Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung vừa công bố ngưỡng điểm sàn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026. Đây là mức điểm áp dụng cho các phương thức xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thông tin chi tiết được VietJack tổng hợp dưới đây.

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026

Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.

Quảng cáo

1. Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) công bố điểm sàn xét tuyển 2026

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Xây dựng Miền Trung thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với các phương thức tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 (đợt 1).

Theo đó, mức điểm nhận đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo trong đợt 1 năm 2026 được quy định như sau:

TT

Mã xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Mức điểm đăng ký xét tuyển (điểm sàn)

Mã tổ hợp xét tuyển (sử dụng cho phương thức:100 và phương thức: 200)

Từ điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 30)

Từ kết quả học tập THPT (thang điểm 30)

Từ điểm ĐGNL (thang điểm 1200)

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRỤ SỞ CHÍNH ĐẮK LẮK

1

7340301DL

7340301

Kế toán

15

18

600

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.

2

7340101DL

7340101

Quản trị kinh doanh

15

18

600

3

7340201DL

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15

18

600

4

7340122DL

7340122

Thương mại điện tử

15

18

600

5

7480201DL

7480201

Công nghệ thông tin

15

18

600

6

7510605DL

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

18

600

7

7510205DL

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

600

8

7520216DL

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

15

18

600

9

7580201DL

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

18

600

10

7580205DL

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác
công trình giao thông)

15

18

600

Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
(Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

18

21,6

720

11

7580213DL

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

15

18

600

12

7580301DL

7580301

Kinh tế xây dựng

15

18

600

13

7580302DL

7580302

Quản lý xây dựng

15

18

600

14

7580101DL

7580101

Kiến trúc

15

18

600

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56,
V00, V01.

15

7580103DL

7580103

Kiến trúc nội thất

15

18

600

II. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐÀ NẴNG

1

7340301DN

7340301

Kế toán

15

18

600

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.

2

7340101DN

7340101

Quản trị kinh doanh

15

18

600

3

7340201DN

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15

18

600

4

7340122DN

7340122

Thương mại điện tử

15

18

600

5

7480201DN

7480201

Công nghệ thông tin

15

18

600

6

7510605DN

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

18

600

7

7510205DN

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

600

8

7520216DN

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

15

18

600

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.

9

7580201DN

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

18

600

10

7580205DN

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công
trình giao thông)

15

18

600

Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
(Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

18

21,6

720

11

7580213DN

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

15

18

600

12

7580301DN

7580301

Kinh tế xây dựng

15

18

600

13

7580302DN

7580302

Quản lý xây dựng

15

18

600

14

7580101DN

7580101

Kiến trúc

15

18

600

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56,
V00, V01.

15

7580103DN

7580103

Kiến trúc nội thất

15

18

600

Quảng cáo

* Mã tổ hợp, tên tổ hợp môn xét tuyển

TT

Mã tổ hợp

Các môn thuộc tổ hợp

 

TT

Mã tổ hợp

Các môn thuộc tổ hợp

1

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

 

10

X05

Toán, Vật lí, GDKTPL

2

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

 

11

X06

Toán, Vật lí, Tin học

3

C01

Toán, Ngữ văn, Vật lý

 

12

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

4

C02

Toán, Ngữ văn, Hóa học

 

13

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

5

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

14

X27

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

6

D07

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

 

15

X56

Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp

7

X01

Ngữ văn, Toán, GDKTPL

 

16

V00

Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

8

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

 

17

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

9

X03

Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

 

 

 

 

Quảng cáo

2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Quảng cáo

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Việc nắm rõ điểm sàn và điều kiện xét tuyển của từng ngành sẽ giúp thí sinh chủ động lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp, nâng cao cơ hội trúng tuyển vào Trường Đại học Xây dựng Miền Trung năm 2026. Đừng quên theo dõi VietJack để cập nhật nhanh nhất các thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn và những lưu ý quan trọng trong mùa tuyển sinh đại học 2026.

Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.

Xem thêm các thông tin mới nhất về kì thi Tốt nghiệp THPT năm 2025-2026:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học