Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 2: A multicultural world gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh lớp 12 học tốt Tiếng Anh 12 hơn.
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 2 (có lời giải)
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
A. VOCABULARY.
Từ vựng |
Phiên âm |
Từ loại |
Nghĩa |
|
1. culture 2. cultural |
/ˈkʌl.tʃɚ/ /ˈkʌl.tʃɚ.əl/ |
n adj |
văn hóa thuộc văn hóa |
|
3. diverse 4. diversify 5. diversity |
/dɪˈvɝːs/ /dɪˈvɝː.sə.faɪ/ /dɪˈvɝː.sə.t̬i/ |
adj v n |
đa dạng đa dạng hóa sự đa dạng |
|
6. culture shock 7. multicultural 8. cultural diversity 9. cross-cultural |
/ˈkʌl.tʃɚ ʃɑːk/ /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːsəti/ /ˌkrɒsˈkʌl.tʃər.əl/ |
np adj n.p adj |
cú sốc văn hóa đa văn hoá đa dạng văn hoá đa văn hóa, liên văn hóa |
10. autograph |
/ˈɑː.t̬ə.ɡræf/ |
n |
chữ kí (thường là của người nổi tiếng) |
11. tug of war |
/tʌɡ əv wɔːr/ |
np |
kéo co |
12. bamboo dancing |
/bæmˈbuːˈdæn.sɪŋ/ |
np |
múa sạp |
|
13. taste 14. tasty |
/teɪst/ /ˈteɪ.sti/ |
n adj |
mùi vị, hương vị thơm ngon |
|
15. tradition 16. traditional 17. traditionally |
/trəˈdɪʃ.ən/ /trəˈdɪʃ.ən.əl/ /trəˈdɪʃ.ən.əl.i/ |
n adj adv |
truyền thống thuộc truyền thống theo truyền thống |
|
18. popularity 19. popular 20. popularize |
/ˌpɑː.pjəˈler.ə.t̬i/ /ˈpɑː.pjə.lɚ/ /ˈpɑː.pjə.lə.raɪz/ |
n adj v |
sự phổ biến phổ biến phổ cập |
|
21. identity 22. identify 23. identification |
/aɪˈden.t̬ə.t̬i/ /aɪˈden.t̬ə.faɪ/ /aɪˌden.t̬ə.fəˈkeɪ.ʃən/ |
n v n |
danh tính nhận dạng, nhận diện sự nhận dạng |
24. trend |
/trend/ |
n |
xu hướng, xu thế |
|
25. festivity 26. festival |
/fesˈtɪv.ə.t̬i/ /ˈfes.tə.vəl/ |
n n |
ngày hội, hội lễ hội |
|
27. characteristic 28. characteristic |
/ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/ /ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/ |
n adj |
đặc trưng, đặc điểm mang tính đặc trưng |
29. feature |
/ˈfiː.tʃɚ/ |
n |
tính năng, đặc trưng |
30. mystery |
/ˈmɪs.tɚ.i/ |
n |
bí ẩn, huyền bí |
31. globalization |
/ˌɡloʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/ |
n |
toàn cầu hóa |
|
32. connect 33. connected 34. connection |
/kəˈnekt/ /kəˈnek.tɪd/ /kəˈnek.ʃən/ |
v adj n |
kết nối có kết nối sự kết nối |
35. belief |
/bɪˈliːf/ |
n |
tín ngưỡng |
36. custom |
/ˈkʌs.təm/ |
n |
phong tục, tập quán |
|
37. experience 38. experienced |
/ɪkˈspɪr.i.əns/ /ɪkˈspɪr.i.ənst/ |
n adj |
kinh nghiệm, trải nghiệm có kinh nghiệm |
39. specialty |
/'kærəktər/ |
n |
đặc sản |
|
40. blend 41. blended |
/blend/ /ˈblen.dɪd/ |
v adj |
trộn đã được trộn |
42. element |
/ˈel.ə.mənt/ |
n |
yếu tố, phần tử |
|
43. reflect 44. reflection |
/rɪˈflekt/ /rɪˈflek.ʃən/ |
v n |
phản ánh, phản chiếu sự phản chiếu |
|
45. appreciate 46. appreciation |
/əˈpriː.ʃi.eɪt/ /əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/ |
v n |
đánh giá cao, cảm kích sự cảm kích |
|
47. barrier 48. language barrier |
/ ber.i.ɚ/ /ˈlæŋ.ɡwɪdʒˈber.i.ɚ/ |
n np |
rào cản rào cản ngôn ngữ |
|
49. destruction 50. destroy |
/dɪˈstrʌk.ʃən/ /di'strɔi/ |
n v |
sự phá hủy phá hủy |
|
51. celebrate 52. celebration |
/ˈselɪbreɪt/ /ˌsel.ɪˈbreɪ.ʃən/ |
v n |
tổ chức lễ kỷ niệm |
|
53. profession 54. professional |
/prəˈfeʃ.ən/ /prəˈfeʃənl/ |
n adj |
nghề nghiệp chuyên nghiệp |
55. cuisine |
/kwɪˈziːn/ |
n |
ẩm thực |
56. exchange |
/ɪksˈtʃeɪndʒ/ |
v/n |
trao đổi, giao dịch |
57. spicy |
/ˈspaɪ.si/ |
adj |
cay |
58. extracurricular activity |
/ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lɚ/ /ækˈtɪv.ə.t̬i/ |
np |
hoạt động ngoại khóa |
59. confusion |
/kənˈfjuː.ʒən/ |
n |
lú lẫn, sự nhầm lẫn |
60. unfamiliar |
/ʌn.fəˈmɪl.i.jɚ/ |
adj |
không quen thuộc, lạ lẫm |
61. insulting |
/ɪnˈsʌl.tɪŋ/ |
adj |
mang tính xúc phạm, lãng mạ |
62. booth |
/buːð/ |
n |
gian hàng |
63. souvenir |
/ˌsuːvəˈnɪə(r)/ |
n |
quà lưu niệm |
64. meatball |
/ˈmiːtbɔːl/ |
n |
thịt viên |
65. spring roll |
/ˌsprɪŋ ˈrəʊl/ |
n |
nem |
66. fish and chips |
/ˌfɪʃ en ˈtʃɪps/ |
n.p |
cá và khoai tây chiên |
67. separate |
/ˈseprət/ |
adj |
riêng biệt |
68. fair |
/feə(r)/ |
n |
hội chợ |
69. origin |
/ˈɒr.ɪ.dʒɪn/ |
n |
nguồn gốc |
70. crowd |
/kraʊd/ |
n |
đám đông |
71. captivate |
/ˈkæp.tɪ.veɪt/ |
v |
thu hút |
72. ingredient |
/ɪnˈɡriːdiənt/ |
n |
nguyên liệu, thành phần |
73. globalisation |
/ˌɡləʊbəlɪˈzeɪʃən/ |
n |
toàn cầu hóa |
74. influence |
/ˈɪnfluəns/ |
n |
ảnh hưởng |
75. unique |
/juˈniːk/ |
adj |
độc đáo |
76. stall |
/stɔːl/ |
n |
quầy hàng |
77. childish |
/ˈtʃaɪl.dɪʃ/ |
adj |
trẻ con, ấu trĩ |
78. ban |
/bæn/ |
v |
cấm |
79. illegal |
/ɪˈliːɡl/ |
adj |
bất hợp pháp |
80. deal with |
/diːl wɪð/ |
phr.v |
đối phó với |
81. find out |
/faɪnd ˈaʊt/ |
phr.v |
tìm ra |
82. interact with |
/ˌɪn.təˈrækt wɪð/ |
phr.v |
tương tác với |
83. open mind |
/ˌəʊ.pən ˈmaɪnd/ |
n.p |
tâm trí cởi mở |
STT |
Cấu trúc |
Nghĩa |
1 |
In many respects |
xét trên nhiều phương diện |
2 |
Gain popularity |
trở nên nổi tiếng |
3 |
Thanks to sth |
nhờ có điều gì |
4 |
Be captivated by sth |
bị quyến rũ bởi cái gì |
5 |
Around the globe |
toàn cầu |
6 |
Bring sb together |
mang ai đó lại với nhau |
7 |
Be on the rise |
tiếp tục phát triển, tăng trưởng |
8 |
Keep up with sth |
theo kịp cái gì đó |
9 |
In general |
nói chung, tổng quát |
10 |
Lose one's sense of sth |
mất cảm giác về cái gì |
11 |
By contrast |
ngược lại, trái lại |
12 |
Take sth seriously |
coi trọng điều gì đó |
13 |
Sense of identity |
tinh thần bản sắc |
14 |
A wide range of something |
đa dạng thứ gì |
B. GRAMMAR
Mạo từ |
Cách dùng |
A/An |
❖ Dùng trước những danh từ số ít đếm được, khi nó được nhắc tới lần đầu tiên. Trong đó: ⮚ a dùng trước những từ bắt đầu bằng một phụ âm. ⮚ an dùng trước những từ bắt đầu bằng một nguyên âm. |
❖ Dùng trước những danh từ khi nó mang ý nghĩa là "một". | |
❖ Dùng trước những danh từ chỉ nghề nghiệp. | |
❖ Dùng trong các cụm từ chỉ số lượng. | |
❖ Một số trường hợp ngoại lệ trong cách sử dụng a/an: a uniform, a university, an hour, an honest man, a one-eyed man, a one-way road, a useful way, an SOS, a union, a unit, a European, an M.A, an honorable man | |
The |
❖ Dùng trước những danh từ khi được nhắc tới từ lần thứ hai trở đi. |
❖ Dùng trước những danh từ khi chúng được xác định bằng một mệnh đề/mệnh đề quan hệ ở phía sau. | |
❖ Dùng trước những danh từ là duy nhất, độc nhất. | |
|
❖ Dùng trước số thứ tự. ❖ Dùng trước tính từ để tạo thành danh từ chỉ người ở dạng số nhiều. | |
❖ Dùng trước tên của các quốc gia tận cùng bằng –s, dùng trước US(A) (United States (of America)), UK (United Kingdom). | |
❖ Dùng trước tên của các loại nhạc cụ | |
❖ Dùng trước tên của các địa điểm công cộng. | |
❖ Dùng trước danh từ chỉ tên riêng ở dạng số nhiều để chỉ cả gia đình nhà họ. | |
❖ Dùng trước tính từ so sánh hơn nhất và so sánh kép. | |
❖ Dùng trước tên của sông, suối, biển, đại dương, sa mạc, dãy núi... | |
❖ Dùng trước những danh từ mà cả người nói và người nghe đều biết rõ về nó. | |
❖ Dùng trước các buổi trong ngày. | |
❖ Dùng trước tên của các tờ báo. | |
❖ Dùng trước tên của các tổ chức. | |
❖ Dùng trước danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài hoặc đồ vật. | |
❖ Dùng trước danh từ chỉ phương hướng. | |
❖ Dùng đứng trước danh từ + of + danh từ. | |
❖ Dùng trong một số cụm từ cố định. | |
❖ Dùng trước: hospital/church/school/prison khi nó mang ý nghĩa khác. | |
Không dùng mạo từ |
❖ Trước tên của các môn học. |
❖ Trước tên của các môn thể thao. | |
❖ Trước danh từ số nhiều không xác định. | |
❖ Trước danh từ không đếm được. | |
❖ Trước tên của các phương tiện giao thông, nhưng phải đứng sau giới từ by. | |
❖ Trước danh từ chỉ màu sắc. | |
❖ Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ sở hữu. | |
❖ Trước tên của các bữa ăn. | |
❖ Trước thứ, ngày, tháng, năm, mùa (nếu không xác định). | |
❖ Trước tên quốc gia (trừ các quốc gia US(A) (United States (of America)), UK (United Kingdom)), tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường. | |
❖ Trước danh từ riêng, danh từ trừu tượng. |
C. PRACTICE
Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: The tug of war and dancing festival is held early in the morning every year. This year there is a new change that includes the tug of war competition and __________ will be held at night.
A. tug of war
B. extracurricular activity
C. fish and chips
D. bamboo dancing
Question 2: My friend tasted __________ of our hometown for the first time yesterday.
A. the souvenir
B. the spring roll
C. the meatball
D. the specialty
Question 3: Cultural diversity brings __________ to different regions.
A. an unique traditions
B. unique traditions
C. the traditions unique
D. traditions an unique
Question 4: __________ is common when traveling abroad.
A. Experiencing culture shock
B. Culture shock experiencing
C. Shock experiencing culture
D. Culture experiencing shock
Question 5: Cultural identity helps people stay __________ to their roots.
A. connected
B. connect
C. connection
D. connecting
Question 6: Globalization has influenced local __________ and __________."
A. beliefs – booths
B. customs – cuisines
C. souvenirs – meatballs
D. fairs - confusion
Question 7: A festival __________ is held every year in our city.
A. celebrating cultural diversity
B. cultural diversity celebrating
C. cultural celebrating diversity
D. diversity cultural celebrating
Question 8: The bamboo dancing performance __________ the entire audience.
A. captive
B. captivating
C. captivated
D. captivating
Question 9: The tradition of __________ represents Vietnamese cuisine.
A. souvenirs
B. fairs
C. spring rolls
D. confusion
Question 10: Spicy dishes are often __________ in Asian countries.
A. popularity
B. populate
C. popularly
D. popular
Question 11: If you visit a multicultural __________, then you will see so many traditions __________ that you will never forget the experience.
A. souvenir – that are displayed
B. fair - being celebrated
C. booth - being forgotten
D. confusion – which remembered
Question 12: Despite experiencing __________, the performers not only interacted with the audience but also gave a captivating show; therefore, everyone applauded enthusiastically.
A. confusion
B. unfamiliarity
C. culture shock
D. language barriers
Question 13: The spicy dish was too hot to eat at first, because it was prepared by a chef who specialized in traditional __________.
A. customs
B. recipes
C. cuisine
D. ingredients
Question 14: Although the handicraft shop was crowded, we managed to find a booth that sold __________ to bring home as gifts.
A. fish and chips
B. food items
C. handmade souvenirs
D. traditional dishes
Question 15: Not until I joined a __________ event did I realize how diverse our world is, which taught me to appreciate traditions more.
A. multicultural
B. culture shock
C. international
D. cross-cultural
................................
................................
................................
Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success chọn lọc, hay khác:
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 1 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 4 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 6 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 7 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 8 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 9 (có lời giải)
Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 10 (có lời giải)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

