Với 18 bài tập trắc nghiệm Phương trình đường thẳng Toán lớp 10 có đáp án và
lời giải chi tiết đầy đủ
các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để
biết cách làm các dạng bài tập Toán 10.
Câu 1. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục
Ox?
Quảng cáo
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
Trục Ox:
y = 0 có VTCP
nên một đường thẳng song song với Ox
có vectơ chỉ phương là vectơ cùng phương với
vectơ
Do đó chỉ có ý A là thỏa mãn điều
kiện.
Câu 2. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục
Oy?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: B
Trục Oy: x = 0
có VTCP
nên một đường thẳng song song với Oy có VTCP
là vectơ cùng phương với vectơ
.
Do đó chỉ có ý B là thỏa mãn.
Quảng cáo
Câu 3. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm
A(-3; 2) và B(1; 4).
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là:
B
Đường thẳng đi qua hai điểm
A(-3; 2) và B(1;
4) có VTCP là:
= (4; 2)
hay
.
Câu 4. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ
O(0; 0) và điểm M(a; b)?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
đường thẳng OM có VTCP:
Câu 5. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm
A(a; 0) và B(0; b)?
Quảng cáo
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: C
Ta có: đường thẳng AB có VTPT là:
Câu
6.
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ
phương?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số
Đáp án đúng là: D
Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ
phương
Câu
7.
Đường thẳng d đi qua điểm
M(1; -2) và có vectơ chỉ phương
có phương trình tham số là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
Phương trình tham
số
Quảng cáo
Câu
8.
Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ
O và song song với đường thẳng – x
+ 2y + 3 = 0 có phương trình tham số
là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: C
Đường thẳng d cần tìm song song với
đường thẳng – x + 2y + 3 = 0 nên có
VTCP là:
Do đó phương trình tham số
của đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và nhận
làm vectơ chỉ phương là:
Câu
9.
Đường thẳng nào dưới đây đi qua điểm M(1;
-1).
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là:
A.
Thay tọa độ điểm M lần lượt vào các
phương trình đường thẳng, ta thấy:
+)
(luôn đúng). Do đó điểm M thuộc đường thẳng
d1.
+)
(vô lí). Do đó điểm M không thuộc đường thẳng
d2.
+) (vô lí). Do đó điểm M không thuộc đường
thẳng d3.
+)
(vô lí). Do đó điểm M không thuộc đường thẳng
d4.
Vậy điểm M thuộc vào đường
thẳng d1.
Câu
10.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: D
Ta có:
Vectơ chỉ
phương hay chọn
Câu
11.
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
d đi qua điểm M(-1;
2) và song song với trục Ox?
A. y + 2 = 0
B. x + 1 = 0
C. x - 1 = 0
D. y - 2 = 0
Đáp án đúng là :
D
Ta có: đường thẳng d có dạng y = b, mặt
khác
suy ra :
b = 2 hay y = 2.
Câu
12.
Viết phương trình tham số của đường thẳng
d đi qua điểm M(6;
-10) và vuông góc với trục Oy?
A.
B.
C.
D.
Đáp ứng đúng là:
B
Ta có:
mặt khác
Phương trình tham số
, với t = -4 ta được
hay A (2; -10) d
Câu
13.
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm
A(3 ; -1) và B(1 ; 5) là:
A. -x + 3y + 6 = 0 ;
B. 3x - y + 10 = 0 ;
C. 3x - y + 6 = 0 ;
D. 3x + y - 8 = 0.
Đáp án đúng là : D
Ta có: Vectơ
chỉ phương của AB là
là vectơ pháp tuyến của đường thẳng qua hai điểm
A, B.
Mặt khác A (3; -1)
suy ra: hay
Câu
14.
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2 ; 0)
và B(0 ; 3) là:
A. 2x - 3y + 4 = 0 ;
B. 3x - 2y + 6 = 0 ;
C. 3x - 2y - 6 =
0 ;
D. 2x - 3y - 4 = 0.
Đáp án đúng là :
B
Ta có:
Phương trình đường thẳng:
3x - 2y + 6 = 0
Câu
15.
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm
A(2 ; -1) và B(2 ; 5) là:
A. x + y - 1 = 0
B. 2x - 7y + 9 = 0
C. x + 2 = 0
D. x - 2 = 0.
Đáp án đúng là: D
Ta có:
Vectơ chỉ phương của AB :
Vectơ pháp tuyến của AB là
, mặt khác
, suy ra:
Phương trình tổng quát đường thẳng: 1. (x
- 2) + 0. (y + 1) = 0 hay x - 2 = 0.
Câu
11.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho
điểm
và đường thẳng ∆: ax + by + c = 0. Khoảng cách từ điểm
M đến ∆ được tính bằng công thức:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là:
C
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng
∆ là:
Câu
12.
Khoảng cách từ điểm M(-1; 1) đến đường
thẳng ∆: 3x – 4y – 3 = 0 bằng:
A.
B. 2
C.
D.
Đáp án đúng là: B
Áp dụng công thức tính khoảng cách từ một
điểm đến đường thẳng ta có:
d (M; ∆) = = = 2.
Vậy khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng
∆ là 2.
Câu
13. Khoảng cách từ giao điểm của đường thẳng x – 3y + 4 =
0 và 2x + 3y – 1 = 0 đến
đường thẳng ∆: 3x + y + 4 = 0
bằng:
A.
B.
C.
D. 2
Đáp án đúng là: C
+) Giao điểm của hai đường thẳng:
Ta có:
, vậy điểm A (-1; 1) là giao điểm của hai đường
thẳng
+) Khoảng cách từ A đến ∆: 3x + y + 4 = 0:
Vậy khoảng cách giữa giao điểm của hai
đường thẳng đến đường thẳng ∆ là
Câu
14.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam
giác ABC có A(1;
2); B(0; 3) và
C(4; 0). Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh
A bằng:
A.
B. 3
C.
D.
Đáp án đúng là: A
+) Viết phương trình đường thẳng qua B,
C
Ta có: B (0; 3); C (4; 0)= (4; -3) là vectơ chỉ phương của đường
thẳng BC.
Ta chọn
(3; 4) là vectơ pháp tuyến của đường thẳng BC
(
), suy ra phương trình đường thẳng BC có phương
trình: 3.(x – 0) + 4.(y – 3) = 0 hay 3x + 4y – 12 = 0
+) Độ dài đường cao kẻ từ
A
Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A của tam
giác chính là khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng
BC:
Câu
15.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam
giác ABC có A(3;
-4); B(1; 5) và
C(3; 1). Tính diện tích tam giác
ABC.
A. 10;
B. 5;
C.
D.
Đáp án đúng là: B
+) Viết phương trình đường thẳng BC; độ
dài BC
- Ta có: B(1; 5); C(3;
1)= (2; -4) là vectơ chỉ phương của đường
thẳng BC.
Ta chọn
= (2; 1) là vectơ pháp tuyến của đường thẳng BC
(
), ta viết được phương trình đường thẳng qua BC như
sau: 2.(x – 1) + 1.(y – 5) = 0 hay 2x + y – 7 =
0
- Độ dài BC: BC = = = .
+) Tính độ dài đường cao kẻ từ A:
Độ dài đường cao kẻ từ A chính là khoảng
cách từ A đến phương trình đường thẳng qua BC, ta có:
+) Diện tích tam giác ABC:
=
= 5.
Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu hỏi. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(2;1) và đường thẳng ;
a) Đường thẳng d1 có một vectơ pháp tuyến là .
b) Đường thẳng d2 đi qua điểm A(0;3).
c) Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua I và song song với đường thẳng d2 là
d) Cho b≥1. Điểm M(a;b) thuộc đường thẳng d2 sao cho IM = 1. Khi đó a+b=3
a) Đường thẳng d1 có một vectơ pháp tuyến là
b) Thay tọa độ điểm A(0;3) vào phương trình đường thẳng d2 ta thấy không thỏa mãn.
Vậy đường thẳng d2không đi qua điểm A(0;3)
c) Đường thẳng có dạng x+2y+c=0
Mà đi qua I (2;1) nên .
Vậy x+2y-4=0
d) nên
Khi đó
Vì b≥1 nên b=1, M(1;1). Khi đó a+b=2.
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Biết đường thẳng đi qua điểm M(1;-2) và song song với đường thẳng . Tính giá trị biểu thức T= 2b +c.
Vì nên
Vì d đi qua điểm M(1;-2) nên
Vậy . Suy ra b=1; c=-4
Vậy T=2b+c=-6
Trả lời: −6.
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng và hai điểm M(1;0), N(-1;3) .Giả sử P(a,b) với thuộc đường thẳng sao cho tam giác MNP vuông tại P. Tính T= 2a + 3b.