Điểm chuẩn vào lớp 10 Phú Thọ 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
Bài viết cập nhật Điểm chuẩn vào lớp 10 Phú Thọ 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023) chính xác nhất, mời các bạn đón đọc:
Điểm chuẩn vào lớp 10 Phú Thọ 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh
Chỉ từ 350k mua trọn bộ đề thi vào lớp 10 (mỗi môn học) mới nhất bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
I. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập tại Phú Thọ
|
Tên Trường |
NV |
2025 |
2024 |
2023 |
|||
|
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
||
|
THPT Việt Trì |
1 |
21 |
7 |
22.2 |
7.4 |
37.3 |
7.46 |
|
THPT Công nghiệp Việt Trì |
1 |
20.25 |
6.75 |
20.4 |
6.8 |
39.2 |
7.84 |
|
THPT Kỹ thuật Việt Trì |
1 |
19.25 |
6.42 |
19.15 |
6.38 |
33.8 |
6.76 |
|
PT DTNT tỉnh Phú Thọ |
1 |
15.75 |
5.25 |
17.6 |
5.87 |
22.9 |
4.58 |
|
THPT Trần Phú |
1 |
21.5 |
- |
24.5 |
8.17 |
- |
- |
|
PT CLC Hùng Vương |
1 |
17.75 |
5.92 |
42.4 |
14.13 |
- |
- |
|
THPT Nguyễn Huệ |
1 |
14 |
4.67 |
24.1 |
8.03 |
- |
- |
|
THPT Hùng Vương |
1 |
19 |
6.33 |
21.1 |
7.03 |
36.7 |
7.34 |
|
THPT Trường Thịnh |
1 |
18.25 |
6.08 |
37.25 |
12.42 |
- |
- |
|
THPT Cẩm Khê |
1 |
17 |
5.67 |
18.2 |
6.07 |
24.1 |
4.82 |
|
THPT Hiền Đa |
1 |
16 |
5.33 |
15.35 |
5.12 |
24.9 |
4.98 |
|
THPT Phương Xá |
1 |
18.25 |
6.08 |
19.4 |
6.47 |
26.4 |
5.28 |
|
THPT Sông Thao |
1 |
13.5 |
4.5 |
28.3 |
9.43 |
- |
- |
|
THPT Đoan Hùng |
1 |
16.5 |
5.5 |
18.2 |
6.07 |
29.3 |
5.86 |
|
THPT Chân Mộng |
1 |
14.25 |
4.75 |
16.15 |
5.38 |
25.2 |
5.04 |
|
THPT Quế Lâm |
1 |
14.5 |
4.83 |
15.35 |
5.12 |
26.1 |
5.22 |
|
THPT Hạ Hòa |
1 |
15.5 |
5.17 |
20.05 |
6.68 |
30.8 |
6.16 |
|
THPT Vĩnh Chân |
1 |
14 |
4.67 |
18.15 |
6.05 |
22.7 |
4.54 |
|
THPT Xuân Áng |
1 |
14 |
4.67 |
15.6 |
5.2 |
23.2 |
4.64 |
|
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1 |
21 |
7 |
33.85 |
11.28 |
- |
- |
|
THPT Long Châu Sa |
1 |
15.75 |
5.25 |
19.2 |
6.4 |
36.3 |
7.26 |
|
THPT Phong Châu |
1 |
15.75 |
5.25 |
18.5 |
6.17 |
29.8 |
5.96 |
|
THPT Lâm Thao |
1 |
15 |
5 |
32.95 |
10.98 |
- |
- |
|
THPT Phù Ninh |
1 |
18.5 |
6.17 |
11.3 |
3.77 |
37.9 |
7.58 |
|
THPT Trung Giáp |
1 |
14.75 |
4.92 |
16.8 |
5.6 |
28 |
5.6 |
|
THPT Tử Đà |
1 |
15.75 |
5.25 |
16.3 |
5.43 |
25.9 |
5.18 |
|
THPT Tam Nông |
1 |
14.25 |
4.75 |
17.45 |
5.82 |
28.8 |
5.76 |
|
THPT Mỹ Văn |
1 |
15 |
5 |
16.75 |
5.58 |
26.3 |
5.26 |
|
THPT Hưng Hóa |
1 |
14.5 |
4.83 |
15.85 |
5.28 |
27.8 |
5.56 |
|
THPT Minh Đài |
1 |
11.75 |
3.92 |
12.1 |
4.03 |
17.1 |
3.42 |
|
THPT Tân Sơn |
1 |
11.5 |
3.83 |
12.95 |
4.32 |
17.8 |
3.56 |
|
THPT Thanh Ba |
1 |
15 |
5 |
16.75 |
5.58 |
27 |
5.4 |
|
THPT Yển Khê |
1 |
14 |
4.67 |
14.2 |
4.73 |
21 |
4.2 |
|
THPT Thanh Sơn |
1 |
12.75 |
4.25 |
15.5 |
5.17 |
25.7 |
5.14 |
|
THPT Hương Cần |
1 |
14.25 |
4.75 |
14.45 |
4.82 |
21.4 |
4.28 |
|
THPT Văn Miếu |
1 |
13 |
4.33 |
12.85 |
4.28 |
18.7 |
3.74 |
|
THPT Thanh Thùy |
1 |
18.75 |
6.25 |
19.8 |
6.6 |
27 |
5.4 |
|
THPT Trung Nghĩa |
1 |
17 |
5.67 |
17.05 |
5.68 |
26.1 |
5.22 |
|
THPT Tản Đà |
1 |
25.5 |
8.5 |
33.35 |
11.12 |
- |
- |
|
THPT Yên Lập |
1 |
14 |
4.67 |
16 |
5.33 |
23.2 |
4.64 |
|
THPT Lương Sơn |
1 |
14.25 |
4.75 |
13.9 |
4.63 |
- |
- |
|
THPT Minh Hòa |
1 |
13.5 |
4.5 |
11.25 |
3.75 |
17.5 |
3.5 |
|
PT DTNT THCS &THPT Yên Lập |
1 |
16 |
5.33 |
16.6 |
5.53 |
- |
- |
|
CLC Tiếng Anh DTNT tỉnh |
1 |
27.5 |
6.88 |
- |
- |
- |
- |
|
CLC Toán DTNT tỉnh |
1 |
29.5 |
7.38 |
- |
- |
- |
- |
|
CLC Văn DTNT tỉnh |
1 |
28.5 |
7.13 |
- |
- |
- |
- |
|
Trường THPT DTNT TP Hòa Binh |
1 |
22 |
7.33 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Công Nghiệp |
1 |
11 |
3.67 |
28.5 |
9.5 |
- |
- |
|
THPT Kỳ Sơn |
1 |
7.75 |
2.58 |
17.5 |
5.83 |
- |
- |
|
THPT Lạc Long Quân |
1 |
10.75 |
3.58 |
24.25 |
8.08 |
- |
- |
|
THPT Ngô Quyền |
1 |
6 |
2 |
20 |
6.67 |
- |
- |
|
THPT Thạch Yên |
1 |
8.75 |
2.92 |
18.25 |
6.08 |
- |
- |
|
Trường THPT DTNT Cao Phong |
1 |
21.75 |
7.25 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS&THPT Cao Phong |
1 |
18.25 |
6.08 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Cao Phong |
1 |
9.5 |
3.17 |
11.75 |
3.92 |
- |
- |
|
THPT Yên Hòa |
1 |
7.25 |
2.42 |
12.25 |
4.08 |
- |
- |
|
Trường THPT DTNT Đà Bắc |
1 |
21.25 |
7.08 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS &THPT A Đà Bắc |
1 |
17 |
5.67 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS &THPT B Đà Đắc |
1 |
12.25 |
4.08 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Đà Bắc |
1 |
9 |
3 |
13.75 |
4.58 |
- |
- |
|
THPT Mường Chiềng |
1 |
6.5 |
2.17 |
14 |
4.67 |
- |
- |
|
Trường THPT DTNT Kim Bối |
1 |
21.25 |
7.08 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS &THPT Kim Bôi |
1 |
17.75 |
5.92 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT 19-5 |
1 |
6 |
2 |
18.25 |
6.08 |
- |
- |
|
THPT Bắc Sơn |
1 |
7.5 |
2.5 |
11.5 |
3.83 |
- |
- |
|
THPT Kim Bôi |
1 |
9.5 |
3.17 |
15.5 |
5.17 |
- |
- |
|
THPT Sào Báy |
1 |
7 |
2.33 |
15.25 |
5.08 |
- |
- |
|
PT DTNT THCS & THPT Ngọc Sơn (PT) |
1 |
9 |
3 |
15.5 |
5.17 |
- |
- |
|
Trường THPT DTNT Lạc Sơn |
1 |
22 |
7.33 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS &THPT Ngọc Sơn |
1 |
18.75 |
6.25 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS &THPT Lạc Sơn |
1 |
19.5 |
6.5 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Cộng Hòa |
1 |
8 |
2.67 |
18.5 |
6.17 |
- |
- |
|
THPT Đại Đồng |
1 |
7 |
2.33 |
17.75 |
5.92 |
- |
- |
|
THPT Lạc Sơn |
1 |
6.25 |
2.08 |
18.25 |
6.08 |
- |
- |
|
THPT Quyết Thắng |
1 |
9 |
3 |
18 |
6 |
- |
- |
|
THPT Thanh Hà |
1 |
7 |
2.33 |
18.75 |
6.25 |
- |
- |
|
Trường THPT DTNT Lạc Thủy |
1 |
24.5 |
8.17 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS & THPT Lạc Thủy |
1 |
13.75 |
4.58 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Lạc Thủy |
1 |
6.5 |
2.17 |
26.25 |
8.75 |
- |
- |
|
THPT Lạc Thủy B |
1 |
9 |
3 |
15.75 |
5.25 |
- |
- |
|
THPT Lạc Thủy C |
1 |
7.25 |
2.42 |
15.75 |
5.25 |
- |
- |
|
Trường THPT DTNT Lương Sơn |
1 |
23.5 |
7.83 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS & THPT Lương Sơn |
1 |
19.75 |
6.58 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Lương Sơn |
1 |
- |
- |
17.25 |
5.75 |
21.5 |
4.3 |
|
THPT Cù Chính Lan |
1 |
7.5 |
2.5 |
15 |
5 |
- |
- |
|
THPT Nam Lương Sơn |
1 |
8.75 |
2.92 |
16 |
5.33 |
- |
- |
|
Trường THPT DTNT Mai Châu |
1 |
20.5 |
6.83 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS & THPT A Mai Châu |
1 |
16.25 |
5.42 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS & THPT B Mai Châu |
1 |
12.75 |
4.25 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Mai Châu |
1 |
9.75 |
3.25 |
15.5 |
5.17 |
- |
- |
|
THPT Mai Châu B |
1 |
6 |
2 |
10 |
3.33 |
- |
- |
|
Trường THPT DTNT Tân Lạc |
1 |
24.5 |
8.17 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS & THPT Tân Lạc |
1 |
20.25 |
6.75 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Đoàn Kết |
1 |
10 |
3.33 |
22.5 |
7.5 |
- |
- |
|
THPT Lũng Vân |
1 |
6.5 |
2.17 |
16.5 |
5.5 |
- |
- |
|
THPT Mường Bi |
1 |
11.5 |
3.83 |
21.5 |
7.17 |
- |
- |
|
THPT Phú Cường |
1 |
6.5 |
2.17 |
10.75 |
3.58 |
- |
- |
|
THPT Tân Lạc |
1 |
13 |
4.33 |
19.25 |
6.42 |
- |
- |
|
THPT Yên Thủy A |
1 |
6.5 |
2.17 |
22 |
7.33 |
- |
- |
|
THPT Yên Thủy B |
1 |
8.25 |
2.75 |
17.25 |
5.75 |
- |
- |
|
THPT Yên Thủy C |
1 |
8.75 |
2.92 |
18 |
6 |
- |
- |
|
Trường THPT DTNT Yên Thủy |
1 |
21 |
7 |
- |
- |
- |
- |
|
PT DTNT THCS & THPT Yên Thủy |
1 |
15 |
5 |
- |
- |
- |
- |
II. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT chuyên tại Phú Thọ
1. THPT Chuyên Hùng Vương
|
Môn học |
2025 |
2024 |
2023 |
|
Chuyên Toán |
40.75 |
- |
- |
|
Chuyên Văn |
44.75 |
42.05 |
- |
|
Chuyên Anh |
41.5 |
37.5 |
- |
|
Chuyên Lý |
41.5 |
38.5 |
- |
|
Chuyên Hóa |
43.75 |
44.4 |
- |
|
Chuyên Sinh |
47.25 |
39.3 |
- |
|
Chuyên Tin |
37.1 |
34.05 |
- |
|
Chuyên Sử |
44.85 |
34.8 |
- |
|
Chuyên Địa |
40 |
39.9 |
- |
|
Chuyên Pháp |
39.35 |
37.5 |
- |
2. THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ
|
Môn học |
2025 |
2024 |
2023 |
|
Chuyên Toán |
40 |
43.25 |
- |
|
Chuyên Văn |
37 |
46 |
- |
|
Chuyên Anh |
37 |
44.25 |
- |
|
Chuyên Lý |
32.75 |
43.75 |
- |
|
Chuyên Hóa |
30.5 |
43.5 |
- |
|
Chuyên Sinh |
33.25 |
46 |
- |
|
Chuyên Tin |
37.25 |
41.75 |
- |
|
Chuyên Sử |
37 |
40 |
- |
|
Chuyên Địa |
33 |
45.25 |
- |
|
Chuyên Pháp |
33 |
41.5 |
- |
|
Chuyên Trung |
39.5 |
- |
- |
|
Chuyên Nga |
27.75 |
- |
- |
3. THPT Chuyên Vĩnh Phúc
|
Môn học |
2025 |
2024 |
2023 |
|
Chuyên Toán |
38.25 |
- |
- |
|
Chuyên Văn |
44.25 |
- |
- |
|
Chuyên Anh |
44.09 |
- |
- |
|
Chuyên Lý |
40.25 |
- |
- |
|
Chuyên Hóa |
42.75 |
- |
- |
|
Chuyên Sinh |
43.75 |
- |
- |
|
Chuyên Tin |
41.5 |
- |
- |
|
Chuyên Sử |
40.5 |
- |
- |
|
Chuyên Địa |
43.75 |
- |
- |
|
Chuyên Pháp |
38.09 |
- |
- |
|
Chuyên Nhật |
39.59 |
- |
- |
III. Điểm chuẩn các trường dân lập tại Phú Thọ
|
Tên Trường |
NV |
2025 |
2024 |
2023 |
|||
|
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
||
|
THPT Nguyễn Tất Thành |
1 |
27 |
- |
39.45 |
13.15 |
- |
- |
|
PT Hermann Gmeiner Việt Tri |
1 |
29.5 |
- |
47.25 |
15.75 |
- |
- |
|
THPT Vũ Thê Lang |
1 |
8.5 |
2.83 |
31.95 |
10.65 |
- |
- |
|
THPT CLC Văn Lang |
1 |
15.25 |
5.08 |
28.2 |
9.4 |
- |
- |
|
THPT Thị Xã Phú Thọ |
1 |
27.5 |
- |
42.95 |
14.32 |
- |
- |
IV. VietJack – bạn đồng hành đáng tin cậy của thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hằng năm luôn là dấu mốc quan trọng đối với học sinh lớp 9, khi áp lực cạnh tranh ngày càng gia tăng. Để đạt kết quả như mong muốn, học sinh không chỉ cần nền tảng kiến thức vững chắc mà còn phải có kế hoạch ôn tập khoa học, tài liệu chuẩn xác và phương pháp học hiệu quả. Thấu hiểu điều đó, VietJack mang đến giải pháp ôn thi vào lớp 10 toàn diện, phù hợp với nhiều đối tượng học sinh trên khắp cả nước.
Trước hết, VietJack xây dựng hệ thống tài liệu ôn thi phong phú, được biên soạn bám sát chương trình học và cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD&ĐT Phú Thọ . Nội dung bao gồm kiến thức trọng tâm theo từng chuyên đề, hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao, cùng các đề thi thử chọn lọc có đáp án và lời giải chi tiết. Nhờ đó, học sinh có thể chủ động tự học, củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài một cách hiệu quả.
Song song với tài liệu, nền tảng luyện thi online của VietJack giúp học sinh trải nghiệm hình thức làm bài giống như thi thật: có giới hạn thời gian, chấm điểm tự động và phân tích kết quả sau mỗi lượt làm. Qua đó, thí sinh dễ dàng nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để kịp thời điều chỉnh chiến lược ôn tập, đặc biệt hữu ích trong giai đoạn nước rút.
Bên cạnh đó, VietJack còn triển khai các khóa học ôn thi vào lớp 10 với lộ trình rõ ràng, nội dung thiết kế phù hợp mục tiêu tuyển sinh của từng địa phương. Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm không chỉ truyền đạt kiến thức trọng tâm mà còn hướng dẫn phương pháp tư duy, kỹ năng làm bài và cách phân bổ thời gian hợp lý, giúp học sinh thêm tự tin khi bước vào phòng thi.
Kho đề thi phong phú của VietJack
Với sự kết hợp giữa tài liệu chất lượng, hệ thống luyện thi trực tuyến hiện đại và các khóa học bài bản, VietJack tự hào là địa chỉ đáng tin cậy đồng hành cùng học sinh và phụ huynh trong hành trình chinh phục kỳ thi tuyển sinh lớp 10. Phụ huynh và học sinh có thể đăng ký khóa học hoặc tham khảo tài liệu ôn thi TẠI ĐÂY: https://khoahoc.vietjack.com/ để bắt đầu lộ trình ôn tập hiệu quả ngay hôm nay.
Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh
Xem thêm các thông tin điểm chuẩn các năm gần đây của các tỉnh, Thành phố trên cả nước:
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Thái Nguyên 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Huế 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Khánh Hòa 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Hưng Yên 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ninh 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Vĩnh Long 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

