Top 2 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 10 Chương 5 Đại số có đáp án



Phần dưới là danh sách Top 2 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 10 Chương 5 Đại số có đáp án. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi, bài kiểm tra Toán lớp 10.

Mục lục Đề kiểm tra 1 tiết Toán 10

Quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 10 Chương 5 Đại số (Đề số 1)

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Để điều tra các con trong mỗi gia đình ở một chung cư gồm 100 gia đình. Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 2 và thu được mẫu số liệu sau:

2 4 3 1 0
5 3 2 1 5
1 1 3 2 1
4 1 2 3 1

Dấu hiệu ở đây là gì?

A. Số gia đình ở tầng 2

B. số con ở mỗi gia đình

C. Số tầng của chung cư

D. số người trong mỗi gia đình

Câu 2: Thống kê điểm môn Toán trong một kì thi của 400 em học sinh thấy có 72 bài được điểm 5. Hỏi tần suất của giá trị xi = 5 là:

A. 10%     B. 18%

C. 36%     D. 72%

Câu 3: Cho bảng tần số, tần suất ghép lớp như sau:

Lớp Tần số Tần suất
[150;154] 6 16,7%
[155;159] 12 33,3%
[160;164] * 27,8%
[164;169] 5 **
[170;174] 3 8,3%
N = 36 100%
Quảng cáo

a) Giá trị * là:

A. 8     B. 10

C. 12     D. 13

b) Giá trị ** là:

A. 3,9%     B. 5,9%

C. 13,9%     D. 23,9%

Câu 4: Cho biểu đồ hình quạt của thống kê giá trị xuất khẩu nhiên liệu của nước ta (biết giá trị xuất khẩu dầu hỏa là 800 triệu USD). Hỏi giá trị xuất khẩu than đá là bao nhiêu triệu USD?

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

A. 200     B. 250

C. 400     D. 450

Câu 5: Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Hóa ( thang điểm 20). Kết quả như sau:

Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2

a) Số trung vị là:

A. 15     B. 15,50

C. 16     D. 16,50

b) Mốt là:

A. 14     B. 15

C. 16     D. 17

Quảng cáo

Câu 6: Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng có cùng diện tích được trình bày trong bảng số liệu sau:

Sản lượng 20 21 22 23 24
Tần số 5 8 11 10 6 N = 40

a) Sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng là:

A. 22,1     B. 22,2

C. 22,3     D. 22,4

b) Phương sai là:

A. 1,52     B. 1,53

C. 1,54     D. 1,55

c) Độ lệch chuẩn là:

A. 1,23     B. 1,24

C. 1,25     D. 1,26

Phần II: Tự luận

Câu 1: Điểm kiểm tra môn Toán của hai học sinh Bách và Trúc được ghi lại như sau:

Bách 9 8 4 10 3 10 9 7
Trúc 6 7 9 5 7 8 9 9

a) Tính điểm trung bình của mỗi học sinh

b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn về điểm của mỗi học sinh ( chính xác đến hàng phần trăm)

c) Học sinh nào có kết quả ổn định hơn? Vì sao?

Câu 2: Kết quả bài kiểm tra môn Toán của 36 học sinh được cho trong mẫu số liệu sau:

2 4 6 7,5 8,5 7
9,5 5 6,5 3 7 5,5
6,5 77,5 5,5 7 2,5
7,5 8,5 6 7 1,5 9
6 7,5 1 6,5 6 7
9 7,5 6 8 7 6,5

a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp ( chính xác đến hàng phần trăm) sử dụng 5 lớp sau: [0;2), [2;4), [4;6), [6;8), [8;10)

b) Vẽ biểu đồ tần suất hình quạt thể hiện bảng phân bố ở câu a).

Đáp án & Hướng dẫn giải

Phần I: Trắc nghiệm

1 2 3 4 5 6
B B B C C B C A C B

Câu 1: Đáp án B

Câu 2: Đáp án: B

Tần suất của giá trị x1 = 5 là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Câu 3:

Dựa vào bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp ta có:

a) Giá trị của * là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Đáp án: B

b) Giá trị của ** là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Đáp án C

Câu 4: Đáp án C

Dựa vào biểu đồ hình quạt ta thấy giá trị xuất khẩu than đá bằng một nửa giá trị xuất khẩu dầu hỏa. Do đó, giá trị xuất khẩu than đá bằng:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Câu 5:

a) Số trung vị là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Đáp án: B

b) Dựa vào bảng số liệu ta thấy mốt là 16

Đáp án: C

Câu 6:

a) Sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Đáp án: A

b) Phương sai là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Đáp án: C

c) Độ lệch chuẩn là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Đáp án: B

Phần II: Tự luận

Câu 1:

a) Tính điểm trung bình của mỗi học sinh

Điểm trung bình của Bách là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Điểm trung bình của Trúc là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn về điểm của mỗi học sinh ( chính xác đến hàng phần trăm)

• Điểm của bạn Bách:

Phương sai là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Độ lệch chuẩn là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

• Điểm của bạn Trúc:

Phương sai là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Độ lệch chuẩn là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

c) Học sinh nào có kết quả ổn định hơn? Vì sao?

Học sinh Trúc có kết quả ổn định hơn vì có độ lệch chuẩn nhỏ hơn so với bạn Bách

Câu 2:

a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp ( chính xác đến hàng phần trăm) sử dụng 5 lớp sau: [0;2), [2;4), [4;6), [6;8), [8;10)

Lớp Tần số Tần suất
[0;2) 2 5,56%
[2;4) 3 8,33%
[4;6) 4 11,11%
[6;8) 21 58,33%
[8;10) 6 16,67%
N = 36 100%

b) Vẽ biểu đồ tần suất hình quạt thể hiện bảng phân bố ở câu a).

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 2)

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 10 Chương 5 Đại số (Đề số 2)

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1: Trong các điều khẳng định sau:

(I) Thống kê là khoa học về các phương pháp thu thập, tổ chức, trình bày, phân tích và xử lí dữ liệu.

(II) Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó.

(III) Giá trị có tần số lớn nhất gọi là mốt của dấu hiệu.

(IV) Độ lệch chuẩn là bình phương của phương sai.

Có bao nhiêu khẳng định đúng:

A. 1    B. 2

C. 3    D. 4

Câu 2: Cho bảng điều tra về số học sinh của một trường THPT sau:

Khối lớp 10 11 12
Số học sinh 1115 1175 910

Kích thước mẫu là:

A. 3    B. 1175

C. 910    D. 3200

* Trả lời câu hỏi 3, 4, 5 Cho bảng điều tra về số con của 40 hộ gia đình trong một khu phố, với mẫu số liệu sau:

2 4 3 2 1 2 2
3 5 1 1 1 4 2
5 2 2 3 4 1 3
2 2 1 1 1 2 3
5 6 2 1 1 1 3
1 1 2 3 5

Câu 3: Có bao nhêu mẫu giá trị khác nhau trong mẫu số liệu trên:

A. 7    B. 6

C. 5    D. 4

Câu 4: Mốt của dấu hiệu:

A. M0 = 1    B. M0 = 2

C. M0 = 3    D. M0 = 4

Câu 5: Tần suất của giá trị 2 con là:

A. 10%    B. 20%

C. 30%    D. 40%

* Trả lời câu hỏi 6, 7, 8 với đề toán sau:

Điều tra về chiều cao của 100 học sinh khối lớp 11, ta có kết quả sau:

Nhóm Chiều cao(cm) Số học sinh
1 [150;152) 5
2 [152;154) 18
3 [154;156) 40
4 [156;158) 26
5 [158;160) 8
6 [160;162) 3
N = 100

Câu 6: Giá trị đại diện của nhóm thứ 5 là:

A. 156,5    B. 158

C. 158,5    D. 159

Câu 7: Số trung bình là:

A. 155,46    B. 155,12

C. 154,98    D. 154,75

Câu 8: Phương sai là:

A. 4,69    B. 4,70

C. 4,71    D. 4,72

Câu 9: Xác định chiều cao của 100 học sinh và được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Số trung vị của 100 số liệu này là:

A. Chiều cao của học sinh thứ 50

B. Chiều cao của học sinh thứ 51

C. Chiều cao trung bình của học sinh thứ 50 và 51

D. Chiều cao trung bình của học sinh thứ 1 và thứ 100

Câu 10: Điều tra về cân nặng của 40 con heo, một người nông dân đã ghi lại số liệu sau:

Nhóm Khối lượng (kg) Số con
1 [100;115) 3
2 [115;120) 5
3 [120;125) 9
4 [125;130) 12
5 [130;135) 5
6 [135;140) 4
7 [140;145) 2
N = 40

Số trung bình là:

A. 126    B. 127

C. 128    D. 129

Phần II: Tự luận

Trạm kiểm soát đã ghi lại tốc độ của 30 chiếc xe ô tô trên hai con đường A và B như sau:

Con đường A:

60 65 70 68 62 75
80 83 82 69 73 75
85 72 67 88 90 85
72 63 75 76 85 84
70 61 60 65 73 76

Con đường B:

76 64 58 82 72 70
68 75 63 67 74 70
79 80 73 75 71 68
72 73 79 80 63 62
71 70 74 69 60 60

a) Tìm số trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn của tốc độ trên mỗi con đường A, B.

b) Từ đó, rút ra kết luận di chuyển trên con đường nào sẽ an toàn hơn?

Đáp án & Hướng dẫn giải

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án C D B A C D A C C A

Câu 1: Chọn C.

(I) Đúng

(II) Đúng

(III) Đúng

(IV) Sai vì Độ lệch chuẩn bằng căn bậc hai của phương sai.

Vậy có 3 khẳng định đúng.

Câu 2: Chọn D.

Kích thước mẫu là: 1115 + 1175 + 910 = 3200

Câu 3: Chọn B.

Các giá trị khác nhau: 1; 2; 3; 4; 5; 6

Vậy có 6 giá trị khác nhau trong mẫu số liệu trên.

Câu 4: Chọn A.

Bảng phân bố tần số:

Số con 1 2 3 4 5 6
Tần số 13 12 7 3 4 1 N = 40

Giá trị có tần số lớn nhất là 1.

Vậy M0 = 1.

Câu 5: Chọn C.

Tần suất của giá trị có 2 con là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

Câu 6: Chọn D.

Nhóm thứ 5 là: [158;160)

Giá trị đại diện của nhóm thứ 5 là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

Câu 7: Chọn A.

Ta có bảng phân số tần số:

Nhóm Chiều cao(cm) Giá trị đại diện Số học sinh
1 [150;152) 151 5
2 [152;154) 153 18
3 [154;156) 155 40
4 [156;158) 157 26
5 [158;160) 159 8
6 [160;162) 161 3
N = 100

Số trung bình là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

Câu 8: Chọn C.

Ta có:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

trong đó:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

Vậy sx2 = 24172,52 - 24167,81 = 4,71

Câu 9: Chọn C.

Vì số học sinh là số chẵn nên số trung vị của 100 số liệu này là Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1) hay 50 và 51.

Vậy số trung vị của 100 số liệu là chiều cao trung bình của học sinh thứ 50 và 51.

Câu 10: Chọn A.

Số trung bình là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

Phần II: Tự luận

a) Bảng phân bố tần số.

Con đường A:

Giá trị 60 61 62 63 65 67 68 69 70 72 73 75 76 80 83 82 84 85 88 90
Tần số 2 1 1 1 2 1 1 1 2 2 2 3 2 1 1 1 1 3 1 1

Con đường B:

Giá trị 58 60 62 63 64 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 79 80 81
Tần số 1 1 1 3 1 1 2 1 3 2 2 2 2 2 1 2 2 1

Số trung bình:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

Số trung vị:

Số trung vị con đường A: do n = 30 chẵn nên

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

Số trung vị con đường B: do n = 30 chẵn nên

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

Phương sai:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

Độ lệch chuẩn:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 5 có đáp án (Đề 1)

b) Nhận xét: chạy trên đường B an toàn hơn.

Xem thêm các bài kiểm tra, bài thi môn Toán lớp 10 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




2005 - Toán Lý Hóa