Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 6 (có lời giải)

Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 6: Artificial inteligence gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh lớp 12 học tốt Tiếng Anh 12 hơn.

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 6 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:

Quảng cáo

A. VOCABULARY.

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ LOẠI

NGHĨA

1

exhibition

exhibit

/ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/

/ɪɡˈzɪb.ɪt/

n

v

cuộc triển lãm, sự biểu lộ

trưng bày, thể hiện

2

activation

activate

active

/ˌæk.tɪˈveɪ.ʃən/

/ˈæk.tɪ.veɪt/

/ˈæk.tɪv/

n

v

adj

sự kích hoạt

kích hoạt

năng động, chủ động

3

application

applicant

apply

/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

/ˈæp.lɪ.kənt/

/əˈplaɪ/

n

n

v

sự ứng dụng, đơn xin

người nộp đơn

ứng dụng, áp dụng, nộp đơn

4

facial

recognition

facial recognition

speech recognition

/ˈfeɪ.ʃəl/

/ˌrekəɡˈnɪʃn/

/ˌfeɪ.ʃəl rek.əɡˈnɪʃ.ən/

/ˌspiːtʃ rek.əɡˈnɪʃ.ən/

adj

n

np

np

thuộc về khuôn mặt

nhận dạng

nhận diện khuôn mặt

nhận dạng giọng nói

5

virtual assistant

/ˌvɜː.tju.əl əˈsɪs.tənt/

np

trợ lý ảo

6

advanced

/ədˈvɑːnst/

adj

trình độ cao, tiên tiến

7

chatbot

/ˈtʃæt.bɒt/

n

chương trình máy tính có thế trò chuyện với con người

8

artificial intelligence

/ˌɑː.tɪ.fɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/

np

trí tuệ nhân tạo

9

programme

/ˈprəʊ.ɡræm/

v

lên kế hoạch, lịch trình

10

analyse

analysis

/ˈæn.əl.aɪz/

/əˈnæl.ə.sɪs/

v

n

phân tích

sự phân tích

11

human being

/ˈhju·mənˈbi·ɪŋ /

n

con người, nhân loại

12

proficiency

/prəˈfɪʃ.ən.si/

n

sự thành thạo

13

effortlessly

/ˈef.ət.ləs.li/

adv

một cách dễ dàng

14

15

portfolio

digital portfolio

/ˌpɔːtˈfəʊ.li.əʊ/

/ˈdɪdʒ.ɪ.təl pɔːtˈfəʊ.li.əʊ/

n

np

danh mục đầu tư

danh mục đầu tư kỹ thuật số

16

conversational

/ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən.əl/

adj

đàm thoại, hay nói

17

virtual reality

/ˌvɜː.tju.əl riˈæl.ɪ.ti/

np

thực tế ảo

18

hands – on

/ˌhændˈzɒn/

adj

thực hành, thực tế

19

platform

/ˈplæt.fɔːm/

n

nền tảng

20

personalized

personalized learning

/ˈpɜː.sən.əl.aɪz/

/ˈpɜː.sən.əl.aɪzdˈlɜː.nɪŋ/

adj

np

cá nhân hóa

học tập cá nhân hoá

21

curriculum vitae

/kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/

np

sơ yếu lý lịch

22

al – powered game

/ˌeɪˈaɪˌpaʊ.əd ɡeɪm/

np

trò chơi được hỗ trợ bởi Al

23

concept

/ˈkɒn.sept/

n

khái niệm, ý tưởng

24

clarify

/ˈklær.ɪ.faɪ/

v

làm rõ

25

ready – made

/ˌred.iˈmeɪd/

adj

làm sẵn

26

critical thinking skill

/ˌkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋskɪl/

np

kỹ năng tư duy phản biện

27

maintain

maintenance

/meɪnˈteɪn/

/ˈmeɪn.tən.əns/

v

n

duy trì

sự bảo trì

28

evolution

evolve

evolutionary

/ˌiː.vəˈluː.ʃən/

/ɪˈvɒlv/

/ˌiː.vəˈluː.ʃən.ər.i/

n

v

adj

sự tiến hóa

tiến hóa, phát triển

tiến hóa

29

stimulus

/ˈstɪm.jə.ləs/

n

sự kích thích; tác nhân kích khích; sự khuyến khích, sự kích thích (ai có nỗ lực hơn)

30

provoke

/prəˈvəʊk/

v

khiêu khích, kích động

31

imitate

/ˈɪm.ɪ.teɪt/

v

bắt chước, mô phỏng

32

gesture

human gesture

/ˈdʒestʃə(r)/

/ˈhjuː.mənˈdʒes.tʃər/

n

np

cử chỉ, điệu bộ

cử chỉ con người

33

imagine

imagination

imaginary

/ɪˈmædʒ.ɪn/

/ɪˌmædʒ.ɪˈneɪ.ʃən/

/ɪˈmædʒ.ɪ.nər.i/

v

n

adj

tưởng tượng

sự tưởng tượng

tưởng tượng, không có thực, ảo

34

predict

prediction

predictable

/prɪˈdɪkt/

/prɪˈdɪk.ʃən/

/prɪˈdɪk.tə.bəl/

v

n

adj

dự đoán

sự dự đoán

có thể dự đoán trước được

35

operate

operation

/ˈɒp.ər.eɪt/

/ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/

v

n

vận hành

sự vận hành

36

expect

expectation

/ɪkˈspekt/

/ˌek.spekˈteɪ.ʃən/

v

n

mong đợi, kỳ vọng

sự mong đợi, sự kỳ vọng

37

various

variety

/ˈveə.ri.əs/

/vəˈraɪ.ə.ti/

adj

n

đa dạng

sự đa dạng

38

identity

/aɪˈdentəti/

n

danh tính

39

explore

exploration

/ɪkˈsplɔːr/

/ˌekspləˈreɪʃn/

v

n

khám phá

sự khám phá

40

vacuum cleaner

/ˈvækjʊəm ˈkliːnə/

n.p

máy hút bụi

41

offer

/ˈɒfə(r)/

v

cung cấp

42

appearance

appear

/əˈpɪərəns/

/əˈpɪə(r)/

n

v

ngoại hình

xuất hiện

43

worry about

/ˈwʌri əˈbaʊt/

collocation

lo ngại

44

impact on

/ˈɪm.pækt/

collocation

ảnh hưởng tới

45

potential

/pəˈtenʃl/

adj

tiềm năng

46

tropical forest

/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈfɒr.ɪst/

n.p

rừng nhiệt đới

47

diagnose

/ˈdaɪəɡ.nəʊz/

v

chẩn đoán

48

disease

/dɪˈziːz/

n

bệnh tật

49

guide

guided

/ɡaɪd/

/ɡaɪd/

n, v

adj

hướng dẫn viên; hướng dẫn

có người hướng dẫn

50

endanger

endangered

/ɪnˈdeɪn.dʒər/

/ɪnˈdeɪndʒəd/

v

adj

gây nguy hiểm

bị đe dọa

51

interaction

interact

interactive

/ˌɪntərˈækʃn/

/ˌɪntərˈækt/

/ˌɪntərˈæktɪv/

n

v

adj

sự tương tác

tương tác

tương tác

52

engagement

engage in

/ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/

n

phr.v

sự cam kết, sự tham gia

tham gia vào

53

software

/ˈsɒftweə(r)/

n

phần mềm

54

complex

/ˈkɒmpleks/

adj

phức tạp

55

effective

effectively

/ɪˈfektɪv/

/ɪˈfek.tɪv.li/

adj

adv

hiệu quả

một cách hiệu quả

56

feedback

/ˈfiːdbæk/

n

phản hồi

57

available

/əˈveɪləbl/

adj

có sẵn

58

instant

instantly

/ˈɪnstənt/

/ˈɪn.stənt.li/

adj

adv

tức thời

ngay lập tức

59

battery

/ˈbætri/

n

pin

60

dependence

depend on

dependent

independent

/dɪˈpen.dəns/

/dɪˈpend ɒn/

/dɪˈpen.dənt/

/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/

n

phr.v

adj

adj

sự phụ thuộc

phụ thuộc vào

phụ thuộc

độc lập

61

forced labor

/fɔːst ˈleɪ.bər/

n.p

lao động ép buộc

62

milestone

/ˈmaɪlstəʊn/

n

cột mốc quan trọng

63

slope

/sləʊp/

n

dốc

64

steep

/stiːp/

adj

dốc

65

active volcano

/ˈæk.tɪv vɒlˈkeɪ.nəʊ/

n.p

núi lửa đang hoạt động

66

accurate

/ˈækjərət/

adj

chính xác

67

interrupt

/ˌɪn.t̬əˈrʌpt/

v

làm gián đoạn

68

respond

/rɪˈspɒnd/

v

trả lời

69

mistake

mistaken

/mɪˈsteɪk/

/mɪˈsteɪ.kən/

n

adj

sai lầm

nhầm lẫn, sai

70

travel agent

/ˈtræv.əl ˌeɪ.dʒənt/

n.p

đại lý du lịch

STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

interact with sb

tương tác với ai

2

keep sb engaged in sth

khiến ai đó tham gia/hứng thú về cái gì

3

give feedback on sth

đưa ra phản hồi về cái gì

4

in response to sth

đáp lại điều gì

5

react to sth

phản ứng với cái gì

6

make conversations

trò chuyện

7

take a picture

chụp ảnh

8

be capable of ving

có khả năng làm gì

9

benefit from sth

hưởng lợi từ cái gì

10

mark a milestone in sth

đánh dấu một cột mốc quan trọng trong cái gì

11

play an important role in sth

đóng một vai trò quan trọng trong cái gì

Quảng cáo

B. GRAMMAR.

ACTIVE AND PASSIVE CAUSATIVES

Active causatives

– Thể sai khiến chủ động được sử dụng khi chủ ngữ nhờ tân ngữ làm việc gì đó. Nghĩa của nó lúc này là "nhờ ai làm việc gì".

– Ta có cấu trúc thế sai khiến chủ động:

HAVE + SOMEONE + BARE INFINITIVE

GET + SOMEONE + TO – INFINITIVE

Ví dụ:

– We gotthe technician to fixthe computer yesterday.

(Hôm qua, chúng tôi đã nhờ kỹ thuật viên sửa chiếc máy tính đó).

– She hadher brother helpher move the furniture.

(Cô ấy đã nhờ anh trai giúp mình di chuyển đồ đạc.)

Passive causatives

– Thế sai khiến bị động được sử dụng khi thứ gì được làm cho chủ ngữ bởi người khác. Nghĩa của câu lúc này là "có việc gì đó được làm (bởi ai)".

– Ta có cấu trúc thể sai khiến bị động:

Ví dụ:

HAVE/GET + SOMETHING + PAST PARTICIPLE

– I hadthe robot vacuum cleaner turnedon by my friend.

(Tôi nhờ bạn bật máy hút bụi hộ tôi.)

– My father gotthe home robot cleanedyesterday.

(Hôm qua bố tôi đã cho người lau chùi robot gia đình.)

Quảng cáo

C. PRACTICE

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: We provide ___________ learning programmes based on individual performance.

A. human – like

B. interactive

C. personalized

D.virtual

Question 2: The integration of ___________ technology into the new smartphone model has helped improve user experience.

A. advanced

B. real – time

C. effortless

D.self – driving

Quảng cáo

Question 3: The feature that sets this learning app apart is that it can___________ learners' language proficiency.

A. programme

B. provoke

C. upgrade

D.analyse

Question 4: The use of virtual reality in history classes___________ some interest among students.

A. imitated

B. observed

C. provoked

D.uploaded

Question 5: Our online store has been using a___________ to assist customers with inquiries about our products.

A. command

B. chatbot

C. recognition

D.evolution

Question 6: He had his robot vacuum cleaner___________ by the engineer.

A. activate

B. to activate

C. activating

D.activated

Question 7: Jane got her husband___________ the central heating.

A. to programme

B. programming

C. programme

D. programmed

Question 8: Emphasise how your robot will ___________ with users and its environment.

A. interaction

B.interact

C. interactive

D. interactively

Question 9: Students nationwide have switched to ___________ classrooms since the pandemic broke out.

A. tedious

B. virtual

C. self – driving

D. autonomous

Question 10: Experts believe that ___________ vehicles will ensure smoother traffic flow and enhanced safety.

A. autonomous

B. hands – on

C. human – like

D. obsolete

Question 11: In the digital age, we spend less time ___________ with others face – to – face.

A. analysing

B. distinguishing

C. programming

D. interacting

Question 12: This human – like robot is ___________ of solving puzzles and doing household chores.

A. advanced

B. logical

C. digital

D. capable

Question 13: Virtual reality technology affords students ___________ experiences when studying history or biology without leaving their classroom.

A. self – driving

B. capable

C. hands – on

D. robotic

Question 14: Our online learning programmes are ___________ for the needs of each student.

A. personalised

B. interacted

C. replaced

D. estimated

Question 15: Home robots can free humans from ___________ and repetitive work of doing domestic chores.

A. digital

B. tedious

C. logical

D. advanced

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success chọn lọc, hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học