Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 10: Lifelong learning gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh lớp 12 học tốt Tiếng Anh 12 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. VOCABULARY.
STT |
TỪ VỰNG |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
|
1 |
acquire |
/əˈkwaɪər/ |
v |
đạt được, thu được |
|
2 |
adapt |
/əˈdæpt/ |
v |
thích nghi, điều chỉnh |
|
3 |
adult education |
/ˌædʌlt edʒuˈkeɪʃn/ |
np |
giáo dục người lớn |
|
4 |
attend attendance attendant attendee |
/əˈtend/ /əˈtendəns/ /əˈtendənt/ /ˌætənˈdiː/ |
v n n n |
tham dự sự tham dự; số người tham dự tiếp viên, người phục vụ người tham dự |
|
5 |
attitude |
/ˈætɪtjuːd/ |
n |
thái độ |
|
6 |
boost |
/buːst/ |
v n |
tăng cường, thúc đẩy |
|
7 |
broaden |
/ˈbrɔːdn/ |
v |
mở rộng |
|
8 |
calculate calculator |
/ˈkælkjuleɪt/ /ˈkælkjuleɪtə(r)/ |
v n |
tính toán máy tính bỏ túi |
|
9 |
college |
/ˈkɒlɪdʒ/ |
n |
trường cao đẳng (ở Mĩ: có thể là đại học) |
|
10 |
complex |
/ˈkɒmpleks/ |
adj |
phức tạp |
|
11 |
delay |
/dɪˈleɪ/ |
v / n |
trì hoãn; sự trì hoãn |
|
12 |
determination |
/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/ |
n |
sự quyết tâm |
|
13 |
distance distance learning |
/ˈdɪstəns/ /ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/ |
n np |
khoảng cách học từ xa |
|
14 |
distract |
/dɪˈstrækt/ |
v |
làm sao nhãng |
|
15 |
disorder |
/dɪsˈɔːdə(r)/ |
n |
sự rối loạn, hỗn loạn |
|
16 |
earn |
/ɜːn/ |
v |
kiếm (tiền); đạt được |
|
17 |
effort |
/ˈefət/ |
n |
nỗ lực |
|
18 |
employment |
/ɪmˈplɔɪmənt/ |
n |
việc làm; sự tuyển dụng |
|
19 |
engage |
/ɪnˈɡeɪdʒ/ |
v |
tham gia, thu hút |
|
20 |
enrol / enroll |
/ɪnˈrəʊl/ |
v |
ghi danh, đăng ký (khóa học) |
|
21 |
face-to-face |
/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ |
adj / adv |
trực tiếp; đối mặt |
|
22 |
graduate graduate |
/ˈɡrædʒuət/ |
n v |
người tốt nghiệp tốt nghiệp |
|
23 |
hardship |
/ˈhɑːdʃɪp/ |
n |
khó khăn, gian khổ |
|
24 |
horizon |
/həˈraɪzn/ |
n |
đường chân trời; tầm nhìn |
|
25 |
imprison |
/ɪmˈprɪzn/ |
v |
bỏ tù, giam cầm |
|
26 |
improve |
/ɪmˈpruːv/ |
v |
cải thiện, cải tiến |
|
27 |
informed |
/ɪnˈfɔːmd/ |
adj |
am hiểu, có hiểu biết |
|
28 |
instructor |
/ɪnˈstrʌktə(r)/ |
n |
người hướng dẫn, giảng viên |
|
29 |
institution |
/ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ |
n |
tổ chức; cơ sở (giáo dục, xã hội...) |
|
30 |
interrupt |
/ˌɪntəˈrʌpt/ |
v |
làm gián đoạn |
|
31 |
journey |
/ˈdʒɜːni/ |
n |
hành trình |
|
32 |
journal |
/ˈdʒɜːnl/ |
n |
nhật ký; tạp chí chuyên ngành |
|
33 |
maintain |
/meɪnˈteɪn/ |
v |
duy trì; bảo dưỡng |
|
34 |
manage |
/ˈmænɪdʒ/ |
v |
quản lý; xoay xở |
|
35 |
master’s degree |
/ˈmɑːstərz dɪˌɡriː/ |
np |
bằng thạc sĩ |
|
36 |
martial art |
/ˈmɑːʃl ɑːt/ |
np |
võ thuật |
|
37 |
midnight |
/ˈmɪdnaɪt/ |
n |
nửa đêm |
|
38 |
molecular |
/məˈlekjələ(r)/ |
adj |
thuộc phân tử |
|
39 |
motivate |
/ˈməʊtɪveɪt/ |
v |
tạo động lực, thúc đẩy |
|
40 |
negative |
/ˈneɡətɪv/ |
adj |
tiêu cực, âm |
|
41 |
obstacle |
/ˈɒbstəkl/ |
n |
trở ngại, chướng ngại |
|
42 |
physical |
/ˈfɪzɪkl/ |
adj |
thuộc thể chất; thuộc vật lý |
|
43 |
poem |
/ˈpəʊɪm/ |
n |
bài thơ |
|
44 |
prefer |
/prɪˈfɜː(r)/ |
v |
thích hơn |
|
45 |
press |
/pres/ |
v |
nhấn, ấn; thúc ép |
|
46 |
process |
/ˈprəʊses/ |
n |
quá trình |
|
47 |
professional |
/prəˈfeʃənl/ |
adj |
chuyên nghiệp |
|
48 |
psychology |
/saɪˈkɒlədʒi/ |
n |
tâm lý học |
|
49 |
pursuit |
/pəˈsjuːt/ |
n |
sự theo đuổi |
|
50 |
register |
/ˈredʒɪstə(r)/ |
v |
đăng ký |
|
51 |
relevant |
/ˈreləvənt/ |
adj |
thích hợp, liên quan |
|
52 |
report |
/rɪˈpɔːt/ |
n / v |
báo cáo; tường thuật |
|
53 |
retire |
/rɪˈtaɪə(r)/ |
v |
nghỉ hưu |
|
54 |
satisfied |
/ˈsætɪsfaɪd/ |
adj |
hài lòng |
|
55 |
school-leaver |
/ˌskuːlˈliːvə(r)/ |
n |
học sinh sắp/ mới ra trường |
|
56 |
self-study |
/ˌself ˈstʌdi/ |
n |
việc tự học |
|
57 |
signature |
/ˈsɪɡnətʃə(r)/ |
n |
chữ ký |
|
58 |
solve |
/sɒlv/ |
v |
giải quyết |
|
59 |
summary |
/ˈsʌməri/ |
n |
bản tóm tắt |
|
60 |
symptom |
/ˈsɪmptəm/ |
n |
triệu chứng |
|
61 |
up-to-date |
/ˌʌp tə ˈdeɪt/ |
adj |
cập nhật, hiện đại, mới nhất |
|
62 |
useful |
/ˈjuːsfl/ |
adj |
hữu ích |
|
63 |
vocational |
/vəʊˈkeɪʃənl/ |
adj |
(thuộc) nghề nghiệp, dạy nghề |
|
64 |
widen |
/ˈwaɪdn/ |
v |
mở rộng |
|
65 |
wonder |
/ˈwʌndə(r)/ |
v |
thắc mắc, tự hỏi |
|
66 |
well-rounded |
/ˌwel ˈraʊndɪd/ |
adj |
toàn diện |
|
STRUCTURES | |||||
STT |
CẤU TRÚC |
NGHĨA |
|||
1 |
adapt to sth |
thích nghi với điều gì |
|||
2 |
advise sb to do sth |
khuyên ai làm điều gì |
|||
3 |
agree to do sth |
đồng ý làm gì |
|||
4 |
allow/permit sb to do sth = let sb do sth |
cho phép ai làm gì |
|||
5 |
ask/tell sb to do sth |
yêu cầu/bảo ai làm gì |
|||
6 |
be good/bad at sth/doing sth |
giỏi/kém làm điều gì |
|||
7 |
be/stay connected with sth |
giữ liên lạc/kết nối với cái gì |
|||
8 |
broaden one’s horizon |
mở rộng tầm nhìn |
|||
9 |
brush up on sth |
trau dồi thêm |
|||
10 |
deal with = cope with |
đối phó với |
|||
11 |
demand to do sth |
yêu cầu làm gì |
|||
12 |
encourage sb to do sth |
khuyến khích ai làm gì |
|||
13 |
enroll for/in/on sth |
đăng ký |
|||
14 |
get a degree |
nhận bằng cấp |
|||
15 |
in advance |
trước/khi |
|||
16 |
involve + v-ing |
liên quan tới việc làm gì |
|||
17 |
keep on go on + v-ing |
tiếp tục làm gì |
|||
18 |
keep one’s mind sharp |
giữ đầu óc minh mẫn |
|||
19 |
learn to do sth |
học cách làm gì |
|||
20 |
make plans for sth |
lập kế hoạch cho việc gì |
|||
21 |
manage to do sth succeed in doing sth |
thành công khi làm gì |
|||
22 |
offer to do sth |
đề nghị làm gì |
|||
23 |
pay attention to sb/sth |
chú ý đến |
|||
24 |
propose to do sth |
đề xuất làm gì |
|||
25 |
put one’s name on the list |
ghi tên vào danh sách |
|||
26 |
share sth with sb |
chia sẻ điều gì với ai |
|||
27 |
teach sb how to do sth |
dạy ai cách làm gì |
|||
28 |
type up sth |
đánh máy cái gì |
|||
29 |
wish to do sth |
muốn làm gì |
|||
30 |
work on sth |
cố gắng cải thiện, hoàn thành |
|||
31 |
write down |
viết ra |
|||
32 |
take up |
bắt đầu làm |
|||
33 |
carry on |
tiếp tục |
|||
34 |
brush up |
ôn lại |
|||
35 |
engage in sth |
tham gia vào (hoạt động) |
|||
36 |
keep fit |
giữ dáng, giữ cơ thể khỏe mạnh |
|||
B. GRAMMAR.
Reported speech: reporting orders, requests, offers, advice
(Câu tường thuật: mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, lời khuyên)
1. Cấu trúc chung
Khi tường thuật mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, lời khuyên, dùng:
S + told/asked/advised/ordered/encouraged... + O + to V
Các động từ thường dung:
Ask |
Yêu cầu |
tell |
bảo |
advise |
khuyên |
command/order |
ra lệnh |
instruct |
hướng dẫn |
invite |
mời |
encourage |
khuyến khích |
persuade |
thuyết phục |
remind |
nhắc nhở |
warn |
cảnh báo |
2. Ví dụ
Direct speech |
Reported speech |
“Finish your homework before going out!” he said to his daughter. |
He told his daughter to finish her homework before going out. |
“You should take a rest and avoid stress,” said her doctor. |
Her doctor advised her to take a rest and avoid stress. |
“Could you help me move the furniture?” she asked him. |
She asked him to help her move the furniture. |
Offer / propose / agree — không dùng tân ngữ trước to-V |
Direct speech |
Reported speech |
“I will give you a ride home after the party,” John said. |
John offered to give me a ride home after the party. |
“OK, my honey. I will meet you at the restaurant at 7 p.m.,” said my boyfriend. |
My boyfriend agreed to meet me at the restaurant at 7 p.m. |
Câu phủ định: thêm not to V |
Direct speech |
Reported speech |
“Don’t stay up too late before the big meeting,” he said. |
He reminded me not to stay up too late. |
“Don’t drive too fast in the rain,” he told his friend. |
He warned his friend not to drive too fast in the rain. |
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: After missing two webinars, Minh realised his __________ was slipping, so he set reminders on his phone.
A. attendance
B. attitude
C. calculation
D. registration
Question 2: The counselor advised us to __________ our CVs before applying for internships that require strong communication skills.
A. offer to
B. type up
C. permit to
D. succeed in
Question 3: Her __________ to keep learning despite hardship impressed the whole class during the graduation ceremony.
A. determine
B. determined
C. determination
D. determining
Question 4: Our school introduced a __________ platform to support distance learning and track progress transparently.
A. learning digital secure
B. secure learning digital
C. digital secure learning
D. secure digital learning
Question 5: If you keep on __________ feedback calmly, you’ll improve faster and feel less pressure before speaking tests.
A. ignoring
B. accepting
C. delaying
D. calculating
Question 6: She enrolled __________ a data-literacy course to stay informed and avoid misinformation on social media.
A. on
B. for
C. in
D. at
Question 7:__________ your notes into a short summary helps you revise efficiently and spot gaps in understanding.
A. Condensing
B. Condensed
C. Condense
D. To condense
Question 8: The instructor asked us to work __________ a project that connects psychology with study habits and motivation.
A. in
B. at
C. on
D. into
Question 9: The lecture was highly __________, so we left with practical strategies we could use immediately.
A. informed
B. information
C. informative
D. inform
Question 10: He joined a(n)__________ workshop to practise interview answers and reduce anxiety under pressure.
A. interview job short
B. short interview job
C. job short interview
D. short job interview
Question 11: If you feel distracted, try studying in a distant room where notifications are __________ less tempting.
A. widely
B. broadly
C. physically
D. noticeably
Question 12: The tutor encouraged me to __________ my weak grammar points instead of memorising random rules.
A. carry on
B. brush up on
C. take up
D. put off
Question 13: Her comments sounded negative, but they were actually __________ and helped me refine my arguments.
A. construct
B. constructive
C. construction
D. constructively
Question 14: To broaden your horizons, you should __________ viewpoints that challenge your assumptions, not only familiar opinions.
A. keep on
B.cope with
C. engage with
D.enroll for
Question 15: The university offers a __________ pathway combining face-to-face tutorials with flexible online modules.
A. learning blended flexible
B. blended flexible learning
C. flexible learning blended
D. flexible blended learning
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

