Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success
Tài liệu Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success có đáp án, file nghe được biên soạn theo Unit gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT nhằm giúp học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 12 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE
A. VOCABULARY.
|
Từ vựng |
Phiên âm |
Từ loại |
Nghĩa |
|
1. Surgeon 2. Surgery |
/ˈsɜːrdʒən/ /ˈsɜːdʒəri/ |
n n |
bác sĩ phẫu thuật sự mổ, ca phẫu thuật |
|
3. Resist 4. Resistance 5. Resistant 6. Resistance war |
/rɪˈzɪst/ /rɪˈzɪstəns/ /rɪˈzɪstənt/ /rizistans wɔ:r/ |
v n adj np |
chống lại, kháng cự sự chống lại, sự kháng cự có tính chống lại, kháng cự kháng chiến |
|
7. Field hospital |
/fiːld ˈhɒspɪtəl/ |
np |
bệnh viện dã chiến |
|
8. Account 9. Personal account |
/əˈkaʊnt/ /ˈpɜːsənl əˈkaʊnt/ |
n np |
sự tường thuật lời tường thuật cá nhân, câu chuyện cá nhân |
|
10. Experience |
/ɪkˈspɪərɪəns/ |
n |
kinh nghiệm, trải nghiệm |
|
11. Enemy |
/ˈɛnəmi/ |
n |
kẻ thù |
|
12. soldier |
/ˈsəʊldʒə(r)/ |
n |
lính, chiến sĩ |
|
13. Jungle |
/ˈdʒʌŋɡəl/ |
n |
rừng nhiệt đới |
|
14. National hero 15. Heroic |
/ˈnæʃənl ˈhɪəroʊ/ /hɪˈroʊɪk/ |
np adj |
anh hùng dân tộc anh hùng, dũng cảm |
|
16. Biological 17. Biology 18. Biological parents |
/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkəl/ /baɪˈɒlədʒi/ /ˌbaɪ.əˈlɑː.dʒɪ.kəl ˈper.ənts/ |
adj n np |
thuộc về sinh học sinh học cha mẹ ruột |
|
19. Cutting-edge |
/ˌkʌtɪŋ ˈɛdʒ/ |
adj |
tiên tiến, hiện đại |
|
20. Animation 21. Animate 22. Computer-animated |
/ˌænɪˈmeɪʃən/ /ˈænɪmeɪt/ /kəmˈpjuːtər ˈænɪmeɪtɪd/ |
n v adj |
hoạt hình, hoạt ảnh làm cho sinh động, hoạt hình hóa hoạt hình máy tính |
|
23. Full-length |
/ˌfʊlˈlɛŋθ/ |
adj, adv |
toàn bộ thời lượng; dài bằng thân người |
|
24. Blockbuster |
/ˈblɑːkbʌstər/ |
n |
bom tấn |
|
25. Pancreatic |
/ˌpæŋkrɪˈætɪk/ |
adj |
(thuộc) tuyến tụy |
|
26. Visionary 27. Vision |
/ˈvɪʒəneri/ /ˈvɪʒən/ |
adj n |
có tầm nhìn tầm nhìn |
|
28. Genius |
/ˈdʒiːniəs/ |
n |
thiên tài |
|
29. Film industry |
/fɪlm ˈɪndəstri/ |
np |
ngành điện ảnh |
|
30. Theme park |
/ˈθiːm pɑːrk/ |
np |
công viên giải trí |
|
31. Magical 32. Magic |
/ˈmædʒɪkəl/ /ˈmædʒɪk/ |
adj n |
huyền diệu phép thuật |
|
33. Character 34. Characterize |
/ˈkærɪktər/ /ˈkærɪktəraɪz/ |
n v |
nhân vật mô tả đặc trưng, đặc điểm |
|
35. Poem 36. Poetry 37. Poet 38. Poetess 39. Poetic |
/poʊəm/ /ˈpoʊətri/ /ˈpoʊət/ /ˈpoʊətes/ /poʊˈɛtɪk/ |
n n n n adj |
bài thơ thơ ca nhà thơ, thi sĩ nữ thi sĩ liên quan đến thơ, thơ mộng |
|
40. Inspiring 41. Inspire |
/ɪnˈspaɪrɪŋ/ /ɪnˈspaɪə/ |
adj v |
truyền cảm hứng truyền cảm hứng |
|
42. Innovation 43. Innovative |
/ˌɪnəˈveɪʃən/ /ˈɪnəveɪtɪv/ |
n adj |
sự đổi mới mang tính đổi mới |
|
44. Presentation 45. Present |
/ˌprɛzənˈteɪʃən/ /prɪˈzɛnt/ |
n v |
bài thuyết trình, trình bày trình bày |
|
46. Determination 47. Determine 48. Determined |
/dɪˌtɜːrmɪˈneɪʃən/ /dɪˈtɜːrmɪn/ /dɪˈtɜːrmɪnd/ |
n v adj |
sự quyết tâm quyết tâm; quyết định, xác định được xác định; quyết tâm |
|
49. Roman Empire |
/ˈroʊmən ˈɛmpaɪr/ |
np |
Đế chế La Mã |
|
50. Defeat 51. Defeat |
/dɪˈfiːt/ /dɪˈfiːt/ |
v n |
đánh bại sự thất bại |
|
52. Ambitious 53. Ambition |
/æmˈbɪʃəs/ /æmˈbɪʃən/ |
adj n |
đầy tham vọng tham vọng |
|
54. Guitar 55. Guitarist |
/ɡɪˈtɑːr/ /ɡɪˈtɑːrɪst/ |
n n |
đàn ghita người chơi đàn ghita |
|
56. Surprise 57. Surprising 58. Surprisingly |
/sərˈpraɪz/ /sərˈpraɪzɪŋ/ /sərˈpraɪzɪŋli/ |
n adj adv |
sự ngạc nhiên; sự sửng sốt làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc một cách ngạc nhiên, đáng kinh ngạc |
|
59. Collaborate 60. Collaboration |
/kəˈlæbəreɪt/ /kəˌlæbəˈreɪʃən/ |
v n |
cộng tác sự cộng tác |
|
61. Popular 62. Popularity 63. Unpopular 64. Popularize 65. Popularly |
/ˈpɑːpjʊlər/ /ˌpɑːpjʊˈlærəti/ /ʌnˈpɑːpjʊlər/ /ˈpɑː.pjə.lə.raɪz/ /ˈpɑː.pjə.lɚ.li/ |
adj n adj v adv |
phổ biến, được nhiều người ưa thích tính phổ biến, sự được ưa chuộng không phổ biến, không được ưa chuộng làm cho phổ biến một cách phổ biến, được nhiều người biết đến |
|
66. Operate 67. Operate on sb/sth 68. Operation 69. Operational |
/ˈɒpəreɪt/
/ˌɒpəˈreɪʃn/ /ˌɒpəˈreɪʃənl/ |
v phr.v n adj |
vận hành, phẫu thuật phẫu thuật cho ai/cái gì ca phẫu thuật; sự vận hành thuộc hoạt động, vận hành |
|
70. Devote 71. Devote sth to sb/sth 72. Devotion 73. Devoted 74. Devoted to sth/sb |
/dɪˈvəʊt/
/dɪˈvəʊʃn/ /dɪˈvəʊtɪd/ |
v phr.v n adj phr |
cống hiến dành cái gì cho ai/cái gì sự cống hiến tận tâm, tận tụy tận tâm với ai/cái gì |
|
75. Admire 76. Admire sb for sth |
/ədˈmaɪər/ |
v phr.v |
ngưỡng mộ ngưỡng mộ ai vì điều gì |
|
77. Respect 78. Respect for sb/sth |
/rɪˈspekt/ |
n/v phr.n |
sự tôn trọng; tôn trọng tôn trọng ai/cái gì |
|
79. Give up 80. Give up on sb/sth |
/gɪv ʌp/ |
phr.v phr.v |
từ bỏ từ bỏ ai/cái gì |
|
81. Take care of |
/teɪk keər əv/ |
phr.v |
chăm sóc |
|
82. Drop out 83. Drop out of sth |
/drɒp aʊt/ |
phr.v phr.v |
bỏ học, rút khỏi bỏ học/rút khỏi cái gì |
|
84. Base 85. Base sth on sth |
/beɪs/ |
v phr.v |
dựa vào dựa vào cái gì để làm gì |
|
86. Famous 87. Famous for sth |
/ˈfeɪməs/ |
adj phr.adj |
nổi tiếng nổi tiếng vì điều gì |
|
88. Take part in |
/teɪk pɑːt ɪn/ |
phr.v |
tham gia |
|
89. Pass away |
/pɑːs əˈweɪ/ |
phr.v |
qua đời |
|
90. Succeed 91. Succeed in sth 92. Success 93. Successful 94. Be successful in sth |
/səkˈsiːd/
/səkˈses/ /səkˈsesfl/ |
v phr.v n adj phr.adj |
thành công thành công trong việc gì sự thành công thành công thành công trong việc gì |
B. GRAMMAR
|
THÌ ĐỘNG TỪ |
CÁCH DÙNG |
CÔNG THỨC |
TỪ NHẬN BIẾT |
||||||||||||
|
1. Thì quá khứ đơn
|
- Diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại. - Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ. - Diễn tả hồi ức, kỉ niệm.
|
Công thức: V (did):
Be (was/were):
|
- Ago - Last + night/year/month /... - Yesterday - In + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...) |
||||||||||||
|
2. Thì quá khứ tiếp diễn
|
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. - Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào, hành động nào xảy ra trước và đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động nào xảy ra sau chia thì quá khứ đơn. |
Công thức:
|
- Giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...) - At this/that time + Trạng từ quá khứ - While
|
|
Thì quá khứ đơn (Past simple) |
Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous) |
|||
|
Chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để miêu tả: - Một hành động đã hoàn tất trong quá khứ. Ví dụ: I bought that car last year. (Tôi mua chiếc xe ô tô đó năm trưc.)
- Những sự kiện chính trong một câu chuyện. Ví dụ: Mary read a few pages of her book and went to bed. (Mary đọc một vài trang sách rồi đi ngủ.) |
Chúng ta sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để miêu tả: - Một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Ví dụ: I was reading a good book at 10 p.m. last night. (Lúc 10 giờ tối qua tôi đang đọc một quyển sách hay.) - Bối cảnh của một câu chuyện. Ví dụ: It was raining heavily outside. Mary read a few pages of her book and went to bed. (Bên ngoài trời đang mưa. Mary đọc một vài trang sách rồi đi ngủ.) |
|||
|
- Khi một hành động trong quá khứ xảy ra giữa hành động khác, chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để nói về hành động ngắn hơn và thì quá khứ tiếp diễn cho hành động dài hơn.
Ví dụ: I was having dinner with my family when the lights went out. (Tôi đang ăn tối cùng gia đình thì mất điện.) - Khi hai hay nhiều hơn hai hành động trong quá khứ đang diễn ra cùng một thời điểm, chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn cho cả hai hoặc tất cả những hành động đó.
Ví dụ: While my father was reading a book, my mother was cooking dinner. (Trong khi bố tôi đang đọc sách, mẹ tôi đang nấu bữa tối.) |
||||
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
Question 1: He taught others how to ____________ fear and stay strong during the battle.
A. attack
B. surrender
C. defend
D. resist
Question 2: The soldiers fought bravely to defend their homeland from the ____________.
A. ally
B. enemy
C. hero
D. neighbor
Question 3: Despite losing her ____________ in the war, she was raised by a kind veteran who shared their heroic stories.
A. neighbors
B. childhood friends
C. relatives
D. biological parents
Question 4: Stories from the ____________ continue to inspire new generations.
A. civil war
B. battle zone
C. resistance war
D. victory parade
Question 5: The veteran shared a ____________ of his heroic journey during the resistance war.
A. personal account
B. strategy
C. diary
D. lecture
Question 6: The soldiers faced numerous obstacles, but their ____________ never wavered.
A. resistance
B. devotion
C. ambition
D. retreat
Question 7: The fighters hid in the ____________ to avoid detection by the enemy.
A. village
B. jungle
C. house
D. hotel
Question 8: The ____________ faced many challenges, yet he remained determined to fulfill his mission in the resistance.
A. civilian
B. leader
C. doctor
D. soldier
................................
................................
................................
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

