Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 8: Wildlife conservation gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh lớp 12 học tốt Tiếng Anh 12 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. VOCABULARY.
STT |
TỪ VỰNG |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
|
1 |
endangered dangerous danger endanger |
/ɪnˈdeɪndʒəd/ /ˈdeɪndʒərəs/ /ˈdeɪndʒər/ /ɪnˈdeɪndʒər/ |
adj adj n v |
có nguy cơ tuyệt chủng nguy hiểm sự nguy hiểm gây nguy hiểm |
|
2 |
enclose enclosure |
/ɪnˈkləʊz/ /ɪnˈkləʊʒər/ |
v n |
rào quanh khu bảo tồn, khu vực có rào |
|
3 |
represent representation representative representative |
/ˌreprɪˈzent/ /ˌreprɪzenˈteɪʃn/ /ˌreprɪˈzentətɪv/ /ˌreprɪˈzentətɪv/ |
v n n adj |
đại diện cho, tượng trưng cho sự đại diện; sự miêu tả người đại diện, đại biểu tiêu biểu, đại diện cho |
|
4 |
threat threaten |
/θret/ /ˈθretən/ |
n v |
mối đe dọa hăm dọa, đe dọa |
|
5 |
habitat loss |
/ˈhæbɪtæt lɒs/ |
np |
mất môi trường sống |
|
6 |
deforestation |
/ˌdiːfɒrɪˈsteɪʃən/ |
n |
nạn phá rừng |
|
7 |
illegal hunting |
/ɪˈliːɡl ˈhʌntɪŋ/ |
np |
săn bắn bất hợp pháp |
|
8 |
poaching poacher |
/pəʊtʃɪŋ/ /ˈpəʊtʃər/ |
n n |
săn bắt trộm kẻ săn trộm |
|
9 |
veterinarian |
/ˌvetərˈneriən/ |
n |
bác sĩ thú y |
|
10 |
release release released |
/rɪˈliːs/ /rɪˈliːs/ /rɪˈliːst/ |
v n adj |
giải phóng; phát hành sự giải phóng; sự phát hành được phát hành; được thả ra |
|
11 |
extinct extinction |
/ɪkˈstɪŋkt/ /ɪkˈstɪŋkʃən/ |
adj n |
tuyệt chủng sự tuyệt chủng |
|
12 |
survive survival survivor |
/sərˈvaɪv/ /sərˈvaɪvl/ /sərˈvaɪvər/ |
v n n |
tồn tại, sống sót sự sống sót người sống sót |
|
13 |
critically endangered species |
/ˈkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/ |
np |
loài có nguy cơ tuyệt chủng cao |
|
14 |
capacity |
/kəˈpæsəti/ |
n |
dung tích, thể tích |
|
15 |
conserve conservation |
/kənˈsɜːrv/ /ˌkɒnsərˈveɪʃən/ |
v n |
bảo tồn, giữ gìn sự bảo tồn |
|
16 |
rare |
/reə(r)/ |
adj |
hiếm |
|
17 |
seek |
/siːk/ |
v |
tìm kiếm |
|
18 |
bury |
/ˈberi/ |
v |
chôn |
|
19 |
remove removal removable |
/rɪˈmuːv/ /rɪˈmuːvəl/ /rɪˈmuːvəbl/ |
v n adj |
loại bỏ, dời đi sự loại bỏ, việc dời đi có thể tháo rời, loại bỏ được |
|
20 |
vulnerable invulnerable vulnerability |
/ˈvʌlnərəbl/ /ɪnˈvʌlnərəbl/ /ˌvʌlnərəˈbɪləti/ |
adj adj n |
dễ bị tổn thương không thể bị tổn thương sự dễ bị tổn thương |
|
21 |
rescue rescue rescuer |
/ˈreskjuː/ /ˈreskjuː/ /ˈreskjuːər/ |
v n n |
giải cứu, cứu thoát sự cứu hộ, hành động giải cứu người cứu hộ |
|
22 |
drama dramatist dramatic dramatically |
/ˈdrɑːmə/ /ˈdræmətɪst/ /drəˈmætɪk/ /drəˈmætɪkli/ |
n n adj adv |
kịch, kịch tính; phim, vở kịch nhà viết kịch kịch tính, ấn tượng, đáng kể một cách đáng kể; đầy kịch tính |
|
23 |
restore restoration |
/rɪˈstɔːr/ /ˌrestəˈreɪʃn/ |
v n |
khôi phục, phục hồi, tu sửa sự phục hồi, sự khôi phục |
|
24 |
ecosystem |
/ˈiːkəʊsɪstəm/ |
n |
hệ sinh thái |
|
25 |
marine debris |
/məˈriːn ˈdeɪbriː/ |
np |
rác biển |
|
26 |
nursery |
/ˈnɜːrsəri/ |
n |
nơi dùng để nuôi dưỡng, bảo vệ, phát triển (ao nuôi cá, vườn ươm, trại ấp trứng, ruộng mạ...) |
|
27 |
biodiversity |
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ |
n |
sự đa dạng sinh học |
|
28 |
degrade degradation degradable |
/dɪˈɡreɪd/ /ˌdeɡrəˈdeɪʃn/ /dɪˈɡreɪdəbl/ |
v n adj |
làm suy thoái, làm giảm giá trị; làm hạ phẩm giá sự suy thoái, sự xuống cấp; sự làm nhục có thể bị phân hủy, có thể bị suy thoái |
|
29 |
forest clearance |
/ˈfɒrɪst ˈklɪərəns/ |
np |
tàn phá rừng/ khai thác rừng bất hợp pháp |
|
30 |
rainforest |
/ˈreɪnfɒrɪst/ |
n |
rừng nhiệt đới |
|
31 |
criteria |
/kraɪˈtɪriə/ |
n |
(số nhiều) tiêu chuẩn, tiêu chí |
|
32 |
evaluate evaluation evaluator evaluative re – evaluate re – evaluation |
/ɪˈvæljueɪt/ /ɪˌvæljuˈeɪʃn/ /ɪˈvæljueɪtər/ /ɪˈvæljuətɪv/ /ˌriːɪˈvæljueɪt/ /ˌriːɪˌvæljuˈeɪʃn/ |
v n n adj v n |
đánh giá, định giá, ước lượng sự đánh giá, sự ước lượng người thẩm định có tính chất đánh giá, thẩm định đánh giá lại, xem xét lại sự đánh giá lại |
|
33 |
geographic range |
/ˌdʒiːəˈɡræfɪk reɪndʒ/ |
n |
phạm vi địa lý |
|
34 |
occupancy |
/ˈɑːkjəpənsi/ |
n |
sự cư ngụ, thời gian chiếm đóng |
|
35 |
treat mistreat |
/triːt/ /ˌmɪsˈtriːt/ |
v v |
đối xử, đối đãi ngược đãi |
|
36 |
relate relative |
/rɪˈleɪt/ /ˈrelətɪv/ |
v n/adj |
liên quan họ hàng, có liên quan |
|
37 |
tail |
/teɪl/ |
n |
đuôi |
|
38 |
cage |
/keɪdʒ/ |
n |
cái lồng |
|
39 |
strict strictly strictness |
/strɪkt/ /ˈstrɪktli/ /ˈstrɪktnəs/ |
adj adv n |
nghiêm khắc, nghiêm ngặt một cách nghiêm khắc sự nghiêm khắc |
|
40 |
injure injury injured |
/ˈɪndʒər/ /ˈɪndʒəri/ /ˈɪndʒəd/ |
v n adj |
làm bị thương vết thương, chấn thương bị thương |
|
41 |
recover recovery |
/rɪˈkʌvər/ /rɪˈkʌvəri/ |
v n |
hồi phục, bình phục sự hồi phục, sự bình phục |
|
42 |
harm harm harmful |
/hɑːm/ /hɑːm/ /ˈhɑːmfl/ |
v n adj |
gây hại, làm tổn hại sự tổn hại, điều có hại có hại |
|
43 |
decline decline |
/dɪˈklaɪn/ /dɪˈklaɪn/ |
v n |
giảm, từ chối sự suy giảm, sự sụt giảm |
|
44 |
preserve preservation preserver |
/prɪˈzɜːv/ /ˌprezəˈveɪʃn/ /prɪˈzɜːvər/ |
v n n |
bảo tồn, giữ gìn sự bảo tồn, sự gìn giữ người bảo vệ, người gìn giữ |
|
45 |
pressure pressured |
/ˈpreʃər/ /ˈpreʃəd/ |
n adj |
áp lực, sức ép cảm thấy bị áp lực, bị ép buộc |
|
46 |
precise precisely |
/prɪˈsaɪs/ /prɪˈsaɪsli/ |
adj adv |
chính xác, rõ ràng một cách chính xác |
|
47 |
spawn spawning ground |
/spɔːn/ /ˈspɔː.nɪŋ ˌɡraʊnd/ |
v n |
đẻ trứng nơi sinh sản |
|
48 |
display |
/dɪˈspleɪ/ |
n |
sự trưng bày |
|
49 |
overfishing |
/ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/ |
n |
đánh bắt quá mức |
|
50 |
campaign |
/kæmˈpeɪn/ |
n |
chiến dịch |
|
51 |
gibbon |
/ˈɡɪbən/ |
n |
vượn |
|
52 |
sturgeon |
/ˈstɜː.dʒən/ |
n |
cá tầm |
|
53 |
banana frog |
/bəˈnɑːnə frɒɡ/ |
n |
ếch chuối |
|
54 |
reed – warbler |
/riːd ˈwɔː.blər/ |
n |
chim chích sậy |
|
55 |
primate |
/ˈpraɪmeɪt/ |
n |
linh trưởng |
|
56 |
mammal |
/ˈmæməl/ |
n |
động vật có vú |
|
57 |
ape |
/eɪp/ |
n |
khỉ không đuôi |
|
58 |
coral reef |
/ˈkɒrəl riːf/ |
np |
rạn san hô |
|
59 |
bay |
/beɪ/ |
n |
vịnh |
|
STRUCTURES | |||||
STT |
CẤU TRÚC |
NGHĨA |
|||
1 |
hesitate to do sth |
do dự khi làm việc gì |
|||
2 |
be home to sb/sth |
là nhà của ai/cái gì |
|||
3 |
be listed as sth |
được liệt kê là cái gì |
|||
4 |
make a profit |
tạo ra lợi nhuận |
|||
5 |
participate in sth |
tham gia vào cái gì |
|||
6 |
make sure |
bảo đảm, chắc chắn |
|||
7 |
in order to/so as to + v (bare) = so that + clause |
để, nhằm mục đích làm gì |
|||
8 |
take measures to do sth |
thực hiện các biện pháp để làm gì |
|||
9 |
be on sale to do sth |
được bán để làm gì |
|||
10 |
raise fund/money for sth |
gây quỹ/quyên góp tiền cho việc gì đó |
|||
11 |
contribute to sth |
đóng góp cho cái gì |
|||
12 |
meet needs |
đáp ứng nhu cầu |
|||
13 |
force sb to do sth |
buộc ai làm việc gì đó |
|||
14 |
breed in captivity |
nuôi nhốt nhân giống |
|||
15 |
introduce laws |
giới thiệu luật |
|||
16 |
educate sb on/about sth |
giáo dục ai về điều gì đó |
|||
17 |
be classified as sth |
được phân loại như thứ gì |
|||
18 |
go down |
giảm |
|||
B. GRAMMAR.
I. Adial clauses of condition.
– Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện đưa ra kết quả của một tình huống hoặc điều kiện, có thật hoặc tưởng tượng. Mệnh đề này sử dụng các liên từ phụ thuộc như if, provided that, as long as hoặc unless.
Ví dụ:
+ If more forests are protected, endangered species will have a better chance of survival.
+ We can't release injured animals into the wild unless they are treated and fully recovered.
II. Adial clauses of comparison.
– Mệnh đề trạng ngữ so sánh thể hiện sự so sánh về kích thước, số lượng, kĩ năng, … giữa các đối tượng. Nó sử dụng các liên từ phụ thuộc như than, as...as, hoặc as.
Ví dụ:
+There are more endangered species today than there were 50 years ago.
+ Using renewable energy is not as harmful to the environment as using fossil fuels.
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: Zoos often breed in captivity so as to protect __________ species and increase their survival chances.
A. extinct
B. rare
C. endangered
D. vulnerable
Question 2: Overfishing becomes __________ when it destroys coral reefs, which threatens marine biodiversity dramatically.
A. harmless
B. dangerous
C. dramatic
D. relative
Question 3: If the danger continues, many species may not survive, so __________ efforts must increase immediately.
A. measure
B. survivor
C. conservation
D.preservation
Question 4: Illegal hunting can __________ gibbons and sturgeons, unless strict laws are introduced to protect them.
A. endangerous
B. endangered
C. endanger
D. danger
Question 5: The new enclosure was built __________ to protect endangered animals from poachers and other dangers.
A. strictness
B. strictly
C. stricted
D. strictful
Question 6: The mural in the zoo __________ biodiversity loss, so that visitors can understand the importance of conservation.
A. represent
B. represents
C. representative
D. representing
Question 7:Volunteers at the animal shelter helped __________some abandoned puppies.
A. reproduce
B. rescue
C. restore
D. recover
Question 8: Habitat destruction poses a serious __________ to primates, so authorities introduce laws to protect them strictly.
A. threaten
B. threat
C. threatening
D. threatened
Question 9:There are more tigers in __________than in the wild.
A. wildlife
B. habitat
C. captivity
D. activity
Question 10: Many species are threatened by habitat loss, so conservationists __________ measures to protect their natural environments.
A. make
B. take
C. do
D. have
Question 11: Communities __________ reforestation projects to reverse deforestation effects, so that ecosystems can recover.
A. meet needs
B. participate in
C. hesitate to
D. force to
Question 12:__________ of endangered gibbons threatens their survival, so strict measures are taken to rescue animals.
A. Poacher
B. Poach
C. Poaching
D. Poached
Question 13: Educating communities about the dangers of a poacher’s actions helps __________, so biodiversity is preserved.
A. illegal prevent hunting
B. prevent illegal hunting
C. huntillegal preventing
D. huntedillegal preventing
Question 14: Zoos employ __________ to care for rescued animals, in order to ensure their health and survival.
A. rescuers
B. caretakers
C. veterinarians
D. researchers
Question 15: The organization works to release __________ gibbons in order to increase the population of endangered species.
A. rehabilitated
B. releasing
C. released
D. recover
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

