Học phí Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (năm 2026)



Bài viết cập nhật thông tin học phí Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026 chính xác và chi tiết từng ngành học, chương trình học, ....

Học phí Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (năm 2026)

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

A. Học phí Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2026

Năm 2026, HIU tiếp tục đồng hành cùng sinh viên thông qua chính sách học phí tối ưu và các gói hỗ trợ tài chính thiết thực. HIU Cam kết không tăng học phí trong suốt quá trình đào tạo tiêu chuẩn giúp người học an tâm cá nhân hóa lộ trình học tập trong mọi lĩnh vực từ các khối ngành Khoa học Sức khỏe, Kinh tế – Quản trị, Công nghệ – Kỹ thuật, Khoa học Xã hội, Ngôn ngữ và văn hóa Quốc tế.

Học phí được áp dụng cho Tân sinh viên đại học chính quy nhập học tại HIU trong năm 2026 và được tính theo số tín chỉ đăng ký trong mỗi học kỳ.

STT

Tên Ngành học

Chương trình Đào tạo

Bằng cấp

Số năm đào tạo

Tổng số
Tín chỉ

Học phí HKI tạm thu sau áp dụng học bổng

1

Y khoa

Tiếng Việt

Bác sĩ

6.0

180

Liên hệ để được áp dụng học bổng Hippocrates

2

Y khoa

Tiếng Anh

Bác sĩ

6.0

180

3

Y học cổ truyền

Tiếng Việt

Bác sĩ

6.0

180

4

Răng Hàm Mặt

Tiếng Việt

Bác sĩ

6.0

180

5

Răng Hàm Mặt

Tiếng Anh

Bác sĩ

6.0

180

6

Kỹ thuật hình ảnh y học

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

120

16.000.000 VNĐ

7

Kỹ thuật y sinh

Tiếng Việt

Kỹ sư

4.5

151

12.000.000 VNĐ

8

Y tế công cộng

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

9

Dược học

Tiếng Việt

Dược sĩ

4.5

150

16.000.000 VNĐ

10

Dược học

Tiếng Anh

Dược sĩ

4.5

150

32.250.000 VNĐ

11

Điều dưỡng

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

120

16.000.000 VNĐ

12

Điều dưỡng

Tiếng Anh

Cử nhân

3.5

120

28.500.000 VNĐ

13

Hộ sinh

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

120

12.000.000 VNĐ

14

Dinh dưỡng

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

121

12.000.000 VNĐ

15

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

120

16.000.000 VNĐ

16

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

120

16.000.000 VNĐ

17

Quản trị kinh doanh

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

18

Digital Marketing

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

19

Digital Marketing

Tiếng Anh

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

20

Kế toán

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

21

Tài chính – Ngân hàng

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

22

Quản trị sự kiện

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

23

Quản trị khách sạn

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

24

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

25

Thương mại điện tử

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

26

Công nghệ tài chính

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

27

Kinh doanh quốc tế

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

28

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

29

Ngôn ngữ Trung

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

30

Ngôn ngữ Nhật

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

31

Ngôn ngữ Hàn

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

32

Truyền thông đa phương tiện

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

33

Quan hệ công chúng

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

34

Quan hệ quốc tế

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

35

Tâm lý học

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

36

Việt Nam học

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

37

Luật kinh tế

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

38

Luật

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

39

Quản lý giáo dục

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

120

12.000.000 VNĐ

40

Công nghệ thông tin

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

41

Logitics và quản lý chuỗi cung ứng

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

120

12.000.000 VNĐ

42

Logitics và quản lý chuỗi cung ứng

Tiếng Anh

Cử nhân

3.5

120

16.500.000 VNĐ

43

Kiến trúc

Tiếng Việt

Kỹ sư

4.5

151

12.000.000 VNĐ

44

Thiết kế đồ họa

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

120

12.000.000 VNĐ

45

Công nghệ sinh học

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000 VNĐ

46

Kỹ thuật cơ điện tử

Tiếng Việt

Kỹ sư

4.5

151

12.000.000 VNĐ

47

Y học dự phòng (mở mới)

Tiếng Việt

Bác sĩ

6.0

180

28.700.000 VNĐ

48

Kỹ thuật phục hình răng (mở mới)

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

120

12.000.000 VNĐ

49

Công nghệ thẩm mỹ (mở mới)

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

120

12.000.000 VNĐ

50

Tâm lý học giáo dục (mở mới)

Tiếng Việt

Cử nhân

3.0

120

12.000.000VNĐ

51

Quản lý công nghiệp (mở mới)

Tiếng Việt

Cử nhân

3.5

120

12.000.000 VNĐ

* Ghi chú:

– Học phí trên là mức tạm thu Học kỳ I dành cho tân sinh viên khóa 2026.

– Mức phí này đã bao gồm các chính sách học bổng xem thêm TẠI ĐÂY

– Học phí trên chưa bao gồm học phần GDTC và GDQP-AN

B. Học phí Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2025

Chương trình Bác sĩ/Dược sĩ/Kiến trúc sư/Kỹ sư

- Ngành Răng Hàm Mặt và Y Đa khoa: Học phí 72 triệu đồng cho mỗi học kỳ, toàn khóa kéo dài 15 học kỳ.

- Ngành Y Học Cổ Truyền: Học phí 32 triệu đồng/học kỳ, 15 học kỳ toàn khóa.

- Ngành Dược học: Học phí 23 triệu đồng/học kỳ, 13 học kỳ toàn khóa.

- Ngành Kiến trúc và Kỹ thuật Y sinh: Học phí 22 triệu đồng/học kỳ, 13 học kỳ toàn khóa.

Chương trình Cử nhân

Tại chương trình Cử nhân, các ngành Điều dưỡng - Hộ sinh, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Dinh dưỡng, Y tế công cộng, các ngành thuộc khối Kinh tế - Quản trị, Ngôn ngữ - Văn hóa quốc tế, Khoa học xã hội, Công nghệ - Kỹ thuật và ngành Quản lý giáo dục đều có học phí là 22 triệu đồng/học kỳ với toàn khóa gồm 10 học kỳ.

Chương trình Sau đại học

- Các chuyên khoa I như Điều dưỡng, Tổ chức quản lý dược, Dược lý - Dược lâm sàng, Dược liệu - Dược cổ truyền, Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng có học phí 30 triệu đồng/học kỳ.

- Các chương trình Thạc sĩ như Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Điều dưỡng, Dược lý và dược lâm sàng, Công nghệ dược phẩm & Bào chế thuốc, Tổ chức Quản lý Dược, Kỹ thuật phục hồi chức năng cũng có mức 30 triệu đồng/học kỳ.

- Thạc sĩ Răng Hàm Mặt có học phí cao hơn, 35 triệu đồng/học kỳ.

- Thạc sĩ các ngành Ngôn ngữ Anh, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Việt Nam học, Khoa học máy tính đều có học phí 30 triệu đồng/học kỳ.

- Tiến sĩ các ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính Ngân hàng, Việt Nam học có học phí 44 triệu đồng/học kỳ.

Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng an ninh.

C. Học phí Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2024

Trường Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đã thông báo học phí năm học 2024 được áp dụng cho sinh viên, học viên mới, nhập học các chương trình đại học và sau đại học tại HIU trong năm 2024.

Học phí được tính theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học trong mỗi học kỳ và sẽ được điều chỉnh theo từng học kỳ trong suốt toàn khóa của sinh viên.

Học phí trung bình 1 năm của các ngành như sau:

- Chương trình Bác sĩ/ Dược sĩ

+ Ngành Răng Hàm Mặt, Y Đa Khoa: 180 triệu đồng/năm (*)

+ Ngành Y Học Cổ Truyền: 80 triệu đồng/năm (*)

+ Ngành Dược học: 55 triệu đồng/ năm (*)

- Chương trình Cử nhân

+ Ngành Điều dưỡng – Hộ sinh, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Dinh dưỡng; Các ngành Kinh tế – Quản trị, Ngành Ngôn ngữ – Văn hóa quốc tế, ngành Khoa học xã hội, ngành Công nghệ – Kỹ thuật, Ngành quản lý giáo dục: 42.5 triệu đồng/ năm (*)

+ Ngành Y tế công cộng: 35 triệu đồng/ năm (*)

(*) Học phí đã áp dụng chương trình học bổng năm 2024

- Chương trình Sau Đại học

+ Chuyên khoa I – Điều dưỡng, Tổ chức quản lý dược, Dược lý – Dược lâm sàng, Dược liệu – Dược cổ truyền, Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng: 30 triệu đồng / học kỳ

+ Thạc sĩ Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Điều dưỡng, Dược lý và dược lâm sàng, Tổ chức Quản lý Dược, Công nghệ dược phẩm & Bào chế thuốc, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Việt nam học, Khoa học máy tính: 30 triệu đồng / học kỳ

+ Thạc sĩ Răng – Hàm – Mặt: 35 triệu đồng / học kỳ

+ Tiến sĩ Quản trị kinh doanh, Tài chính Ngân hàng, Việt Nam học: 44 triệu đồng / học kỳ

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:

Xem thêm thông tin học phí các trường Đại học, Cao đẳng khác:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học