Học phí Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (năm 2026)
Bài viết cập nhật thông tin học phí Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026 chính xác và chi tiết từng ngành học, chương trình học, ....
Học phí Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (năm 2026)
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
A. Học phí Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2026
Năm 2026, HIU tiếp tục đồng hành cùng sinh viên thông qua chính sách học phí tối ưu và các gói hỗ trợ tài chính thiết thực. HIU Cam kết không tăng học phí trong suốt quá trình đào tạo tiêu chuẩn giúp người học an tâm cá nhân hóa lộ trình học tập trong mọi lĩnh vực từ các khối ngành Khoa học Sức khỏe, Kinh tế – Quản trị, Công nghệ – Kỹ thuật, Khoa học Xã hội, Ngôn ngữ và văn hóa Quốc tế.
Học phí được áp dụng cho Tân sinh viên đại học chính quy nhập học tại HIU trong năm 2026 và được tính theo số tín chỉ đăng ký trong mỗi học kỳ.
|
STT |
Tên Ngành học |
Chương trình Đào tạo |
Bằng cấp |
Số năm đào tạo |
Tổng số |
Học phí HKI tạm thu sau áp dụng học bổng |
|
1 |
Y khoa |
Tiếng Việt |
Bác sĩ |
6.0 |
180 |
Liên hệ để được áp dụng học bổng Hippocrates |
|
2 |
Y khoa |
Tiếng Anh |
Bác sĩ |
6.0 |
180 |
|
|
3 |
Y học cổ truyền |
Tiếng Việt |
Bác sĩ |
6.0 |
180 |
|
|
4 |
Răng Hàm Mặt |
Tiếng Việt |
Bác sĩ |
6.0 |
180 |
|
|
5 |
Răng Hàm Mặt |
Tiếng Anh |
Bác sĩ |
6.0 |
180 |
|
|
6 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
16.000.000 VNĐ |
|
7 |
Kỹ thuật y sinh |
Tiếng Việt |
Kỹ sư |
4.5 |
151 |
12.000.000 VNĐ |
|
8 |
Y tế công cộng |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
9 |
Dược học |
Tiếng Việt |
Dược sĩ |
4.5 |
150 |
16.000.000 VNĐ |
|
10 |
Dược học |
Tiếng Anh |
Dược sĩ |
4.5 |
150 |
32.250.000 VNĐ |
|
11 |
Điều dưỡng |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
16.000.000 VNĐ |
|
12 |
Điều dưỡng |
Tiếng Anh |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
28.500.000 VNĐ |
|
13 |
Hộ sinh |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
14 |
Dinh dưỡng |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
121 |
12.000.000 VNĐ |
|
15 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
16.000.000 VNĐ |
|
16 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
16.000.000 VNĐ |
|
17 |
Quản trị kinh doanh |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
18 |
Digital Marketing |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
19 |
Digital Marketing |
Tiếng Anh |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
20 |
Kế toán |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
21 |
Tài chính – Ngân hàng |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
22 |
Quản trị sự kiện |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
23 |
Quản trị khách sạn |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
24 |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
25 |
Thương mại điện tử |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
26 |
Công nghệ tài chính |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
27 |
Kinh doanh quốc tế |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
28 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
29 |
Ngôn ngữ Trung |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
30 |
Ngôn ngữ Nhật |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
31 |
Ngôn ngữ Hàn |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
32 |
Truyền thông đa phương tiện |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
33 |
Quan hệ công chúng |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
34 |
Quan hệ quốc tế |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
35 |
Tâm lý học |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
36 |
Việt Nam học |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
37 |
Luật kinh tế |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
38 |
Luật |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
39 |
Quản lý giáo dục |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
40 |
Công nghệ thông tin |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
41 |
Logitics và quản lý chuỗi cung ứng |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
42 |
Logitics và quản lý chuỗi cung ứng |
Tiếng Anh |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
16.500.000 VNĐ |
|
43 |
Kiến trúc |
Tiếng Việt |
Kỹ sư |
4.5 |
151 |
12.000.000 VNĐ |
|
44 |
Thiết kế đồ họa |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
45 |
Công nghệ sinh học |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
46 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Tiếng Việt |
Kỹ sư |
4.5 |
151 |
12.000.000 VNĐ |
|
47 |
Y học dự phòng (mở mới) |
Tiếng Việt |
Bác sĩ |
6.0 |
180 |
28.700.000 VNĐ |
|
48 |
Kỹ thuật phục hình răng (mở mới) |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
49 |
Công nghệ thẩm mỹ (mở mới) |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
|
50 |
Tâm lý học giáo dục (mở mới) |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.0 |
120 |
12.000.000VNĐ |
|
51 |
Quản lý công nghiệp (mở mới) |
Tiếng Việt |
Cử nhân |
3.5 |
120 |
12.000.000 VNĐ |
* Ghi chú:
– Học phí trên là mức tạm thu Học kỳ I dành cho tân sinh viên khóa 2026.
– Mức phí này đã bao gồm các chính sách học bổng xem thêm TẠI ĐÂY
– Học phí trên chưa bao gồm học phần GDTC và GDQP-AN
B. Học phí Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2025
Chương trình Bác sĩ/Dược sĩ/Kiến trúc sư/Kỹ sư
- Ngành Răng Hàm Mặt và Y Đa khoa: Học phí 72 triệu đồng cho mỗi học kỳ, toàn khóa kéo dài 15 học kỳ.
- Ngành Y Học Cổ Truyền: Học phí 32 triệu đồng/học kỳ, 15 học kỳ toàn khóa.
- Ngành Dược học: Học phí 23 triệu đồng/học kỳ, 13 học kỳ toàn khóa.
- Ngành Kiến trúc và Kỹ thuật Y sinh: Học phí 22 triệu đồng/học kỳ, 13 học kỳ toàn khóa.
Chương trình Cử nhân
Tại chương trình Cử nhân, các ngành Điều dưỡng - Hộ sinh, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Dinh dưỡng, Y tế công cộng, các ngành thuộc khối Kinh tế - Quản trị, Ngôn ngữ - Văn hóa quốc tế, Khoa học xã hội, Công nghệ - Kỹ thuật và ngành Quản lý giáo dục đều có học phí là 22 triệu đồng/học kỳ với toàn khóa gồm 10 học kỳ.
Chương trình Sau đại học
- Các chuyên khoa I như Điều dưỡng, Tổ chức quản lý dược, Dược lý - Dược lâm sàng, Dược liệu - Dược cổ truyền, Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng có học phí 30 triệu đồng/học kỳ.
- Các chương trình Thạc sĩ như Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Điều dưỡng, Dược lý và dược lâm sàng, Công nghệ dược phẩm & Bào chế thuốc, Tổ chức Quản lý Dược, Kỹ thuật phục hồi chức năng cũng có mức 30 triệu đồng/học kỳ.
- Thạc sĩ Răng Hàm Mặt có học phí cao hơn, 35 triệu đồng/học kỳ.
- Thạc sĩ các ngành Ngôn ngữ Anh, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Việt Nam học, Khoa học máy tính đều có học phí 30 triệu đồng/học kỳ.
- Tiến sĩ các ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính Ngân hàng, Việt Nam học có học phí 44 triệu đồng/học kỳ.
Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng an ninh.
C. Học phí Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2024
Trường Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đã thông báo học phí năm học 2024 được áp dụng cho sinh viên, học viên mới, nhập học các chương trình đại học và sau đại học tại HIU trong năm 2024.
Học phí được tính theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học trong mỗi học kỳ và sẽ được điều chỉnh theo từng học kỳ trong suốt toàn khóa của sinh viên.
Học phí trung bình 1 năm của các ngành như sau:
- Chương trình Bác sĩ/ Dược sĩ
+ Ngành Răng Hàm Mặt, Y Đa Khoa: 180 triệu đồng/năm (*)
+ Ngành Y Học Cổ Truyền: 80 triệu đồng/năm (*)
+ Ngành Dược học: 55 triệu đồng/ năm (*)
- Chương trình Cử nhân
+ Ngành Điều dưỡng – Hộ sinh, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Dinh dưỡng; Các ngành Kinh tế – Quản trị, Ngành Ngôn ngữ – Văn hóa quốc tế, ngành Khoa học xã hội, ngành Công nghệ – Kỹ thuật, Ngành quản lý giáo dục: 42.5 triệu đồng/ năm (*)
+ Ngành Y tế công cộng: 35 triệu đồng/ năm (*)
(*) Học phí đã áp dụng chương trình học bổng năm 2024
- Chương trình Sau Đại học
+ Chuyên khoa I – Điều dưỡng, Tổ chức quản lý dược, Dược lý – Dược lâm sàng, Dược liệu – Dược cổ truyền, Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng: 30 triệu đồng / học kỳ
+ Thạc sĩ Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Điều dưỡng, Dược lý và dược lâm sàng, Tổ chức Quản lý Dược, Công nghệ dược phẩm & Bào chế thuốc, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Việt nam học, Khoa học máy tính: 30 triệu đồng / học kỳ
+ Thạc sĩ Răng – Hàm – Mặt: 35 triệu đồng / học kỳ
+ Tiến sĩ Quản trị kinh doanh, Tài chính Ngân hàng, Việt Nam học: 44 triệu đồng / học kỳ
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm thông tin học phí các trường Đại học, Cao đẳng khác:
- Học phí Học viện Hàng không Việt Nam
- Học phí Đại học Công nghiệp TP.HCM
- Học phí Phân hiệu Quảng Ngãi - Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM
- Học phí Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh
- Học phí Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh
- Học phí Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

