Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 4 (có lời giải)

Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 4: Urbanisation gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh lớp 12 học tốt Tiếng Anh 12 hơn.

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 4 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:

Quảng cáo

A. VOCABULARY.

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ LOẠI

NGHĨA

1.

urbanization

urbanise

urban

urbanised

urbanisation process

/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/

/ˈɜːbənaɪz/

/ˈɜːbən/

/ˈɜːbənaɪzd/

/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn ˈprəʊses/

n

v

adj

adj

phr.n

sự đô thị hóa

đô thị hóa

thuộc về đô thị

được đô thị hóa

quá trình đô thị hóa

2.

traffic jam

traffic

jam

/ˈtræfɪk dʒæm/

/ˈtræfɪk/

/dʒæm/

n

n

n

tắc đường

giao thông, lưu lượng

sự kẹt, tắc nghẽn

3.

resident

residential

residency

reside

resident area

/ˈrezɪdənt/

/ˌrezɪˈdenʃl/

/ˈrezɪdənsi/

/rɪˈzaɪd/

/ˈrezɪdənt ˈeəriə/

n

adj

n

v

phr.n

cư dân

thuộc khu dân cư

sự cư trú

cư trú, sinh sống

khu vực dân cư

4.

high-rise

high-rise building

low-rise

low-rise building

/ˈhaɪ raɪz/

/ˈhaɪ raɪz ˈbɪldɪŋ/

/ˈləʊ.raɪz/

/ˈləʊ.raɪzˈbɪldɪŋ /

adj

phr.n

adj

phr.n

cao tầng

tòa nhà cao tầng

thấp tầng

tòa nhà thấp tầng

5.

comfort

comfortable

uncomfortable

comfortably

/ˈkʌmfət/

/ˈkʌmftəbl/

/ʌnˈkʌmftəbl/

/ˈkʌmftəbli/

n

adj

adj

adv

sự thoải mái

thoải mái

không thoải mái

một cách thoải mái

6.

crowd

crowding

overcrowded

crowded

crowdedly

/kraʊd/

/ˈkraʊdɪŋ/

/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/

/ˈkraʊdɪd/

/ˈkraʊdɪdli/

n

n

adj

adj

adv

đám đông

sự chen chúc

quá đông đúc

đông đúc

một cách đông đúc

7.

convenience

convenient

inconvenient

conveniently

/kənˈviːniəns/

/kənˈviːniənt/

/ˌɪnkənˈviːniənt/

/kənˈviːniəntli/

n

adj

adj

adv

sự tiện lợi

tiện lợi

bất tiện

một cách tiện lợi

8.

rush hour

rush

/ˈrʌʃ ˌaʊər/

/rʌʃ/

n

v

giờ cao điểm

vội vã, hối hả

9.

facility

/fəˈsɪləti/

n

cơ sở

10.

rice field

/raɪs fiːld/

n

cánh đồng lúa

11.

expense

expensive

inexpensive

expensively

/ɪkˈspens/

/ɪkˈspensɪv/

/ˌɪnɪkˈspensɪv/

/ɪkˈspensɪvli/

n

adj

adj

adv

chi phí

đắt đỏ

không đắt, rẻ

một cách đắt đỏ

12.

employment

unemployment

employer

employ

unemployed

/ɪmˈplɔɪmənt/

/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/

/ɪmˈplɔɪər/

/ɪmˈplɔɪ/

/ˌʌnɪmˈplɔɪd/

n

n

n

v

adj

sự có việc làm

sự thất nghiệp

người sử dụng lao động

thuê, tuyển dụng

thất nghiệp

13.

crime

/kraɪm/

n

tội phạm, tội ác

14.

afford

affordable

/əˈfɔːd/

/əˈfɔːdəbl/

v

adj

đủ khả năng chi trả

có thể chi trả được

15.

invest

investment

investor

/ɪnˈvest/

/ɪnˈvestmənt/

/ɪnˈvestər/

v

n

n

đầu tư

sự đầu tư

nhà đầu tư

16.

rural

rural area

/ˈrʊərəl/

/ˈrʊərəl ˈeəriə/

adj

phr.n

thuộc về nông thôn

khu vực nông thôn

17.

improve

improvement

/ɪmˈpruːv/

/ɪmˈpruːvmənt/

v

n

cải thiện

sự cải thiện

18.

infrastructure

/ˈɪnfrəstrʌktʃər/

n

cơ sở hạ tầng

19.

authority

/ɔːˈθɒrəti/

n

chính quyền

20.

expand

expansion

expandable

/ɪkˈspænd/

/ɪkˈspænʃn/

/ɪkˈspændəbl/

v

n

adj

mở rộng

sự mở rộng

có thể mở rộng

21.

shortage

/ˈʃɔːtɪdʒ/

n

thiếu hụt

22.

farmland

/ˈfɑːmlænd/

n

đất nông nghiệp

23.

housing

/ˈhaʊzɪŋ/

n

nhà ở

24.

publictransport

/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/

n.p

phương tiện giao thông công cộng

25.

traditional

tradition

traditionally

/trəˈdɪʃənl/

/trəˈdɪʃn/

/trəˈdɪʃənəli/

adj

n

adv

truyền thống

tục lệ, truyền thống

theo truyền thống

26.

seek

/siːk/

v

tìm kiếm

27.

decision

indecision

decide

decisive

decide on

decide to

/dɪˈsɪʒn/

/ˌɪndɪˈsɪʒən/

/dɪˈsaɪd/

/dɪˈsaɪsɪv/

n

n

v

adj

quyết định

sự thiếu quyết đoán

quyết định

quyết đoán, dứt khoát

quyết định lựa chọn/ đưa ra quyết định quyết định làm một việc gì đó

28.

exhibition

/ˌeksɪˈbɪʃn/

n

triển lãm

29.

attract

attractive

attraction

attractiveness

/əˈtrækt/

/əˈtræktɪv/

/əˈtrækʃn/

/əˈtræktɪvnɪs/

v

adj

n

n

thu hút

hấp dẫn, thu hút

sự thu hút

sự hấp dẫn, thu hút

30.

childhood

/ˈtʃaɪldhʊd/

n

tuổi thơ

31.

trade

/treɪd/

n

buôn bán

32.

craft

/krɑːft/

n

thủ công

33.

population

populate

populous

populationgrowth

/ˌpɒpjuˈleɪʃn/

/ˈpɒpjʊleɪt/

/ˈpɒpjʊləs/

/ˌpɒpjʊˈleɪʃn ɡrəʊθ/

n

v

adj

phr.n

dân số

làm cho dân cư đông đúc

đông dân, đông đúc

sự tăng trưởng dân số

34.

colonial

/kəˈləʊ.ni.əl/

adj

thuộc địa

35.

architecture

/ˈɑːkɪtektʃər/

n

kiến trúc

36.

modernize

modernization

modern

modernly

/ˈmɒd.ən.aɪz/

/ˌmɒd.ən.aɪˈzeɪʃn/

/ˈmɒd.ən/

/ˈmɒd.ənli/

v

n

adj

adv

hiện đại hóa

sự hiện đại hóa

hiện đại, mới mẻ

một cách hiện đại

37.

concern

/kənˈsɜːn/

v

sự lo ngại

38.

gradually

/ˈɡrædʒuəli/

adv

dần dần

39.

tram

/træm/

n

xe điện

40.

reliable

reliability

reliably

/rɪˈlaɪəbl/

/rɪˌlaɪəˈbɪləti/

/rɪˈlaɪəbli/

adj

n

adv

đáng tin cậy

sự đáng tin cậy

một cách đáng tin cậy

41.

dweller

/ˈdwelər/

n

người dân

42.

emission

emit

/ɪˈmɪʃn/

/ɪˈmɪt/

n

v

khí thải, sự phát ra

phát ra, thải ra

43.

smog

/smɒɡ/

n

khói bụi

44.

decrease

decrease

decreasing

/dɪˈkriːs/

/ˈdiːkriːs/

/dɪˈkriːsɪŋ/

v

n

adj

giảm

sự giảm đi

đang giảm dần

45.

rapidly

rapid

rapidity

/ˈræp.ɪd.li/

/ˈræpɪd/

/rəˈpɪdəti/

adv

adj

n

nhanh, liên tục

nhanh chóng

sự nhanh chóng

46.

stable

stability

stabilize

/ˈsteɪbl/

/stəˈbɪləti/

/ˈsteɪbəlaɪz/

adj

n

v

ổn định

sự ổn định

làm ổn định

47.

slightly

slight

/ˈslaɪtli/

/slaɪt/

adv

adj

nhẹ, một chút

nhẹ, mỏng, nhỏ

48.

steadily

steady

steadiness

/ˈstedəli/

/ˈstedi/

/ˈstedinəs/

adv

adj

n

đều đặn, vững chắc

vững chắc, ổn định

sự ổn định, sự vững vàng

49.

flat

flat

flatly

/flæt/

/flæt/

/ˈflætli/

n

adj

adv

căn hộ

phẳng, bằng

một cách phẳng, dứt khoát

50.

immigration

immigrate

immigrant

/ˌɪm.ɪˈɡreɪ.ʃən/

/ˈɪmɪɡreɪt/

/ˈɪmɪɡrənt/

n

v

n

sự nhập cư

nhập cư

người nhập cư

51.

coastal

coast

/ˈkəʊstl/

/kəʊst/

adj

n

ven biển

bờ biển, ven biển

52.

agricultural

agriculture

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/

/ˈæɡrɪˌkʌltʃər/

adj

n

thuộc về nông nghiệp

nông nghiệp

53.

region

regional

/ˈriːdʒən/

/ˈriːdʒənəl/

n

adj

khu vực

thuộc về vùng, địa phương

54.

complaint

complain

/kəmˈpleɪnt/

/kəmˈpleɪn/

n

v

sự phàn nàn, khiếu nại

phàn nàn, than vãn

55.

respond

response

/rɪˈspɒnd/

/rɪˈspɒns/

v

n

trả lời, phản ứng

sự trả lời, phản hồi

56.

mistake

mistaken

mistakenly

/mɪˈsteɪk/

/mɪˈsteɪkən/

/mɪˈsteɪkənli/

n

adj

adv

sai lầm

sai lầm, nhầm lẫn

một cách sai lầm

57.

equal

equality

equally

/ˈiːkwəl/

/ɪˈkwɒləti/

/ˈiːkwəli/

adj

n

adv

ngang nhau, bình đẳng

sự bình đẳng

một cách bình đẳng

58.

community

communal

/kəˈmjuːnəti/

/kəˈmjuːnəl/

n

adj

cộng đồng

thuộc về cộng đồng

59.

stuck

/stʌk/

v

mắc kẹt, dính vào

STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

show sb around

dẫn ai xem xung quanh

2

in addition to sth/ doing sth

ngoài việc gì/ làm việc gì

3

get around

đi xung quanh, đi lại

4

result in sth

dẫn đến điều gì

5

afford to do sth

đủ khả năng để làm việc gì

6

bring back

mang trở lại, gợi nhớ lại

7

be translated into sth

tiếp xúc với thứ gì

8

settle in

định cư tại

Quảng cáo

B. GRAMMAR.

PRESENT PERFECT

Cách dùng

Công thức

Dấu hiệu

- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian.

- Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.

- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng để lại dấu hiệu hoặc hậu quả ở hiện tại.

- Diễn tả những trải nghiệm.

- Diễn tả hành động vừa mới xảy ra hoặc vừa mới kết thúc

- Diễn tả những hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kéo dài tới hiện tại và vẫn còn có khả năng sẽ tiếp diễn trong tương lai.

+

S + has/ have + V3/ed

S + has/ have + not + V3/ed

?

Has/ Have + S + V3/ed

Just = Recently = Lately

Already

Before

Never

Ever

Yet

For + khoảng thời gian

Since+ mốc thời gian cụ thể

The first/ second… time

So far

= Until now

= Up to now

= Up to the present

Kết hợp thì

HTHT since QKD: The city has grown quickly since it expanded in the 1990s.

Since QKD, HTHT: Since the city built the new subway line last year, it has reduced traffic.

DOUBLE COMPARISON

So sánh lũy tiến

Càng ngày... càng; mỗi lúc một HƠN

Với adj/adv ngắn: S + V + Adj/Adv-er + and + Adj/Adv-er

Với adj/adv dài: S + V + more and more + Adj/Adv

Ví dụ:

- Housing prices are rising higher and higher.

- The city is getting more and more crowded.

- Urbanisation brings more and more buildings.

Càng ngày càng ít …; càng ngày càng KÉM

Với adj/adv: S + V + less and less + Adj/Adv

Với noun:Less and less + Aoun + V …

Ví dụ:

- My father becomes less and less strong.

- Less and less money is spent on this project.

So sánh đồng tiến

Càng …, thì càng…

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 4 (có lời giải) (ảnh 1)

Ví dụ:

- The more industries develop, the more pollution cities experience.

- The less planning is done, the more problems arise in urban areas.

- The bigger the city is, the higher the cost of living becomes.

Chú ý

- Tính từ một âm tiết tận cùng là 1 phụ âm đơn (trừ: w, x, z) đứng trước một nguyên âm đơn thì gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm -er/ est

big - bigger - biggest

hot - hotter - hottest

- Tính từ 2 âm tiết, tận cùng là: y, le, et, ow, er, biến đổi như tính từ ngắn:

clever - cleverer - cleverest

happy - happier - happiest

quiet - quieter - quietest

- Các trường hợp đặc biệt:

No

Equal degree

Comparative

Superlative

1

bad/ badly/ ill

worse

worst

2

good/ well

better

best

3

much

more

most

4

little

less

least

5

far

farther (khoảng cách)

further (thời gian/...)

farthest

furthest

Quảng cáo

C. PRACTICE

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1:The city center is filled with high-rise buildings that symbolize __________ and economic growth.

A. rural life

B. natural landscapes

C. overcrowded streets

D. urban development

Question 2:Many governments are trying to __________ rural areas to provide better living conditions for residents.

A. urbanise

B. reside

C. traffic

D. rush

Quảng cáo

Question 3:Life in urban areas is often more __________ than in the countryside due to advanced infrastructure and services.

A. crowded

B. inconvenient

C. dynamic

D. affordable

Question 4:A highly urbanised country usually has a high demand for __________ and modern facilities.

A. rice fields

B. transportation systems

C. rural areas

D. low-rise buildings

Question 5:In major cities, __________ is a common issue during rush hours, causing delays and frustration.

A. a high-rise building

B. a traffic jam

C. overcrowding

D. urbanisation

Question 6:The city can’t handle more traffic because it has __________ completed a large infrastructure project.

A. ever

B. never

C. yet

D. just

Question 7:Urbanization often leads to a significant change in __________, affecting both the economy and the environment.

A. rural lifestyles

B. urban areas

C. natural resources

D. economic activities

Question 8:Urban residents often prioritize comfort and convenience when __________ a place to live.

A. choosing

B. overcrowding

C. residing

D. affording

Question 9:Overcrowded cities face challenges like __________, poor sanitation, and high living costs.

A. expensive houses

B. urban crime

C. traffic jams

D. rural migration

Question 10:Living in the city provides a lot of __________, such as access to education, healthcare, and entertainment.

A. expenses

B. conveniences

C. rush hours

D. crowded spaces

Question 11:During rush hour, people often __________ delays due to traffic jams on major roads and highways.

A. experiment

B. express

C. expand

D. experience

Question 12:One of the biggest challenges of living in a city is the high __________ for housing and daily needs.

A. expense

B. overcrowding

C. unemployment

D. traffic

Question 13:Urbanisation has created numerous opportunities for __________ in industries like technology, construction, and finance.

A. unemployment

B. employment

C. employer

D. unemployed

Question 14:After only a month, my brother got bored at work and found his job ________ attractive.

A. the least

B. more or less

C. more and more

D. less and less

Question 15:The more people move to the big city, __________pollution becomes.

A. the more

B. worse

C. the worse

D. the worst

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success chọn lọc, hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học