giáo án Lịch Sử 12 mới
- Giáo án GDCD 12
- Giáo án Kinh tế Pháp luật 12
- Giáo án Tin học 12
- Giáo án Công nghệ 12
- Giáo án GDQP 12
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Đề thi Ngữ văn 12
- Đề thi Toán 12
- Đề thi Tiếng Anh 12 mới
- Đề thi Tiếng Anh 12
- Đề thi Vật Lí 12
- Đề thi Hóa học 12
- Đề thi Sinh học 12
- Đề thi Địa Lí 12
- Đề thi Lịch Sử 12
- Đề thi Giáo dục Kinh tế Pháp luật 12
- Đề thi Giáo dục quốc phòng 12
- Đề thi Tin học 12
- Đề thi Công nghệ 12


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

