Lưu huỳnh tác dụng với fluorine (S + F2) (chi tiết nhất)
Phản ứng hóa học: S + F2 thuộc loại phản ứng oxi hóa khử đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về fluorine có lời giải, mời các bạn đón xem:
- Phương trình hoá học của phản ứng lưu huỳnh tác dụng với fluorine
- Điều kiện phản ứng lưu huỳnh tác dụng với fluorine
- Cách tiến hành thí nghiệm lưu huỳnh tác dụng với fluorine
- Hiện tượng phản ứng lưu huỳnh tác dụng với fluorine
- Tính chất hóa học của fluorine
- Bài tập minh họa lưu huỳnh tác dụng với fluorine
Lưu huỳnh tác dụng với fluorine (S + F2) (chi tiết nhất)
1. Phương trình hoá học của phản ứng lưu huỳnh tác dụng với fluorine
S + 3F2 → SF6
2. Điều kiện phản ứng lưu huỳnh tác dụng với fluorine
Phản ứng diễn ra ngay ở nhiệt độ thường.
3. Cách tiến hành thí nghiệm lưu huỳnh tác dụng với fluorine
- Cho lưu huỳnh tiếp xúc với khí fluorine trong thiết bị kín chuyên dụng.
4. Hiện tượng phản ứng lưu huỳnh tác dụng với fluorine
- Phản ứng xảy ra nhanh và mạnh.
- Tỏa nhiều nhiệt.
5. Tính chất hóa học của fluorine
Fluorine là một phi kim điển hình có tính oxi hóa mạnh, mạnh nhất trong các phi kim. Fluorine chỉ thể hiện tính oxi hóa, không thể hiện tính khử.
5.1. Tác dụng với kim loại
Fluorine oxi hóa được hầu hết kim loại, kể cả Au, Pt.
5.2. Tác dụng với hydrogen
Phản ứng nổ mạnh ngay ở nhiệt độ thấp, tỏa nhiệt mạnh.
5.3. Tác dụng với nước
F2 + H2O → HF + O2
Lưu ý: F2 không đẩy được Cl-, Br-, I- ra khỏi dung dịch muối
5.4. Tác dụng với phi kim
F2 tác dụng với nhiều phi kim (trừ oxygen và nitrogen), đưa phi kim lên trạng thái oxi hóa cao nhất
6. Bài tập minh họa lưu huỳnh tác dụng với fluorine
Câu 1. Phương trình hóa học của phản ứng giữa lưu huỳnh và fluorine là:
A. S + F₂ → SF₂.
B. S + 2F₂ → SF₄.
C. S + 3F₂ → SF₆.
D. 2S + 3F₂ → S₂F₆.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Câu 2. Fluorine là
A. chất khử mạnh.
B. chất oxi hóa mạnh.
C. chất trung tính.
D. chất lưỡng tính.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Câu 3. Số oxi hóa của fluorine trong hầu hết các hợp chất là
A. +1
B. +5.
C. -1.
D. 0.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Câu 4. Fluorine không phản ứng với nào sau đây?
A. S.
B. H2O.
C. Ag.
D. O2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Câu 5. So với các halogen khác, fluorine có tính oxi hóa:
A. yếu nhất.
B. yếu hơn chlorine.
C. mạnh nhất.
D. bằng chlorine.
Hướng dẫn giải
Đáp án C
Câu 6. Trong phản ứng giữa lưu huỳnh và fluorine, F2 đóng vai trò là
A. Chất khử.
B. Chất xúc tác.
C. Chất oxi hóa.
D. Sản phẩm.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Mg + O2 → MgO
Câu 7. Sản phẩm khi cho khí fluorine tác dụng với nước là
A. HF và H2.
B. HFO4.
C. FO2.
D. HF và O2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Câu 8. Phản ứng giữa H2 và F2 xảy ra
A. chỉ khi đun nóng.
B. khi có xúc tác.
C. ở nhiệt độ thường, rất mãnh liệt.
D. không xảy ra.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:
- H2S + CuSO4 → CuS↓ + H2SO4
- H2S + H2SO4 đậm đặc → SO2↑+ 2H2O + S↓
- 2H2S + 3O2 2SO2↑ + 2H2O
- H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
- S + O2 SO2
- H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
- S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2↑+ 2H2O
- H2S + NaOH → NaHS + H2O
- S + 2H2SO4 đặc 3SO2↑+ 2H2O
- 3H2S + 2HNO3 → 4H2O + 2NO↑ + 3S↓
- S + H2 H2S
- SO2 + Na2O Na2SO3
- SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
- SO2 + H2S → 3S↓ + 2H2O
- 2SO2 + 2NaH → H2S↑ + Na2SO4
- SO2 + Br2 + 2H2O →H2SO4 + 2HBr
- SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
- 2SO2 + O2 2SO3
- 2SO2 + O2 + 2H2O → 2H2SO4
- 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
- SO3 + H2O → H2SO4
- H2S + 2FeCl3 → S↓ + 2FeCl2 + 2HCl
- 3H2S + 2KMnO4 → 2KOH + 2MnO2↓ + 3S↓ + 2H2O
- H2S + 4Br2 + 4H2O → 8HBr + H2SO4
- SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O
- H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



