Danh sách các trường THCS công lập ở Tp Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh có hệ thống các trường THCS công lập phong phú, phân bố rộng khắp các quận, huyện, đáp ứng nhu cầu học tập của đông đảo học sinh. Danh sách các trường THCS công lập ở Tp Hồ Chí Minh dưới đây VietJack sẽ giúp phụ huynh và học sinh dễ dàng tra cứu, nắm bắt thông tin và lựa chọn ngôi trường phù hợp với điều kiện cũng như định hướng học tập của con.
Danh sách các trường THCS công lập ở Tp Hồ Chí Minh
Xem thử Đề thi vào lớp 6 Toán Xem thử Đề thi vào lớp 6 Tiếng Việt Xem thử Đề thi vào lớp 6 Tiếng Anh
Chỉ từ 150k mua trọn bộ đề thi vào lớp 6 Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
1. Danh sách các trường THCS công lập ở Tp Hồ Chí Minh
|
STT |
Tên trường |
Địa chỉ cụ thể |
|
1 |
THCS Nguyễn Du |
139 Nguyễn Du, P. Bến Thành |
|
2 |
THCS Minh Đức |
75 Nguyễn Thái Học, P. Cầu Ông Lãnh |
|
3 |
THCS Đức Trí |
39 Thành Thái, P. 14 |
|
4 |
THCS Võ Trường Toản |
11 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Bến Nghé |
|
5 |
THCS Trần Văn Ơn |
161B Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao |
|
6 |
THCS Văn Lang |
51 Tôn Thất Tùng, P. Phạm Ngũ Lão |
|
7 |
THCS Huỳnh Khương Ninh |
61-63 Huỳnh Khương Ninh, P. Đa Kao |
|
8 |
THCS Đồng Khởi |
11 Đông Du, P. Bến Nghé |
|
9 |
THCS Chu Văn An |
115 Cống Quỳnh, P. Nguyễn Cư Trinh |
|
10 |
THCS An Phú |
Khu đô thị An Phú - An Khánh, TP. Thủ Đức |
|
11 |
THCS Bình An |
Số 5 đường số 34, P. Bình An, TP. Thủ Đức |
|
12 |
THCS Giồng Ông Tố |
200 Nguyễn Thị Định, P. Bình Trưng Tây |
|
13 |
THCS Lương Định Của |
7 Lê Hiến Mai, P. Thạnh Mỹ Lợi |
|
14 |
THCS Nguyễn Thị Định |
Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức |
|
15 |
THCS Thạch Mỹ Lợi |
Đường số 5, P. Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức |
|
16 |
THCS Nguyễn Văn Trỗi |
118 đường số 10, P. Phước Bình, TP. Thủ Đức |
|
17 |
THCS Tăng Nhơn Phú B |
210 đường Đình Phong Phú, P. Tăng Nhơn Phú B |
|
18 |
THCS Phú Hữu |
Phố Nguyễn Duy Trinh, P. Phú Hữu, TP. Thủ Đức |
|
19 |
THCS Phước Bình |
Đường số 6, P. Phước Bình, TP. Thủ Đức |
|
20 |
THCS Phong Phú |
Đường số 1, P. Phong Phú, TP. Thủ Đức |
|
21 |
THCS Phước Long |
1 đường 12, P. Phước Long B, TP. Thủ Đức |
|
22 |
THCS Trần Quốc Toản 1 |
Khu dân cư Bắc Rạch Chiếc, P. Phước Long A |
|
23 |
THCS Cát Lái |
Khu dân cư Cát Lái, P. Cát Lái, TP. Thủ Đức |
|
24 |
THCS Bạch Đằng |
386/42 Lê Văn Sỹ, P. 14 |
|
25 |
THCS Bàn Cờ |
155 Bàn Cờ, P. 3 |
|
26 |
THCS Đoàn Thị Điểm |
413/86 Lê Văn Sỹ, P. 12 |
|
27 |
THCS Hai Bà Trưng |
295 Hai Bà Trưng, P. 8 |
|
28 |
THCS BC Kiến Thiết |
223 Trần Quốc Thảo, P. 9 |
|
29 |
THCS COLETTE |
10 Hồ Xuân Hương, P. 6 |
|
30 |
THCS Lê Lợi |
152 Nguyễn Đình Chiểu, P. 6 |
|
31 |
THCS Lê Quý Đôn |
2 Lê Quý Đôn & 9B Võ Văn Tần, P. 6 |
|
32 |
THCS Lương Thế Vinh |
462A Cách Mạng Tháng Tám, P. 11 |
|
33 |
THCS BC Phan Sào Nam |
125 Phan Đình Phùng, P. 17 |
|
34 |
THCS Nguyễn Huệ |
42 Nguyễn Tất Thành, P. 12 |
|
35 |
THCS Quang Trung |
209/56 Bis Hẻm 209 Tôn Thất Thuyết, P. 3 |
|
36 |
THCS Chi Lăng |
214 Tôn Thất Thuyết, P. 3 |
|
37 |
THCS Tăng Bạt Hổ B |
14 Tôn Đản, P. 13 |
|
38 |
THCS Vân Đồn |
21-23 Vĩnh Khánh, P. 9 |
|
39 |
THCS Nguyễn Trãi |
364 Nguyễn Tất Thành |
|
40 |
THCS Hồng Bàng |
132 Hồng Bàng, P. 12 |
|
41 |
THCS Lý Phong |
211 Nguyễn Biểu, P. 2 |
|
42 |
THCS Lê Hồng Phong |
235 Nguyễn Văn Cừ, P. 4 |
|
43 |
THCS Mạch Kiếm Hùng |
712 Nguyễn Trãi, P. 11 |
|
44 |
THCS Kim Đồng |
40 Hàm Tử, P. 1 |
|
45 |
THCS Bình Tây |
114 Nguyễn Hữu Thận, P. 2 |
|
46 |
THCS Hoàng Lê Kha |
268 Minh Phụng, P. 2 |
|
47 |
THCS Lam Sơn |
451 Hậu Giang, P. 11 |
|
48 |
THCS Phú Định |
118 An Dương Vương, P. 10 |
|
49 |
THCS Hậu Giang |
140 Hậu Giang, P. 6 |
|
50 |
THCS Văn Thân |
224 Văn Thân, P. 7 |
|
51 |
THCS Nguyễn Văn Luông |
170 Nguyễn Văn Luông, P. 11 |
|
52 |
THCS Nguyễn Hiền |
Số 1 đường số 1, KDC Him Lam, Tân Hưng |
|
53 |
THCS Hoàng Quốc Việt |
639 đường Huỳnh Tấn Phát, P. Tân Thuận Đông |
|
54 |
THCS Huỳnh Tấn Phát |
118/3 Huỳnh Tấn Phát, P. Tân Thuận Tây |
|
55 |
THCS Nguyễn Thị Thập |
Đường số 3, P. Tân Phong |
|
56 |
THCS Nguyễn Hữu Thọ |
62 Lâm Văn Bền, KP4, P. Tân Kiểng |
|
57 |
THCS Phạm Hữu Lầu |
Đường số 1, KDC Phú Mỹ, P. Phú Mỹ |
|
58 |
THCS Nam Sài Gòn |
Khu dân cư Phú Mỹ Hưng, Tân Phong |
|
59 |
THCS Lương Thế Vinh |
12 Đường số 10, P. Tân Kiểng |
|
60 |
THCS Tân Phong |
Số 1 Lô R, Khu định cư Tân Phong, P. Tân Phong |
|
61 |
THCS Lê Lai |
236 Đ. Bình Đông, P. 15 |
|
62 |
THCS Bình An |
2447 Phạm Thế Hiển, P. 7 |
|
63 |
THCS Phan Đăng Lưu |
133 Tùng Thiện Vương, P. 11 |
|
64 |
THCS Dương Bá Trạc |
100 Dương Bá Trạc, P. 2 |
|
65 |
THCS Phú Lợi |
Đường số 6, Khu dân cư Phú Lợi, P. 7 |
|
66 |
THCS Bông Sao |
913 Tạ Quang Bửu, P. 5 |
|
67 |
THCS Việt Mỹ |
224-226 đường số 6, KDC Bình Hưng |
|
68 |
THCS Khánh Bình |
59/22B đường số 10, P. Bình Hưng |
|
69 |
THCS Nguyễn Tri Phương |
26 & 27 Nguyễn Lâm |
|
70 |
THCS Trần Phú |
197 Hùng Vương, P. 9 |
|
71 |
THCS Cách Mạng Tháng 8 |
215 Cách Mạng Tháng Tám, P. 4 |
|
72 |
THCS Lạc Hồng |
185/1 Cách Mạng Tháng Tám, P. 4 |
|
73 |
THCS Việt Anh |
269A Nguyễn Tri Phương, P. 5 |
|
74 |
THCS Chu Văn An |
01 Dương Đình Nghệ, P. 8 |
|
75 |
THCS Nguyễn Văn Phú |
127/34 Lê Thị Bạch Cát, P. 13 |
|
76 |
THCS Hậu Giang |
01 Công Chúa Ngọc Hân, P. 13 |
|
77 |
THCS Lữ Gia |
118 Lữ Gia, P. 15 |
|
78 |
THCS Phú Thọ |
341/3 Lạc Long Quân, P. 5 |
|
79 |
THCS Lê Quý Đôn |
343D Lạc Long Quân, P. 5 |
|
80 |
THCS Nguyễn Minh Hoàng |
234 Lãnh Binh Thăng, P. 13 |
|
81 |
THCS Nguyễn Hiền |
114 Nguyễn Văn Quá, P. Đông Hưng Thuận |
|
82 |
THCS Phan Bội Châu |
44/2 đường số 18, P. Thạnh Lộc |
|
83 |
THCS Phan Văn Hớn |
337 Phan Văn Hớn, P. Tân Thới Nhất |
|
84 |
THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp |
243/2 Tô Ngọc Vân, P. Thạnh Xuân |
|
85 |
THCS Lương Thế Vinh |
301/14 khu phố 3, Tô Ngọc Vân, Thạnh Xuân |
|
86 |
THCS Tư Thục Đông Du |
419 đường Hà Huy Giáp, P. Thạnh Lộc |
|
87 |
THCS Nguyễn Trung Trực |
14 đường số 35, P. Hiệp Thành |
|
88 |
THCS Ngọc Viễn Đông |
53/5-53/6 đường số 18, P. Thạnh Lộc |
|
89 |
THCS Trần Hưng Đạo |
227 đường HT13, P. Hiệp Thành |
|
90 |
THCS Tân Sơn |
239 Tân Thới Hiệp 7, P. Tân Thới Hiệp |
|
91 |
THCS Bình Lợi Trung |
179 Đ. Đặng Thuỳ Trâm, P. 13 |
|
92 |
THCS Đống Đa |
28 Ung Văn Khiêm, P. 25 |
|
93 |
THCS Lê Văn Tám |
305 Phan Văn Trị, P. 11 |
|
94 |
THCS Điện Biên |
168 Nguyễn Văn Đậu, P. 7 |
|
95 |
THCS Nguyễn Văn Bé |
33/1 Phan Đăng Lưu, P. 3 |
|
96 |
THCS Hà Huy Tập |
7 Phan Tây Hồ, P. 7 |
|
97 |
THCS Yên Thế |
19 Yên Thế, P. 21 |
|
98 |
THCS Phú Mỹ |
200 Ngô Tất Tố, P. 22 |
|
99 |
THCS Cù Chính Lan |
158 Phan Văn Trị, P. 12 |
|
100 |
THCS Rạng Đông |
329/3 đường Bạch Đằng, P. 15 |
|
101 |
THCS Phạm Văn Chiêu |
223/4 đường số 8, P. 11 |
|
102 |
THCS Lý Tự Trọng |
212 Lê Đức Thọ, P. 15 |
|
103 |
THCS Gò Vấp |
9 Nguyễn Du & 90A Nguyễn Thái Sơn |
|
104 |
THCS Quang Trung |
387 Quang Trung, P. 10 |
|
105 |
THCS Hồng Hà |
170 Quang Trung, P. 10 |
|
106 |
THCS Việt Mỹ |
147 đường số 14, P. 8 |
|
107 |
THCS Tây Sơn |
522 Nguyễn Oanh, P. 6 |
|
108 |
THCS Hoa Hồng |
194/1 Phan Huy Ích, P. 12 |
|
109 |
THCS Nguyễn Du |
119 Hẻm 128 Thống Nhất, P. 11 |
|
110 |
THCS Bình Thọ |
10 Bác Ái, P. Bình Thọ, TP. Thủ Đức |
|
111 |
THCS Quý Đôn |
2 đường số 4, P. Linh Chiểu, TP. Thủ Đức |
|
112 |
THCS Linh Đông |
325 Tô Ngọc Vân, P. Linh Đông, TP. Thủ Đức |
|
113 |
THCS Lê Văn Việt |
3 đường số 5, P. Tăng Nhơn Phú A |
|
114 |
THCS Tam Bình |
205 đường số 10, P. Tam Bình |
|
115 |
THCS Hiệp Bình |
46 đường Hiệp Bình, P. Hiệp Bình Phước |
|
116 |
THCS Thái Văn Lung |
20 đường số 10, P. Linh Tây, TP. Thủ Đức |
|
117 |
THCS Ngô Chí Quốc |
32 đường số 13, P. Hiệp Bình Chánh |
|
118 |
THCS Trường Thọ |
6 đường số 4, P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức |
|
119 |
THCS Bình Chiểu |
129 đường số 6, P. Bình Chiểu |
|
120 |
THCS Albert Einstein (AES) |
Khu dân cư 13C, Nguyễn Văn Linh, Phong Phú |
|
121 |
THCS Vĩnh Lộc B |
Lô F1/1B, ấp 6, xã Vĩnh Lộc B |
|
122 |
THCS Gò Xoài |
Đường Gò Xoài, xã Vĩnh Lộc B |
|
123 |
THCS Tân Túc |
18 đường Nguyễn Hữu Trí, TT. Tân Túc |
|
124 |
THCS Đồng Đen |
Đường số 7, KDC Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc A |
|
125 |
THCS Tân Kiên |
Số 1 đường Hưng Nhơn, xã Tân Kiên |
|
126 |
THCS Lê Minh Xuân |
C11/25 đường Trần Văn Giàu, Lê Minh Xuân |
|
127 |
THCS Nguyễn Thái Bình |
A14/25 đường Quốc lộ 1A, xã Bình Chánh |
|
128 |
THCS Hưng Long |
A17/1 đường Đoàn Nguyễn Tuấn, Hưng Long |
|
129 |
THCS Nguyễn Văn Linh |
E1/10A Quốc lộ 50, xã Phong Phú |
|
130 |
THCS Ngô Sĩ Liên |
23 Nguyễn Hiến Lê, P. 13 |
|
131 |
THCS Quang Trung |
205/7 Tân Lập, P. 4 |
|
132 |
THCS Ngô Quyền |
133A Nguyễn Hiến Lê, P. 13 |
|
133 |
THCS Tân Bình |
18 Nguyễn Thanh Tuyền, P. 2 |
|
134 |
THCS Nguyễn Khuyến |
45 đường thân Nhân Trung, P. 13 |
|
135 |
THCS Trường Chinh |
18 Đỗ Nhuận, P. Sơn Kỳ |
|
136 |
THCS Lý Thường Kiệt |
419 Hoàng Văn Thụ, P. 2 |
|
137 |
THCS Phạm Ngọc Thạch |
32/11 Bạch Đằng, P. 2 |
|
138 |
THCS Nguyễn Thanh Tuyền |
30/1 đường số 7, P. 2 |
|
139 |
THCS Trần Quang Khải |
247 đường Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh |
|
140 |
THCS Lê Anh Xuân |
30 Nguyễn Thế Truyện, P. Tân Sơn Nhì |
|
141 |
THCS Đặng Trần Côn |
12 phố Chế Lan Viên, P. Tây Thạnh |
|
142 |
THCS Khai Minh |
47 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa |
|
143 |
THCS Thoại Ngọc Hầu |
24 phố Thoại Ngọc Hầu, P. Hòa Thạnh |
|
144 |
THCS Tân Phú |
51 phố Gò Dầu, P. Tân Quý |
|
145 |
THCS Trí Đức |
Số 5 đường C1, P. Tân Thạnh |
|
146 |
THCS Tây Thạnh |
Số 2 đường C2, P. Tây Thạnh |
|
147 |
THCS Tân Tạo A |
Lô 22-24 đường số 3, KCN Tân Tạo |
|
148 |
THCS Hưng Hòa |
100/15 đường số 3, P. Bình Hưng Hòa |
|
149 |
THCS Bình Tân |
521 Kinh Dương Vương, An Lạc |
|
150 |
THCS An Lạc |
517 Kinh Dương Vương, An Lạc |
|
151 |
THCS Nguyễn Trãi |
Đường M1, P. Bình Hưng Hòa |
|
152 |
THCS Tân Tạo |
1148 đường Tỉnh Lộ 10, P. Tân Tạo |
|
153 |
THCS Chu Trinh |
215 đường số 1, P. Bình Trị Đông |
|
154 |
THCS Huỳnh Văn Nghệ |
158 đường số 3, P. Bình Hưng Hòa |
|
155 |
THCS Bình Trị Đông A |
134 đường số 1, P. Bình Trị Đông |
|
156 |
THCS Việt Anh |
160/72 đường Phan Huy Ích, P. 12 |
|
157 |
THCS Ngô Tất Tố |
19 phố Đặng Văn Ngữ, P. 10 |
|
158 |
THCS Sông Đà |
40 phố Nguyễn Đình Chiểu, P. 3 |
|
159 |
THCS Quang Trung |
14 phố Lê Quý Đôn, P. 11 |
|
160 |
THCS Nguyễn Huệ |
12 phố Đỗ Tấn Phong, P. 9 |
2. Lưu ý cho phụ huynh và học sinh khi chọn trường THCS công lập ở Tp Hồ Chí Minh
Khi chọn trường THCS công lập cho con em, phụ huynh nên lưu ý một số điều sau:
● Đánh giá năng lực và tâm lý của học sinh: Một số trường công lập có môi trường học tập yêu cầu học tập cao và áp lực hơn. Phụ huynh nên cân nhắc khả năng tiếp thu, tính tự giác và tinh thần học tập của con để lựa chọn phù hợp.
● Quan tâm đến học phí và các khoản thu:Phụ huynh cần tìm hiểu rõ học phí, chi phí học thêm, bán trú, ngoại khóa… để chủ động tài chính.
● Xem xét khoảng cách và điều kiện đi lại: Việc di chuyển xa hằng ngày có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và thời gian sinh hoạt của học sinh, đặc biệt với các em mới lên cấp THCS.
● Tìm hiểu môi trường kỷ luật và phương pháp quản lý: Mỗi trường có phong cách quản lý, kỷ luật và phương pháp giảng dạy khác nhau. Phụ huynh nên ưu tiên những trường có môi trường học tập nghiêm túc, phù hợp với con.
● Tham khảo ý kiến từ nhiều nguồn: Nên tìm hiểu thông tin từ website trường, phụ huynh đang có con theo học, hoặc các kênh báo chí uy tín để có cái nhìn khách quan.
Việc lựa chọn trường THCS phù hợp đóng vai trò quan trọng trong quá trình hình thành nền tảng kiến thức và kỹ năng cho học sinh. VietJack hy vọng danh sách các trường THCS công lập ở Tp Hồ Chí Minh trên đây sẽ là nguồn thông tin hữu ích, hỗ trợ phụ huynh trong quá trình tìm hiểu và đưa ra quyết định phù hợp cho con em mình.
Xem thử Đề thi vào lớp 6 Toán Xem thử Đề thi vào lớp 6 Tiếng Việt Xem thử Đề thi vào lớp 6 Tiếng Anh
Xem thêm các thông tin các trường THCS khác trên cả nước:
- Danh sách các trường THCS dân lập chất lượng tốt ở Tp Hồ Chí Minh
- Danh sách các trường THCS tư thục ở Tp Hồ Chí Minh
- Thông tin về Trường THCS Nguyễn Trường Tộ (Hà Nội)
- Thông tin về Trường THCS & THPT Nguyễn Siêu (Hà Nội)
- Thông tin về Trường THCS Cầu Giấy (Hà Nội)
- Thông tin về Trường THCS Nam Từ Liêm (Hà Nội)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

