Học phí Học viện Quản lý Giáo dục (năm 2026)
Bài viết cập nhật thông tin học phí Học viện Quản lý Giáo dục năm 2026 chính xác và chi tiết từng ngành học, chương trình học, ....
Học phí Học viện Quản lý Giáo dục (năm 2026)
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
A. Học phí Học viện Quản lý Giáo dục năm 2026
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐHV ngày 09/08/2024 của Hội đồng trường Học viện Quản lý giáo dục)
I. Mức học phí đối với hệ đào tạo đại học và sau đại học năm học 2026-2027 (không áp dụng với học kỳ phụ) như sau:
1. Hệ đào tạo Đại học
1.1 Học phí tính theo năm học:
ĐVT: VNĐ/tháng
|
Khối, ngành |
Năm học 2026-2027 (dự kiến) |
|
Khối ngành I (Quản lý giáo dục, Giáo dục học, Kinh tế giáo dục) |
1.790.000 |
|
Khối ngành III (Quản trị văn phòng) |
1.790.000 |
|
Khối ngành V (Công nghệ thông tin) |
2.090.000 |
|
Khối ngành VII (Ngôn ngữ Anh, Tâm lý học giáo dục, Kinh tế) |
1.910.000 |
1.2 Học phí quy đổi ra tín chỉ
Trên cơ sở định mức học phí tính theo tháng quy đổi theo tín chỉ cho từng năm học như sau:
ĐVT: VNĐ/tín chỉ
|
Khối, ngành |
Năm học 2026-2027 (dự kiến) |
|
Khối ngành I (Quản lý giáo dục, Giáo dục học, Kinh tế giáo dục) |
520.000 |
|
Khối ngành III (Quản trị văn phòng) |
520.000 |
|
Khối ngành V (Công nghệ thông tin) |
610.000 |
|
Khối ngành VII (Ngôn ngữ Anh, Tâm lý học giáo dục, Kinh tế) |
540.000 |
2. Hệ đào tạo Sau đại học
Trên cơ sở định mức học phí theo tín chỉ được quy đổi theo từng tháng trong năm (1 năm thu 10 tháng) cho từng năm học như sau:
Đào tạo Thạc sĩ:
ĐVT: VNĐ/năm học
|
Khối, ngành |
Năm học 2026-2027 (dự kiến) |
|
Khối ngành I (Quản lý giáo dục; Quản trị trường phổ thông) |
26.850.000 |
|
Khối ngành V (Công nghệ thông tin) |
31.350.000 |
|
Khối ngành VII (Tâm lý học lâm sàng) |
28.650.000 |
Đào tạo Tiến sĩ:
ĐVT: VNĐ/năm học
|
Khối, ngành |
Năm học 2026-2027 (dự kiến) |
|
Khối ngành I (Quản lý giáo dục) |
44.750.000 |
II. Các khoản thu khác với hệ đào tạo Sau đại học năm học 2026-2027
1. Hệ đào tạo Thạc sĩ:
1.1 Lệ phí nộp hồ sơ: 60.000đ/ứng viên
1.2 Lệ phí thi: 120.000đ/môn
1.3 Học phí bổ sung kiến thức dự thi trình độ Thạc sĩ: Trên cơ sở học phí của trình độ Đại học mục 1.2, học phí bổ sung kiến thức dự thi trình độ Thạc sĩ đề xuất thu tương đương học phí của trình độ đào tạo Đại học như sau:
ĐVT: VNĐ/tín chỉ
|
Khối, ngành |
Năm học 2026-2027 (dự kiến) |
|
Khối ngành I (Quản lý giáo dục; Quản trị trường phổ thông) |
520.000 |
|
Khối ngành V (Công nghệ thông tin) |
610.000 |
|
Khối ngành VII (Tâm lý học lâm sàng) |
540.000 |
1.4 Kinh phí kéo dài thời gian học tập (tính theo năm tài chính):
Kinh phí kéo dài thời gian học tập trình độ Thạc sĩ tính định mức = 50% học phí trình độ Thạc sĩ như sau:
ĐVT: VNĐ/tháng
|
Khối, ngành |
Năm học 2026-2027 (dự kiến) |
|
Khối ngành I (Quản lý giáo dục; Quản trị trường phổ thông) |
1.120.000 |
|
Khối ngành V (Công nghệ thông tin) |
1.305.000 |
|
Khối ngành VII (Tâm lý học lâm sàng) |
1.195.000 |
1.5 Tiền hướng dẫn ôn tập:
⚬ Môn Tiếng Anh: 2.200.000đ/môn
⚬ Môn Cơ bản: 1.700.000đ/môn
⚬ Môn chủ chốt: 1.700.000đ/môn
Trong trường hợp đặc biệt, Học viện sẽ xác định mức thu theo nguyên tắc lấy thu bù chi.
2. Hệ đào tạo Tiến sĩ:
2.1 Lệ phí nộp hồ sơ: 60.000đ/ứng viên
2.2 Lệ phí xét tuyển: 200.000đ/ứng viên
2.3 Học phí bổ sung kiến thức trình độ đào tạo Tiến sĩ: Trên cơ sở học phí của trình độ Thạc sĩ mục 2, học phí bổ sung kiến thức dự thi trình độ đào tạo Tiến sĩ đề xuất thu tương đương học phí của trình độ Thạc sĩ như sau:
ĐVT: VNĐ/tín chỉ
|
Khối, ngành |
Năm học 2026-2027 (dự kiến) |
|
Khối ngành I (Quản lý giáo dục) |
895.000 |
B. Học phí Học viện Quản lý Giáo dục năm 2025
* Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)
- Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
- Mức học phí tối đa năm học 2024-2025 đối với các ngành: 16.400.000đ/năm học
- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:
nghìn đồng/học sinh/ tháng
- Mức trần học phí sẽ thay đổi khi Nhà nước ban hành các Quy định mới về học phí/chi phí đào tạo hoặc văn bản pháp luật thay thế Nghị định số 97/2023/NĐ-CP và Nghị định số 81/2021/NĐ-CP.
C. Học phí Học viện Quản lý Giáo dục năm 2024
Học viện Quản lý Giáo dục đã công bố mức thu học phí và các khoản thu khác năm học 2024 - 2025 của các hệ đào tạo, cụ thể như sau:
I. Mức học phí
1. Hệ đào tạo Đại học
2. Hệ đào tạo Sau đại học
II. Các khoản thu khác
3. Hệ đào tạo Thạc sĩ
4. Hệ đào tạo Tiến sĩ
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm thông tin học phí các trường Đại học, Cao đẳng khác:
- Học phí Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam
- Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân
- Học phí Học viện Kỹ thuật Mật mã
- Học phí Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
- Học phí Trường Đại học Trần Quốc Tuấn
- Học phí Trường Đại học Công Đoàn
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

