100+ Đề thi Toán 10 Cuối Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)



Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Toán 10, dưới đây là 100+ Đề thi Toán 10 Học kì 2 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Toán 10.

100+ Đề thi Toán 10 Cuối Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 2 Toán 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Quảng cáo

Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 (cả nước)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 (cả nước)


Lưu trữ: Đề thi Học kì 2 Toán 10 (các năm khác)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 theo Tỉnh

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 2 Toán 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Toán 10

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có bảng giá trị sau:

20+ Đề thi Cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Hàm số y = f(x) là hàm số nào sau đây?

A. y = x2.

B. y = -x2.

C. y = 2x.

D. y = -2x.

Câu 2. Trục đối xứng của đồ thị hàm số y = 3x2 + x - 5 là đường thẳng nào dưới đây?

A. x=16.

B. x=16.

C. x=13.

D. x=13.

Câu 3. Biết tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c có a > 0 và ∆ = b2 - 4ac = 0. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. f(x) ≤ 0, ∀x ∈ ℝ.

B. f(x) < 0, ∀x ∈ ℝ.

C. f(x) > 0, ∀x ∈ ℝ.

D. f(x) ≥ 0, ∀x ∈ ℝ.

Câu 4. Phương trình 2x2+3x5=x+1 có nghiệm là

A. x = 4.

B. x = 2.

C. x = 1.

D. x = 3.

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng 3x - 5y + 7 = 0 có vectơ pháp tuyến là

A. n1=5;7.

B. n2=5;3.

C. n3=3;5.

D. n4=3;7.

Câu 6. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1: x - 2y + 1 = 0 và d2: -3x + 6y - 10 = 0.

A. Trùng nhau.

B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

C. Vuông góc với nhau.

D. Song song.

Câu 7. Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn (C): (x + 3)2 + (y - 4)2 = 49.

A. I(-3; 4), R = 7.

B. I(3; -4), R = 7.

C. I(3; -4), R = 49.

D. I(-3; 4), R = 49.

Câu 8. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường elip?

A. x216y29=1.

B. x216+y29=1.

C. x216y29=0.

D. x216+y29=0.

Câu 9. Giả sử một công việc có thể được thực hiện theo một trong hai phương án. Phương án A có 3 cách thực hiện, phương án B có 4 cách thực hiện (các cách thực hiện của cả hai phương án là khác nhau). Số cách thực hiện công việc đó là:

A. 4 cách.

B. 6 cách.

C. 7 cách.

D. 12 cách.

Câu 10. Kí hiệu Ank là số các chỉnh hợp chập k của n (1 ≤ k ≤ n; k, n ∈ ℕ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Ank=n!k!n+k!.

B. Ank=n!n+k!.

C. Ank=n!k!nk!.

D. Ank=n!nk!.

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 2) và B(-1; -1). Phương trình đường thẳng AB là

A. 2x + 3y + 8 = 0.

B. 2x + 3y - 8 = 0.

C. 3x - 2y - 1 = 0.

D. 3x - 2x + 1 = 0.

Câu 12. Tìm góc giữa hai đường thẳng ∆1: x - 2y + 15 = 0 và Δ2:x=2ty=4+2t,t.

A. 90°.

B. 45°.

C. 60°.

D. 0°.

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong một ban tổ chức gồm 5 nhân viên đến từ Việt Nam, 7 nhân viên đến từ Hoa Kỳ và 6 nhân viên đến từ Anh.

a) Có 210 cách chọn ra 3 nhân viên, mỗi người từ một quốc gia khác nhau.

b)C72 cách chọn ra 2 nhân viên từ Hoa Kỳ.

c) Chọn ngẫu nhiên 2 nhân viên từ ban tổ chức, xác suất để chọn được 2 nhân viên từ hai quốc gia khác nhau là 203272.

d) Chọn ngẫu nhiên 3 nhân viên từ ban tổ chức, xác suất để chọn được 3 nhân viên từ cùng một quốc gia là 35816.

Câu 2. Cho khai triển nhị thức Niuton (x + 3)5.

a) Khai triển trên có 5 số hạng.

b) Số hạng chứa x4 là số hạng thứ hai (theo thứ tự số mũ x giảm dần).

c) Trong khai triển trên hệ số của x4 là 105.

d) Tổng hệ số của x4 và x3 bằng 115.

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Biết rằng đồ thị của hàm số y = x2 - 4x - 3 là một parabol có tọa độ đỉnh I(x; y). Tính x + y.

Câu 2. Một trang trại rau sạch ở Đà Lạt mỗi ngày thu hoạch được 1 tấn rau. Mỗi ngày nếu giá bán rau là 30000 đồng/1kg thì bán hết rau, nếu giá bán rau tăng 1000 đồng/kg thì số rau thừa ra 20 kg. Số rau thừa này được mua hết để làm thức ăn chăn nuôi với giá 2000 đồng/kg. Gọi x (x > 0) (nghìn đồng) là số tiền tăng lên cho mỗi kg rau. Để tổng số tiền thu được không nhỏ hơn 31140 (nghìn đồng) thì x ∈ [a; b]. Tính b - a.

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ, cho elip có phương trình chính tắc x225+y216=1. Tìm tiêu cự của elip trên.

Câu 4. Có ba chiếc hộp, hộp thứ nhất chứa 6 bi xanh được đánh số từ 1 đến 6, hộp thứ hai chứa 5 bi đỏ được đánh số từ 1 đến 5, hộp thứ ba chứa 4 bi vàng được đánh số từ 1 đến 4. Lấy ngẫu nhiên ba viên bi. Tính số phần tử của biến cố A: “Ba bi được chọn vừa khác màu vừa khác số”.

PHẦN II. TỰ LUẬN

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x - 2y - 2 = 0 và ba điểm A(3; 4), B(-1; 2); C(0; 1). Tìm M ∈ d để T=MA2MB+3MC đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 2. Tính tổng S = 20244 - 8088.20243 + 6.(2024.2022)2 - 8096.20223 + 20224.

Câu 3. Có 7 học sinh không quen biết nhau cùng đến một cửa hàng kem có 6 quầy phục vụ. Tính xác suất để có 4 học sinh vào cùng một quầy và 3 học sinh còn lại cùng vào một quầy phục vụ.

20+ Đề thi Cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

20+ Đề thi Cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Toán 10

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

Quảng cáo

I. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1. Cho hàm số dưới dạng bảng như sau:

x

1

2

3

4

5

y

0

1

2

3

4

Giá trị của hàm số y tại x = 3 là

A. 2; 

B. 3;

C. 4;  

D. 5.

Câu 2. Trục đối xứng của hàm số bậc hai y = 3t2 – 6.

A. t = 0;      

B. t = – 1;

C. t  = 1;      

D. t = 2.

Quảng cáo

Câu 3. Cho hàm số bậc hai y = 2x2 + 3x – 8. Hoành độ đỉnh của đồ thị hàm số bậc hai này là

A. 34;                      

B. 34;                          

C. 32;                          

D. -32

Câu 4. Cho parabol y = ax2 + bx – 3. Xác định hệ số a, b biết parabol có đỉnh

I(– 1; – 5)

A. a = 1; b = 2;

B. a = 1; b = – 2;

C. a = – 2; b = 4;

D. a = 2; b = 4.

Câu 5. Hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) luôn dương khi

A. a > 0, ∆ > 0;

B. a < 0, ∆ < 0;

C. a > 0, ∆ < 0;

D. a < 0, ∆ > 0.

Quảng cáo

Câu 6. Tập ngiệm của bất phương trình: x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) là:

A. (;1][4;+) ;

B. 1;4 ;

C. (;1)(4;+);

D. (1; 4).

Câu 7. Nghiệm của phương trình  8x2=x+2 là

A. x = – 3;

B.  x = – 2;

C. x = 2;

D. x=2x=3.

Câu 8. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy?

A. u1=1;1;  

B. u2=0;1;    

C. u3=1;0;   

D. u4=1;1.

Câu 9. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:x=2y=1+6t?

A.u1=6;0;     

B.u2=6;0;   

C.u3=2;6;      

D.u4=0;1.

Câu 10. Cho α là góc tạo bởi hai đường thẳng d1: a1x + b1y + c1 = 0 và d2: a2x + b2y + c2 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cosα = a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22;         

B. cosα = a1b1+a2b2(a12+b12).(a22+b22);     

C. cosα =a1b1a2b2a12+b12.a22+b22;    

D. cosα = a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22.

Câu 11. Góc tạo bởi hai đường thẳng d1: 2x – y – 10 = 0 và d2: x − 3y + 9 = 0

A.  30°;

B. 45°;

C. 60°;

D. 135°.

Câu 12. Cho 4 điểm A(4; – 3) ; B(5; 1), C(2; 3) và D(– 2; 2). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD:

A. Trùng nhau;               

B. Song song;     

C. Vuông góc ;   

D. Cắt nhau nhưng không vuông góc

Câu 13. Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn (C) khi và chỉ khi

A. a2 + b2 > 0;                 

B. a2 + b2 − c = 0;

C. a2 + b2 − c < 0;                           

D. a2 + b2 − c > 0.

Câu 14. Đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 2y + 6 = 0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:

A. I(3; −1) và R = 4;                 

B. I(3; 1) và R = 4;                         

C. I(3; −1) và R = 2;                      

D. I(-6; 2) và R = 2.

Câu 15. Cho đường tròn (C) có đường kính AB với A(−2; 1), B(4; 1). Khi đó, phương trình đường tròn (C):

A. x2 + y2 + 2x + 2y + 9 = 0;               

B. x2 + y2 + 2x + 2y – 7 = 0;          

C. x2 + y2 – 2x – 2y – 7 = 0;          

D. x2 + y2 – 2x – 2y + 9 = 0.

Câu 16. Cho phương trình x2 + y2 – 2mx – 4(m – 2)y + 6 – m = 0 (1) . Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

A. m ∈ (1; 2);                 

B. m ∈ (−∞; 1) ∪ (2; +∞);              

C. m ∈ (−∞; 1] ∪ [2; +∞);             

D. m ∈ [1; 2].

Câu 17. Hai tiêu điểm của hypebol x216y29=1

A. F1 (−3; 0) và F2 (3; 0);                    

B. F1 (−4; 0) và F2 (4; 0);               

C. F1 (−5; 0) và F2 (5; 0);               

D. F1 (−6; 0) và F2 (6; 0).               

Câu 18. Cho phương trình y=x2a2+y2b2 là phương trình của elip khi

A. a > b > 0;

B. a, b > 0;

C. a = b > 0;

D. Với mọi giá trị của a và b.

Câu 19. Phương trình chính tắc của elip có độ dài tiêu cự bằng 6 và tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên elip tới hai tiêu điểm bằng 8 là:

A. 16x2 + 7y2 = 112;                 

B. x264+y228=1;   

C. 7x2 + 16y2 = 1;                          

D. x216+y27=1.

Câu 20. Cho parabol (P): y2 = 4x và 2 điểm A(0; -4) , B(-6; 4).Tìm điểm C thuộc (P) sao cho tam giác ABC vuông tại A

A. C(16; 8) hoặc 169;83;             

B. C(16; 8);        

C. C169;83;     

D. C(16; -8) hoặc C169;83.

Câu 21. Giả sử một công việc có thể thực hiện theo một trong hai phương án khác nhau:

- Phương án 1 có n1 cách thực hiện;

- Phương án 2 có n2 cách thực hiện (không trùng với bất kì phương án thực hiện nào của cách số 1)

Vậy số cách thực hiện công việc có:

A. n1 + n2 (cách thực hiện);       

B. n1 . n2 (cách thực hiện);

C. n1n2(cách thực hiện);

D. n2 – n1 (cách thực hiện).

Câu 22. Bạn An muốn đi từ địa điểm A đến địa điểm C thì phải đi qua địa điểm B như sơ đồ dưới đây:

Đề thi Cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (10 đề)

Có bao nhiêu cách để An đi từ địa điểm A đến địa điểm C?

A. 6;                       B. 3;                               C. 9;                           D. 5.

Câu 23. Có bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số phân biệt nhỏ hơn 547?

A. 80;         

B. 128;

C. 114;

D. 149.

Câu 24. Có hai kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn) và có ba kiểu dây (kim loại, da, nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

A. 7;

B. 6;

C. 8;

D. 5.

Câu 25. Công thức nào dưới đây là đúng?

A. Ank=n!nk!  1kn;               

B. Cnk=Cnnk0kn;

C. Pn=Annn>0,n;

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 26. Cho tập hợp  E gồm 10 phần tử. Hỏi có bao nhiêu tập con có 8 phần tử của tập hợp E?

A. 100;                 

B. 80;

C. 45;

D. 90.

Câu 27. Trong một kì thi tốt nghiệp THPT tại một điểm thi có 5 sinh viên tình nguyện được phân công trực hướng dẫn thí sinh thi ở 5 vị trí khác nhau. Yêu cầu mỗi vị trí có đúng 1 sinh viên. Hỏi có nhiêu cách phân công vị trí trực cho 5 người đó.

A. 120;                 

B. 625;

C. 3125;

D. 80.

Câu 28. Khai triển của (a + b)3

A. a3 + 3a2b + 3ab2 + 13;

B. (a – b)(a2 + ab + b2);

C. a3 + 3a2b + 3ab2 + b3;

D. (a + b)(a2 – ab + b).

Câu 29. Cho khai triển (a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + ... ab4 + b5. Số cần điền vào chỗ ... là

A. 10;

B. 5;

C. – 5;

D. – 10.

Câu 30. Hệ số của x4 trong khai triển (3 – 4x)5

A. 1 024;

B. 4 320;

C. – 5 760;

D. 3 840

Câu 31. Khẳng định nào sau đây đúng về biến cố đối của biến cố E?

A. Biến cố đối của E được kí hiệu là – E;

B. Biến cố đối của E là phần bù của E trong Ω;

C. A và B đều sai;

D. A và B đều đúng.

Câu 32. Xếp ngẫu nhiên 3 bạn An; Bình ; Cường đứng thành 1 hàng dọc. Tính xác suất để Bình và Cường đứng cạnh nhau.

A. 23;          

B. 56;

C. 13;

D. 12.

Câu 33. Sơ đồ cây dưới đây biểu diễn các lựa chọn trang phục đi học của bạn Linh.

Đề thi Cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án (10 đề)

Dựa vào sơ đồ cây cho biết bạn Linh có bao nhiêu sự lựa chọn trang phục tới trường?

A. 4;

B. 2;

C. 6;

D. 1.

Câu 34. Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số phần tử của biến cố A :” 4 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu đỏ”

A. n(A) = 7366; 

B. n(A) = 7563;  

C. n(A) = 7566; 

D. n(A) = 7568.

Câu 35. Cho đường thẳng d:3x+5y+2022=0. Hệ số góc của đường thẳng d là

A.  (d) có hệ số góc k=35;                             

B.  (d) có hệ số góc k=53;

C.  (d)  có hệ số góc k=35;                           

D.  (d) có hệ số góc k=53.

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Bài 1. (1 điểm) Trong một lớp có 18 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh để

a) trong ba bạn có duy nhất một bạn nữ?

b) làm ban cán sự lớp gồm lớp trưởng, lớp phó học tập và lớp phó văn thể mĩ?

Bài 2. (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình (x – 2)2 + (y – 1)2 = 10.

a) Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại điểm M(5; 2).

b) Tìm điều kiện của m để đường thẳng (dm): x – my – 4 = 0 cắt đường tròn (C) theo một dây cung có độ dài bằng 6.

Bài 3. (1 điểm) Đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Một học sinh không học bài nên mỗi câu trả lời đều chọn ngẫu nhiên một phương án. Xác suất để học sinh đó được đúng 6 điểm là bao nhiêu?




Lưu trữ: Đề thi Học kì 2 Toán 10 (sách khác)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 2 Toán 10 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Xem thêm đề thi Toán 10 có đáp án hay khác:

Xem thêm đề thi lớp 10 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 10 các môn học chuẩn khác:




Đề thi, giáo án lớp 10 các môn học