Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)
Tuyển chọn Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 chọn lọc được các Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm biên soạn và sưu tầm từ đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 của các trường Tiểu học. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh lớp 3.
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 (3 đề)
Chỉ từ 60k mua trọn bộ Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2026 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
PART 1. LISTENING
Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt)
Bài nghe:
|
Example: p izza |
1. _quare |
|
2. bo_ |
3. _ogurt |
Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt)
Bài nghe:
Task 3. Listen and tick (✔) or cross (x). 3 questions (1.5pts)
Bài nghe:
Example:
PART 2. READING
Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt)
|
Example: |
|
T-shirt |
shorts |
|
1.
|
playground |
zoo |
sea |
|
2. |
bus |
plane |
motorbike |
|
3. |
sad |
happy |
scared |
Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt)
|
Example: |
A. These are my pants.
|
|
1. |
A. I can see a cow. B. I can see a goat. |
|
2. |
Where is the fox? A. It’s in the box. B. It’s on the box. |
|
3. |
How is he? A. He’s thirsty. B. He’s hungry. |
|
4. |
Can you draw a van? A. No, I can’t. B. Yes, I can. |
Task 3. Read and match. 3 questions (1.5pts)
|
E.g. What is he doing? |
E.g - __c__ |
a. She’s seventeen. |
|
1. Is your brother under the bed? |
1 - _____ |
b. It’s on the tree over there. |
|
2. Where’s the kite? |
2 - _____ |
c. He’s playing in the playground. |
|
3. How old is your sister? |
3 - _____ |
d. Yes, he is. |
PART 3. WRITING
Task 1. Look and write. 4 questions (1pt)
|
Example: |
b r o t h e r |
|
1. _ e _ _ i _ c _ _ e |
2. s _ _ _ t _ |
|
3. _ l a _ _ r _ _ m |
4. _ o - _ _ |
Task 2. Write. 4 questions (1pt)
|
they |
are |
|
pants |
can |
Example: ____Let’s____ look at the sea!
1. Can you see the picture? – Yes, I _________.
2. Where _________ the grapes? – They’re on the table.
3. These are my _________.
4. What are _________ doing? – They’re flying a kite.
Task 3. Order the words. 3 questions (1.5pts)
Example: hungry? / your / Is / brother
⇨ Is your brother hungry?
|
1. |
the / Where / shirts? / are _________________________________ |
|
2. |
see / bus. / can / a / I _________________________________ |
|
3. |
my / These / yo-yos. / are _________________________________ |
ĐÁP ÁN - ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 3 – ĐỀ 1
Môn thi: TIẾNG ANH
PART 1. LISTENING
Task 1. Listen and write.
Example. p
pizza: bánh pizza
1. s
square: hình vuông
2. x
box: cái hộp
3. y
yogurt
Nội dung bài nghe:
Example. pizza pizza
1. square
2. box
3. yogurt
Task 2. Listen and match
Example. e
Câu nghe: The kite is under the table.
Dịch: Cái diều ở bên dưới bàn.
→ Nối vào vị trí dưới cái bàn.
1. c
Câu nghe: The eraser is in the pencil case.
Dịch: Cái tẩy ở bên trong hộp bút.
Học sinh nối vào vị trí trong hộp bút.
2. d
Câu nghe: The cake is on the table.
Dịch: Cái bánh ở trên bàn.
Học sinh nối vào vị trí trên mặt bàn.
3. b
Câu nghe: Where’s Dad? Is he on the bed? – Yes, he is.
Dịch: Bố đang ở đâu? Có phải bố đang ở trên giường không? – Đúng vậy.
Học sinh nối vào vị trí trên giường.
4. a
Câu nghe: Where are the shoes? – They’re under the box.
Dịch: Đôi giày ở đâu? - Ở bên dưới cái hộp.
Học sinh nối vào vị trí dưới cái hộp.
Task 3. Listen and tick or cross.
Example 1. ✔
Câu nghe: How are you? – I’m hungry.
Dịch: Bạn cảm thấy thế nào? – Tớ thấy đói.
→ Tích đúng vào ô trống.
Example 2. ✔
Câu nghe: Where’s the hat? – It’s on the table.
Dịch: Cái mũ ở đâu? – Nó ở trên bàn.
Hình ảnh cái mũ ở bên dưới bàn → Tích sai vào ô trống.
1. x
Câu nghe: How old is he? - He’s eight.
Dịch: Cậu ấy bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy tám tuổi.
Hình ảnh cậu bé bảy tuổi → Học sinh tích sai vào ô trống.
2. ✔
Câu nghe: Can you see a bus? – Yes, I can.
Dịch: Bạn có thể nhìn thấy một chiếc xe buýt không? – Có, tớ có thể.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
3. ✔
Câu nghe: Are they sad? – No, they aren’t. They’re happy.
Dịch: Họ có buồn không? – Không. Họ đang vui.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
PART 2. READING
Task 1. Look and circle the word.
Example. dress
dress: váy
T-shirt: áo thun
shorts: quần đùi
Chọn dress.
1. playground
playground: sân chơi
zoo: sở thú
sea: biển
Chọn playground.
2. plane
bus: xe buýt
plane: máy bay
motorbike: xe máy
Chọn plane.
3. scared
sad: buồn
happy: hạnh phúc
scared: sợ hãi
Chọn scared.
Task 2. Read and circle.
Example: B
A. These are my pants. (Đây là cái quần dài của tớ.)
B. These are my shoes. (Đây là đôi giày của tớ.)
Chọn B.
1. B
A. I can see a cow. (Tớ có thể thấy một con bò.)
B. I can see a goat. (Tớ có thể thấy một con dê.)
Chọn B.
2. A
Where is the fox? (Con cáo đang ở đâu?)
A. It’s in the box. (Nó đang ở trong cái hộp.)
B. It’s on the box. (Nó đang ở trên cái hộp.)
Chọn A
3. A
How is he? (Cậu ấy cảm thấy thế nào?)
A. He’s thirsty. (Cậu ấy thấy khát.)
B. He’s hungry. (Cậu ấy thấy đói.)
Chọn A.
4. B
Can you draw a van? (Bạn có vẽ được một chiếc xe tải không?)
A. No, I can’t. (Không, tớ không thể.)
B. Yes, I can. (Có, tớ có thể.)
Chọn B.
Task 3. Read and match.
Example. c
What is he doing? (Cậu ấy đang làm gì vậy?)
→ Chọn c. He’s playing in the playground. (Cậu ấy đang chơi ở sân chơi.)
1. d
Is your brother under the bed? (Em trai bạn đang ở dưới gầm giường đúng không?)
→ Chọn d. Yes, he is. (Đúng vậy.)
2. b
Where’s the kite? (Cái diều đâu rồi?)
→ Chọn b. It’s on the tree over there. (Nó ở trên cái cây đằng kia.)
3. a
How old is your sister? (Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?)
→ Chọn a. She’s seventeen. (Chị ấy mười bảy tuổi.)
PART 3. WRITING
Task 1. Look and write.
E.g. brother
brother: anh/em trai
1. pencil case
pencil case: hộp bút
2. shorts
shorts: quần đùi
3. classroom
classroom: lớp học
4. yo-yo
yo-yo: đồ chơi yo-yo
Task 2. Write
Example. Let’s
Cấu trúc: Let’s + động từ
→ Chọn “Let’s”
→ Let’s look at the sea! (Hãy nhìn biển kìa!)
1. can
Cấu trúc: Can you + động từ. Có hai cách trả lời: Yes, I can. / No, I can’t.
→ Chọn “can”
→ Can you see the picture? – Yes, I can. (Bạn có nhìn thấy được bức tranh không? - Có, tớ có thể.)
2. are
Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?
→ Chọn “are”
→ Where are the grapes? (Những quả nho ở đâu?)
3. pants
Cấu trúc: These are + đồ vật (số nhiều)
→ Chọn “pants”
→ These are my pants. (Đây là cái quần dài của tớ.)
4. they
Cấu trúc: What are + người (số nhiều) + doing?
→ Chọn “they”
→ What are they doing? (Họ đang làm gì vậy?)
Task 3. Order the words.
Example. Is your brother hungry?
Cấu trúc: Is + người (số ít) + cảm xúc?
→ Is your brother hungry?
Dịch: Em trai bạn có đói không?
1. Where are the shirts?
Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)?
→ Where are the shirts?
Dịch: Những cái áo ở đâu?
2. I can see a bus.
Cấu trúc: I can + động từ.
→ I can see a bus.
Dịch: Tớ có thể thấy một chiếc xe buýt.
3. These are my yo-yos.
Cấu trúc: These are + my + đồ vật (số nhiều).
→ These are my yo-yos.
Dịch: Đây là những cái yo-yo của tớ.
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:
Xem thêm đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án hay khác:
- Top 20 Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 năm 2025
- Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 có đáp án (20 đề)
- Top 20 Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 năm 2025
- Top 20 Đề thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 năm 2025
- Top 20 Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 năm 2025
- Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 có đáp án (20 đề)
Xem thêm đề thi & bài tập lớp 3 chọn lọc, có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 3 các môn học chuẩn khác:
Lời giải bài tập lớp 3 sách mới:
- Giải bài tập Lớp 3 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 3 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 3 Cánh diều
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Đề thi Tiếng Việt 3 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt lớp 3.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 3 (các môn học)
- Giáo án Toán lớp 3
- Giáo án Tiếng Việt lớp 3
- Giáo án Tiếng Anh lớp 3
- Giáo án Đạo đức lớp 3
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm lớp 3
- Giáo án Tin học lớp 3
- Giáo án Tự nhiên và xã hội lớp 3
- Giáo án Công nghệ lớp 3
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 3 (cả ba sách)
- Bài tập Tiếng Việt lớp 3 (hàng ngày)
- Đề thi Toán lớp 3 (có đáp án)
- Toán Kangaroo cấp độ 2 (Lớp 3, 4)
- Bộ Đề thi Violympic Toán lớp 3
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 (cả ba sách)
- Bài tập Toán lớp 3 (hàng ngày)
- Đề cương ôn tập Toán lớp 3
- Ôn hè Tiếng Việt lớp 3 lên lớp 4
- Ôn hè Toán lớp 3 lên lớp 4
- Đề thi Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3
- Đề thi Tin học lớp 3 (có đáp án)
- Đề thi Đạo Đức lớp 3 (có đáp án)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

