Học phí Trường Đại học FPT (Quy Nhơn) (năm 2026)



Bài viết cập nhật thông tin học phí Trường Đại học FPT (Quy Nhơn) năm 2026 chính xác và chi tiết từng ngành học, chương trình học, ....

Học phí Trường Đại học FPT (Quy Nhơn) (năm 2026)

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn) Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTD Xem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

A. Học phí trường Đại học FPT (Khu vực QUY NHƠN) năm 2026

HỌC PHÍ TẠI CAMPUS QUY NHƠN

(Học phí chuẩn)

Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)

Học phí mỗi học kỳ (+)

Ngành Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

11.060.000

15.800.000

 

Kỹ thuật phần mềm

11.060.000

15.800.000

 

Trí tuệ nhân tạo

11.060.000

15.800.000

 

Khoa học dữ liệu và ứng dụng

11.060.000

15.800.000

 

An toàn thông tin

11.060.000

15.800.000

 

Vi mạch bán dẫn

11.060.000

15.800.000

 

Công nghệ ô tô số (Automotive)

11.060.000

15.800.000

 

Hệ thống thông tin

11.060.000

15.800.000

 

Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số

11.060.000

15.800.000

 

Ngành Công nghệ truyền thông

Truyền thông đa phương tiện

11.060.000

15.800.000

 

Quan hệ công chúng

11.060.000

15.800.000

 

Truyền thông Marketing tích hợp

11.060.000

15.800.000

 

Truyền thông thương hiệu

11.060.000

15.800.000

 

Nhóm Ngành Ngôn ngữ

Ngôn ngữ Anh

7.740.000

11.060.000

 

Tiếng Anh thương mại

7.740.000

11.060.000

 

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7.740.000

11.060.000

 

Tiếng Hàn thương mại

7.740.000

11.060.000

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

7.740.000

11.060.000

 

Tiếng Trung thương mại

7.740.000

11.060.000

 

Ngành Luật

Luật

7.740.000

11.060.000

 

Luật kinh tế

7.740.000

11.060.000

 

Ngành Quản trị kinh doanh

Marketing

11.060.000

15.800.000

 

Kinh doanh quốc tế

11.060.000

15.800.000

 

Thương mại điện tử

11.060.000

15.800.000

 

Quản trị kinh doanh

11.060.000

15.800.000

 

Quản trị giải trí và sự kiện

11.060.000

15.800.000

 

Quản trị trải nghiệm khách hàng

11.060.000

15.800.000

 

Quản trị thu mua

11.060.000

15.800.000

 

Quản trị khách sạn

7.740.000

11.060.000

 

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7.740.000

11.060.000

 

Phân tích kinh doanh (Business Analytics)

11.060.000

15.800.000

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu

11.060.000

15.800.000

 

Công nghệ tài chính

11.060.000

15.800.000

 

Tài chính doanh nghiệp

11.060.000

15.800.000

 

Tài chính thông minh

11.060.000

15.800.000

 

Tài chính Ngân hàng

11.060.000

15.800.000

 

Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

11.060.000

15.800.000

 

An ninh mạng và An toàn số

11.060.000

15.800.000

 

Ghi chú: 

(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 4.590.000đ, các khu vực khác: 6.550.000đ

(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 4.590.000đ/mức, các KV khác: 6.550.000đ/mức

(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn) Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTD Xem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Xem thêm thông tin học phí các trường Đại học, Cao đẳng khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học