Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9: Career paths gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh lớp 12 học tốt Tiếng Anh 12 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. VOCABULARY.
STT |
TỪ VỰNG |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
|
1 |
job market |
/ˈdʒɒb ˌmɑːkɪt/ |
np |
thị trường việc làm |
|
2 |
university degree |
/ˌjuːnɪˈvɜːsəti dɪˈɡriː/ |
np |
bằng đại học |
|
3 |
field of work |
/ˌfiːld əv ˈwɜːrk/ |
np |
lĩnh vực công tác |
|
4 |
flight attendant |
/ˈflaɪt ətendənt/ |
np |
tiếp viên hàng không |
|
5 |
mechanic |
/məˈkænɪk/ |
n |
thợ cơ khí |
|
6 |
repair worker |
/rɪˈper wɜːrkər/ |
np |
thợ sửa chữa |
|
7 |
school-leaver |
/ˈskuːl liːvər/ |
np |
học sinh rời ghế nhà trường |
|
8 |
human interaction |
/ˌhjuːmən ɪntərˈækʃən/ |
np |
tương tác con người |
|
9 |
critical thinking |
/ˌkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/ |
n |
tư duy phản biện |
|
10 |
decision-making |
/dɪˈsɪʒn meɪkɪŋ/ |
n |
đưa ra quyết định |
|
11 |
soft skills |
/ˈsɒft skɪlz/ |
np |
những kỹ năng mềm |
|
12 |
social worker |
/ˈsəʊʃl wɜːrkər/ |
np |
nhân viên xã hội |
|
13 |
specialty training |
/ˈspeʃəlti ˈtreɪnɪŋ/ |
np |
đào tạo chuyên môn |
|
14 |
barista |
/bəˈriːstə/ |
n |
nhân viên pha chế |
|
15 |
cashier |
/kæˈʃɪr/ |
n |
thu ngân |
|
16 |
travel agent |
/ˈtrævl eɪdʒənt/ |
np |
đại lý lữ hành |
|
17 |
obsolescence obsolete |
/ˌɒbsəˈlesəns/ /ˈɒbsəliːt/ |
n adj |
sự lỗi thời lỗi thời |
|
18 |
pharmacist |
/ˈfɑːrməsɪst/ |
n |
dược sĩ |
|
19 |
life expectancy |
/ˈlaɪf ɪkspektənsi/ |
n |
tuổi thọ |
|
20 |
tutor |
/ˈtjuːtər/ |
n |
gia sư |
|
21 |
qualify qualification qualified |
/ˈkwɒlɪfaɪ/ /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ /ˈkwɒlɪfaɪd/ |
v n adj |
đạt tiêu chuẩn bằng cấp đủ tiêu chuẩn |
|
22 |
enthusiastic |
/ɪnˌθuːziˈæstɪk/ |
adj |
nhiệt tình |
|
23 |
supervision supervisor supervise |
/ˌsuːpəˈvɪʒn/ /ˈsuːpəvaɪzər/ /ˈsuːpərvaɪz/ |
n n v |
sự giám sát người giám sát giám sát |
|
24 |
career goal |
/kəˈrɪr ɡəʊl/ |
np |
mục tiêu sự nghiệp |
|
25 |
personality personal personalize |
/ˌpɜːrsəˈnæləti/ /ˈpɜːrsənl/ /ˈpɜːrsənəlaɪz/ |
n adj v |
tính cách cá nhân, thuộc về cá nhân cá nhân hóa |
|
26 |
notable |
/ˈnəʊtəbl/ |
adj |
đáng chú ý |
|
27 |
refer reference |
/rɪˈfɜːr/ /ˈrefrəns/ |
v n |
tham khảo, đề cập sự tham khảo; người chứng nhận |
|
28 |
clarify |
/ˈklærɪfaɪ/ |
v |
làm rõ |
|
29 |
application process |
/ˌæplɪˈkeɪʃn ˈprɑːses/ |
np |
quy trình đăng ký |
|
30 |
application letter |
/ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletər/ |
np |
đơn xin việc |
|
31 |
recruiter recruit |
/rɪˈkruːtər/ /rɪˈkruːt/ |
n v |
nhà tuyển dụng tuyển dụng |
|
32 |
artificial intelligence |
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/ |
np |
trí tuệ nhân tạo |
|
33 |
software developer |
/ˈsɒftwer dɪˈveləpər/ |
np |
nhà phát triển phần mềm |
|
34 |
coding career |
/ˈkəʊdɪŋ kəˈrɪər/ |
np |
nghề lập trình |
|
35 |
content creator |
/ˈkɒntent kriˈeɪtər/ |
np |
người sáng tạo nội dung |
|
36 |
digital channel |
/ˈdɪdʒɪtl ˈtʃænl/ |
n |
kênh kỹ thuật số |
|
37 |
misuse |
/ˌmɪsˈjuːs/ |
n/v |
sự/ lạm dụng |
|
38 |
illegally |
/ɪˈliːɡəli/ |
adv |
một cách bất hợp pháp |
|
39 |
data detective |
/ˈdeɪtə dɪˈtektɪv/ |
np |
thám tử dữ liệu |
|
40 |
regulation |
/ˌreɡjuˈleɪʃn/ |
n |
quy định |
|
41 |
automated |
/ˈɔːtəmeɪtɪd/ |
adj |
tự động hóa |
|
42 |
willing |
/ˈwɪlɪŋ/ |
adj |
sẵn sàng |
|
43 |
passion passionate |
/ˈpæʃn/ /ˈpæʃənət/ |
n adj |
niềm đam mê đam mê, nồng nhiệt |
|
44 |
specialty |
/ˈspeʃ.əl.ti/ |
n |
chuyên môn |
|
45 |
belief |
/bɪˈliːf/ |
n |
niềm tin |
|
46 |
apprenticeship |
/əˈprentɪʃɪp/ |
n |
học nghề |
|
47 |
diploma |
/dɪˈpləʊmə/ |
n |
văn bằng |
|
48 |
self-employed |
/ˌself.ɪmˈplɔɪd/ |
adj |
tự kinh doanh |
|
49 |
certificate |
/səˈtɪfɪkət/ |
n |
chứng chỉ |
|
50 |
confused |
/kənˈfjuːzd/ |
adj |
bối rối |
|
51 |
commit committed |
/kəˈmɪt/ /kəˈmɪtɪd/ |
v adj |
phạm (tội), cam kết tận tâm, cam kết |
|
52 |
detective |
/dɪˈtektɪv/ |
n |
thám tử |
|
53 |
curriculum |
/kəˈrɪkjələm/ |
n |
chương trình giảng dạy |
|
54 |
specific |
/spəˈsɪfɪk/ |
adj |
cụ thể |
|
55 |
relevance irrelevance relevant irrelevant |
/ˈreləvəns/ /ɪˈreləvəns/ /ˈreləvənt/ /ɪˈreləvənt/ |
n n adj adj |
sự liên quan sự không liên quan có liên quan không liên quan |
|
STRUCTURES | |||||
STT |
CẤU TRÚC |
NGHĨA |
|||
1 |
in other words |
nói cách khác |
|||
2 |
pursue a career |
theo đuổi sự nghiệp |
|||
3 |
depend on/upon sb/sth |
phụ thuộc vào ai/cái gì |
|||
4 |
consider doing sth |
cân nhắc làm việc gì |
|||
5 |
commit an offence |
phạm tội |
|||
6 |
be eager to do sth |
háo hức làm gì |
|||
7 |
be passionate about sth |
đam mê thứ gì |
|||
8 |
take sth into account/consideration |
cân nhắc |
|||
9 |
take into account |
quan tâm đến / tính đến |
|||
10 |
take over |
tiếp quản, đảm nhận |
|||
11 |
be in great demand |
có nhu cầu lớn |
|||
12 |
out of date |
lỗi thời |
|||
13 |
look down on |
coi thường |
|||
14 |
look forward to |
mong đợi |
|||
15 |
keep up with |
theo kịp |
|||
16 |
get on with |
hòa hợp với |
|||
17 |
put up with |
chịu đựng |
|||
18 |
live up to |
đáp ứng mong đợi |
|||
19 |
go in for |
tham gia vào |
|||
20 |
go up |
tăng lên |
|||
21 |
depend on |
phụ thuộc |
|||
22 |
cut down on |
cắt giảm |
|||
23 |
get through to |
liên lạc với ai qua điện thoại |
|||
24 |
come up with |
đưa ra giải pháp |
|||
25 |
look for |
tìm kiếm |
|||
26 |
communicate with |
giao tiếp |
|||
27 |
deal with |
giải quyết |
|||
B. GRAMMAR.
Three - word phrasal verbs
Bên cạnh những cụm động từ có 2 từ, có những cụm động từ có 3 từ, thường bao gồm 1 động từ, một trạng từ và một giới từ.
I. Một số cụm động từ gồm 3 từ có thể có nghĩa rõ ràng mà chúng ta có thể đoán từ các thành phần của nó.
|
We walked to the next beach to get away from the crowds. (Chúng tôi đi bộ đến bãi biển tiếp theo để thoát khỏi đám đông.) |
climb out through (leo/trèo qua) |
|
The cat managed to climb out through the small gap in the window and escaped into the garden. (Con mèo trèo ra ngoài qua khe hở nhỏ ở cửa sổ và chạy trốn vào vườn.) |
get away from (thoát khỏi, trốn khỏi) |
STT |
CẤU TRÚC |
NGHĨA |
1 |
Check up on |
kiểm tra |
2 |
Come up with |
nghĩ ra |
3 |
Cut down on |
cắt giảm |
4 |
Drop out of |
bỏ học |
5 |
Fall back on Fall out with |
phải cậy đến cãi cọ với ai |
6 |
Get down to Get round/around to Get on with = get along with Get through with Get through to |
bắt đầu làm nghiêm túc có thời gian làm gì hòa thuận hoàn thành liên lạc qua điện thoại |
7 |
Go in for Go/come down with |
thích, tham gia mắc bệnh |
8 |
Keep up with |
theo kịp |
9 |
Live up to |
đáp ứng |
10 |
Look down on Look up to |
coi thường kính trọng |
11 |
Look forward to sth/doing sth |
mong chờ |
12 |
Make up for |
bù đắp |
13 |
Run out of |
hết, cạn |
14 |
Stand in for sb Stand up for Stand up to |
thay cho ủng hộ chống lại |
II. Nhiều cụm động từ gồm 3 từ có nghĩa như thành ngữ nên khó đoán nghĩa từ các thành phần riêng lẻ của cụm từ.
|
It’s time I got down to thinking about that essay. (Đã đến lúc tôi bắt tay vào suy nghĩ về bài luận đó.) |
got down to (bắt đầu nghiêm túc làm một việc gì đó) |
|
I don’t know how she puts up with the noise from the construction site next door. (Tôi không biết làm thế nào cô ấy chịu đựng được tiếng ồn từ công trường xây dựng bên cạnh.) |
puts up with (chịu đựng, chịu nhịn) |
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: Candidates should __________ into account job market trends before deciding whether to pursue a career in a specific field.
A.go
B. take
C. do
D. make
Question 2: Many students believe that having a university degree can help them __________ for positions that are in great demand.
A. qualifying
B. qualification
C. qualify
D. qualified
Question 3: Choosing the right field of work depends on your __________, passions, and long-term career goal.
A. personal
B. personable
C. personality
D. personalize
Question 4: The recruiter didn’t say it directly, but __________, she meant that the CV should be more relevant.
A. for example
B. on the one hand
C. all in all
D. in other words
Question 5: She decided to __________ specialty training so she could qualify for a better job.
A. get on with
B. look down on
C. go in for
D. break away
Question 6: Becoming a flight attendant requires excellent communication skills, as they often __________ passengers from different cultural backgrounds.
A. look for
B. put up with
C. look forward to
D. deal with
Question 7: Mechanics must __________ new technologies, as older tools and methods quickly become obsolete in the modern job market.
A. come up with
B. keep up with
C. go in for
D. put through
Question 8: She hired a repair worker whose specialty allowed him to fix complicated devices under minimal __________.
A. investment
B.pressure
C.guidance
D. supervision
Question 9: If the system crashes, workers will depend __________ technicians to fix the problem immediately.
A. in
B. at
C. upon
D. across
Question 10: When people are __________ about something, they usually learn faster and stay more committed.
A. curious
B. confused
C. passionate
D.doubtful
Question 11: Jobs that require __________ are often in great demand because machines cannot fully replace emotional understanding.
A. interaction frequent human
B. frequent interaction human
C. frequent human interaction
D. human interaction frequent
Question 12: He was worried he couldn’t __________ the responsibilities after taking over the position.
A. go up
B. live up to
C. look after
D. cut down on
Question 13: Prices for specialty training have __________, so many school-leavers need financial support.
A. gone in
B. cut down
C. kept up
D. gone up
Question 14: Students who practice __________ regularly tend to live up to employers’ expectations more easily.
A. soft skills
B. problem-solving
C. decision-making
D. critical thinking
Question 15:__________ are essential for employees who must take into account multiple risks before starting a project.
A. Decision-making good skills
B. Good skills decision-making
C. Good decision-making skills
D. Decision-making good skills
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

