100+ Đề thi Toán 10 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Toán 10, dưới đây là 100+ Đề thi Toán 10 Giữa kì 2 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Toán 10.
100+ Đề thi Toán 10 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Đề thi Toán 10 Giữa kì 2 (Giáo viên VietJack)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 (cả nước)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Vĩnh Linh (Quảng Trị)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Quảng Trị (Quảng Trị)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Trần Cao Vân (Khánh Hòa)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Quế Sơn (Đà Nẵng)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Gia Bình Số 1 (Bắc Ninh)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Duy Tân (Quảng Ngãi)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Phan Bội Châu (Khánh Hòa)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Lê Quý Đôn (Quảng Ngãi)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Trần Hưng Đạo (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Xuân Phương (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Bình Thủy (Cần Thơ)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi (Hải Phòng)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Châu Văn Liêm (Cần Thơ)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường PTTHSP Tràng An (Ninh Bình)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Thuận Thành Số 2 (Bắc Ninh)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Trần Nhân Tông (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Phan Đình Phùng (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Tây Thạnh (TP HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 (cả nước)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Phan Đình Phùng (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Việt Nam - Ba Lan (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Minh Hà (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Quốc Trinh (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Ten Lơ Man (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Trần Khai Nguyên (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Tất Thành (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Hùng Vương (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Hữu Huân (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Thủ Đức (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Thuận Thành 1-2-3 (Bắc Ninh)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Lục Nam (Bắc Giang)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Lạng Giang 1 (Bắc Giang)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Du (Nam Định)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT C Hải Hậu (Nam Định)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Âu Cơ (Quảng Nam)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Thanh Hòa (Bình Phước)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT chuyên Vị Thanh (Hậu Giang)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Lê Lợi (Kon Tum)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Ea H’Leo (Đắk Lắk)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Văn Trỗi (Khánh Hòa)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Trần Cao Vân (Khánh Hòa)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Mường Than (Lai Châu)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu (Ninh Bình)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Sầm Sơn (Thanh Hóa)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Vĩnh Linh (Quảng Trị)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT An Lương Đông (Huế)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Huệ (Huế)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Chí Thanh (Tây Ninh)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường chuyên Nguyễn Đình Chiểu (Đồng Tháp)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Thanh Bình 1 (Đồng Tháp)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Thanh Miện (Hải Dương)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Thanh Miện 2 (Hải Dương)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Ngô Gia Tự (Phú Yên)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Nguyễn Trung Thiên (Hà Tĩnh)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT số 1 TX Sa Pa (Lào Cai)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường Hà Long (Long An)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Trương Vĩnh Ký (Bến Tre)
Lưu trữ: Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 (các năm khác)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Sóc Sơn (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường Thực Nghiệm Khoa Học Giáo Dục (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Cầu Giấy (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Bình Chiểu (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Bình Tân (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường Trung học Thực hành ĐHSP (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Tất Thành (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Thăng Long (Tp.HCM)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Dĩ An (Bình Dương)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Huệ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đắk Lắk)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Ninh Bình – Bạc Liêu (Ninh Bình)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Quất Lâm (Nam Định)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT C Hải Hậu (Nam Định)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Vũ Văn Hiếu (Nam Định)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT B Bình Lục (Hà Nam)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Huệ (Huế)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Gia Hội (Huế)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Kỳ Anh (Hà Tĩnh)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Thạch Thành 1 (Thanh Hóa)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Tân Yên 1 (Bắc Giang)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Lục Nam (Bắc Giang)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Lạng Giang 1 (Bắc Giang)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Phù Cừ (Hưng Yên)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến (Thái Nguyên)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Phan Châu Trinh (Đà Nẵng)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Ông Ích Khiêm (Đà Nẵng)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Quế Sơn (Quảng Nam)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT chuyên Hùng Vương (Phú Thọ)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Đô Lương 3 (Nghệ An)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Đầm Dơi (Cà Mau)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển (Cà Mau)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Lê Lợi (Kon Tum)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Thống Nhất A (Đồng Nai)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Hùng Vương (Bình Phước)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Kẻ Sặt (Hải Dương)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Thanh Miện 2 (Hải Dương)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Quang Trung (Hải Dương)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Phước Thạnh (Tiền Giang)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Phạm Thành Trung (Tiền Giang)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Trưng Vương (Bình Định)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Phú Hữu (Hậu Giang)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 theo Tỉnh
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có tập xác định [-3; 3] và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây
A. Hàm số đồng biến trên (1; 3).
B. Hàm số đồng biến trên (-3; 1).
C. Hàm số đồng biến trên (-1; 1).
D. Hàm số đồng biến trên (1; 4).
Câu 2. Cho f(x) = ax2 + bx + c, (a ≠ 0) và ∆ = b2 - 4ac . Cho biết dấu của ∆ khi f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ∈ ℝ.
A. ∆ > 0.
B. ∆ < 0.
C. ∆ ≥ 0.
D. ∆ = 0.
Câu 3. Cho phương trình = x - 3. Chọn câu đúng.
A. x = 6 là nghiệm của phương trình.
B. x = 2 là nghiệm của phương trình.
C. x = 1 là nghiệm của phương trình.
D. x = 3 là nghiệm của phương trình.
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: -x + 2y + 7 = 0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: x - 2y - 1 = 0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. x + 2y + 1 = 0.
B. -x + 2y + 1 = 0.
C. 2x - y = 0.
D. -2x + 4y - 1 = 0.
Câu 6. Phương trình đường tròn có tâm I(a, b) và bán kính R là
A. (x - a)2 + (y - b)2 = R2.
B. (x - a)2 + (y - b)2 = R.
C. (x + a)2 + (y + b)2 = R2.
D. (x + a)2 + (y + b)2 = R.
Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Tập xác định của hàm số là
A. [-1; 3].
B. (1; 3).
C. .
D. .
Câu 9. Tập nghiệm của phương trình là
A. S = {1; 9}.
B. S = {1}.
C. S = {9}.
D. S = {-1; -9}.
Câu 10. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(-1; 0); N(3; 1) là
A. 4x + y + 4 = 0.
B. x - 4y - 1 = 0.
C. 4x + y - 4 = 0.
D. x - 4y + 1 = 0.
Câu 11. Cho đường tròn (C): (x - 1)2 + (y - 3)2 = 13. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(-2; 5) là:
A. -2x + 5y + 16 = 0.
B. -2x + 5y - 16 = 0.
C. -3x + 2y - 16 = 0.
D. 3x - 2y - 16 = 0.
Câu 12. Viết phương trình chính tắc của parabol đi qua điểm A(1; 4).
A. y2 = 8x.
B. y = 4x2.
C. y2 = 16x.
D. y2 = 32x.
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số bậc hai có đồ thị hàm số như hình vẽ
a) Tại x= -1 thì y = 0.
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (-1; 0).
c) Cho I(a, b) là đỉnh của đồ thị hàm số trên. Khi đó a - 2b = 1.
d) Đồ thị biểu diễn trên là của hàm số y = -x2 + 2x - 1.
Câu 2. Cho hai điểm A(3; -3), B(-1; -5) và đường thẳng (d): 4x - 3y - 2 = 0.
a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là .
b) Đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với (d) có phương trình 4x + 3y = 3.
c) Khoảng cách từ A tới (d) nhỏ hơn khoảng cách từ B tới (d).
d) Cosin của góc tạo bởi (d) và đường thẳng AB bằng .
C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn 2x2 + 2y2 - 8x + 4y = 1 có bán kính bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình -x2 + 5x - 6 ≥ 0 ó bao nhiêu giá trị nguyên?
Câu 3. Bảng giá cước gọi quốc tế của công ty viễn thông A được cho bởi bảng sau
Ông An thực hiện 1 cuộc gọi quốc tế 31 phút, sau đó ông gặp sự cố bị ngắt kết nối nên ông phải thực hiện lại thêm 1 cuộc gọi quốc tế 12 phút nữa. Tổng số tiền cước ông An phải trả là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho điểm M(1; -2) và đường thẳng d: 2x - 4y + 3 = 0. Đường thẳng ∆ đi qua M và song song d có phương trình ax + by - 5 = 0 (a, b ∈ ℝ). Tính giá trị biểu thức a2 + b2.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tìm tọa độ đỉnh của parabol y = x2 - 4x + 5.
Câu 2. Một đài quan sát O cách ba vị trí A, B, C như hình vẽ dưới đây thỏa mãn OB = x km, OC = x + 1 km và OA = 2 km.
Tìm x biết khoảng cách từ vị trí A đến vị trí C gấp đôi khoảng cách từ vị trí A đến vị trí B và khoảng cách từ O đến B ngắn hơn khoảng cách từ O đến A.
Câu 3. Hình vẽ bên mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí I có tọa độ (-2; 1) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là kilômét).
Tính theo đường chim bay, xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí có tọa độ (-3; 4) di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị kilômét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 3 (km).
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào không biểu diễn y là hàm số của x?
A. 2x + y = 5;
B. + y = 5;
C. y = ;
D. 2x2 – 3y2 = 0.
Câu 2. Cho hàm số dưới dạng bảng như sau:
x |
0 |
1 |
2 |
3 |
4 |
y |
0 |
1 |
4 |
9 |
16 |
Giá trị của hàm số y tại x = 1 là
A. 1;
B. 4;
C. 9;
D. 16.
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới.
là giao điểm của (C), (C').
Hàm số trên nghịch biến trên khoảng
A. (– ∞; 2);
B. (2; + ∞);
C. (0; 2);
D. (– ∞; 0).
Câu 4. Hàm số có tập xác định là
A. (– 2; 5);
B. [– 2; 5];
C. (– ∞; – 2] ∪ [5; + ∞);
D. ℝ \ {– 2; 5}.
Câu 5. Cho hàm số . Giá trị của hàm số tại x = 5 là
A. – 1998;
B. 0;
C. 1;
D. Không tồn tại.
Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc hai?
A. y = x2 – 2x + 1;
B. y = (x2)2 – 3x2 + 6;
C. y = x2 + 5x + 9;
D. y = 10 – 4x – x2.
Câu 7. Cho đồ thị hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) như hình vẽ sau.
Điều kiện của hệ số a của hàm số bậc hai này là
A. a = 1;
B. a > 1;
C. a > 0;
D. a < 0.
Câu 8. Đồ thị của hàm số bậc hai y = – x2 + 5 + 3x có trục đối xứng là
A. ;
B. ;
C. x = 3;
D. x = 5.
Câu 9. Cho hàm số bậc hai f(x) = – 2x2 – x + 1. Giá trị lớn nhất của hàm số là
A. ;
B. ;
C. ;
D. Không tồn tại.
Câu 10. Cho hàm số bậc hai có bảng biến thiên như sau:
Công thức hàm số bậc hai trên là
A. y = – x2 + 4x;
B. y = x2 + 4x;
C. y = x2 – 4x;
D. y = – x2 – 4x.
Câu 11. Biểu thức nào dưới đây không phải là tam thức bậc hai?
A. f(x) = 2x2 + 5x – 3;
B. f(x) = x2 – 9;
C. f(x) = 32x2 + 3x + 4;
D. f(x) = x4 – 2x2 + 5.
Câu 12. Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, (a ≠ 0) và ∆ = b2 – 4ac. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu ∆ > 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x ∈ ℝ;
B. Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x ∈ ℝ;
C. Nếu ∆ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x ∈ ℝ \ ;
D. Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi x ∈ ℝ.
Câu 13. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. f(x) < 0 khi và chỉ khi x ∈ (1; 3);
B. f(x) ≤ 0 khi và chỉ khi x ∈ (– ∞; 1] ∪ [3; + ∞);
C. f(x) > 0 khi và chỉ khi x ∈ (1; 3);
D. f(x) ≥ 0 khi và chỉ khi x ∈ [1; 3].
Câu 14. Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x?
A. x2 – 10x + 2;
B. x2 – 2x – 10;
C. x2 – 2x + 10;
D. – x2 + 2x + 10.
Câu 15. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 – 8x + 7 ≥ 0. Tromg các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
A. (– ∞; 0];
B. [6; + ∞);
C. [8; + ∞];
D. (– ∞; – 1].
Câu 16. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Tập nghiệm của phương trình là tập nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = (dx + e)2;
B. Tập nghiệm của phương trình là tập hợp các nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = (dx + e)2 thỏa mãn bất phương trình dx + e ≥ 0;
C. Mọi nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = (dx + e)2 đều là nghiệm của phương trình ;
D. Tập nghiệm của phương trình là tập hợp các nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = (dx + e)2 thỏa mãn bất phương trình ax2 + bx + c ≥ 0.
Câu 17. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Tập nghiệm của phương trình là tập nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = dx2 + ex + f;
B. Tập nghiệm của phương trình là tập nghiệm của phương trình (ax2 + bx + c)2 = (dx2 + ex + f)2;
C. Mọi nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = dx2 + ex + f đều là nghiệm của phương trình ;
D. Tập nghiệm của phương trình là tập hợp các nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = dx2 + ex + f thỏa mãn bất phương trình ax2 + bx + c ≥ 0 (hoặc dx2 + ex + f ≥ 0).
Câu 18. Phương trình có số nghiệm là
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. 3.
Câu 19. Cho phương trình (1). Để phương trình (1) có nghiệm thì m ∈ [a; b]. Giá trị a2 + b2 bằng
A. 2;
B. 4;
C. 1;
D. 3.
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: – x + 2y + 7 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 21. Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng d: 2x – 5y + 3 = 0?
A. A(1; 1);
B. B;
C. C;
D. D(2; 3).
Câu 22. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A(– 4; 2) và nhận làm vectơ chỉ phương là
Câu 23. Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(1; – 3) và nhận làm vectơ pháp tuyến là
A. 2x – 7y + 23 = 0;
B. – 2x + 7y – 23 = 0;
C. 2x – 7y – 23 = 0;
D. – 2x – 7y + 23 = 0.
Câu 24. Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: x + 2y – 3 = 0. Phương trình tham số của đường thẳng d là
Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3; – 1) và B(– 6; 2). Phương trình nào sau đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB?
Câu 26. Trong mặt phẳng tọa độ, xét hai đường thẳng
∆1: a1x + b1y + c1 = 0; ∆2: a2x + b2y + c2 = 0.
và hệ phương trình: (*).
Khi đó, ∆1 trùng với ∆2 khi và chỉ khi
A. hệ (*) có vô số nghiệm;
B. hệ (*) vô nghiệm;
C. hệ (*) có nghiệm duy nhất;
D. hệ (*) có hai nghiệm.
Câu 27. Cho điểm M(x0; y0) và đường thẳng ∆: ax + by + c = 0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆, kí hiệu là d(M, ∆), được tính bởi công thức
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng
∆1: a1x + b1y + c1 = 0; ∆2: a2x + b2y + c2 = 0,
với các vectơ pháp tuyến và tương ứng. Khi đó góc φ giữa hai đường thẳng đó được xác định bởi công thức
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 29. Khoảng cách từ điểm M(5; – 1) đến đường thẳng d: 3x + 2y + 13 = 0 là
A. ;
B. ;
C. 26;
D. .
Câu 30. Góc giữa hai đường thẳng a: 6x – 5y + 15 = 0 và b: bằng
A. 30°;
B. 90°;
C. 60°;
D. 45°.
Câu 31. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x2 + 2y2 – 4x – 8y + 1 = 0;
B. x2 + y2 – 4x + 6y – 12 = 0;
C. x2 + y2 – 2x – 8y + 20 = 0;
D. 4x2 + y2 – 10x – 6y – 2 = 0.
Câu 32. Đường tròn (x + 3)2 + (y – 4)2 = 16 có tâm là
A. I(3; 4);
B. I(3; – 4);
C. I(– 3; 4);
D. I(– 3; – 4).
Câu 33. Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(1; 2), bán kính bằng 5?
A. x2 + y2 – 2x – 4y – 20 = 0;
B. x2 + y2 + 2x + 4 + 20 = 0;
C. x2 + y2 + 2x + 4y – 20 = 0;
D. x2 + y2 – 2x – 4y + 20 = 0.
Câu 34. Phương trình đường tròn đường kính AB với A(1; 3) và B(5; – 1) là
A. (x + 3)2 + (y – 1)2 = 8;
B. (x + 3)2 + (y + 1)2 = 8;
C. (x – 3)2 + (y + 1)2 = 8;
D. (x – 3)2 + (y – 1)2 = 8.
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 4y – 4 = 0 và điểm A(1; 5). Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A có phương trình là
A. y – 5 = 0;
B. y + 5 = 0;
C. x + y – 5 = 0;
D. x – y – 5 = 0.
II. Tự luận (3 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Giải các phương trình sau:
a) ;
b) .
Bài 2. (1 điểm) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
a) đi qua M(– 1; – 4) và song song với đường thẳng 3x + 5y – 2 = 0;
b) đi qua N(1; 1) và vuông góc với đường thẳng 2x + 3y + 7 = 0.
Bài 3. (1 điểm) Hà dự định làm một khung ảnh hình chữ nhật sao cho phần trong của khung là hình chữ nhật có kích thước 7 cm × 13 cm, độ rộng viền xung quanh là x cm (như hình vẽ). Diện tích của viền khung ảnh không vượt quá 44 cm2. Hỏi độ rộng viền khung ảnh lớn nhất là bao nhiêu xen-ti-mét?
-----HẾT-----
Lưu trữ: Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 (sách khác)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm đề thi Toán 10 có đáp án hay khác:
50+ Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
50+ Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
50+ Đề thi Toán 10 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Xem thêm đề thi lớp 10 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 10 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 10 (các môn học)
- Giáo án Ngữ văn 10
- Giáo án Toán 10
- Giáo án Tiếng Anh 10
- Giáo án Vật Lí 10
- Giáo án Hóa học 10
- Giáo án Sinh học 10
- Giáo án Lịch Sử 10
- Giáo án Địa Lí 10
- Giáo án Kinh tế Pháp luật 10
- Giáo án Tin học 10
- Giáo án Công nghệ 10
- Giáo án Giáo dục quốc phòng 10
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 10
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 10 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 10
- Đề cương ôn tập Văn 10
- Đề thi Toán 10 (có đáp án)
- Đề thi cương ôn tập Toán 10
- Đề thi Toán 10 cấu trúc mới (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 10 (có đáp án)
- Đề thi Vật Lí 10 (có đáp án)
- Đề thi Hóa học 10 (có đáp án)
- Đề thi Sinh học 10 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 10 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 10 (có đáp án)
- Đề thi Kinh tế & Pháp luật 10 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 10 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 10 (có đáp án)
- Đề thi Giáo dục quốc phòng 10 (có đáp án)

