Top 32 Đề kiểm tra, đề thi Toán lớp 7 Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

Để ôn luyện và làm tốt các bài kiểm tra Toán lớp 7, dưới đây là Top 60 Đề thi Toán lớp 7 Học kì 2 chọn lọc, có đáp án gồm các đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết, đề thi giữa kì 2, đề thi học kì 2 cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi Toán lớp 7.

Mục lục Đề thi Toán lớp 7 Học kì 2

(mới) Bộ Đề thi Toán lớp 7 (60 đề)

Top 4 Đề thi Toán lớp 7 Giữa kì 2 có đáp án

Top 4 Đề thi Toán lớp 7 Học kì 2 có đáp án

Top 12 Đề kiểm tra Toán 7 Chương 3 Đại số

Top 4 Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 3 Đại số

Top 8 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 3 Đại số

Đề kiểm tra 1 tiết (Trắc nghiệm)

Đề kiểm tra 1 tiết (Trắc nghiệm + Tự luận)

Top 24 Đề kiểm tra Toán 7 Chương 4 Đại số

Top 16 Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại số

Phần Đơn thức - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm)

Phần Đơn thức - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm + Tự luận)

Phần Đa thức - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm)

Phần Đa thức - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm + Tự luận)

Top 8 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại số

Đề kiểm tra 1 tiết (Trắc nghiệm)

Đề kiểm tra 1 tiết (Trắc nghiệm + Tự luận)

Top 24 Đề kiểm tra Toán 7 Chương 3 Hình học

Top 16 Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 3 Hình học

Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm)

Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm + Tự luận)

Các đường đồng quy của tam giác - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm)

Các đường đồng quy của tam giác - Đề kiểm tra 15 phút (Trắc nghiệm + Tự luận)

Top 8 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 3 Hình học

Đề kiểm tra 1 tiết (Trắc nghiệm)

Đề kiểm tra 1 tiết (Trắc nghiệm + Tự luận)

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 3 Đại Số có đáp án (Tự luận 1)

Thời gian giải một bài toán của 30 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

10 10 15 7 10 5 12 9 12 9
7 9 10 12 10 10 9 7 12 10
15 9 12 7 9 5 9 9 5 10

a. Dấu hiệu ở đây là gì?

b. Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu? Đó là những giá trị nào?

c. Lập bảng tần số

d. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ứng với bảng tần số

e. Tính trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

f. Thời gian giải bài toán dưới 10 phút chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Đáp án và thang điểm

a. Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán của 30 học sinh (1 điểm)

b. Có giá trị khác nhau của dấu hiệu. (0.5 điểm)

Đó là: 5, 7, 9, 10, 12, 15. (0.5 điểm)

c. Bảng tần số (2 điểm)

Giá trị (x) 5 7 9 10 12 15
Tần số (n) 3 4 8 8 5 2 N = 30

d. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (2 điểm)

Đề kiểm tra Toán 7 có đáp án và thang điểm | Đề kiểm tra 15p, 1 tiết Toán 7 Đại số và Hình học

e. Trung bình cộng:

X = (5.3 + 7.4 + 9.8 + 10.8 + 12.5 + 15.2)/30 = 9,5 (1 điểm)

Mốt của dấu hiệu là: Mo = 9 và 10 (1 điểm)

f. Thời gian giải bài toán dưới 10 phút chiếm 15/30 . 100 = 50% (2 điểm)

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 3 Đại Số có đáp án (Tự luận 2)

Điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của học sinh lớp 7A, người ta có kết quả sau:

9 10 4 8 7 7 8 7 9 5
4 6 9 5 9 8 7 8 10 6
10 7 8 10 6 6 9 5 10 8

a. Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu học sinh làm bài kiểm tra

b. Lập bảng tần số

c. Tính giá trị trung bình điểm kiểm tra của mỗi học sinh

d. Tìm mốt Mo = ?

e. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng tương ứng với bảng tần số

f. Số học sinh đạt điểm trung bình (từ 5 điểm trở lên) chiếm bao nhiêu phần trăm?

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 3 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm 1)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

BÀI 1: Điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:

8 9 7 10 5 7 8 7 9 8
6 7 9 6 4 10 7 9 7 8

Câu 1: Tần số học sinh có điểm 7 là:

A. 7     B. 6     C. 8     D. 5

Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:

A. 7     B. 20     C. 10     D. 15

Câu 3: Mốt của dấu hiệu là:

A. 6     B. 5     C. 7     D. 4

Câu 4: Tần số của học sinh có điểm 10 là:

A. 4     B. 3     C. 5     D. 2

Câu 5: Số trung bình cộng là:

A. 7,82     B. 7,55     C. 8,25     D. 7,65

Câu 6: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A. 8     B. 10     C. 20     D. 7

BÀI 2: Số cân nặng của 20 bạn học sinh lớp 7A được ghi lại như sau (tính tròn kg)
32 36 30 32 36 28 30 31 28 32
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu đó?

A. 5     B. 10     C. 20     D. 6

Câu 8: Người nhẹ nhất là bao nhiêu? Người nặng nhất là bao nhiêu?

A. Người nhẹ nhất là 28kg, người nặng nhất là 36kg

B. Người nhẹ nhất là 28kg, người nặng nhất là 45kg

C. Người nhẹ nhất là 25kg, người nặng nhất là 36kg

D. Người nhẹ nhất là 30kg, người nặng nhất là 45kg

Câu 9: Số các giá trị của dấu hiệu là:

A. 10     B. 20     C. 6     D. 5

Câu 10: Dấu hiệu ở đây là:

A. Số cân nặng của mỗi học sinh lớp 7A

B. Số cân nặng của học sinh cả lớp

C. Số cân nặng của 20 bạn học sinh lớp 7A

D. Số cân nặng của học sinh cả trường

BÀI 3: Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau (đơn vị tính là kilogam)

58 60 57 60 61 61
57 58 61 60 58 57

Câu 11: Bảng trên được gọi là:

A. Bảng tần số

B. Bảng phân phối thực nghiệm

C. Bảng thống kê số liệu ban đầu

D. Bảng dấu hiệu

Câu 12: Đơn vị điều tra ở đây là:

A. 12

B. Trường THCS A

C. Số giấy vụn thu được

D. Một lớp học của trường THCS A

Câu 13: Các giá trị khác nhau là:

A. 4     B. 57;58;60     C. 12     D. 57;58;60;61

BÀI 4: Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nam và ghi lại ở bảng sau:

138 141 145 145 139 140 150 140 141 140
141 138 141 139 141 143 145 139 140 143

Câu 14: Thầy giáo đã đo chiều cao của bao nhiêu bạn?

A. 18     B. 20     C. 16     D. 22

Câu 15: Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu?

A. 2     B. 3     C. 4     D. 1

Câu 16: Có bao nhiêu bạn có chiều cao là 143cm.

A. 4     B. 3     C. 2     D. 1

Câu 17: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A. 7     B. 8     C. 9     D. 10

Câu 18: Mốt của dấu hiệu là:

A. 140     B. 141     C. 142     D. 143

Câu 19: Chiều cao trung bình của nhóm học sinh nam là:

A. 140,5     B. 141,54     C. 142,5     D. 141,45

Câu 20: Số bạn nam có chiếu cao là 150cm chiếm số phần trăm là:

A. 15%     B. 12%     C. 5%     D. 10%

BÀI 5: Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Văn của học sinh lớp 7B được cô giáo ghi lại trong bảng sau:

5 6 4 3 6 3 5 3
3 4 6 4 5 4 4 4
4 2 4 5 3 5 2 6
6 2 6 4 6 3 9 10

Câu 21: Lớp 7B có bao nhiêu học sinh?

A. 32     B. 36     C. 40     D. 41

Câu 22: Số lỗi trung bình trong mỗi bài kiểm tra là:

A. 4,5625     B. 4,58     C. 4,6235     D. 4, 2536

Câu 23: Mốt của dấu hiệu là:

A. 6     B. 5     C. 3     D. 4

Câu 24: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A. 6     B. 8     C. 7     D. 5

Câu 25: Số lỗi chính tả là 6 chiếm bao nhiêu phần trăm:

A. 22,5%     B. 21,875%     C. 21,785%     D. 22,687%

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 3 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm 2)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

BÀI 1: Kết quả kiểm tra môn Văn của học sinh lớp 7B như sau:

6 8 5 8 9 5 7
8 8 9 7 5 9 8
9 7 9 3 8 6 9
8 9 7 3 10 7 10
7 6 8 6 8 9 6

Câu 1: Dấu hiệu điều tra là gì?

A. Điểm kiểm tra cuối kì I

B. Điểm kiểm tra môn Toán lớp 7A

C. Điểm kiểm tra môn Văn lớp 7B

D. Điểm kiểm tra miệng của khối 7

Câu 2: Lớp 7B có bao nhiêu học sinh?

A. 35     B. 30     C. 40     D. 45

Câu 3: Mốt của dấu hiệu là:

A. 6     B. 7     C. 8     D. 10

Câu 4: Điểm trung bình môn Văn của 35 học sinh là:

A. 7,44     B. 7,45     C. 7,34     D. 7,23

Câu 5: Tần số học sinh được được 7 là:

A. 3     B. 4     C. 5     D. 6

Câu 6: Số học sinh đạt điểm 9 chiếm số phần trăm là:

A. 22,97%     B. 24,31%     C. 23,22%     D. 22,86%

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu

A. 7     B. 6     C. 8     D. 9

Câu 8: Giá trị có tần số nhỏ nhất là:

A. 3 và 10     B. 3 và 9

C. 10 và 8     D. 7 và 10

Câu 9: Phần trăm giá trị có tần số là 5 là:

A. 16,1%     B. 15,71%     C. 27,12%     D.14,28%

BÀI 2: Số điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của một lớp 7 của một trường THCS được ghi lại trong bảng sau:

Giá trị (x) 2 3 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 3 4 7 6 5 9 2 4 N

Câu 10: Số học sinh được kiểm tra là:

A. 40     B. 42     C. 35     D. 36

Câu 11: Mốt của dấu hiệu là:

A. 7     B. 8     C. 9     D. 10

Câu 12: Điểm trung bình của các học sinh trong lớp là:

A. 6,45     B. 6,35     C. 6,76     D. 6,75

Câu 13: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?

A. 5     B. 6     C. 7     D. 8

Câu 14: Phần trăm giá trị có tần số nhỏ nhất là:

A. 3%     B. 4%     C. 5%     D. 6%

BÀI 3: Điểm số trong các lần bắn của một xạ thủ thi bắn súng được ghi lại trong bảng sau:

8 9 10 8 8
8 10 10 9 8
9 10 10 9 10
7 9 10 10 10

Câu 15: Xạ thủ đã bắn được số phát súng là:

A. 20     B. 25     C. 30     D. 35

Câu 16: Số điểm thấp nhất của các lần bắn là :

A. 5     B. 6     C. 7     D. 8

Câu 17: Số lần xạ thủ đạt điểm 10 là:

A. 7     B. 8     C. 9     D. 3

Câu 18: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu

A. 8     B. 7     C. 3     D. 4

Câu 19: Tần số của điểm 8 là:

A. 3     B. 4     C. 5     D. 6

BÀI 4: Điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:

8 9 7 10 5
6 7 9 6 4
7 8 7 9 8
10 7 9 7 8

Câu 20: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:

A. 10     B. 7     C. 20     D. 12

Câu 21: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A. 7     B. 10     C. 20     D. 8

Câu 22: Tần số của học sinh có điểm 10 là:

A. 5     B. 4     C. 3     D. 2

Câu 23: Tần số học sinh có điểm 7 là:

A. 7     B. 6     C. 8     D. 5

Câu 24: Mốt của dấu hiệu là:

A. 6     B. 7     C. 5     D. 8

Câu 25: Số trung bình cộng là:

A. 7,55     B. 8,25     C. 7,82     D. 7,65

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 7 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 40% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 7 - Thầy Lê Tuấn Anh

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Học tốt tiếng Anh 7 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Học tốt Văn 7 - Cô Lan Anh

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: fb.com/groups/hoctap2k8/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Tuyển tập Đề kiểm tra Ngữ Văn 7 có đáp án | Đề kiểm tra 1 tiết Văn, Tiếng Việt, Tập làm văn lớp 7 học kì 1 và học kì 2 có đáp án và thang điểm được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát chương trình Ngữ văn lớp 7 và cấu trúc ra đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận mới.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Nhóm học tập 2k8