Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 7 (có lời giải)

Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 7: The world of mass media gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh lớp 12 học tốt Tiếng Anh 12 hơn.

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 7 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:

Quảng cáo

A. VOCABULARY.

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ LOẠI

NGHĨA

1

city-wide

/ˈsɪtiˌwaɪd/

adv

toàn thành phố

2

announcement

announcement of sth

make an announcement

announce

/əˈnaʊnsmənt/

/əˈnaʊnsmənt əv sth/

/meɪk ən əˈnaʊnsmənt/

/əˈnaʊns/

n

n + prep

phr n

v

thông báo

thông báo về điều gì

đưa ra một thông báo

thông báo, công bố

3

tornado

/tɔːrˈneɪdoʊ/

n

lốc xoáy, vòi rồng

4

earthquake

/ˈɜːrθkweɪk/

n

động đất

5

attack

air attack

attack

attack sb/sth

attack on sb/sth

/əˈtæk/

/er əˈtæk/

/əˈtæk/

/əˈtæk ˈsʌmbədi/

/əˈtæk ɒn ˈsʌmbədi/

n

np

v

phr v

v + prep

cuộc tấn công

không kích

tấn công

tấn công ai/cái gì

cuộc tấn công vào ai/cái gì

6

public loudspeaker

/ˈpʌblɪk ˌlaʊdˈspiːkər/

np

loa công cộng

7

digital billboard

digital media

/ˈdɪdʒɪtl ˈbɪlbɔːrd/

/ˈdɪdʒɪtl ˈmiːdiə/

np

np

biển quảng cáo kỹ thuật số

phương tiện kỹ thuật số

8

advance

advance

advanced

/ədˈvæns/

/ədˈvæns/

/ədˈvænst/

n

v

adj

sự tiến bộ

tiến bộ

trình độ cao, tiên tiến

9

cyberbullying

/ˈsaɪbərbʊliɪŋ/

n

bắt nạt qua mạng

10

disadvantaged

/ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/

adj

bị thiệt thòi

11

fact

fact-check

/fækt/

/fækt tʃek/

n

v

sự thật, thông tin

kiểm tra tính xác thực

12

credible

/ˈkredəbl/

adj

đáng tin cậy

13

electronic device

electronic book

/ɪˌlekˈtrɑːnɪk dɪˈvaɪs/

/ɪˌlekˈtrɑːnɪk bʊk/

np

np

thiết bị điện tử

sách điện tử

14

via

/ˈvaɪə/

p

thông qua, qua

15

distribution

distributor

distribute

distributive

/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/

/dɪˈstrɪbjuːtə/

/dɪˈstrɪbjuːt/

/dɪˈstrɪbjuːtɪv/

n

n

v

adj

sự phân phát, sự phân phối

người phân phối

phân phát, phân phối

phân phối

16

access

accessible

accessibility

/ˈækses/

/əkˈsesəbl/

/əkˌsesɪˈbɪləti/

n

adj

n

truy cập, tiếp cận

có thể truy cập

khả năng truy cập

17

18

confuse

confusion

/kənˈfjuːz/

/kənˈfjuːʒən/

v

n

gây bối rối, gây nhầm lẫn

sự bối rối, sự nhầm lẫn

19

spread

spread

/spred/

/spred/

n

v

sự lan truyền, sự phát tán

lan tỏa, truyền đi

20

media

social media

mass media

/ˈmiːdiə/

/ˈsoʊʃl ˈmiːdiə/

/mæs ˈmiː.di.ə/

n

np

n.p

phương tiện truyền thông

truyền thông xã hội

truyền thông đại chúng

21

commercial

commercialize

commercial

/kəˈmɜːrʃl/

/kəˈmɜːrʃəlaɪz/

/kəˈmɜːrʃəl/

n

v

adj

quảng cáo

thương mại hóa

thuộc về thương mại, quảng cáo

22

profit

profitability

profitable

profitably

profit-making

/ˈprɑːfɪt/

/ˌprɑːfɪˈtæbəlɪti/

/ˈprɑːfɪtəbl/

/ˈprɑːfɪtəblɪ/

/ˈprɑːfɪt meɪkɪŋ/

n

n

adj

adv

adj

lợi nhuận

khả năng sinh lời

có lợi nhuận

một cách có lãi

tạo ra lợi nhuận

23

view

view

viewer

/vjuː/

/vjuː/

/ˈvjuːər/

n

v

n

cái nhìn, quan điểm

nhìn, quan sát

người xem

24

poster

post

/ˈpoʊstər/

/poʊst/

n

n

áp phích, tấm quảng cáo

thư, bài đăng

25

promote

promotion

/prəˈmoʊt/

/prəˈmoʊʃən/

v

n

khuyến khích, thúc đẩy

sự khuyến khích, sự thăng tiến

26

charity

charitable

/ˈtʃær.ə.ti/

/ˈtʃærɪtəbl/

n

adj

tổ chức từ thiện

từ thiện

27

presence

/ˈprez.əns/

n

sự hiện diện

28

advert

= advertisement

advertise

advertising

/ˈædvɜːrt/

/ˌædvərˈtaɪzmənt/

/ˈædvərtaɪz/

/ˈædvərtaɪzɪŋ/

n

v

n

bài quảng cáo

quảng cáo

việc quảng cáo

29

publication

publish

published

unpublished

public

/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/

/ˈpʌblɪʃ/

/ˈpʌblɪʃt/

/ʌnˈpʌblɪʃt/

/ˈpʌblɪk/

n

v

adj (pp)

adj

adj

sự xuất bản; sự công bố

xuất bản; công bố

được xuất bản

chưa xuất bản

công cộng, công khai

30

information

informative

/ˌɪnfərˈmeɪʃn/

/ɪnˈfɔːrmətɪv/

n

adj

thông tin

giàu thông tin

31

controversy

controversial

/ˈkɑːntrəvɜːrsi/

/ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/

n

adj

sự tranh luận, sự tranh cãi

có thể gây ra tranh luận

32

ultimately

/ˈʌltɪmətli/

adv

cuối cùng, sau cùng, thiết yếu

33

the press

/pres/

n

báo chí

34

discount

discount

/ˈdɪs.kaʊnt/

/ˈdɪs.kaʊnt/

n

v

giảm giá

giảm giá

35

fake news

/ˌfeɪk ˈnjuːz/

n.p

tin giả

36

bias

/ˈbaɪ.əs/

n

thành kiến

37

guilt

guilty

/ɡɪlt/

/ˈɡɪl.ti/

n

adj

tội lỗi, sự hối hận

tội lỗi, có lỗi

38

availability

available

/əˌveɪləˈbɪləti/

/əˈveɪləbl/

n

adj

sự có sẵn

có sẵn, sẵn dùng

39

impossibility

impossible

impossibly

/ɪmˌpɒsəˈbɪləti/

/ɪmˈpɒsəbl/

/ɪmˈpɒsəbli/

n

adj

adv

điều không thể

không thể

một cách không thể

40

article

/ˈɑːtɪkl/

n

bài viết

41

permission

permit

permit sb to do sth

permissible

/pəˈmɪʃn/

/ˈpɜːmɪt/

/pəˈmɪsəbl/

n

v

v + sb + to v

adj

sự cho phép

cho phép

cho phép ai làm gì

có thể cho phép

42

uncertainty

uncertain

/ʌnˈsɜːtnti/

/ʌnˈsɜːtn/

n

adj

sự không chắc chắn

không chắc chắn

43

instant

instantly

/ˈɪnstənt/

/ˈɪnstəntli/

adj

adv

ngay lập tức

ngay lập tức, tức thì

44

broadcast

broadcast

/ˈbrɔːdkɑːst/

/ˈbrɔːdkɑːst/

n

v

chương trình phát sóng

phát sóng

45

remote

remotely

/rɪˈməʊt/

/rɪˈməʊtli/

adj

adv

xa xôi, hẻo lánh

từ xa, ở khoảng cách xa

46

brochure

/ˈbrəʊʃə(r)/

n

cuốn sách nhỏ quảng cáo

47

leaflet

/ˈliːflət/

n

tờ rơi

48

disaster

disaster area

/dɪˈzɑːstə(r)/

/dɪˈzɑːstə ˈeəriə/

n

np

thảm họa

khu vực bị thiên tai

49

emit

emit from

/iˈmɪt/

/iˈmɪt frɒm/

v

v + prep

phát ra, bốc ra

phát ra từ

50

warn

/wɔːn/

v

cảnh báo

51

visual

/ˈvɪʒuəl/

adj

thuộc thị giác, trực quan

52

stylish

/ˈstaɪ.lɪʃ/

adj

phong cách, hợp thời trang

53

mutual

/ˈmjuːtʃuəl/

adj

chung, lẫn nhau

54

polite

/pəˈlaɪt/

adj

lịch sự, lễ phép

STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

be in charge of sth

phụ trách việc gì đó

2

attract one’s attention

thu hút sự chú ý của ai

3

draw attention to sth

hướng sự chú ý đến cái gì

4

afford to do sth

đủ khả năng (về tài chính) để làm việc gì

5

put up

dựng lên

6

pay attention to sth

chú ý tới cái gì

7

mean to do sth

mean doing sth

có ý định làm việc gì

có nghĩa là phải làm việc gì

8

connect with sb

kết nối với ai

9

have a big social media presence

có sự hiện diện lớn trên mạng xã hội

10

offer discounts for sth

giảm giá cái gì

11

make a strong impression on sb

tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai

12

in favor of sth

ủng hộ cái gì

13

force sb to do sth

ép buộc ai đó làm việc gì

14

be guilty/innocent of sth

có tội/vô tội

15

see a sharp rise in sth

chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ

16

raise the question of sth

đặt câu hỏi về điều gì

17

by/in contrast

ngược lại, trái lại

18

on the other hand

mặt khác

19

access to sth

sự truy cập, tiếp cận cái gì

20

struggle with sb

đấu tranh với cái gì

21

here to stay

được chấp nhận, được sử dụng

22

free of charge

miễn phí

23

be harmful to sth

có hại cho cái gì

24

raise/heighten/increase awareness of sth

nâng cao nhận thức về điều gì

25

be popular with/among sb

phổ biến với ai

26

in general

nhìn chung

27

as opposed to sth

trái với, tương phản với

28

warn sb of/about sth

cảnh báo ai đó về cái gì, điều gì

29

alert sb to sth

cảnh báo ai về điều gì

30

rely on

dựa vào

Quảng cáo

B. GRAMMAR.

Adverbial clauses

(Mệnh đề trạng ngữ)

- Mệnh đề trạng ngữ (Adverbial clauses) là loại mệnh đề phụ thuộc có chức năng như một trạng từ trong câu. Mệnh đề trạng ngữ cho biết thời gian, địa điểm, lí do, cách thức, mục đích ... của một sự việc hoặc một hành động. Một mệnh đề trạng ngữ luôn bắt đầu bằng một liên từ phụ thuộc thể hiện mối quan hệ giữa mệnh đề trạng ngữ và mệnh đề chính.

Adverbial clauses of manner

(Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức)

- Mệnh đề chỉ cách thức được dùng để chỉ cách thức một hành động/sự việc được thực hiện/xảy ra. Mệnh đề này thường bắt đầu với as hoặc as if/as though. Mệnh đề chỉ cách thức đứng sau mệnh đề độc lập.

As if và as though (như thể là)

- Dùng để mô tả một hành động hoặc tình huống như thể xảy ra theo một cách không thật, dựa trên giả thiết, tưởng tượng.

+ Ví dụ:

He acted as if he had known all the answers, but it was clear he was guessing.

(Anh ta cư xử như thể đã biết tất cả các câu trả lời, nhưng rõ ràng là anh ta đang đoán mò.)

As

- Dùng để chỉ cách thức một cách trực tiếp, thường là mô tả một hành động được thực hiện theo cách mà được miêu tả trực tiếp bởi mệnh đề theo sau as.

+ Ví dụ:

Journalists need to verify their sources, as responsible reporters do, to ensure the accuracy of their news.

(Các nhà báo cần xác minh các nguồn tin của mình, như những phóng viên có trách nhiệm thường làm, để đảm bảo tính chính xác của tin tức.)

Like

- Được dùng để so sánh một hành động với một hành động khác hoặc mô tả cách thức một cách gián tiếp.

+ Ví dụ:

Online advertisements are targeted like they are tailored to individual preferences and browsing history.

(Quảng cáo trực tuyến được nhắm mục tiêu như thể chúng được thiết kế riêng theo sở thích và lịch sử duyệt web của bạn.)

Adverbial clauses of result

(Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả)

Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả thường được sử dụng để chỉ ra hệ quả hay kết quả của một hành động hoặc tình huống nào đó. Trong tiếng Anh, cấu trúc so ... thatsuch ... that là hai cấu trúc phổ biến để diễn tả kết quả.

Cấu trúc: so ... that

S + V + SO + ADJ/ADV + THAT + CLAUSE

Ví dụ:

The social media campaign was so effective that it led to a significant increase in donations.

(Chiến dịch truyền thông xã hội hiệu quả đến nỗi nó dẫn đến số tiền quyên góp đáng kể tăng đáng kể.)

Cấu trúc:such ... that

S + V + SUCH + (A/AN) + (ADJ) + N + THAT + CLAUSE

Ví dụ:

The TikTok challenge was such a fun activity that it quickly became popular among teenagers.

(Thử thách trên TikTok là một hoạt động thú vị đến nỗi nó nhanh chóng trở nên phổ biến trong giới trẻ.)

Quảng cáo

C. PRACTICE

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: The government made a _____________ public announcement about the emergency through social media platforms.

A. near-sighted

B. city-wide

C. time-consuming

D. short-term

Question 2: They _____________ an announcement about a new program to stop cyberbullying among teenagers.

A.made

B.receive

C.build

D.official

Quảng cáo

Question 3: Schools _____________ a closure due to the tornado, and students learned about it via social media.

A. tell

B. said

C. spoke

D. announced

Question 4: An urgent _____________ was shared city-wide via loudspeakers and digital billboards.

A.announcement

B.announce

C. announcer

D. announced

Question 5: Residents stayed indoors after a mass media alert informed them about the _____________’s path.

A. snowfall

B. volcano

C. tornado

D. sun

Question 6: A city-wide public announcement warned citizens of possible aftershocks following the _____________.

A. rain

B. tornado

C. earthquake

D. flood

Question 7: The government warned of another possible _____________ on the city via online announcements.

A. attack

B. meeting

C. discussion

D. concert

Question 8: A digital billboard flashed a warning about a possible _____________ later that day.

A.air attack

B. air pollution

C. air conditioning

D. air journey

Question 9: Hackers tried _____________ the government’s digital media platforms, but security systems stopped them.

A. attack

B. attacking

C. to attack

D. toattacking

Question 10: The news program reported that several systems had been attacked _____________ unknown sources.

A. by

B. with

C. to

D. on

Question 11: Messages about the earthquake were shared _____________ and social media.

A.public via loudspeakers

B. via loudspeakers public

C.loudspeakers via public

D.via public loudspeakers

Question 12: The city installed new _____________ loudspeakers to help broadcast announcements during emergencies.

A. common

B. public

C. private

D. personal

Question 13: The government used digital _____________ to make a mass media announcement about the earthquake.

A.keyboards

B. whiteboards

C. billboards

D. dashboards

Question 14: _____________showed real-time updates about the city-wide tornado emergency.

A. Digital billboards

B. Whiteboards

C. Street signs

D. School noticeboards

Question 15: The government launched a city-wide project to stop _____________ through education and media.

A. cyberbullying

B. wascyberbullied

C. to cyberbullying

D. cyberbullied

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success chọn lọc, hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học