Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 (có lời giải)

Bài viết Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3: Green living gồm Lý thuyết, Bài tập bổ trợ và 3 bài Test theo form Tốt nghiệp THPT có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh lớp 12 học tốt Tiếng Anh 12 hơn.

Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success (cả năm) bản word trình bày đẹp mắt, chỉnh sửa dễ dàng:

Quảng cáo

A. VOCABULARY.

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

1. awareness

2. aware

3. unaware

4. awareness of sth

5. raise awareness

n

adj

adj

phr

phr

/əˈweənəs/

/əˈweə(r)/

/ˌʌnəˈweə(r)/

Sự nhận thức

Nhận thức, có ý thức

Không nhận thức, không biết

Nhận thức về điều gì

Nâng cao nhận thức

6. resource

7. resourceful

8. resourcefulness

n

adj

n

/rɪˈsɔːs/

/rɪˈsɔːsfl/

/rɪˈsɔːsflnəs/

Nguồn tài nguyên

Tháo vát, nhiều ý tưởng

Sự tháo vát

9. efficient

10. efficiency

11. efficiently

adj

n

adv

/ɪˈfɪʃnt/

/ɪˈfɪʃnsi/

/ɪˈfɪʃntli/

Hiệu quả

Sự hiệu quả

Một cách hiệu quả

12. eco-friendly

13. eco-friendliness

adj

n

/ˌiːkəʊ ˈfrendli/

/ˌiːkəʊ ˈfrendlɪnəs/

Thân thiện với hệ sinh thái

Tính thân thiện với môi trường

14. decompose

15. decomposable

16. decomposition

17. compost

18. compost

19. composting

v

adj

n

n

v

n

/ˌdiːkəmˈpəʊz/

/ˌdiːkəmˈpəʊzəbl/

/ˌdiːkəmˈpɒzɪʃn/

/ˈkɒmpɒst/

/ˈkɒmpɒst/

/ˈkɒmpɒstɪŋ/

Phân hủy

Có thể phân hủy

Quá trình phân hủy

Phân hữu cơ

Ủ phân

Việc làm phân hữu cơ

20. reusable

21. reuse

22. single-use

adj

v/n

adj

/ˌriːˈjuːzəbl/

/ˌriːˈjuːz/

/ˌsɪŋɡl ˈjuːs/

Có thể tái sử dụng

Tái sử dụng

Dùng một lần

23. ecotourism

24. cotourist

25. eco-system

26. eco-conscious

n

n

n

adj

/ˈiːkəʊtʊərɪzəm/

/ˈiːkəʊtʊərɪst/

/ˈiːkəʊˌsɪstəm/

/ˌiːkəʊ ˈkɒnʃəs/

Du lịch sinh thái

Khách du lịch sinh thái

Hệ sinh thái

Có ý thức sinh thái

27. waste

28. wasteful

29. wastage

n

adj

n

/weɪst/

/ˈweɪstfl/

/ˈweɪstɪdʒ/

Rác thải

Lãng phí

Sự lãng phí

30. package

31. packaging

n

n

/ˈpækɪdʒ/

/ˈpækɪdʒɪŋ/

Gói hàng, bao bì

Bao bì

32. container

33. contain

n

v

/kənˈteɪnə(r)/

/kənˈteɪn/

Thùng, hộp, gói

Chứa đựng

34. recyclable

35. recycle

36. recycling

adj

v

n

/ˌriːˈsaɪkləbl/

/ˌriːˈsaɪkl/

/ˌriːˈsaɪklɪŋ/

Có thể tái chế

Tái chế

Việc tái chế

37. sustainable

38. sustain

39. sustainability

40. sustainably

41. sustainable living

adj

v

n

adv

phr

/səˈsteɪnəbl/

/səˈsteɪn/

/səˌsteɪnəˈbɪləti/

/səˈsteɪnəbli/

/səˈsteɪnəbl ˈlɪvɪŋ/

Bền vững

Duy trì

Tính bền vững

Một cách bền vững

Lối sống bền vững

42. release

43. release

v

n

/rɪˈliːs/

/rɪˈliːs/

Thải ra, giải phóng

Sự giải phóng, sự phát hành

44. conservation

45. conserve

46. conservative

47. conservational

n

v

adj

adj

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/

/kənˈsɜːv/

/kənˈsɜːvətɪv/

/ˌkɒnsəˈveɪʃənl/

Sự bảo tồn

Bảo tồn, giữ gìn

Bảo thủ, dè dặt

Liên quan đến bảo tồn

48. emission

49. emit

50. low-emission

n

v

adj

/ɪˈmɪʃn/

/ɪˈmɪt/

/ˌləʊ ɪˈmɪʃn/

Khí thải, sự phát thải

Thải ra, phát ra

Thải ra ít khí

51. renewable

52. renewal

53. renew

54. non-renewable

adj

n

v

adj

/rɪˈnjuːəbl/

/rɪˈnjuːəl/

/rɪˈnjuː/

/ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/

Có thể tái tạo

Sự đổi mới, sự tái tạo

Tái tạo, làm mới

Không tái tạo được

55. biodiversity

56. biodegradable

57. biodegrade

n

adj

v

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

/ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbl/

/ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪd/

Sự đa dạng sinh học

Có thể phân hủy sinh học

Phân hủy sinh học

58. degradation

n

/ˌdeɡrəˈdeɪʃn/

Sự suy thoái

59. reforestation

60. deforestation

61. reforest

n

n

v

/ˌriːˌfɒrɪˈsteɪʃn/

/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/

/ˌriːˈfɒrɪst/

Sự trồng rừng

Nạn phá rừng

Trồng lại rừng

62. commuting

63. commuter

n

n

/kəˈmjuːtɪŋ/

/kəˈmjuːtə(r)/

Việc di chuyển (thân thiện môi trường)

Người di chuyển (bằng phương tiện công cộng, xe đạp...)

64. carbon footprint

n

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

Tổng lượng phát thải khí nhà kính

65. landfill

n

/ˈlændfɪl/

Bãi rác

Quảng cáo

Cấu trúc

Nghĩa

1. clean up

dọn dẹp

2. cut down on something

giảm thiểu thứ gì đó

3. throw something away

vứt thứ gì đó

4. a waste of something

lãng phí thứ gì

5. go green

sống xanh

6. get rid of

loại bỏ

7. rinse out

rửa sạch

8. in the long run

về lâu dài

9. in the long/medium/short term

về lâu dài/ trong thời gian không xa/ trong thời gian trước mắt

B. GRAMMAR.

a. ĐỘNG TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ (VERBS WITH PREPOSITIONS)

- Nhiều động từ đi với một giới từ được theo sau bởi một tân ngữ. Nghĩa của hai từ này thường có nghĩa tương tự với nghĩa của động từ ban đầu.

Động từ đi với giới từ “to”

Động từ đi với giới từ "from"

- adjust to sth ~ adapt to: thích nghi với cái gì

- agree to sth: đồng tình, tán thành, đồng ý với việc gì

- look forward to: mong đợi, chờ đợi

- object to: chống đối, phản đối với

- introduce to: giới thiệu đến ai

- refer to: ám chỉ đến

- respond to: phản hồi đến

- listen to: lắng nghe

- explain to: giải thích cho ai

- keep from sth: ngăn cản, nén, kiêng, nhịn, nín

- recover from sth: phục hồi, hồi phục

- suffer from sth: chịu đựng, bị, đau cái gì

- refrain from sth: ngăn cản, ngừng, kìm lại, nhịn không làm gì

- protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì

- resulting from st: do cái gì có kết quả

Động từ đi với giới từ “with”

Động từ đi với giới từ “of”

- agree with sb/ sth: đồng tình, đồng ý với ai/ điều gì

- mess with with sb/ sth: can thiệp vào, xía vào, dính vào

- deal with: giải quyết (vấn đề), giao thiệp (với ai)

- popular with: phổ biến quen thuộc

- share sth with sb in sth: chia sẻ cái gì với ai

- approve of: tán thành, chấp thuận, bằng lòng

- dream of: mơ ước về điều gì (lúc bạn thức)

- take care of: chăm sóc, trông nom

- think of: nghĩ tới, nhớ tới, tưởng tượng

- scare of: sợ hãi

- think of: nghĩ ngợi về, suy nghĩ kỹ về

Động từ đi với giới từ “for”

Động từ đi với giới từ “in”

- apologize for sth: xin lỗi về điều gì

- care for sb - take care of sb: chăm sóc ai đó đang bị ốm, người già hoặc trẻ em

- care for sb/ sth: thích, yêu mến ai/ điều gì

- stand for sth: là chữ viết tắt của cái gì; đại diện cho cái gì; tha thứ cho điều gì; ủng hộ điều gì

- wait for sb/ sth: đợi ai/ điều gì

- ask for: hỏi xin

- apply for: ứng tuyển

- apologise for: xin lỗi về việc

- prepare for: chuẩn chị cho ai/ cái gì

- believe in: tin tưởng, tin ở ai/ cái gì

- deal in sth: buôn bán

- engage in sth: tham gia, tiến hành làm gì

- participate/ take part + in sth: tham gia vào

- result in sth: gây ra, dẫn đến, đưa đến

- specialize in sth: chuyên về, trở thành chuyên gia về, nổi tiếng về

- succeed in sth: thành công trong việc làm gì

Động từ đi với giới từ “on”

Động từ đi với giới từ “about”

- agree on sth: đồng ý việc gì

- concentrate on: tập trung

- depend on: phụ thuộc

- go on: tiếp tục, diễn ra

- insist on: khăng khăng

- keep on: tiếp tục

- plan on: có ý định/ dự định làm gì

- rely on: tin cậy vào, dựa vào, tin vào

- base on: dựa trên

- agree about sth/ agree on sth: đồng ý, đồng tình về điều gì

- argue about sth: tranh luận/ tranh cãi về điều gì

- care about sb /sth: quan tâm, chú ý đến ai/ điều gì đó

- complain about sth: phàn nàn, kêu ca về điều gì

- forget about sth: quên điều gì đó

- talk about: nói về/ bàn về

- think about: nghĩ về, xem xét

- worry about: lo lắng về

- dream about: mơ về

- ask about: hỏi về

- learn about: học hỏi về

Quảng cáo

- Trong một số trường hợp, một động từ và giới từ được kết hợp để tạo thành một cụm động từ (hai từ hoặc ba từ). Nghĩa của một cụm động từ thường rất khác so với nghĩa của động từ chính. Các cụm động từ sử dụng trạng từ cũng như các giới từ.

- work out: tập luyện

- carry out: tiến hành

- turn on/off: bật lên/ mở, tắt/ đóng

- turn into: biến thành

- look for: tìm kiếm

- look after: chăm sóc

- look up: tra cứu

- put up with: chịu đựng

- get over: vượt qua (khó khăn, bệnh tật, cảm xúc,...)

- take care of: chăm sóc

- run into: tình cờ gặp

- come across: tình cờ tìm thấy

b. MỆNH ĐỀ QUAN HỆ ÁM CHỈ CẢ MỘT CÂU (RELATIVE CLAUSES REFERRING TO A WHOLE SENTENCE)

- Chúng ta có thể sử dụng một mệnh đề quan hệ không xác định để ám chỉ đến toàn bộ thông tin trong một hay nhiều mệnh đề trước nó.

- Loại mệnh đề này được sử dụng với đại từ quan hệ which.

- Chúng ta cũng thêm dấu phẩy trước which.

- More and more people are interested in recycling nowadays, which is good for the environment.

(Ngày càng có nhiều người quan tâm đến việc tái chế, điều này tốt cho môi trường.)

(= The fact that more and more people are interested in recycling nowadays is good for the environment.)

Quảng cáo

C. PRACTICE

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1.Recyclable products should not be ended up in open ____________ sites.

A.landfill

B. leftover

C. resource

D. footprint

Question 2.The park provides facilities for topping ____________ your water bottle to reduce the use of plastic.

A. on

B. in

C. up

D. off

Question 3. Teachers should ____________ to students how recycling helps reduce waste and conserve resources.

A. explain

B. have

C. refer

D. listen

Question 4.In order to reduce our ____________, we should cycle or take a bus to school instead of using motorbikes.

A.cardboard

B. leftover

C. fruit peel

D. carbon footprint

Question 5. When you ____________ about recycling, you may ask about the best ways to sort different types of waste.

A. wait

B. learn

C. get

D. agree

Question 6. Some of the forest is private while ____________ parts are open to the public.

A. others

B. other

C. another

D. the other

Question 7. The government imposed fines on companies whose operations ___________ excessive carbon emissions.

A. prevent

B. reduce

C. release

D. absorb

Question 8. Some individuals adopt a ____________ mindset when it comes to transitioning to eco-friendly practices.

A. conservational

B. conservation

C. conservative

D. conserve

Question 9.They were waiting ____________ the results of the Green Ideas competition to be announced.

A. to

B. about

C. for

D. with

Question 10. New policies were introduced to ____________ natural resources, which are rapidly depleting.

A. pollute

B. damage

C. consume

D. conserve

Question 11. Cities that promote ____________ vehicles, such as electric buses, experience improved air quality.

A. fuel-efficient

B. low-emission

C. high-speed

D. gas-powered

Question 12.If you care ____________ the environment, why don't you join our Green Lifestyle campaign?

A. for

B. with

C. of

D. about

Question 13. The company is working on increasing the ___________ of its processes.

A. waste

B. efficiency

C. pollution

D. delay

Question 14.Environmental organizations often focus on spreading ____________ through workshops and campaigns.

A.awardee

B. aware

C. awareness

D. unaware

Question 15.Many high school students volunteered to ____________ the polluted river.

A.get rid of

B. go green

C. rinse out

D. clean up

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm Bài tập bổ trợ Tiếng Anh 12 Global Success chọn lọc, hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học