Học phí Trường Đại học Bình Dương (năm 2026)
Bài viết cập nhật thông tin học phí Trường Đại học Bình Dương năm 2026 chính xác và chi tiết từng ngành học, chương trình học, ....
Học phí Trường Đại học Bình Dương (năm 2026)
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
A. Học phí Trường Đại học Bình Dương năm 2026
Học phí Trường Đại học Bình Dương năm học 2026-2027 dự kiến như sau:
[1] Học phí ngành Dược học
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) |
1.082.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.208.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) |
1.248.000 |
|
4 |
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
2.062.000 |
|
5 |
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
2.298.000 |
|
6 |
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
2.373.000 |
[2] Học phí ngành Hóa dược
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) |
1.082.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.208.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) |
1.248.000 |
|
4 |
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
2.062.000 |
|
5 |
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
2.298.000 |
|
6 |
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
2.373.000 |
[3] Học phí ngành Hàn Quốc học; Nhật Bản học
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) |
1.082.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.208.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) |
1.248.000 |
|
4 |
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
1.622.000 |
|
5 |
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.806.000 |
|
6 |
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
1.875.000 |
[4] Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) |
1.104.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.226.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) |
1.269.000 |
|
4 |
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
1.650.000 |
|
5 |
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.840.000 |
|
6 |
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
1.900.000 |
[5] Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Kiến trúc; Công nghệ thực phẩm
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
1.110.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.245.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
1.275.000 |
[6] Học phí các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Luật kinh tế; Luật; Ngôn ngữ Anh; Xã hội học
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
1.250.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.400.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
1.450.000 |
B. Học phí Trường Đại học Bình Dương năm 2025
Trường Đại học Bình Dương công bố mức học phí theo năm học 2025 - 2026 với mức thu tương đối đồng đều giữa các nhóm ngành, dao động từ khoảng 11.930.000 VNĐ đến 14.853.000 VNĐ mỗi năm học.
|
Tên ngành |
Học phí 1 kỳ (VNĐ) |
|
Luật kinh tế |
11.930.000 |
|
Công nghệ thực phẩm |
11.991.000 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
12.194.000 |
|
Hàn Quốc học |
12.227.000 |
|
Nhật Bản học |
12.227.000 |
|
Kế toán |
12.504.000 |
|
Quản trị kinh doanh |
12.504.000 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
12.504.000 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
12.644.000 |
|
Xã hội học |
12.752.000 |
|
Ngôn ngữ Anh |
12.816.000 |
|
Luật |
11.618.000 |
|
Hóa dược |
13.246.000 |
|
Dược học |
13.366.000 |
|
Công nghệ thông tin |
12.613.000 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
13.685.000 |
|
Kiến trúc |
12.542.000 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
14.853.000 |
+ Mức học phí/năm học dao động trong khoảng từ 23.236.000 VNĐ (Luật) đến 29.706.000 VNĐ (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng).
+ Mức phí thấp: Ngành Luật (11.618.000 VNĐ/kỳ 1) và Luật Kinh tế (11.930.000 VNĐ/kỳ 1) là hai ngành có mức học phí thấp nhất.
+ Mức phí cao: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có mức phí cao nhất (14.853.000 VNĐ/kỳ 1).
+ Khối ngành đặc thù: Ngành Dược học có mức học phí 13.366.000 VNĐ/kỳ 1 (ước tính 26.732.000 VNĐ/năm
Mức học phí năm học 2025 - 2026 của Đại học Bình Dương (BDU) có thể được đánh giá là rất cạnh tranh và thuộc nhóm thấp nhất trong số các trường đại học tư thục đa ngành tại Miền Nam. Học phí phổ biến cho hầu hết các ngành chỉ dao động từ 11.618.000 VNĐ đến 12.816.000 VNĐ mỗi học kỳ, ước tính khoảng 23 - 26 triệu VNĐ/năm học. Đặc biệt, ngay cả các ngành được coi là đắt đỏ ở các trường khác như Dược học và Công nghệ thông tin cũng chỉ ở mức khoảng 13.3 - 13.6 triệu VNĐ/học kỳ. Mức phí này cho thấy BDU là một lựa chọn lý tưởng và dễ tiếp cận về mặt tài chính cho thí sinh, đặc biệt đối với những người muốn học đại học chính quy tại khu vực phía Nam với chi phí hợp lý.
C. Học phí Trường Đại học Bình Dương năm 2024
Trường Trường Đại học Bình Dương (BDU) tự hào thông báo cam kết từ khóa tuyển sinh năm 2024 nhà trường ổn định học phí trong suốt 4 năm học.
Mức học phí cụ thể như sau:
Học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết: 772.000 đồng/ tín chỉ
Học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết và thực hành: 859.000 đồng/ tín chỉ
Học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành: 889.000 đồng/ tín chỉ
Học phí 1 năm học của các ngành cụ thể như sau:
|
STT |
Ngành học |
Học phí |
|
1 |
Kế toán |
10,153,000 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh
|
10,153,000 |
|
3 |
Tài chính - Ngân hàng |
10,153,000 |
|
4 |
Ngôn ngữ Anh |
9,642,000 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
11,958,000 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
12,387,000 |
|
7 |
Công nghệ thực phẩm |
10,531,000 |
|
8 |
Xã hội học
|
9,555,000 |
|
9 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
13,031,000 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
12,568,000 |
|
11 |
Hàn Quốc học |
12,128,000 |
|
12 |
Nhật Bản học |
12,128,000 |
|
13 |
Công nghệ thông tin
|
13,134,000 |
|
14 |
Kiến trúc |
10,849,000 |
|
15 |
Luật kinh tế |
10,414,000 |
|
16 |
Dược học |
13,121,000 |
|
17 |
Hóa dược |
11,254,000 |
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm thông tin học phí các trường Đại học, Cao đẳng khác:
- Học phí Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
- Học phí Trường Đại học Quốc tế miền Đông
- Học phí Trường Đại học Thủ Dầu Một
- Học phí Trường Đại học Việt Đức
- Học phí Trường Đại Học Ngô Quyền (hệ Quân sự)
- Học phí Trường Đại Học Ngô Quyền
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

