Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

Tuyển chọn Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 chọn lọc được các Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm biên soạn và sưu tầm từ đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 của các trường Tiểu học. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh lớp 3.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

Xem thử

Chỉ từ 60k mua trọn bộ Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2026 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:

Quảng cáo

PART 1. LISTENING

Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt)

Bài nghe:

Example:

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

 p izza

1.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

_quare

2.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

bo_

3.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

_ogurt

Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt)

Bài nghe:

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

Task 3. Listen and tick (✔) or cross (x). 3 questions (1.5pts)

Bài nghe:

Example:

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề) 

PART 2. READING

Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)

Example:

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

T-shirt

shorts

1.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

 

playground

zoo

sea

2.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

bus

plane

motorbike

3.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

sad

happy

scared

 Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt)

Example:

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

 

A. These are my pants.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

 

1.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

 

A. I can see a cow.

B. I can see a goat.

2.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

Where is the fox?

A. It’s in the box.

B. It’s on the box.

3.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

How is he?

A. He’s thirsty.

B. He’s hungry.

4.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

Can you draw a van?

A. No, I can’t.

B. Yes, I can.

 Task 3. Read and match. 3 questions (1.5pts)

E.g. What is he doing?

E.g - __c__ 

a. She’s seventeen.

1. Is your brother under the bed?

1 - _____ 

b. It’s on the tree over there.

2. Where’s the kite?

2 - _____ 

c. He’s playing in the playground.

3. How old is your sister?

3 - _____ 

d. Yes, he is.

PART 3. WRITING

Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)

Example:

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

b r o t h e r

1.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

_ e _ _ i _ c _ _ e

2.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

s _ _ _ t _

3.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

_ l a _ _ r _ _ m

4.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

_ o - _ _

 Task 2. Write. 4 questions (1pt)

they

are

Let’s

pants

can

 

 Example:  ____Let’s____ look at the sea!

1. Can you see the picture? – Yes, I _________.

2. Where _________ the grapes? – They’re on the table.

3. These are my _________.

4. What are _________ doing? – They’re flying a kite.

Task 3. Order the words. 3 questions (1.5pts)

Example:      hungry? / your / Is / brother

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)⇨ Is your brother hungry?

1.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

the / Where / shirts? / are

_________________________________

2.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

see / bus. / can / a / I

_________________________________

3.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)

my / These / yo-yos. / are

_________________________________

ĐÁP ÁN - ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 3 – ĐỀ 1

Môn thi: TIẾNG ANH 

PART 1. LISTENING 

Task 1. Listen and write.

Example. p

pizza: bánh pizza

1. s

square: hình vuông

2. x

box: cái hộp

3. y

yogurt

Nội dung bài nghe:

Example. pizza   pizza

1. square

2. box

3. yogurt

Task 2. Listen and match

Example. e

Câu nghe: The kite is under the table.

Dịch: Cái diều ở bên dưới bàn.

→ Nối vào vị trí dưới cái bàn.

1. c

Câu nghe: The eraser is in the pencil case.

Dịch: Cái tẩy ở bên trong hộp bút.

Học sinh nối vào vị trí trong hộp bút.  

2. d

Câu nghe: The cake is on the table.

Dịch: Cái bánh ở trên bàn.

Học sinh nối vào vị trí trên mặt bàn.

3. b

Câu nghe: Where’s Dad? Is he on the bed? – Yes, he is.

Dịch: Bố đang ở đâu? Có phải bố đang ở trên giường không? – Đúng vậy.

Học sinh nối vào vị trí trên giường.

4. a

Câu nghe: Where are the shoes? – They’re under the box.

Dịch: Đôi giày ở đâu? - Ở bên dưới cái hộp.

Học sinh nối vào vị trí dưới cái hộp.

Task 3. Listen and tick or cross.

Example 1. ✔

Câu nghe: How are you? – I’m hungry.

Dịch: Bạn cảm thấy thế nào? – Tớ thấy đói.

→ Tích đúng vào ô trống.

Example 2. ✔

Câu nghe: Where’s the hat? – It’s on the table.

Dịch: Cái mũ ở đâu? – Nó ở trên bàn.

Hình ảnh cái mũ ở bên dưới bàn → Tích sai vào ô trống.

1. x

Câu nghe: How old is he? - He’s eight.

Dịch: Cậu ấy bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy tám tuổi.

Hình ảnh cậu bé bảy tuổi → Học sinh tích sai vào ô trống.

2. ✔

Câu nghe: Can you see a bus? – Yes, I can.

Dịch: Bạn có thể nhìn thấy một chiếc xe buýt không? – Có, tớ có thể.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

3.

Câu nghe: Are they sad? – No, they aren’t. They’re happy.

Dịch: Họ có buồn không? – Không. Họ đang vui.

Học sinh tích đúng vào ô trống. 

PART 2. READING

Task 1. Look and circle the word.

Example. dress

dress: váy

T-shirt: áo thun

shorts: quần đùi

Chọn dress.

1. playground

playground: sân chơi

zoo: sở thú

sea: biển

Chọn playground.

2. plane

bus: xe buýt

plane: máy bay

motorbike: xe máy

Chọn plane.

3. scared

sad: buồn

happy: hạnh phúc

scared: sợ hãi

Chọn scared.

Task 2. Read and circle.

Example: B

A. These are my pants. (Đây là cái quần dài của tớ.)

B. These are my shoes. (Đây là đôi giày của tớ.)

Chọn B.

1. B

A. I can see a cow. (Tớ có thể thấy một con bò.)

B. I can see a goat. (Tớ có thể thấy một con dê.)

Chọn B.

2. A

Where is the fox? (Con cáo đang ở đâu?)

A. It’s in the box. (Nó đang ở trong cái hộp.)

B. It’s on the box. (Nó đang ở trên cái hộp.)

Chọn A

3. A

How is he? (Cậu ấy cảm thấy thế nào?)

A. He’s thirsty. (Cậu ấy thấy khát.)

B. He’s hungry. (Cậu ấy thấy đói.)

Chọn A.

4. B

Can you draw a van? (Bạn có vẽ được một chiếc xe tải không?)

A. No, I can’t. (Không, tớ không thể.)

B. Yes, I can. (Có, tớ có thể.)

Chọn B. 

Task 3. Read and match.

Example. c

What is he doing? (Cậu ấy đang làm gì vậy?)

→ Chọn c. He’s playing in the playground. (Cậu ấy đang chơi ở sân chơi.)

1. d

Is your brother under the bed? (Em trai bạn đang ở dưới gầm giường đúng không?)

→ Chọn d. Yes, he is. (Đúng vậy.)

2. b

Where’s the kite? (Cái diều đâu rồi?)

→ Chọn b. It’s on the tree over there. (Nó ở trên cái cây đằng kia.)

3. a

How old is your sister? (Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?)

→ Chọn a. She’s seventeen. (Chị ấy mười bảy tuổi.) 

PART 3. WRITING

Task 1. Look and write.

E.g. brother

brother: anh/em trai

1. pencil case

pencil case: hộp bút

2. shorts

shorts: quần đùi

3. classroom

classroom: lớp học

4. yo-yo

yo-yo: đồ chơi yo-yo 

Task 2. Write

Example. Let’s

Cấu trúc: Let’s + động từ

→ Chọn “Let’s”

→ Let’s look at the sea! (Hãy nhìn biển kìa!)

1. can

Cấu trúc: Can you + động từ. Có hai cách trả lời: Yes, I can. / No, I can’t.

→ Chọn “can”

→ Can you see the picture? – Yes, I can. (Bạn có nhìn thấy được bức tranh không? - Có, tớ có thể.)

2. are

Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?

→ Chọn “are”

→ Where are the grapes? (Những quả nho ở đâu?)

3. pants

Cấu trúc: These are + đồ vật (số nhiều)

→ Chọn “pants”

→ These are my pants. (Đây là cái quần dài của tớ.)

4. they

Cấu trúc: What are + người (số nhiều) + doing?

→ Chọn “they”

→ What are they doing? (Họ đang làm gì vậy?) 

Task 3. Order the words.

Example. Is your brother hungry?

Cấu trúc: Is + người (số ít) + cảm xúc?

→ Is your brother hungry?

Dịch: Em trai bạn có đói không?

1. Where are the shirts?

Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?

→ Where are the shirts?

Dịch: Những cái áo ở đâu?

2. I can see a bus.

Cấu trúc: I can + động từ.

→ I can see a bus.  

Dịch: Tớ có thể thấy một chiếc xe buýt.

3. These are my yo-yos.

Cấu trúc: These are + my + đồ vật (số nhiều).

→ These are my yo-yos.

Dịch: Đây là những cái yo-yo của tớ.

................................

................................

................................

Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:

Xem thử

Xem thêm đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án hay khác:

Xem thêm đề thi & bài tập lớp 3 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 3 các môn học chuẩn khác:

Lời giải bài tập lớp 3 sách mới:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Tiếng Việt 3 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án lớp 3 các môn học