Top 10 Đề thi Toán lớp 2 Giữa kì 2 có đáp án



Để học tốt môn Toán lớp 2, phần dưới đây là Top 10 Đề thi Toán lớp 2 Giữa kì 2 có đáp án. Hi vọng với bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn luyện và đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 2.

Tải xuống

Đề thi Toán 2 Giữa Học kì 2 (cơ bản - Đề 1)

    Thời gian làm bài: 45 phút

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Quảng cáo

Câu 1. Tổng 3 + 3 được viết dưới dạng tích là:

A. 3 × 3     B. 3 × 2

C. 3 × 4     D. 3 × 5

Câu 2. Cho đường gấp khúc:

Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 1)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

A. 14cm     B. 15cm

C. 16cm     D. 17cm

Câu 3. Kết quả của phép tính 27 : 3 là

A. 6     B. 7

C. 8     D. 9

Câu 4. Số cần điền vào chỗ chấm 5cm + 17cm – 19cm = ……

A. 3cm     B. 4cm

C. 5cm     D. 6cm

Câu 5. Đổi 2dm5cm = ….. cm

A. 25     B. 205

C. 2005     D. 5

Câu 6. Giá trị của x thỏa mãn 14 < 4 × x < 17 là

Quảng cáo

A. x = 3     B. x = 4

C. x = 5     D. x = 6

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. Tính:

a) 5 × 7 – 15

b) 2 × 5 + 29

Câu 8. Tìm x, biết:

a) x × 5 = 20

b) x : 4 = 8 – 3

Câu 9. Trong lớp có 35 học sinh, cứ 5 học sinh ngồi chung một bàn. Hỏi cần bao nhiêu bàn?

Câu 10. Hình vẽ bên có:

Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 1)

a) … hình tam giác

b) … hình tứ giác

Xem đáp án Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 1)

Đề thi Toán 2 Giữa Học kì 2 (cơ bản - Đề 2)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Quảng cáo

Câu 1. Kết quả của phép tính 245 – 59 là:

A. 186     B. 304

C. 168     D. 286

Câu 2. Đổi 1m = … cm. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

A. 10     B. 100

C. 1     D. 1000

Câu 3. Kết quả của phép tính 0 : 4 là

A. 0     B. 1

C. 2     D. 4

Câu 4. Cho hình vẽ:

Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 2)

Chu vi hình vẽ trên là:

A. 12cm     B. 14cm

C. 16cm     D. 18cm

Câu 5. Số lớn nhất có ba chữ số là

A. 999     B. 998

C. 1000     D. 100

Câu 6. Số gồm 7 trăm, 6 chục và 2 đơn vị là:

A. 726     B. 267

C. 762     D. 276

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Đặt tính và tính:

465 + 213

857 – 432

156 - 19

203 + 296

Câu 8. (1 điểm) Tính:

a) 10kg + 36kg – 21kg

b) 18cm : 2 + 45cm

Câu 9. (1 điểm) Tìm x, biết:

a) x × 3 = 3 × 10

b) 37 – x = 27 – 3

Câu 10. (2 điểm) Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế?

Câu 11. (1 điểm) Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp ba lần chữ số hàng đơn vị.

Xem đáp án Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 2)

Đề thi Toán 2 Giữa Học kì 2 (cơ bản - Đề 3)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau mà tổng hai chữ số của số đó bằng 8 là

A. 78     B. 79

C. 80     D. 81

Câu 2. Trong một phép trừ, số bị trừ là 42, hiệu là 18. Số trừ là:

A. 24     B. 60

C. 42     D. 18

Câu 3. Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được:

A. 5 × 5    B. 5 × 6

C. 5 × 3     D. 5 × 2

Câu 4. Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?

A. 17     B. 18

C. 19     D. 20

Câu 5. Tìm x, biết: x × 5 = 15

A. x = 3    B. x = 4

C. x = 5     D. x = 2

Câu 6. Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 3)

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Tính:

3 × 7 =

5 lít × 2 =

20 : 5 =

35kg : 5 =

Câu 8. (1 điểm) Tìm x, biết:

a) 3 × x = 27

b) x : 5 = 4

Câu 9. (2 điểm) Có 18 bạn chia đều thành 3 nhóm, sau đó mỗi nhóm lại chia thành hai nhóm nhỏ. Hỏi:

a) Mỗi nhóm có mấy bạn?

b) Có tất cả nhiêu nhóm nhỏ?

Câu 10. (2 điểm) Một hộp bút chì có 24 chiếc. Sau khi lấy đi 1/4 số bút để bán thì trong hộp còn lại bao nhiêu chiếc bút chì?

Xem đáp án Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 3)

Đề thi Toán 2 Giữa Học kì 2 (cơ bản - Đề 4)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Kết quả của phép tính 36 : 4 là:

A. 6     B. 7

C. 8     D. 9

Câu 2. Cho phép tính: 18 : 2 = 9. Số 9 là:

A. Hiệu     B. Tích

C. Tổng     D. Thương

Câu 3. Hình dưới đây có số hình vuông là:

Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 4)

A. 18     B. 26

C. 28     D. 32

Câu 4. Chu vi hình vuông có cạnh 4dm là:

A. 10dm     B. 16dm

C. 10dm     D. 12dm

Câu 5. Thứ ba tuần này là ngày 5, thứ ba tuần sau là ngày:

A. 10     B. 11

C. 12     D. 15

Câu 6. Thương của phép chia 9 cho 3 là

A. 1     B. 0

C. 3     D. 27

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Tính:

3 × 9 + 4 =

45 : 5 – 3 =

78 – 9 : 3 =

123 + 4 × 8 =

Câu 8. (2 điểm) Tính:

a) 5 giờ + 3 giờ = … giờ

b) 12 giờ - 4 giờ = … giờ

c) 18 giờ - 10 giờ = … giờ

d) 11 giờ - 4 giờ = … giờ

Câu 9. (1 điểm) Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải?

Câu 10. (2 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số chẵn lớn nhất có một chữ số.

Xem đáp án Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 4)

Đề thi Toán 2 Giữa Học kì 2 (cơ bản - Đề 5)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Viết tổng 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 dưới dạng tích của hai số là:

A. 3 × 7     B. 3 × 6

C. 3 × 5     D. 3 × 8

Câu 2. Chu vi của tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 7cm, 10cm, 13cm là:

A. 17cm     B. 20cm

C. 27cm     D. 30cm

Câu 3. Mỗi học sinh giỏi nhận được 3 cây bút. Vậy 9 học sinh giỏi nhận được số cây bút là:

A. 27 cây bút     B. 3 cây bút

C. 1 cây bút     D. 9 cây bút

Câu 4. Kết quả của phép tính 18cm : 2 + 1cm bằng:

A. 90cm     B. 20cm

C. 10cm     D. 9cm

Câu 5. Cho phép tính: 18cm : 3 = …..

Số thích hợp để điền vào dấu ba chấm là:

A. 6cm     B. 5cm

C. 4cm     D. 7cm

Câu 6. Bạn San ngủ trưa lúc 12 giờ và thức dậy lúc 1 giờ, có thể nói bạn San thức dậy lúc

A. 1 giờ sáng     B. 1 giờ đêm

C. 13 giờ sáng     D. 13 giờ

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

683 + 204     528 – 312

237 + 419     912 – 324

Câu 8. (1 điểm) Tìm x, biết:

a) 4 + x = 20 : 4

b) 295 – x = 181

Câu 9. (2 điểm) Thùng to có 237 lít dầu, thùng nhỏ chứa ít hơn thùng to 25 lít dầu. Hỏi thùng nhỏ có bao nhiêu lít dầu?

Câu 10. (2 điểm) Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?

Xem đáp án Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 5)

Đề thi Toán 2 Giữa Học kì 2 (nâng cao - Đề 1)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Số 863 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:

A. 863 = 600 + 30 + 8

B. 863 = 300 + 80 + 6

C. 863 = 600 + 80 + 3

D. 863 = 800 + 60 + 3

Câu 2. 2 giờ = …… phút, số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 120     B. 60

C. 180     D. 240

Câu 3. Kết quả của phép tính 5 kg x 6 là

A. 25kg     B. 30kg

C. 35kg     D. 40kg

Câu 4. Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được kết quả là:

A. 5 × 3     B. 5 × 4

C. 5 × 5     D. 5 × 7

Câu 5. Có bao nhiêu số có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị

A. 4     B. 8

C. 6     D. 2

Câu 6. Cho hình vẽ:

Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 1)

Chu vi của tam giác trên là:

A. 11cm     B. 10cm

C. 9cm     D. 8cm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Điền dấu >, <, = vào chỗ trống thích hợp:

4 × 6 … 4 × 3     3 × 10 … 5 × 10

2 × 3 … 3 × 2     4 × 9 … 5 × 4

Câu 8. (2 điểm) Tính:

5 × 4 + 27 =     2 × 9 + 36 =

13dm - 5dm + 8dm =     42kg - 15kg + 6kg=

Câu 9. (1 điểm) Một người nuôi thỏ có 8 chuồng thỏ, mỗi chuồng nhốt 5 con thỏ. Hỏi người đó nuôi bao nhiêu con thỏ?

Câu 10. (1 điểm) Một chiếc xe chở khách có đủ chỗ ngồi cho 30 hành khách. Trên xe lúc này còn 5 chỗ trống. Hỏi trên xe đang có bao nhiêu hành khách?(không kể bác tài xế)

Câu 11. (1 điểm) Bé Mai cao 9dm7cm, bé Mai thấp hơn bé Hoa 2cm. Vậy bé Hoa cao bao nhiêu xăng – ti –mét?

Xem đáp án Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 1)

Đề thi Toán 2 Giữa Học kì 2 (nâng cao - Đề 2)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Cho 1dm8cm = … cm. Số thích hợp để điền vào dấu “…” là:

A. 108     B. 81

C. 18     D. 801

Câu 2. An lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi một số, hiệu tìm được là 65. Số mà An đã trừ là số nào?

A. 14     B. 24

C. 34     D. 44

Câu 3. Cho dãy số: 7, 11, 15, 19,…

Số tiếp theo của dãy số trên là:

A. 22     B. 23

C. 33     D. 34

Câu 4. Cho hình vẽ:

Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 2)

Đường gấp khúc ABCDE gồm

A. 5 điểm, 4 đoạn thẳng

B. 4 đoạn thẳng, 5 điểm

C. 4 điểm, 4 đoạn thẳng

D. 5 điểm, 5 đoạn thẳng

Câu 5.Kết quả của phép tính 3 × 6 : 2 là

A. 9     B. 10

C. 11     D. 12

Câu 6. Cho phép tính: … + 55 = 95

Số thích hợp để điền vào dấu … là:

A. 40     B. 45

C. 50     D. 55

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (1 điểm) Tính nhanh:

a) 5 – 4 – 3 – 2 – 1 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15

b) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 – 10 +11

Câu 8. (2 điểm) Tìm x, biết:

a) x × 5 = 35 – 5

b) x : 4 = 12 – 8

c) 4 × x = 6 × 2

d) x : 3 = 16 : 4

Câu 9. (1 điểm) Lập số có 3 chữ số khác nhau từ ba chữ số 6, 2, 9. Số nào lớn nhất, số nào bé nhất từ các số đã lập.

Câu 10. (1 điểm) Có hai đường gấp khúc ABC và MNP dài bằng nhau đều bằng 30cm. Biết đoạn AB dài 18cm, đoạn MN dài 12cm. Hãy so sánh độ dài đoạn BC và NP.

Câu 11. (2 điểm) Cô giáo có 24 quyển vở. Cô chia đều số vở cho 3 tổ. Hỏi:

a. Mỗi tổ được mấy quyển vở?

b. Nếu muốn cho mỗi tổ 10 quyển thì cô giáo phải mua thêm bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 2)

Đề thi Toán 2 Giữa Học kì 2 (nâng cao - Đề 3)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Số lớn hơn 99 và nhỏ hơn 101 là

A. 100     B. 101

C. 102     D. 103

Câu 2. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là

A. 999     B. 998

C. 987     D. 978

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2dm + 5mm = … mm

A. 25     B. 52

C. 205     D. 502

Câu 4. Số gồm 6 trăm, 5 chục, 7 đơn vị được viết là:

A. 657     B. 675

C. 567     D. 576

Câu 5. Nếu chủ nhật tuần này là ngày 10 thì

A. Chủ nhật tuần trước là ngày 17

B. Chủ nhật tuần sau là ngày 13

C. Chủ nhật tuần trước là ngày 3

D. Chủ nhật tuần sau là ngày 7

Câu 6. Cho hình vẽ:

Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 3)

Số hình tam giác có trong hình vẽ trên là:

A. 8     B. 9

C. 10     D. 11

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Tính nhẩm:

4 × 4 = …     4 × 7 = …

4 × 2 = …     3 × 8 = …

2 × 4 = …     5 × 4 = …

Câu 8. (1 điểm) Tìm y, biết:

a) y : 5 + 27 = 4 × 8

b) 12 – 7 < y < 12 – 4

Câu 9. (1 điểm) Một đường gấp khúc gồm 3 đoạn, đoạn thứ nhất dài 26 cm, đoạn thứ 2 dài 3 dm, đoạn thứ 3 dài 2dm4cm.Tính độ dài đường gấp khúc.

Câu 10. (2 điểm) Một tuần lễ em đi học 5 ngày, còn lại là ngày nghỉ. Hỏi trong 7 tuần lễ:

a) Em đi học bao nhiêu ngày?

b) Em nghỉ học bao nhiêu ngày?

Câu 11. (1 điểm) Trong một phép trừ có hiệu bằng 16. Nếu giữ nguyên số bị trừ và tăng số trừ lên 9 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

Xem đáp án Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 3)

Đề thi Toán 2 Giữa Học kì 2 (nâng cao - Đề 4)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Kết quả của phép tính 4 × 3 là

A. 10     B. 12

C. 14     D. 16

Câu 2. Trong các tích sau, tích nào bé 24?

A. 3 × 8     B. 2 × 8

C. 4 × 7     D. 5 × 5

Câu 3. Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là

A. 998     B. 988

C. 996     D. 986

Câu 4. Số thích hợp để điền vào dấu ... là: … + 27 = 84

A. 57     B. 47

C. 37     D. 67

Câu 5. Kết quả của phép tính 4cm + 4cm + 4cm là

A. 10cm     B. 11cm

C. 12cm     D. 13cm

Câu 6. Số lớn nhất trong 4 số sau là:

A. 576     B. 756

C. 765     D. 675

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Tính:

a) 5 × 7 – 7 = …..

b) 3 × 9 – 18 = …..

c) 5 × 7 + 7 = …..

d) 4 × 6 – 18 = …..

Câu 8. (2 điểm) Tìm x, biết:

a) x × 5 = 50 – 15

b) x : 4 = 38 – 33

c) x + 356 = 414 + 62

d) x : 4 = 2 × 3

Câu 9. (1 điểm) Có 4 chục cái bánh xếp đều vào các hộp, mỗi hộp 4 cái bánh. Hỏi xếp được mấy hộp bánh?

Câu 10. (2 điểm) Cho đường gấp khúc ABCD (xem hình vẽ).

Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 4)

Biết độ dài đường gấp khúc ABC là 23cm, độ dài đường gấp khúc BCD là 15cm, độ dài đoạn thẳng BC là 9cm. Hãy tính:

a) Độ dài đoạn thẳng AB và độ dài đoạn thẳng CD.

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD.

Xem đáp án Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 4)

Đề thi Toán 2 Giữa Học kì 2 (nâng cao - Đề 5)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 155; 150; 145; …; 135; 130

A. 145     B. 140

C. 147     D. 148

Câu 2.Số tròn chục liền trước 100 là

A. 99     B. 101

C. 90     D. 110

Câu 3. Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được:

A. 5 × 8     B. 5 × 7

C. 5 × 6     D. 5 × 5

Câu 4. Kết quả của phép tính 3 × 4 + 16 là

A. 60     B. 18

C. 28     D. 70

Câu 5. Có bao nhiêu số tròn trăm lớn hơn 200 và bé hơn 500?

A. 1     B. 2

C. 3    D. 4

Câu 6. Cho hình vẽ

Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)

Chu vi của hình tứ giác ABCD là:

A. 110cm     B. 100dm

C. 110dm     D. 100cm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Tính:

5 × 7 + 27 = …     5 × 9 – 18 = …

24 : 3 × 5 = …     6 : 3 × 5 = …

Câu 8. (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8dm = …cm

b) 50cm = …dm

c) 3dm7cm = …cm

d) 94cm = …dm…cm

Câu 9. (1 điểm) Bình lấy một băng giấy cắt làm 6 mảnh. Từ mỗi mảnh này Bình lại cắt thành 2 mảnh nhỏ nữa. Hỏi số mảnh nhỏ cắt ra là bao nhiêu?

Câu 10. (1 điểm) Trên bãi cỏ có 16 con bò. Số con bò nhiều hơn số con trâu là 10 com. Số con cừu bằng số bò và số trâu cộng lại. Hỏi trên bãi cỏ có bao nhiêu con cừu? Bao nhiêu con trâu? Có tất cả bao nhiêu con bò, trâu và cừu?

Câu 11. (1 điểm) Tính tổng của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số.

Xem đáp án Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)

Tải xuống

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Toán lớp 2 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Toán, Tiếng Việt lớp 2 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sách giáo khoa Toán 2, Tiếng Việt 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.