Điểm chuẩn vào lớp 10 Bắc Ninh 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
Bài viết cập nhật Điểm chuẩn vào lớp 10 Bắc Ninh 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023) chính xác nhất, mời các bạn đón đọc:
Điểm chuẩn vào lớp 10 Bắc Ninh 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh
Chỉ từ 350k mua trọn bộ đề thi vào lớp 10 (mỗi môn học) mới nhất bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
I. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập tại Thành phố Bắc Ninh
|
Tên Trường |
NV |
2025 |
2024 |
2023 |
|||
|
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
||
|
THPT Hàn Thuyên |
1 |
21.4 |
7.13 |
34.3 |
6.86 |
37.76 |
7.55 |
|
THPT Hoàng Quốc Việt |
1 |
16.49 |
5.5 |
29.1 |
5.82 |
31.4 |
6.28 |
|
2 |
19.04 |
6.35 |
29.26 |
5.85 |
- |
- |
|
|
THPT Lý Nhân Tông |
1 |
14.67 |
4.89 |
28.96 |
5.79 |
26 |
5.2 |
|
2 |
15.08 |
5.03 |
30.86 |
6.17 |
- |
- |
|
|
THPT Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh |
1 |
15.57 |
5.19 |
22.1 |
4.42 |
25.96 |
5.19 |
|
2 |
15.61 |
5.2 |
25.6 |
5.12 |
- |
- |
|
|
3 |
16.67 |
5.56 |
- |
- |
- |
- |
|
|
THPT Hàm Long |
1 |
13.7 |
4.57 |
23.8 |
4.76 |
19.76 |
3.95 |
|
2 |
16.18 |
5.39 |
28.16 |
5.63 |
- |
- |
|
|
THPT Nguyễn Đăng Đạo |
1 |
15.67 |
5.22 |
28.86 |
5.77 |
30.4 |
6.08 |
|
2 |
16.9 |
5.63 |
31.6 |
6.32 |
- |
- |
|
|
THPT Yên Phong số 1 |
1 |
18.84 |
6.28 |
30.5 |
6.1 |
32.8 |
6.56 |
|
THPT Yên Phong số 2 |
1 |
14.2 |
4.73 |
26.4 |
5.28 |
26.3 |
5.26 |
|
2 |
17.96 |
5.99 |
26.6 |
5.32 |
- |
- |
|
|
THPT Tiên Du số 1 |
1 |
18.38 |
6.13 |
32.5 |
6.5 |
30 |
6 |
|
THPT Lý Thái Tổ |
1 |
14.71 |
4.9 |
34.16 |
6.83 |
30.46 |
6.09 |
|
THPT Ngô Gia Tự |
1 |
16.22 |
5.41 |
28.16 |
5.63 |
28.6 |
5.72 |
|
2 |
16.26 |
5.42 |
32.36 |
6.47 |
- |
- |
|
|
THPT Nguyễn Văn Cừ |
1 |
16.54 |
5.51 |
29 |
5.8 |
29.7 |
5.94 |
|
THPT Quế Võ số 1 |
1 |
15.87 |
5.29 |
31.6 |
6.32 |
27.46 |
5.49 |
|
THPT Quế Võ số 2 |
1 |
16.49 |
5.5 |
23.8 |
4.76 |
28.5 |
5.7 |
|
THPT Quế Võ số 3 |
1 |
14.91 |
4.97 |
24.9 |
4.98 |
21.16 |
4.23 |
|
2 |
16.12 |
5.37 |
31 |
6.2 |
- |
- |
|
|
THPT Thuận Thành số 1 |
1 |
18.55 |
6.18 |
35.7 |
7.14 |
26.96 |
5.39 |
|
THPT Thuận Thành số 2 |
1 |
15.74 |
5.25 |
26.56 |
5.31 |
26.9 |
5.38 |
|
2 |
16.24 |
5.41 |
34.2 |
6.84 |
- |
- |
|
|
3 |
16.6 |
5.53 |
- |
- |
- |
- |
|
|
THPT Thuận Thành số 3 |
1 |
15.42 |
5.14 |
27.5 |
5.5 |
27.6 |
5.52 |
|
2 |
15.61 |
5.2 |
34.66 |
6.93 |
- |
- |
|
|
THPT Gia Bình số 1 |
1 |
13.37 |
4.46 |
26.2 |
5.24 |
18.76 |
3.75 |
|
2 |
14.76 |
4.92 |
27.86 |
5.57 |
- |
- |
|
|
THPT Lê Văn Thịnh |
1 |
15.28 |
5.09 |
28.6 |
5.72 |
25.26 |
5.05 |
|
THPT Lương Tài |
1 |
16.05 |
5.35 |
27.8 |
5.56 |
26.26 |
5.25 |
|
THPT Lương Tài số 2 |
1 |
11.46 |
3.82 |
19.66 |
3.93 |
21 |
4.2 |
|
2 |
15.57 |
5.19 |
27.1 |
5.42 |
- |
- |
|
|
THPT Ngô Sĩ Liên |
1 |
23.83 |
7.94 |
22.93 |
7.64 |
23.15 |
7.72 |
|
THPT Thái Thuận |
1 |
21.83 |
7.28 |
21.38 |
7.13 |
20.9 |
6.97 |
|
THPT Giáp Hải |
1 |
19.7 |
6.57 |
19.98 |
6.66 |
18.88 |
6.29 |
|
THPT Nguyên Hồng |
1 |
12.18 |
4.06 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Việt Yên số 1 |
1 |
22.35 |
7.45 |
18.33 |
6.11 |
21.08 |
7.03 |
|
THPT Việt Yên số 2 |
1 |
18.25 |
6.08 |
20.6 |
6.87 |
18.75 |
6.25 |
|
THPT Lý Thường Kiệt - Bắc Giang |
1 |
19.25 |
6.42 |
20.55 |
6.85 |
19.03 |
6.34 |
|
THPT Thân Nhân Trung |
1 |
11.9 |
3.97 |
7 |
2.33 |
- |
- |
|
THPT Tân Yên số 1 |
1 |
19.93 |
6.64 |
20.45 |
6.82 |
20 |
6.67 |
|
THPT Tân Yên số 2 |
1 |
17.98 |
5.99 |
19.05 |
6.35 |
16.1 |
5.37 |
|
THPT Nhã Nam |
1 |
17.38 |
5.79 |
19.1 |
6.37 |
15.78 |
5.26 |
|
THPT Lục Nam |
1 |
19.73 |
6.58 |
20.48 |
6.83 |
18.63 |
6.21 |
|
THPT Phương Sơn |
1 |
18.83 |
6.28 |
18.38 |
6.13 |
17.55 |
5.85 |
|
THPT Cẩm Lý |
1 |
14.1 |
4.7 |
17.2 |
5.73 |
15.93 |
5.31 |
|
THPT Tứ Sơn |
1 |
14.63 |
4.88 |
15.18 |
5.06 |
13.8 |
4.6 |
|
THPT Lục Ngạn |
1 |
15 |
5 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Chu Văn An |
1 |
19.75 |
6.58 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Lương Thế Vinh |
1 |
8.65 |
2.88 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Phượng Sơn |
1 |
15.05 |
5.02 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Yên Thế |
1 |
17.33 |
5.78 |
19.2 |
6.4 |
15.58 |
5.19 |
|
THPT Bố Hạ |
1 |
17.33 |
5.78 |
16.2 |
5.4 |
17.6 |
5.87 |
|
THPT Mỏ Trạng |
1 |
16.4 |
5.47 |
17.45 |
5.82 |
14.25 |
4.75 |
|
THPT Hiệp Hoà số 1 |
1 |
20.5 |
6.83 |
21.28 |
7.09 |
21 |
7 |
|
THPT Hiệp Hoà số 2 |
1 |
19.68 |
6.56 |
20.3 |
6.77 |
18.65 |
6.22 |
|
THPT Hiệp Hoà số 3 |
1 |
19.27 |
6.43 |
19.5 |
6.5 |
18.1 |
6.03 |
|
THPT Hiệp Hoà số 4 |
1 |
18.8 |
6.27 |
18.88 |
6.29 |
16.53 |
5.51 |
|
THPT Yên Dũng số 1 |
1 |
16.93 |
5.64 |
19.53 |
6.51 |
15.83 |
5.28 |
|
THPT Yên Dũng số 2 |
1 |
19.55 |
6.52 |
20.55 |
6.85 |
18.18 |
6.06 |
|
THPT Yên Dũng số 3 |
1 |
17.6 |
5.87 |
18.03 |
6.01 |
15.65 |
5.22 |
|
THPT Sơn Động số 1 |
1 |
14.25 |
4.75 |
14.9 |
4.97 |
12.6 |
4.2 |
|
THPT Sơn Động số 2 |
1 |
13.48 |
4.49 |
12.7 |
4.23 |
9.95 |
3.32 |
|
THPT Sơn Động số 3 |
1 |
14.35 |
4.78 |
13.5 |
4.5 |
9 |
3 |
|
THPT Lục Ngạn số 1 |
1 |
- |
- |
18.05 |
6.02 |
16.93 |
5.64 |
|
THPT Lục Ngạn số 2 |
1 |
- |
- |
16.23 |
5.41 |
12.8 |
4.27 |
|
THPT Lục Ngạn số 3 |
1 |
- |
- |
12.93 |
4.31 |
12.33 |
4.11 |
|
THPT Lục Ngạn số 4 |
1 |
- |
- |
12 |
4 |
9.38 |
3.13 |
|
THPT Lạng Giang số 1 |
1 |
19.9 |
6.63 |
20.2 |
6.73 |
18.83 |
6.28 |
|
THPT Lạng Giang số 2 |
1 |
18.05 |
6.02 |
18.8 |
6.27 |
15.6 |
5.2 |
|
THPT Lạng Giang số 3 |
1 |
17.88 |
5.96 |
18.63 |
6.21 |
15.38 |
5.13 |
II. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT chuyên tại tỉnh Bắc Ninh
1. THPT Chuyên Bắc Ninh
|
Môn học |
2025 |
2024 |
2023 |
|
Chuyên Toán |
36.88 |
37.25 |
32.3 |
|
Chuyên Lý |
37.51 |
36.93 |
35.6 |
|
Chuyên Hóa |
41.54 |
37.66 |
37.08 |
|
Chuyên Sinh |
39.84 |
38.16 |
36.79 |
|
Chuyên Tin |
40.51 |
35.7 |
37.03 |
|
Chuyên Văn |
38.03 |
37.73 |
38.98 |
|
Chuyên Sử |
40.36 |
38.5 |
41.53 |
|
Chuyên Địa |
40.3 |
39.33 |
39.18 |
|
Chuyên Anh |
38.93 |
36.98 |
40.1 |
|
Chuyên Trung |
39.2 |
36.08 |
- |
|
Chuyên Hàn |
36.93 |
- |
- |
|
Chuyên Pháp |
35.5 |
35.35 |
33.75 |
|
Chuyên Nhật |
44.25 |
36.95 |
35.03 |
2. THPT Chuyên Bắc Giang
|
Môn học |
2025 |
2024 |
2023 |
|
Chuyên Toán |
13.5 |
37.35 |
39.28 |
|
Chuyên Lý |
13.55 |
37.45 |
38.23 |
|
Chuyên Hóa |
12.25 |
34.375 |
35.38 |
|
Chuyên Sinh |
13.7 |
34.375 |
38.45 |
|
Chuyên Tin |
8 |
36.98 |
35.6 |
|
Chuyên Văn |
13 |
38.83 |
39.48 |
|
Chuyên Sử |
11.2 |
30.68 |
33 |
|
Chuyên Địa |
13.7 |
34.83 |
36.95 |
|
Chuyên Anh |
64.5 |
41.3 |
40.93 |
|
Chuyên Trung |
56 |
38 |
38.4 |
|
Chuyên Hàn |
45.5 |
37.6 |
35.78 |
|
Chuyên Pháp |
35.5 |
35.35 |
33.75 |
|
Chuyên Nhật |
44.25 |
36.95 |
35.03 |
III. VietJack – bạn đồng hành đáng tin cậy của thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hằng năm luôn là dấu mốc quan trọng đối với học sinh lớp 9, khi áp lực cạnh tranh ngày càng gia tăng. Để đạt kết quả như mong muốn, học sinh không chỉ cần nền tảng kiến thức vững chắc mà còn phải có kế hoạch ôn tập khoa học, tài liệu chuẩn xác và phương pháp học hiệu quả. Thấu hiểu điều đó, VietJack mang đến giải pháp ôn thi vào lớp 10 toàn diện, phù hợp với nhiều đối tượng học sinh trên khắp cả nước.
Trước hết, VietJack xây dựng hệ thống tài liệu ôn thi phong phú, được biên soạn bám sát chương trình học và cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD&ĐT tỉnh Bắc Ninh. Nội dung bao gồm kiến thức trọng tâm theo từng chuyên đề, hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao, cùng các đề thi thử chọn lọc có đáp án và lời giải chi tiết. Nhờ đó, học sinh có thể chủ động tự học, củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài một cách hiệu quả.
Song song với tài liệu, nền tảng luyện thi online của VietJack giúp học sinh trải nghiệm hình thức làm bài giống như thi thật: có giới hạn thời gian, chấm điểm tự động và phân tích kết quả sau mỗi lượt làm. Qua đó, thí sinh dễ dàng nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để kịp thời điều chỉnh chiến lược ôn tập, đặc biệt hữu ích trong giai đoạn nước rút.
Bên cạnh đó, VietJack còn triển khai các khóa học ôn thi vào lớp 10 với lộ trình rõ ràng, nội dung thiết kế phù hợp mục tiêu tuyển sinh của từng địa phương. Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm không chỉ truyền đạt kiến thức trọng tâm mà còn hướng dẫn phương pháp tư duy, kỹ năng làm bài và cách phân bổ thời gian hợp lý, giúp học sinh thêm tự tin khi bước vào phòng thi.
Kho đề thi phong phú của VietJack
Với sự kết hợp giữa tài liệu chất lượng, hệ thống luyện thi trực tuyến hiện đại và các khóa học bài bản, VietJack tự hào là địa chỉ đáng tin cậy đồng hành cùng học sinh và phụ huynh trong hành trình chinh phục kỳ thi tuyển sinh lớp 10. Phụ huynh và học sinh có thể đăng ký khóa học hoặc tham khảo tài liệu ôn thi TẠI ĐÂY: https://khoahoc.vietjack.com/ để bắt đầu lộ trình ôn tập hiệu quả ngay hôm nay.
Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh
Xem thêm các thông tin điểm chuẩn các năm gần đây của các tỉnh, Thành phố trên cả nước:
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Nghệ An 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Thanh Hóa 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Phú Thọ 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào lớp 10 Thái Nguyên 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

