100+ Đề thi Toán 10 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)



Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Toán 10, dưới đây là 100+ Đề thi Toán 10 Giữa kì 2 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Toán 10.

100+ Đề thi Toán 10 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Quảng cáo

Đề thi Toán 10 Giữa kì 2 (Giáo viên VietJack)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 (cả nước)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 (cả nước)


Lưu trữ: Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 (các năm khác)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 theo Tỉnh

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Toán 10

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có tập xác định [-3; 3] và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

A. Hàm số đồng biến trên (1; 3).

B. Hàm số đồng biến trên (-3; 1).

C. Hàm số đồng biến trên (-1; 1).

D. Hàm số đồng biến trên (1; 4).

Câu 2. Cho f(x) = ax2 + bx + c, (a ≠ 0) và ∆ = b2 - 4ac . Cho biết dấu của ∆ khi f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ∈ ℝ.

A. ∆ > 0.

B. ∆ < 0.

C. ∆ ≥ 0.

D. ∆ = 0.

Câu 3. Cho phương trình 2x-3 = x - 3. Chọn câu đúng.

A. x = 6 là nghiệm của phương trình.

B. x = 2 là nghiệm của phương trình.

C. x = 1 là nghiệm của phương trình.

D. x = 3 là nghiệm của phương trình.

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: -x + 2y + 7 = 0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A. n=1;2.

B. n=2;1.

C. n=2;1.

D. n=1;2.

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: x - 2y - 1 = 0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

A. x + 2y + 1 = 0.

B. -x + 2y + 1 = 0.

C. 2x - y = 0.

D. -2x + 4y - 1 = 0.

Câu 6. Phương trình đường tròn có tâm I(a, b) và bán kính R là

A. (x - a)2 + (y - b)2 = R2.

B. (x - a)2 + (y - b)2 = R.

C. (x + a)2 + (y + b)2 = R2.

D. (x + a)2 + (y + b)2 = R.

Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

A. x24+y29=1.

B. x216+y29=0.

C. x225+y216=1.

D. x29y24=1.

Câu 8. Tập xác định của hàm số y=x2+2x+3

A. [-1; 3].

B. (1; 3).

C. ;13;+.

D. ;13;+.

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 2x+7=x4

A. S = {1; 9}.

B. S = {1}.

C. S = {9}.

D. S = {-1; -9}.

Câu 10. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(-1; 0); N(3; 1) là

A. 4x + y + 4 = 0.

B. x - 4y - 1 = 0.

C. 4x + y - 4 = 0.

D. x - 4y + 1 = 0.

Câu 11. Cho đường tròn (C): (x - 1)2 + (y - 3)2 = 13. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(-2; 5) là:

A. -2x + 5y + 16 = 0.

B. -2x + 5y - 16 = 0.

C. -3x + 2y - 16 = 0.

D. 3x - 2y - 16 = 0.

Câu 12. Viết phương trình chính tắc của parabol đi qua điểm A(1; 4).

A. y2 = 8x.

B. y = 4x2.

C. y2 = 16x.

D. y2 = 32x.

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số bậc hai có đồ thị hàm số như hình vẽ

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

a) Tại x= -1 thì y = 0.

b) Hàm số đồng biến trên khoảng (-1; 0).

c) Cho I(a, b) là đỉnh của đồ thị hàm số trên. Khi đó a - 2b = 1.

d) Đồ thị biểu diễn trên là của hàm số y = -x2 + 2x - 1.

Câu 2. Cho hai điểm A(3; -3), B(-1; -5) và đường thẳng (d): 4x - 3y - 2 = 0.

a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là nd=4;3.

b) Đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với (d) có phương trình 4x + 3y = 3.

c) Khoảng cách từ A tới (d) nhỏ hơn khoảng cách từ B tới (d).

d) Cosin của góc tạo bởi (d) và đường thẳng AB bằng 25.

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn 2x2 + 2y2 - 8x + 4y = 1 có bán kính bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình -x2 + 5x - 6 ≥ 0 ó bao nhiêu giá trị nguyên?

Câu 3. Bảng giá cước gọi quốc tế của công ty viễn thông A được cho bởi bảng sau

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Ông An thực hiện 1 cuộc gọi quốc tế 31 phút, sau đó ông gặp sự cố bị ngắt kết nối nên ông phải thực hiện lại thêm 1 cuộc gọi quốc tế 12 phút nữa. Tổng số tiền cước ông An phải trả là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho điểm M(1; -2) và đường thẳng d: 2x - 4y + 3 = 0. Đường thẳng ∆ đi qua M và song song d có phương trình ax + by - 5 = 0 (a, b ∈ ℝ). Tính giá trị biểu thức a2 + b2.

PHẦN II. TỰ LUẬN

Câu 1. Tìm tọa độ đỉnh của parabol y = x2 - 4x + 5.

Câu 2. Một đài quan sát O cách ba vị trí A, B, C như hình vẽ dưới đây thỏa mãn OB = x km, OC = x + 1 km và OA = 2 km.

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Tìm x biết khoảng cách từ vị trí A đến vị trí C gấp đôi khoảng cách từ vị trí A đến vị trí B và khoảng cách từ O đến B ngắn hơn khoảng cách từ O đến A.

Câu 3. Hình vẽ bên mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí I có tọa độ (-2; 1) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là kilômét).

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Tính theo đường chim bay, xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí có tọa độ (-3; 4) di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị kilômét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 3 (km).

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Toán 10

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào không biểu diễn y là hàm số của x?

A. 2x + y = 5;

B. x-1 + y = 5;

C. y = x2-2;

D. 2x2 – 3y2 = 0.

Câu 2. Cho hàm số dưới dạng bảng như sau:

x

0

1

2

3

4

y

0

1

4

9

16

Giá trị của hàm số y tại x = 1 là

A. 1;

B. 4;

C. 9;

D. 16.

Quảng cáo

Câu 3. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới.

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề) A1;0,B3;2 là giao điểm của (C), (C').

Hàm số trên nghịch biến trên khoảng

A. (– ∞; 2);

B. (2; + ∞);

C. (0; 2);

D. (– ∞; 0).

Câu 4. Hàm số y=x+2+5-x có tập xác định là

A. (– 2; 5);

B. [– 2; 5];

C. (– ∞; – 2] ∪ [5; + ∞);

D. ℝ \ {– 2; 5}.

Quảng cáo

Câu 5. Cho hàm số Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề). Giá trị của hàm số tại x = 5 là

A. – 1998;

B. 0;

C. 1;

D. Không tồn tại.

Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc hai?

A. y = x2 – 2x + 1;

B. y = (x2)2 – 3x2 + 6;

C. y = x2 + 5x + 9;

D. y = 10 – 4x – x2.

Câu 7. Cho đồ thị hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) như hình vẽ sau.

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

Điều kiện của hệ số a của hàm số bậc hai này là

A. a = 1;

B. a > 1;

C. a > 0;

D. a < 0.

Câu 8. Đồ thị của hàm số bậc hai y = – x2 + 5 + 3x có trục đối xứng là

A. x=32;

B. x=-32;

C. x = 3;

D. x = 5.

Câu 9. Cho hàm số bậc hai f(x) = – 2x2 – x + 1. Giá trị lớn nhất của hàm số là

A. -14;

B. -98;

C. 98;

D. Không tồn tại.

Câu 10. Cho hàm số bậc hai có bảng biến thiên như sau:

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

Công thức hàm số bậc hai trên là

A. y = – x2 + 4x;

B. y = x2 + 4x;

C. y = x2 – 4x;

D. y = – x2 – 4x.

Câu 11. Biểu thức nào dưới đây không phải là tam thức bậc hai?

A. f(x) = 2x2 + 5x – 3;

B. f(x) = x2 – 9;

C. f(x) = 32x2 + 3x + 4;

D. f(x) = x4 – 2x2 + 5.

Câu 12. Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, (a ≠ 0) và ∆ = b2 – 4ac. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu ∆ > 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x ∈ ℝ;

B. Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x ∈ ℝ;

C. Nếu ∆ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x ∈ ℝ \ {-b2a} ;

D. Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi x ∈ ℝ.

Câu 13. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây.

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. f(x) < 0 khi và chỉ khi x ∈ (1; 3);

B. f(x) ≤ 0 khi và chỉ khi x ∈ (– ∞; 1] ∪ [3; + ∞);

C. f(x) > 0 khi và chỉ khi x ∈ (1; 3);

D. f(x) ≥ 0 khi và chỉ khi x ∈ [1; 3].

Câu 14. Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x?

A. x2 – 10x + 2;

B. x2 – 2x – 10;

C. x2 – 2x + 10;

D. – x2 + 2x + 10.

Câu 15. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 – 8x + 7 ≥ 0. Tromg các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?

A. (– ∞; 0];

B. [6; + ∞);

C. [8; + ∞];

D. (– ∞; – 1].

Câu 16. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

A. Tập nghiệm của phương trình ax2+bx+c=dx+e là tập nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = (dx + e)2;

B. Tập nghiệm của phương trình ax2+bx+c=dx+e là tập hợp các nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = (dx + e)2 thỏa mãn bất phương trình dx + e ≥ 0;

C. Mọi nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = (dx + e)2 đều là nghiệm của phương trình ax2+bx+c=dx+e;

D. Tập nghiệm của phương trình ax2+bx+c=dx+e là tập hợp các nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = (dx + e)2 thỏa mãn bất phương trình ax2 + bx + c ≥ 0.

Câu 17. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

A. Tập nghiệm của phương trình ax2+bx+c=dx2+ex+f là tập nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = dx2 + ex + f;

B. Tập nghiệm của phương trình ax2+bx+c=dx2+ex+f là tập nghiệm của phương trình (ax2 + bx + c)2 = (dx2 + ex + f)2;

C. Mọi nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = dx2 + ex + f đều là nghiệm của phương trình ax2+bx+c=dx2+ex+f;

D. Tập nghiệm của phương trình ax2+bx+c=dx2+ex+f là tập hợp các nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = dx2 + ex + f thỏa mãn bất phương trình ax2 + bx + c ≥ 0 (hoặc dx2 + ex + f ≥ 0).

Câu 18. Phương trình -x2+4x=2x-2 có số nghiệm là

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 3.

Câu 19. Cho phương trình -x2+4x-3=2m+3x-x2 (1). Để phương trình (1) có nghiệm thì m ∈ [a; b]. Giá trị a2 + b2 bằng

A. 2;

B. 4;

C. 1;

D. 3.

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: – x + 2y + 7 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A. n=1;-2;

B. n=-1;2;

C. n=2;-1;

D. n=2;1.

Câu 21. Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng d: 2x – 5y + 3 = 0?

A. A(1; 1);

B. B0;35;

C. C-32;0;

D. D(2; 3).

Câu 22. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A(– 4; 2) và nhận u=2;-5 làm vectơ chỉ phương là

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

Câu 23. Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(1; – 3) và nhận n=-2;7 làm vectơ pháp tuyến là

A. 2x – 7y + 23 = 0;

B. – 2x + 7y – 23 = 0;

C. 2x – 7y – 23 = 0;

D. – 2x – 7y + 23 = 0.

Câu 24. Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: x + 2y – 3 = 0. Phương trình tham số của đường thẳng d là

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3; – 1) và B(– 6; 2). Phương trình nào sau đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB?

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

Câu 26. Trong mặt phẳng tọa độ, xét hai đường thẳng

1: a1x + b1y + c1 = 0; ∆2: a2x + b2y + c2 = 0.

và hệ phương trình: Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)(*).

Khi đó, ∆­1 trùng với ∆2 khi và chỉ khi

A. hệ (*) có vô số nghiệm;

B. hệ (*) vô nghiệm;

C. hệ (*) có nghiệm duy nhất;

D. hệ (*) có hai nghiệm.

Câu 27. Cho điểm M(x0; y0) và đường thẳng ∆: ax + by + c = 0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆, kí hiệu là d(M, ∆), được tính bởi công thức

A. dM,=|ax0+by0+c|a2+b2;

B. dM,=ax0+by0+ca2+b2;

C. dM,=ax0+by0+cx02+y02;

D. dM,=|ax0+by0+c|x02+y02.

Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng

1: a1x + b1y + c1 = 0; ∆2: a2x + b2y + c2 = 0,

với các vectơ pháp tuyến n1=a1;b1n2=a2;b2 tương ứng. Khi đó góc φ giữa hai đường thẳng đó được xác định bởi công thức

A. cosφ=cosn1,n2=n1.n2|n1|.|n2|=a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22;

B. cosφ=-|cosn1,n2|=|n1.n2||n1|.|n2|=|a1a2+b1b2|a12+b12.a22+b22;

C. cosφ=|cosn1,n2|=|n1.n2||n1|.|n2|=|a1a2+b1b|a12+b12.a22+b22;

D. cosφ=|cosn1,n2|=|n1.n2||n1|.|n2|=|a1a2+b1b2|a12+a22.b12+b22.

Câu 29. Khoảng cách từ điểm M(5; – 1) đến đường thẳng d: 3x + 2y + 13 = 0 là

A. 213;

B. 2813;

C. 26;

D. 132.

Câu 30. Góc giữa hai đường thẳng a: 6x – 5y + 15 = 0 và b: Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề) bằng

A. 30°;

B. 90°;

C. 60°;

D. 45°.

Câu 31. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A. x2 + 2y2 – 4x – 8y + 1 = 0;

B. x2 + y2 – 4x + 6y – 12 = 0;

C. x2 + y2 – 2x – 8y + 20 = 0;

D. 4x2 + y2 – 10x – 6y – 2 = 0.

Câu 32. Đường tròn (x + 3)2 + (y – 4)2 = 16 có tâm là

A. I(3; 4);

B. I(3; – 4);

C. I(– 3; 4);

D. I(– 3; – 4).

Câu 33. Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(1; 2), bán kính bằng 5?

A. x2 + y2 – 2x – 4y – 20 = 0;

B. x2 + y2 + 2x + 4 + 20 = 0;

C. x2 + y2 + 2x + 4y – 20 = 0;

D. x2 + y2 – 2x – 4y + 20 = 0.

Câu 34. Phương trình đường tròn đường kính AB với A(1; 3) và B(5; – 1) là

A. (x + 3)2 + (y – 1)2 = 8;

B. (x + 3)2 + (y + 1)2 = 8;

C. (x – 3)2 + (y + 1)2 = 8;

D. (x – 3)2 + (y – 1)2 = 8.

Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 4y – 4 = 0 và điểm A(1; 5). Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A có phương trình là

A. y – 5 = 0;

B. y + 5 = 0;

C. x + y – 5 = 0;

D. x – y – 5 = 0.

II. Tự luận (3 điểm)

Bài 1. (1 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3x2-4x+5=2x2-3x+11;

b) 2x2-13x+21=x-3.

Bài 2. (1 điểm) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

a) đi qua M(– 1; – 4) và song song với đường thẳng 3x + 5y – 2 = 0;

b) đi qua N(1; 1) và vuông góc với đường thẳng 2x + 3y + 7 = 0.

Bài 3. (1 điểm) Hà dự định làm một khung ảnh hình chữ nhật sao cho phần trong của khung là hình chữ nhật có kích thước 7 cm × 13 cm, độ rộng viền xung quanh là x cm (như hình vẽ). Diện tích của viền khung ảnh không vượt quá 44 cm2. Hỏi độ rộng viền khung ảnh lớn nhất là bao nhiêu xen-ti-mét?

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

-----HẾT-----




Lưu trữ: Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 (sách khác)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Xem thêm đề thi Toán 10 có đáp án hay khác:

Xem thêm đề thi lớp 10 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 10 các môn học chuẩn khác:




Đề thi, giáo án lớp 10 các môn học