Top 20 Đề thi Địa Lí 12 Học kì 2 năm 2026 (có đáp án)
Trọn bộ 20 đề thi Địa Lí 12 Học kì 2 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều có đáp án và ma trận sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Học kì 2 Địa Lí 12.
Top 20 Đề thi Địa Lí 12 Học kì 2 năm 2026 (có đáp án)
Xem thử Đề thi CK2 Địa 12 KNTT Xem thử Đề thi CK2 Địa 12 CTST Xem thử Đề thi CK2 Địa 12 CD
Chỉ từ 100k mua trọn bộ đề thi Địa Lí 12 Cuối kì 2 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thử Đề thi CK2 Địa 12 KNTT Xem thử Đề thi CK2 Địa 12 CTST Xem thử Đề thi CK2 Địa 12 CD
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Địa Lí 12
Thời gian làm bài: phút
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Nam Trung Bộ?
A. Lâm Đồng.
B. Đắk Lắk.
C. Khánh Hoà.
D. Quảng Trị.
Câu 2. Đặc khu kinh tế thuộc vùng Nam Trung Bộ là
A. Vân Đồn.
B. Phú Quốc.
C. Phú Qúy.
D. Cát Hải.
Câu 3. Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong hoạt động kinh tế nào sau đây?
A. Phát triển kinh tế biển.
B. Sản xuất lương thực.
C. Chăn nuôi gia súc nhỏ.
D. Khai thác khoáng sản.
Câu 4. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Biến đổi khí hậu, mực nước biển dâng lên.
B. Môi trường ô nhiễm, chất lượng nước kém.
C. Nguồn vốn đầu tư nhỏ, kĩ thuật ít cải tiến.
D. Thị trường không ổn định, bị cạnh tranh.
Câu 5. Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG Ở NAM TRUNG BỘ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2024
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê 2024)
Nhận định nào sau đây đúng với sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng ở Nam Trung Bộ, giai đoạn 2010 – 2024?
A. Sản lượng thủy sản nuôi trồng giảm.
B. Sản lượng thủy sản khai thác tăng.
C. Sản lượng nuôi trồng cao hơn khai thác.
D. Tổng sản lượng thủy sản giảm dần.
Câu 6. Đông Nam Bộ không có thế mạnh về
A. phát triển sản xuất lương thực.
B. trồng các loại cây công nghiệp.
C. khai thác dầu khí quy mô lớn.
D. xây dựng nhà máy thuỷ điện.
Câu 7. Ngành có tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế - xã hội, môi trường của Đông Nam Bộ là
A. lâm nghiệp.
B. dầu khí.
C. du lịch.
D. thuỷ sản.
Câu 8. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về
A. khai thác thủy sản, du lịch biển.
B. khai thác dầu, sản lượng cà phê.
C. tăng trưởng dịch vụ, xuất khẩu.
D. ngành công nghệ cao, thủy điện.
Câu 9. Đông Nam Bộ đã khai thác lợi thế sông ngòi cho hoạt động kinh tế nào sau đây?
A. Chăn nuôi trâu, khai thác cát.
B. Thuỷ điện, giao thông vận tải.
C. Đánh bắt hải sản, đường sông.
D. Khai thác dầu, sản xuất nhôm.
Câu 10. Thế mạnh chủ yếu để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Bộ là
A. có nhiều loại đất.
B. khí hậu nóng ẩm.
C. nhiều sông suối.
D. địa hình thấp.
Câu 11. Đồng bằng sông Cửu Long có vị trí
A. Tiếp giáp vùng Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Tiếp giáp Trung Quốc và biển Đông.
C. Tiếp giáp với Cam-Pu-Chia và Lào.
D. Tiếp giáp vùng Đông Nam Bộ.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Phần lớn sản phẩm nông nghiệp là hàng hữu cơ.
B. Sản phẩm trọng tâm là thủy sản, lúa gạo, trái cây.
C. Là vùng sản xuất lúa hàng hóa lớn nhất đất nước.
D. Phát triển chăn nuôi gắn với công nghiệp chế biến.
Câu 13. Hạn chế chủ yếu của tự nhiên Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Địa hình thấp, lũ kéo dài, nhiều vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.
B. Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.
C. Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, có mùa khô sâu sắc.
D. Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt khó khăn cho việc cơ giới hóa.
Câu 14. Hướng sử dụng hợp lí tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long trong công nghiệp là
A. Chú trọng ứng dụng công nghệ cao, phát triển năng lượng tái tạo.
B. Đầu tư tìm kiếm, thăm dò và khai thác các loại khoáng sản chủ yếu.
C. Tăng cường công tác quản lí và sử dụng tốt các nguồn lực tự nhiên.
D. Gắn việc sử dụng tài nguyên đất, nước, rừng với bảo vệ môi trường.
Câu 15. Đặc khu nào sau đây thuộc tỉnh An Giang?
A. Côn Đảo.
B. Thổ Chu.
C. Hoàng Sa.
D. Trường Sa.
Câu 16. Hệ thống đảo của nước ta
A. Gồm nhiều đảo, chủ yếu nằm ven bờ.
B. Hầu hết đều là các đảo lớn, đông dân.
C. Có nhiều khoáng sản, dịch vụ đa dạng.
D. Sản xuất hàng hóa đa dạng, ít thiên tai.
Câu 17. Biển Đông nằm ở vị trí
A. Phía tây của Ấn Độ Dương.
B. Phía đông của Ấn Độ Dương.
C. Phía tây của Thái Bình Dương.
D. Phía đông của Thái Bình Dương.
Câu 18. Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về quốc phòng là
A. căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.
B. xây dựng các cảng biển và trú ẩn cho ngư dân.
C. Cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.
D. tạo ra các cảnh quan du lịch hấp dẫn du khách.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Nam Trung Bộ có các cao nguyên xếp tầng với diện tích đất chủ yếu là đất đỏ badan, tầng phong hoá dày. Khí hậu ở đây được chia làm hai mùa: mùa mưa từ tháng 5 đến hết tháng 10 và mùa khô từ tháng 11 đến tháng 4, có sự đối nghịch giữa đồng bằng duyên hải và cao nguyên phía tây và theo độ cao.
a) Bề mặt các cao nguyên thuận lợi cho hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.
b) Vùng trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do sự phân mùa của khí hậu.
c) Bề mặt các cao nguyên xếp tầng thuận lợi cho việc xây dựng các bậc thang thủy điện.
d) Nam Trung Bộ có cơ cấu cây công nghiệp đa dạng, gồm cây nhiệt đới như cà phê, cao su, hồ tiêu và cây cận nhiệt như chè.
Câu 2. Cho thông tin:
Biển Đông, các đảo và quần đảo của nước ta trên Biển Đông có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế và an ninh quốc phòng. Mục tiêu của nước ta là xây dựng Việt Nam trở thành quốc gia mạnh về biển và giàu từ biển, phát triển bền vững và thịnh vượng.
a) Tài nguyên và môi trường biển, hải đảo là nền tảng, nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế đất nước.
b) Khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên và môi trường biển, hải đảo là trách nhiệm của mọi cá nhân, tổ chức.
c) Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển góp phần khai thác hợp lí, hiệu quả tài nguyên và môi trường biển, hải đảo.
d) Khai thác các nguồn lợi từ biển chỉ cần tuân thủ Hiến pháp của nước ta.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2010-2024
|
Năm |
Diện tích gieo trồng (nghìn ha) |
Sản lượng (triệu tấn) |
|
2010 |
3945,9 |
21,6 |
|
2015 |
4301,5 |
25,6 |
|
2020 |
3963,7 |
23,8 |
|
2024 |
3858,5 |
24,5 |
a) Giai đoạn 2010 - 2024, năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long giảm liên tục.
b) Giai đoạn 2010-2024, diện tích gieo trồng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long biến động.
c) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện diện tích gieo trồng và sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2010-2024.
d) Giai đoạn 2010-2024, sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.
Câu 4. Đông Nam Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển công nghiệp. Vùng có ngành công nghiệp phát triển với cơ cấu ngành đa dạng, chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GRDP. Các trung tâm công nghiệp của vùng là: TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
a) Công nghiệp của vùng phát triển mạnh do có vị trí giáp biển với nhiều cảng biển lớn.
b) Các ngành công nghiệp của vùng chủ yếu được hình thành và phát triển dựa trên các lợi thế về nguồn nguyên liệu tại chỗ.
c) Cơ cấu công nghiệp trong vùng đa dạng, vùng ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp xanh.
d) Lợi thế về lao động và cơ sở hạ tầng, vật chất – kĩ thuật tạo điều kiện cho vùng phát triển các ngành sử dụng công nghệ cao.
Phần 3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Năm 2024, sản lượng thủy sản khai thác của tỉnh Bình Định là 275,3 nghìn tấn, sản lượng nuôi trồng là 21,8 nghìn tấn. Cho biết tỉ trọng của sản lượng khai thác trong tổng sản lượng thủy sản của tỉnh Bình Định là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).
Câu 2. Theo Tổng cục Thống kê, năm 2024, tỉnh Khánh Hòa có dân số nam là 632,8 nghìn người và dân số nữ là 636,5 nghìn người. Cho biết tỉ số giới tính của tỉnh Khánh Hòa năm 2024 là bao nhiêu nam/100 nữ? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).
Câu 3. Theo Tổng cục Thống kê, năm 2020 Thành phố Hồ Chí Minh có doanh thu du lịch lữ hành là 7 996,7 tỷ đồng, năm 2024 giá trị này đạt 31 305,0 tỷ đồng. Cho biết doanh thu du lịch lữ hành năm 2024 chênh lệch bao nhiêu nghìn tỷ đồng so với năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).
Câu 4. Theo Tổng cục Thống kê, năm 2024 vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích gieo trồng lạc là 5 211 ha, sản lượng lạc đạt 24 474 tấn. Cho biết năng suất lạc của vùng năm 2024 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).
Câu 5. Năm 2023, diện tích rừng của vùng Đông Nam Bộ là 479,8 nghìn ha, vùng Đồng bằng sông Cửu Long là 247,7 nghìn ha. Cho biết diện tích rừng của Đông Nam Bộ lớn gấp bao nhiêu lần diện tích rừng của Đồng bằng sông Cửu Long? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ hai).
Câu 6. Theo Niên giám thống kê, năm 2015 tổng sản lượng cá nuôi trồng nội địa của nước ta là 541,4 tấn. Năm 2024, đạt 3806,6 tấn. Cho biết tốc độ tăng trưởng sản lượng tôm nuôi trồng nội địa năm 2024 so với năm 2015 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
năm 2026
Môn: Địa Lí 12
Thời gian làm bài: phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về
A. nhiệt điện.
B. thủy điện.
C. điện gió.
D. điện mặt trời.
Câu 2. Đồng bằng Sông Hồng là vùng
A. có mật độ dân số cao nhất nước.
B. sinh sống của phần lớn các dân tộc ở nước ta.
C. có tỉ ệ gia tăng dân số cao trên 2%.
D. tỉ lệ dân thành thị cao trên 50%.
Câu 3. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Quảng Nam.
B. Hà Tĩnh.
C. Khánh Hòa.
D. Ninh Thuận.
Câu 4. Ngành kinh tế biển được phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Khai thác dầu khí và vận tải biển.
B. Nuôi trồng, khai thác hải sản và du lịch biển.
C. Đóng tàu và chế biến lâm sản.
D. Đánh bắt cá nước ngọt và sản xuất muối.
Câu 5. Vị trí địa lí của Tây Nguyên không giáp với vùng kinh tế nào?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải miền Trung.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6. Khai thác bô-xit ở Tây Nguyên đang được triển khai trong các dự án ở các tỉnh
A. Lâm Đồng, Kon Tum.
B. Đắk Lắk, Đắk Nông.
C. Gia Lai, Kon Tum.
D. Lâm Đồng, Đắk Nông.
Câu 7. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và vùng kinh tế trọng điểm miền Trung được thành lập vào năm
A. 1996.
B. 1997.
C. 1998.
D. 2009.
Câu 8. Một trong những đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta là
A. có tỉ trọng nhỏ trong tổng GDP của quốc gia.
B. tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước.
C. phạm vi gồm nhiều tỉnh, ranh giới ổn định.
D. khả năng thu hút vốn đầu tư còn nhiều hạn chế.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của nước ta?
A. Nguồn lao động dồi dào, sớm tiếp cận kinh tế thị trường.
B. Được bổ sung nguồn nguyên liệu dồi dào ở các vùng khác.
C. Tài nguyên tự nhiên nổi trội hàng đầu là các mỏ dầu khí.
D. Các thế mạnh của vùng khai thác chưa đạt hiệu quả cao.
Câu 10. Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. phát triển dịch vụ cảng biển, du lịch biển và du lịch sinh thái.
B. tập trung sản xuất nông nghiệp hiện đại, quy mô lớn, nông nghiệp hữu cơ.
C. tập trung vào các ngành công nghệ cao như sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử.
D. đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, phát triển công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp phụ trợ.
Câu 11. Vùng biển Việt Nam không tiếp giáp với nước nào sau đây?
A. Trung Quốc.
B. Lào.
C. Campuchia.
D. Philippines.
Câu 12. Biển Đông có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Biển kín, ít chịu tác động từ đại dương.
B. Biển lớn, nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa.
C. Ít ảnh hưởng đến thời tiết và khí hậu nước ta.
D. Có diện tích nhỏ nhất trong các vùng biển thế giới.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Sản lượng thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.
b) Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
c) Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
d) Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng là do người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
|
Năm |
2010 |
2015 |
2020 |
2021 |
|
Khai thác |
1012,5 |
1232,1 |
1513,4 |
1508,1 |
|
Nuôi trồng |
1986,6 |
2471,3 |
3320,8 |
3410,5 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2011, 2016, 2022)
a) Sản lượng thủy sản khai thác tăng trưởng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
b) Tổng sản lượng thủy sản năm 2021 tăng 1,6 lần so với năm 2010.
c) Hoạt động nuôi trồng thủy sản ngày càng có vai trò quan trọng trong ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long.
d) Sản lượng thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng cao và ngày càng tăng chủ yếu do diện tích mặt nước lớn, nhu cầu thị trường tăng, hiệu quả kinh tế cao.
3. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Tổng diện tích rừng Tây Nguyên năm 2021 là 2 572,7 nghìn ha, trong đó diện tích rừng tự nhiên là 2 104,1 nghìn ha.
a) Tính diện tích rừng trồng của Tây Nguyên năm 2021.
b) Vậy diện rừng trồng của Tây Nguyên chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng của vùng? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %)
Câu 2. Năm 2021, sản lượng thủy sản khai thác của Đông Nam Bộ là 374,1 nghìn tấn, sản lượng nuôi trồng là 144,2 nghìn tấn.
a) Sản lượng khai thác chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng sản lượng thủy sản? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị %)
b) Sản lượng khai thác gấp bao nhiêu lần sản lượng thủy sản? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị lần)
Câu 3. Năm 2021, đồng bằng sông Cửu Long có diện tích trồng lúa là 3898,6 nghìn ha, sản lượng lúa là 24,3 triệu tấn.
a) Tính năng suất lúa của đồng bằng sông Cửu Long năm 2021. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị tạ/ha)
b) Tính bình quân lương thực đầu người năm 2021 ở đồng bằng sông Cửu Long, biết dân số đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 là 17,4 triệu người. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị tấn/người)
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hoá bằng đường biển của nước ta
giai đoạn 2010 – 2021
|
Năm |
Vận chuyển (triệu tấn) |
Luân chuyển (triệu tấn.km) |
|
2010 |
61,6 |
145 521,4 |
|
2015 |
60,8 |
131 835,7 |
|
2019 |
77,1 |
154 753,2 |
|
2021 |
69,9 |
70 130,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2020, 2022)
a) So với năm 2010, khối lượng vận chuyển hàng hóa bằng đường biển năm 2019 tăng bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị triệu tấn)
b) Tính trung bình mỗi tấn hàng hóa vận chuyển bằng đường biển năm 2010 đi được bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị km/tấn)
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu đặc điểm chung của các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Sản xuất lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước giai đoạn 2010 - 2021
(Nguồn: Niêm giám Thống kê Việt Nam năm 2011, 2014 và 2020)
a) Biểu đồ nào thích hợp thể hiện diện tích và sản lượng lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 – 2021?
b) Nhận xét về diện tích và sản lượng lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 – 2021.
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
năm 2026
Môn: Địa Lí 12
Thời gian làm bài: phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về
A. nhiệt điện.
B. thủy điện.
C. điện gió.
D. điện mặt trời.
Câu 2. Đồng bằng Sông Hồng là vùng
A. có mật độ dân số cao nhất nước.
B. sinh sống của phần lớn các dân tộc ở nước ta.
C. có tỉ ệ gia tăng dân số cao trên 2%.
D. tỉ lệ dân thành thị cao trên 50%.
Câu 3. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Quảng Nam.
B. Hà Tĩnh.
C. Khánh Hòa.
D. Ninh Thuận.
Câu 4. Ngành kinh tế biển được phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Khai thác dầu khí và vận tải biển.
B. Nuôi trồng, khai thác hải sản và du lịch biển.
C. Đóng tàu và chế biến lâm sản.
D. Đánh bắt cá nước ngọt và sản xuất muối.
Câu 5. Vị trí địa lí của Tây Nguyên không giáp với vùng kinh tế nào?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải miền Trung.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6. Khai thác bô-xit ở Tây Nguyên đang được triển khai trong các dự án ở các tỉnh
A. Lâm Đồng, Kon Tum.
B. Đắk Lắk, Đắk Nông.
C. Gia Lai, Kon Tum.
D. Lâm Đồng, Đắk Nông.
Câu 7. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và vùng kinh tế trọng điểm miền Trung được thành lập vào năm
A. 1996.
B. 1997.
C. 1998.
D. 2009.
Câu 8. Một trong những đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta là
A. có tỉ trọng nhỏ trong tổng GDP của quốc gia.
B. tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước.
C. phạm vi gồm nhiều tỉnh, ranh giới ổn định.
D. khả năng thu hút vốn đầu tư còn nhiều hạn chế.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của nước ta?
A. Nguồn lao động dồi dào, sớm tiếp cận kinh tế thị trường.
B. Được bổ sung nguồn nguyên liệu dồi dào ở các vùng khác.
C. Tài nguyên tự nhiên nổi trội hàng đầu là các mỏ dầu khí.
D. Các thế mạnh của vùng khai thác chưa đạt hiệu quả cao.
Câu 10. Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. phát triển dịch vụ cảng biển, du lịch biển và du lịch sinh thái.
B. tập trung sản xuất nông nghiệp hiện đại, quy mô lớn, nông nghiệp hữu cơ.
C. tập trung vào các ngành công nghệ cao như sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử.
D. đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, phát triển công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp phụ trợ.
Câu 11. Vùng biển Việt Nam không tiếp giáp với nước nào sau đây?
A. Trung Quốc.
B. Lào.
C. Campuchia.
D. Philippines.
Câu 12. Biển Đông có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Biển kín, ít chịu tác động từ đại dương.
B. Biển lớn, nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa.
C. Ít ảnh hưởng đến thời tiết và khí hậu nước ta.
D. Có diện tích nhỏ nhất trong các vùng biển thế giới.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Sản lượng thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.
b) Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
c) Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
d) Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng là do người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
|
Năm |
2010 |
2015 |
2020 |
2021 |
|
Khai thác |
1012,5 |
1232,1 |
1513,4 |
1508,1 |
|
Nuôi trồng |
1986,6 |
2471,3 |
3320,8 |
3410,5 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2011, 2016, 2022)
a) Sản lượng thủy sản khai thác tăng trưởng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
b) Tổng sản lượng thủy sản năm 2021 tăng 1,6 lần so với năm 2010.
c) Hoạt động nuôi trồng thủy sản ngày càng có vai trò quan trọng trong ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long.
d) Sản lượng thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng cao và ngày càng tăng chủ yếu do diện tích mặt nước lớn, nhu cầu thị trường tăng, hiệu quả kinh tế cao.
3. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Tổng diện tích rừng Tây Nguyên năm 2021 là 2 572,7 nghìn ha, trong đó diện tích rừng tự nhiên là 2 104,1 nghìn ha.
a) Tính diện tích rừng trồng của Tây Nguyên năm 2021.
b) Vậy diện rừng trồng của Tây Nguyên chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng của vùng? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %)
Câu 2. Năm 2021, sản lượng thủy sản khai thác của Đông Nam Bộ là 374,1 nghìn tấn, sản lượng nuôi trồng là 144,2 nghìn tấn.
a) Sản lượng khai thác chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng sản lượng thủy sản? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị %)
b) Sản lượng khai thác gấp bao nhiêu lần sản lượng thủy sản? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị lần)
Câu 3. Năm 2021, đồng bằng sông Cửu Long có diện tích trồng lúa là 3898,6 nghìn ha, sản lượng lúa là 24,3 triệu tấn.
a) Tính năng suất lúa của đồng bằng sông Cửu Long năm 2021. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị tạ/ha)
b) Tính bình quân lương thực đầu người năm 2021 ở đồng bằng sông Cửu Long, biết dân số đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 là 17,4 triệu người. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị tấn/người)
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hoá bằng đường biển của nước ta
giai đoạn 2010 – 2021
|
Năm |
Vận chuyển (triệu tấn) |
Luân chuyển (triệu tấn.km) |
|
2010 |
61,6 |
145 521,4 |
|
2015 |
60,8 |
131 835,7 |
|
2019 |
77,1 |
154 753,2 |
|
2021 |
69,9 |
70 130,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2020, 2022)
a) So với năm 2010, khối lượng vận chuyển hàng hóa bằng đường biển năm 2019 tăng bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị triệu tấn)
b) Tính trung bình mỗi tấn hàng hóa vận chuyển bằng đường biển năm 2010 đi được bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị km/tấn)
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu đặc điểm chung của các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Sản xuất lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước giai đoạn 2010 - 2021
(Nguồn: Niêm giám Thống kê Việt Nam năm 2011, 2014 và 2020)
a) Biểu đồ nào thích hợp thể hiện diện tích và sản lượng lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 – 2021?
b) Nhận xét về diện tích và sản lượng lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 – 2021.
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Cánh diều
năm 2026
Môn: Địa Lí 12
Thời gian làm bài: phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về
A. nhiệt điện.
B. thủy điện.
C. điện gió.
D. điện mặt trời.
Câu 2. Đồng bằng Sông Hồng là vùng
A. có mật độ dân số cao nhất nước.
B. sinh sống của phần lớn các dân tộc ở nước ta.
C. có tỉ ệ gia tăng dân số cao trên 2%.
D. tỉ lệ dân thành thị cao trên 50%.
Câu 3. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Quảng Nam.
B. Hà Tĩnh.
C. Khánh Hòa.
D. Ninh Thuận.
Câu 4. Ngành kinh tế biển được phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Khai thác dầu khí và vận tải biển.
B. Nuôi trồng, khai thác hải sản và du lịch biển.
C. Đóng tàu và chế biến lâm sản.
D. Đánh bắt cá nước ngọt và sản xuất muối.
Câu 5. Vị trí địa lí của Tây Nguyên không giáp với vùng kinh tế nào?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải miền Trung.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6. Khai thác bô-xit ở Tây Nguyên đang được triển khai trong các dự án ở các tỉnh
A. Lâm Đồng, Kon Tum.
B. Đắk Lắk, Đắk Nông.
C. Gia Lai, Kon Tum.
D. Lâm Đồng, Đắk Nông.
Câu 7. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và vùng kinh tế trọng điểm miền Trung được thành lập vào năm
A. 1996.
B. 1997.
C. 1998.
D. 2009.
Câu 8. Một trong những đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta là
A. có tỉ trọng nhỏ trong tổng GDP của quốc gia.
B. tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước.
C. phạm vi gồm nhiều tỉnh, ranh giới ổn định.
D. khả năng thu hút vốn đầu tư còn nhiều hạn chế.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của nước ta?
A. Nguồn lao động dồi dào, sớm tiếp cận kinh tế thị trường.
B. Được bổ sung nguồn nguyên liệu dồi dào ở các vùng khác.
C. Tài nguyên tự nhiên nổi trội hàng đầu là các mỏ dầu khí.
D. Các thế mạnh của vùng khai thác chưa đạt hiệu quả cao.
Câu 10. Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. phát triển dịch vụ cảng biển, du lịch biển và du lịch sinh thái.
B. tập trung sản xuất nông nghiệp hiện đại, quy mô lớn, nông nghiệp hữu cơ.
C. tập trung vào các ngành công nghệ cao như sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử.
D. đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, phát triển công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp phụ trợ.
Câu 11. Vùng biển Việt Nam không tiếp giáp với nước nào sau đây?
A. Trung Quốc.
B. Lào.
C. Campuchia.
D. Philippines.
Câu 12. Biển Đông có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Biển kín, ít chịu tác động từ đại dương.
B. Biển lớn, nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa.
C. Ít ảnh hưởng đến thời tiết và khí hậu nước ta.
D. Có diện tích nhỏ nhất trong các vùng biển thế giới.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Sản lượng thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.
b) Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
c) Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
d) Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng là do người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
|
Năm |
2010 |
2015 |
2020 |
2021 |
|
Khai thác |
1012,5 |
1232,1 |
1513,4 |
1508,1 |
|
Nuôi trồng |
1986,6 |
2471,3 |
3320,8 |
3410,5 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2011, 2016, 2022)
a) Sản lượng thủy sản khai thác tăng trưởng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
b) Tổng sản lượng thủy sản năm 2021 tăng 1,6 lần so với năm 2010.
c) Hoạt động nuôi trồng thủy sản ngày càng có vai trò quan trọng trong ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long.
d) Sản lượng thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng cao và ngày càng tăng chủ yếu do diện tích mặt nước lớn, nhu cầu thị trường tăng, hiệu quả kinh tế cao.
3. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Tổng diện tích rừng Tây Nguyên năm 2021 là 2 572,7 nghìn ha, trong đó diện tích rừng tự nhiên là 2 104,1 nghìn ha.
a) Tính diện tích rừng trồng của Tây Nguyên năm 2021.
b) Vậy diện rừng trồng của Tây Nguyên chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng của vùng? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %)
Câu 2. Năm 2021, sản lượng thủy sản khai thác của Đông Nam Bộ là 374,1 nghìn tấn, sản lượng nuôi trồng là 144,2 nghìn tấn.
a) Sản lượng khai thác chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng sản lượng thủy sản? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị %)
b) Sản lượng khai thác gấp bao nhiêu lần sản lượng thủy sản? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị lần)
Câu 3. Năm 2021, đồng bằng sông Cửu Long có diện tích trồng lúa là 3898,6 nghìn ha, sản lượng lúa là 24,3 triệu tấn.
a) Tính năng suất lúa của đồng bằng sông Cửu Long năm 2021. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị tạ/ha)
b) Tính bình quân lương thực đầu người năm 2021 ở đồng bằng sông Cửu Long, biết dân số đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 là 17,4 triệu người. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị tấn/người)
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hoá bằng đường biển của nước ta
giai đoạn 2010 – 2021
|
Năm |
Vận chuyển (triệu tấn) |
Luân chuyển (triệu tấn.km) |
|
2010 |
61,6 |
145 521,4 |
|
2015 |
60,8 |
131 835,7 |
|
2019 |
77,1 |
154 753,2 |
|
2021 |
69,9 |
70 130,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2020, 2022)
a) So với năm 2010, khối lượng vận chuyển hàng hóa bằng đường biển năm 2019 tăng bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị triệu tấn)
b) Tính trung bình mỗi tấn hàng hóa vận chuyển bằng đường biển năm 2010 đi được bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị km/tấn)
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu đặc điểm chung của các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Sản xuất lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước giai đoạn 2010 - 2021
(Nguồn: Niêm giám Thống kê Việt Nam năm 2011, 2014 và 2020)
a) Biểu đồ nào thích hợp thể hiện diện tích và sản lượng lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 – 2021?
b) Nhận xét về diện tích và sản lượng lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 – 2021.
Xem thử Đề thi CK2 Địa 12 KNTT Xem thử Đề thi CK2 Địa 12 CTST Xem thử Đề thi CK2 Địa 12 CD
Lưu trữ: Đề thi Cuối kì 2 Địa Lí 12 (sách cũ)
Xem thêm Đề thi Địa Lí 12 có đáp án hay khác:
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Để học tốt lớp 12 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 12 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 12 Cánh diều
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 12 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 12 (các môn học)
- Giáo án Toán 12
- Giáo án Ngữ văn 12
- Giáo án Vật Lí 12
- Giáo án Hóa học 12
- Giáo án Sinh học 12
- Giáo án Địa Lí 12
- Giáo án Lịch Sử 12
- Giáo án Lịch Sử 12 mới
- Giáo án GDCD 12
- Giáo án Kinh tế Pháp luật 12
- Giáo án Tin học 12
- Giáo án Công nghệ 12
- Giáo án GDQP 12
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Đề thi Ngữ văn 12
- Đề thi Toán 12
- Đề thi Tiếng Anh 12 mới
- Đề thi Tiếng Anh 12
- Đề thi Vật Lí 12
- Đề thi Hóa học 12
- Đề thi Sinh học 12
- Đề thi Địa Lí 12
- Đề thi Lịch Sử 12
- Đề thi Giáo dục Kinh tế Pháp luật 12
- Đề thi Giáo dục quốc phòng 12
- Đề thi Tin học 12
- Đề thi Công nghệ 12


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

