Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5: The world of work gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh lớp 12 học tốt Tiếng Anh 12 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. VOCABULARY.
STT |
TỪ VỰNG |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
|
1. |
shift night shift |
/ʃɪft/ /ˈnaɪt ˌʃɪft/ |
n np |
ca làm việc ca đêm |
|
2. |
regulation regular |
/ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ /ˈreɡ.jə.lər/ |
n adj |
quy định, quy chế đều đặn, có quy tắc |
|
3. |
client customer guest passenger |
/'klaiənt/ /ˈkʌs.tə.mɚ/ /gest/ /ˈpæs.ən.dʒɚ/ |
n n n n |
khách hàng (sử dụng dịch vụ) khách hàng (mua hàng) khách mời, khách (tại khách sạn) hành khách |
|
4. |
accountant |
/əˈkaʊn.t̬ənt/ |
n |
kế toán viên |
|
5. |
relevant |
/'reləvənt/ |
n |
liên quan |
|
6. |
bonus |
/ˈboʊ.nəs/ |
n |
tiền thưởng |
|
7. |
employ employment employer employee |
/ɪmˈplɔɪ/ /ɪmˈplɔɪ.mənt/ /ɪmˈplɔɪ.ɚ/ /ˌem.plɔɪˈiː/ |
v n n n |
thuê, tuyển việc làm nhà tuyển dụng người lao động, nhân viên, công nhân |
|
8. |
reward reward rewarding |
/rɪˈwɔːrd/ /rɪˈwɔːrd/ /rɪˈwɔːr.dɪŋ/ |
n v adj |
phần thưởng, sự thưởng thưởng, đền đáp bổ ích, đáng |
|
9. |
academic qualification |
/ˌæk.əˈdem.ɪk ˌkwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/ |
np |
bằng cấp học thuật, trình độ học vấn |
|
10. |
well – paid poorly – paid unpaid |
/ˌwel ˈpeɪd/ /ˌpʊr.li ˈpeɪd/ /ˌʌnˈpeɪd/ |
adj adj adj |
được trả lương cao được trả lương thấp không được trả lương |
|
11. |
vacancy |
/ˈveɪ.kən.si/ |
n |
vị trí còn trống |
|
12. |
section |
/ˈsek.ʃən/ |
n |
phần |
|
13. |
flexibility >< inflexibility flexible >< inflexible flexibly >< inflexibly |
/ˌflek.səˈbɪl.ə.ti/ /ˌɪn.flek.səˈbɪl.ə.ti/ /ˈflek.sə.bəl/ /ɪnˈflek.sə.bəl/ /ˈflek.sə.bli/ /ɪnˈflek.sə.bli/ |
n n adj adj adv adv |
sự linh hoạt, uyển chuyển sự cứng nhắc, không linh hoạt linh hoạt, linh động cứng nhắc, không linh động một cách linh hoạt một cách cứng nhắc |
|
14. |
sort |
/sɔːrt/ |
n/v |
kiểu, loại/phân loại |
|
15. |
donate donation |
/ˈdoʊ.neɪt/ /doʊˈneɪ.ʃən/ |
v n |
quyên tặng, quyên góp sự quyên góp |
|
16. |
experience |
/ɪkˈspɪr.i.əns/ |
n |
kinh nghiệm, trải nghiệm |
|
17. |
on – the – job on – the – jobtraining |
/ɑːn ðə dʒɑːb/ /ɑːn ðə dʒɑːbˈtreɪ.nɪŋ/ |
adj np |
trong công việc đào tạo tại chỗ, huấn luyện tại chỗ |
|
18. |
wage salary income |
/weɪdʒ/ /'sæləri/ /ˈɪn.kʌm/ |
n n n |
tiền công lương thu nhập |
|
19. |
retire retirement |
/rɪˈtaɪr/ /rɪˈtaɪr.mənt/ |
v n |
về hưu sự nghỉ hưu |
|
20. |
benefit |
/ˈben.ə.fɪt/ |
n/ v |
lợi ích, phúc lợi/ hưởng lợi, giúp ích |
|
21. |
profit profit |
/ˈprɑː.fɪt/ /ˈprɑː.fɪt/ |
n v |
lợi nhuận, lãi suất kiếm lời, hưởng lợi |
|
22. |
casual casual work |
/ˈkæʒuəl/ /ˈkæʒ.uː.əl wɝːk/ |
adj np |
theo thời vụ, tạm thời công việc bình thường |
|
23. |
prefer preferably prefer + to V prefer + Ving + to + Ving prefer + N + to + N |
/prɪˈfɜːr/ /ˈpref.ər.ə.bli/ |
v adv |
thích hơn, ưu tiên tốt nhất là thích điều gì thích cái gì hơn cái gì thích cái gì hơn cái gì |
|
24. |
candidate |
/ˈkæn.dɪ.deɪt/ |
n |
ứng viên, ứng cử viên |
|
25. |
review product reviewer |
/rɪˈvjuː/ /ˈprɑː.dʌktrɪˈvjuː.ɚ/ |
n np |
đánh giá/ nhận xét người đánh giá sản phẩm |
|
26. |
teaching assistant |
/ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/ |
np |
trợ giảng |
|
27. |
volunteer volunteer voluntary event volunteer |
/ˌvɑː.lənˈtɪr/ /ˌvɑː.lənˈtɪr/ /ˈvɑː.lən.ter.i/ /ɪˈventˌvɑː.lənˈtɪr/ |
n v adj np |
tình nguyện viên tình nguyện, xung phong tự nguyện, tình nguyện tình nguyện viên sự kiện |
|
28. |
babysitter babysit |
/ˈbeɪ.biˌsɪt̬.ɚ/ /ˈbeɪ.bi.sɪt/ |
n v |
người trông trẻ trông trẻ |
|
29. |
part – time job full – time job |
/ˌpɑːrtˈtaɪmdʒɑːb /ˌfʊl ˈtaɪmdʒɑːb/ |
np np |
công việc bán thời gian công việc toàn thời gian |
|
30. |
interview interviewer interviewee |
/ˈɪn.t̬ɚ.vjuː/ /ˈɪn.t̬ɚ.vjuː.ɚ/ /ˌɪn.t̬ɚ.vjuˈiː/ |
n n n |
buổi phỏng vấn người phỏng vấn người được phỏng vấn |
|
31. |
duty |
/ˈdʒuː.ti/ |
n |
nghĩa vụ |
|
32. |
application apply applicable applicant |
/ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/ /əˈplaɪ/ /əˈplɪk.ə.bəl/ /ˈæp.lə.kənt/ |
n v adj n |
ứng dụng, đơn xin áp dụng, nộp đơn, xin việc có thể áp dụng người xin việc, người nộp đơn |
|
33. |
position reposition |
/pəˈzɪʃ.ən/ /ˌriː.pəˈzɪʃ.ən/ |
n v |
chức vụ, vị trí thay đổi vị trí, sắp xếp lại |
|
34. |
advertise advertising advertisement advertiser |
/ˈæd.vɚ.taɪz/ /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/ /ˌæd.vɚˈtaɪz.mənt/ /ˈæd.vɚ.taɪ.zɚ/ |
v n n n |
quảng bá việc quảng cáo bài quảng cáo nhà quảng cáo |
|
35. |
curriculum vitae |
/kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/ |
np |
sơ yếu lý lịch |
|
36. |
consider consideration considerate considerable |
/kənˈsɪd.ɚ/ /kənˌsɪd.əˈreɪ.ʃən/ /kənˈsɪd.ɚ.ət/ /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/ |
v n adj adj |
cân nhắc, xem xét sự xem xét thận trọng, ân cần đáng kể, đáng chú ý |
|
37. |
commute commuter |
/kəˈmjuːt/ /kəˈmjuː.t̬ɚ/ |
v n |
đi lại thường xuyên người đi lại thường xuyên |
|
38. |
rush rush rush hour |
/rʌʃ/ /rʌʃ/ /ˈrʌʃ ˌaʊr/ |
v n np |
vội vã, gấp gáp sự vội vàng, sự gấp gáp giờ cao điểm |
|
39. |
repetition repeat repetitive |
/ˌrep.ɪˈtɪʃ.ən/ /rɪˈpiːt/ /rɪˈpet̬.ə.t̬ɪv/ |
n v adj |
sự lặp lại lặp lại lặp đi lặp lại, nhàm chán |
|
40. |
demand demand demanding undemanding |
/dɪˈmænd/ /dɪˈmænd/ /dɪˈmæn.dɪŋ/ /ˌʌn.dɪˈmæn.dɪŋ/ |
n v adj adj |
nhu cầu, sự đòi hỏi yêu cầu, đòi hỏi khó khăn, đòi hỏi khắt khe không đòi hỏi nhiều, dễ dàng |
|
41. |
stress stress stressful stressed stressfully |
/stres/ /stres/ /ˈstres.fəl/ /strest/ /ˈstres.fəl.i/ |
n v adj adj adv |
căng thẳng, áp lực nhấn mạnh, gây căng thẳng áp lực, gây căng thẳng cảm thấy căng thẳng một cách căng thẳng |
|
42. |
usual unusual usually |
/ˈjuː.ʒu.əl/ /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ /ˈjuː.ʒu.ə.li/ |
adj adj adv |
thông thường lạ, bất thường thông thường, thường xuyên |
|
43. |
hospitality industry |
/ˌhɒspɪˈtæləti ˈɪndəstri/ |
n.p |
ngành công nghiệp khách sạn |
|
44. |
reference refer |
/ˈrefərəns/ /rɪˈfɜːr/ |
n v |
tài liệu tham khảo, sự tham khảo tham khảo, nhắc đến |
|
45. |
scuba diver |
/ˈskuːbə ˌdaɪvər/ |
n.p |
thợ lặn |
|
46. |
crawl |
/krɔːl/ |
v |
trườn, bò |
|
47. |
mud |
/mʌd/ |
n |
bùn |
|
48. |
bucket bucketful |
/ˈbʌkɪt/ /ˈbʌkɪtfʊl/ |
n n |
cái xô một xô đầy |
|
49. |
professional profession professionalism professionally |
/prəˈfeʃənl/ /prəˈfeʃ.ən/ /prəˈfeʃ.ən.əl.ɪ.zəm/ /prəˈfeʃ.ən.əli/ |
adj n n adv |
chuyên nghiệp nghề nghiệp tính chuyên nghiệp một cách chuyên nghiệp |
|
50. |
endure |
/ɪnˈdjʊə(r)/ |
v |
chịu đựng |
|
51. |
squeeze |
/skwiːz/ |
v |
ép, chen lấn |
|
52. |
reflective reflection reflect |
/rɪˈflektɪv/ /rɪˈflek.ʃən/ /rɪˈflekt/ |
adj n v |
phản chiếu sự phản chiếu phản chiếu, phản ánh |
|
53. |
resell resale |
/ˌriːˈsel/ /ˈriː.seɪl/ |
v n |
bán lại sự bán lại |
|
54. |
hard – working |
/ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ |
adj |
chăm chỉ |
|
55. |
apprenticeship apprentice |
/əˈprentɪʃɪp/ /əˈprentɪs/ |
n n |
học việc người học việc |
|
56. |
exist |
/ɪɡˈzɪst/ |
v |
tồn tại |
|
57. |
submit submission |
/səbˈmɪt/ /səbˈmɪʃ.ən/ |
v n |
nộp, gửi sự đệ trình |
|
58. |
charity charitable charitably |
/ˈtʃærɪti/ /ˈtʃærɪtəbl/ /ˈtʃærɪtəbli/ |
n adj adv |
tổ chức từ thiện, lòng nhân ái từ thiện, nhân đạo một cách nhân đạo |
|
STRUCTURES | |||||
STT |
CẤU TRÚC |
NGHĨA |
|||
1 |
build working relationships with sb |
xây dựng mối quan hệ làm việc với ai |
|||
2 |
be on the night shift |
trực ca đêm |
|||
3 |
go on a business trip |
đi công tác |
|||
4 |
work overtime |
làm thêm giờ |
|||
5 |
follow in one's footsteps |
tiếp bước ai |
|||
6 |
open up |
mở ra |
|||
7 |
take on |
đảm nhận, thuê mướn |
|||
8 |
meet the production targets |
đáp ứng các mục tiêu sản xuất |
|||
9 |
apply for |
nộp đơn, ứng tuyển |
|||
10 |
work as sth |
làm công việc gì |
|||
11 |
be willing to do sth |
sẵn sàng làm việc gì đó |
|||
12 |
check attendance |
điểm danh |
|||
13 |
interfere with sth |
can thiệp, xen vào, gây trở ngại |
|||
14 |
take one's order |
nhận gọi đồ/ nhận đặt hàng |
|||
15 |
wait on/at tables |
phục vụ bàn |
|||
16 |
meet sb in person |
gặp trực tiếp ai đó |
|||
17 |
give rise to sth |
làm phát sinh cái gì đó |
|||
24 |
carry out |
tiến hành, thực hiện |
|||
25 |
be based on sth |
dựa trên điều gì |
|||
26 |
hold the record for sth |
giữ kỉ lục về thứ gì đó |
|||
27 |
make films |
làm phim, quay phim |
|||
28 |
refuse to do sth |
từ chối làm việc gì đó |
|||
29 |
put up |
thể hiện |
|||
30 |
give up |
từ bỏ |
|||
31 |
look after |
chăm sóc |
|||
32 |
good at |
giỏi về |
|||
34 |
interested in |
quan tâm |
|||
36 |
interfere with |
can thiệp, ảnh hưởng |
|||
37 |
concentrate on |
tập trung |
|||
B. GRAMMAR.
SIMPLE, COMPOUND & COMPLEX SENTENCES | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Simple sentences (Câu đơn) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Câu đơn (Simple sentences) là câu chỉ bao gồm một mệnh đề độc lập. + The children are laughing and playing in the garden. + It usually rains heavily in July in my country. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Compound Sentences (Câu ghép) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Câu ghép (Compound sentences) bao gồm hai hoặc nhiều mệnh đề độc lập và thường được nối với nhau bằng các liên từ kết hợp (for, and, nor, but, or, yet, so).
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lưu ý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Dấu phẩy thường được sử dụng trước liên từ để ngăn cách giữa các mệnh đề. + Taylor is a successful woman, yet she remains humble. - Dấu chấm phẩy có thể thay thế các liên từ kết hợp để nối hai mệnh đề trong một số trường hợp. + The project was really demanding; everyone was exhausted. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Complex Sentences (Câu phức) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Câu phức (Complex sentences) bao gồm một hoặc nhiều hơn một mệnh đề độc lập và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc, trong đó, mệnh đề độc lập chứa thông tin quan trọng hơn mệnh đề phụ thuộc. Câu phức với mệnh đề trạng ngữ: - Trong câu phức, các mệnh đề độc lập và mệnh đề trạng ngữ (adverbial clauses) được liên kết với nhau bằng các liên từ phụ thuộc như:
+ When she finished work, she went straight to her office. + Because Tom worked extra hours, he got home late and immediately went to bed. Câu phức với mệnh đề tính từ: - Trong câu phức với mệnh đề tính từ (adjective clauses), mệnh đề tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ và được bắt đầu bằng các đại từ quan hệ như: who, whom, which, whose, that hoặc trạng từ quan hệ where, when. + The documentary highlighted an Antarctic mission which took place last year. + In this story, we follow a little girl who searches a forest for a buried treasure. + It was a pleasant experience to revisit the area where my ancestors first settled in America. Câu phức với mệnh đề danh từ: - Trong câu phức với mệnh đề danh từ (noun clauses), mệnh đề danh từ thường bắt đầu với từ that, wh – từ (who, what, where, when, why, how) hoặc whether. - Mệnh đề danh từ có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề độc lập. + We’re not sure whether the new price law will be passed. + A careers counsellor will advise you on what to study at university. + Most parents believe that keeping their children at home is not good for their social development. |
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: Learning a new language is __________ because it tests your ability in many ways.
A. demanding
B. challenging
C. professional
D. flexible
Question 2: If job applicants meet the hiring manager __________ person, they have a better chance of making a strong impression.
A. at
B. on
C. in
D. with
Question 3: The company gave each employee a __________ as a reward for their excellent performance.
A. bonus
B. fine
C. salary
D. debt
Question 4: The factory __________ hundreds of workers to produce electronic devices.
A. fires
B. ignores
C. employs
D. removes
Question 5: Many graphic designers prefer being __________ to have more control over their workload.
A. freelancers
B.employer
C. volunteer
D.consideration
Question 6: Your work experience is __________ to this job position, so you have a high chance of getting hired.
A. unnecessary
B. confusing
C. unrelated
D. relevant
Question 7: Despite the difficulties, she pursued a career in medicine even though it is a __________ profession.
A. challenging
B. challenge
C. challenged
D. challenges
Question 8: The hospital relies on __________ workers to assist with patient care and services.
A. volunteer
B. corporate
C. executive
D. freelance
Question 9: Before applying for the position, make sure you have the __________ skills required for the role.
A. relevance
B. relevantly
C. relevant
D. relevancy
Question 10: Teaching young children can be a __________ job, but it is also very fulfilling.
A. reward
B. rewards
C. rewarded
D. rewarding
Question 11: Employees who exceed their sales targets will receive a performance __________ at the end of the month.
A. bonus
B. bonused
C. bonuses
D. bonusing
Question 12: Being a nurse is a very tiring job; moreover, you don’t earn a high __________.
A. wage
B. income
C. salary
D. bonus
Question 13: My manager has to __________ a business trip every month to meet international clients.
A. go on
B. work overtime
C. interfere with
D. refuse to do
Question 14: Tech World Magazine Online is looking to fill two __________ in its technology section.
A. positions
B. vacancies
C. careers
D. employees
Question 15: Our company offers __________ working hours and rewards employees based on their performance.
A. flexible
B. strict
C. fixed
D. limited
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

