Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)

Bài viết cập nhật Điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023) chính xác nhất, mời các bạn đón đọc:

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)

Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh

Chỉ từ 350k mua trọn bộ đề thi vào lớp 10 (mỗi môn học) mới nhất bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

I. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập tại Hải Phòng

Tên Trường

NV

2025

2024

2023

Điểm chuẩn

Bình quân

Điểm chuẩn

Bình quân

Điểm chuẩn

Bình quân

THPT Đồ Sơn

1

17.25

5.75

26.25

5.25

21.5

4.3

2

19.75

6.58

31.75

6.35

37.25

7.45

THPT Lý Thánh Tông

1

13.35

4.45

16.25

3.25

-

-

2

17.5

5.83

30.75

6.15

-

-

THPT Nội trú Đồ Sơn

1

-

-

-

-

12.75

2.55

THPT Mạc Đĩnh Chi

1

18.25

6.08

30.75

6.15

26.5

5.3

2

21.25

7.08

41

8.2

38

7.6

THPT Hải An

1

19.5

6.5

36

7.2

33.75

6.75

2

23.5

7.83

41.25

8.25

38

7.6

THPT Lê Quý Đôn

1

23.6

7.87

41.75

8.35

38.75

7.75

THPT Hồng Bàng

1

21.5

7.17

37

7.4

37

7.4

2

24

8

40.5

8.1

39.5

7.9

THPT Lê Hồng Phong

1

22

7.33

38.5

7.7

36.75

7.35

2

24.25

8.08

41.25

8.25

40.25

8.05

THPT Đồng Hòa

1

18

6

31.25

6.25

30.75

6.15

2

21.25

7.08

35

7

38.5

7.7

THPT Kiến An

1

22.5

7.5

39.25

7.85

35.75

7.15

THPT Phan Đăng Lưu

1

18

6

28

5.6

31

6.2

2

21.75

7.25

35.5

7.1

34.5

6.9

THPT Lê Chân

1

19.75

6.58

36

7.2

33.25

6.65

2

23.5

7.83

41

8.2

39.25

7.85

THPT Ngô Quyền

1

25.75

8.58

42.75

8.55

41.75

8.35

THPT Trần Nguyên Hãn

1

23

7.67

40

8

40

8

THPT Thái Phiên

1

24.25

8.08

41.5

8.3

39.75

7.95

THPT An Dương

1

19.5

6.5

33.5

6.7

32.25

6.45

2

22.5

7.5

38.5

7.7

39

7.8

THPT Nguyễn Trãi

1

18

6

32

6.4

26.25

5.25

2

21

7

36

7.2

36.5

7.3

THPT An Lão

1

17

5.67

34.75

6.95

26

5.2

2

18

6

37.5

7.5

28.75

5.75

THPT Quốc Tuấn

1

16

5.33

28.75

5.75

25.25

5.05

2

18.25

6.08

32.25

6.45

27.25

5.45

THPT Trần Thánh Tông

1

18.25

6.08

-

-

-

-

2

18.85

6.28

-

-

-

-

THPT Trần Hưng Đạo

1

-

-

27.25

5.45

27.25

5.45

THPT Cát Bà

1

15.25

5.08

22.25

4.45

13

2.6

2

17

5.67

37.25

7.45

32

6.4

THPT Cát Hải

1

12.7

4.23

15.5

3.1

13.25

2.65

2

18

6

38

7.6

25.25

5.05

THPT Kiến Thụy

1

19.75

6.58

33

6.6

31.25

6.25

THPT Nguyễn Đức Cảnh

1

15.35

5.12

24.5

4.9

18.5

3.7

2

17.75

5.92

31.5

6.3

34

6.8

THPT Thụy Hương

1

16.25

5.42

26.75

5.35

24.5

4.9

2

18.75

6.25

32

6.4

30.5

6.1

THPT Bạch Đằng

1

16.75

5.58

32.75

6.55

26.75

5.35

2

18

6

35.25

7.05

30

6

THPT Lê Ích Mộc

1

14.5

4.83

27.75

5.55

23.25

4.65

2

17.85

5.95

33.25

6.65

31.25

6.25

THPT Lý Thường Kiệt

1

18.5

6.17

34.25

6.85

29.5

5.9

2

22

7.33

38.25

7.65

32.25

6.45

THPT Phạm Ngũ Lão

1

18

6

35

7

30

6

THPT Quang Trung

1

15.55

5.18

35

7

29.75

5.95

THPT Thủy Sơn

1

15.75

5.25

27.25

5.45

26.5

5.3

2

18.25

6.08

33.5

6.7

32

6.4

THPT Hùng Thắng

1

12.6

4.2

20.25

4.05

20.75

4.15

2

15.35

5.12

31.5

6.3

32.5

6.5

THPT Nhữ Văn Lan

1

18.25

6.08

22.5

4.5

21

4.2

2

15.25

5.08

32.5

6.5

35

7

THPT Tiên Lãng

1

17

5.67

35.5

7.1

29.5

5.9

THPT Toàn Thắng

1

13.1

4.37

20.5

4.1

18.5

3.7

2

17

5.67

35.25

7.05

36.75

7.35

THPT Cộng Hiền

1

13.1

4.37

20

4

21.5

4.3

2

19

6.33

25

5

29.25

5.85

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

1

18.1

6.03

26.75

5.35

29.75

5.95

THPT Nguyễn Khuyến

1

14.6

4.87

23.75

4.75

17.25

3.45

2

16.85

5.62

34.5

6.9

25.75

5.15

THPT Tô Hiệu

1

15.3

5.1

27.5

5.5

21.25

4.25

THPT Vĩnh Bảo

1

18.5

6.17

36.25

7.25

30.75

6.15

THPT Hồng Quang

1

24.3

8.1

39.4

7.88

38.5

7.7

THPT Nguyễn Văn Cừ

1

21.4

7.13

35.4

7.08

34

6.8

2

22.35

-

37.7

7.54

36

7.2

THPT Nguyễn Du

1

21.45

7.15

36

7.2

35.1

7.02

2

22.55

-

37.5

7.5

36.8

7.36

THPT Chí Linh

1

21.1

7.03

32.7

6.54

35.6

7.12

THPT Phả Lại

1

17.35

5.78

32.8

6.56

29.8

5.96

2

19.5

-

34.7

6.94

31.8

6.36

THPT Trần Phú

1

17.4

5.8

29.7

5.94

28.8

5.76

2

18.05

-

30.5

6.1

32.8

6.56

THPT Bến Tắm

1

16.4

5.47

26.7

5.34

28.7

5.74

2

17

-

28.6

5.72

29.3

5.86

THPT Nguyễn Thị Duệ

1

13.65

4.55

24

4.8

-

-

2

14.3

-

24.7

4.94

-

-

THPT Kinh Môn

1

17.6

5.87

34.1

6.82

30.9

6.18

2

18.7

-

38.9

7.78

34.5

6.9

THPT Phúc Thành

1

17.65

5.88

34.2

6.84

30.7

6.14

THPT Nhị Chiểu

1

17.65

5.88

30.9

6.18

31.6

6.32

2

18.95

-

32.2

6.44

-

-

THPT Kinh Môn II

1

17.85

5.95

32.3

6.46

29.4

5.88

2

21.25

-

32.8

6.56

30

6

THPT Kim Thành

1

15.4

5.13

33.6

6.72

32.2

6.44

2

16.55

-

-

-

-

-

THPT Đồng Gia

1

18.7

6.23

32

6.4

30.2

6.04

2

20.1

-

-

-

-

-

THPT Kim Thành II

1

17.9

5.97

32.5

6.5

30.7

6.14

2

18.55

-

33.3

6.66

31.8

6.36

THPT Nam Sách

1

21.3

7.1

35.8

7.16

34.4

6.88

THPT Mạc Đĩnh Chi

1

18.45

6.15

31.1

6.22

30.2

6.04

2

19.3

-

32

6.4

30.8

6.16

THPT Nam Sách II

1

19.3

6.43

32.5

6.5

31.4

6.28

2

20.25

-

33.1

6.62

32

6.4

THPT Thanh Hà

1

20.15

6.72

34.1

6.82

33.3

6.66

2

21.1

-

38.6

7.72

33.9

6.78

THPT Hà Bắc

1

18.05

6.02

32.5

6.5

30.3

6.06

2

19.15

-

33.2

6.64

31.2

6.24

THPT Hà Đông

1

16.75

5.58

30.3

6.06

29

5.8

2

17.3

-

30.9

6.18

29.8

5.96

THPT Thanh Bình

1

17.2

5.73

30.4

6.08

28.6

5.72

2

17.8

-

31.6

6.32

30.1

6.02

THPT Tứ Kỳ

1

19.95

6.65

34.1

6.82

33.2

6.64

2

24.15

-

-

-

38

7.6

THPT Cầu Xe

1

18.05

6.02

32.8

6.56

31.2

6.24

2

18.7

-

33.5

6.7

32

6.4

THPT Hưng Đạo

1

18.75

6.25

33.1

6.62

31.5

6.3

2

19.5

-

33.9

6.78

32.2

6.44

THPT Gia Lộc

1

20.4

6.8

36.1

7.22

34.9

6.98

THPT Đoàn Thượng

1

18.8

6.27

34.6

6.92

32.2

6.44

THPT Gia Lộc II

1

19.05

6.35

33.6

6.72

32.2

6.44

2

19.65

-

34.6

6.92

32.7

6.54

THPT Ninh Giang

1

19.55

6.52

34.2

6.84

34.7

6.94

THPT Quang Trung

1

18.65

6.22

35.3

7.06

32

6.4

2

19.3

-

36.1

7.22

32.5

6.5

THPT Khúc Thừa Dụ

1

18

6

33.4

6.68

32.7

6.54

2

18.65

-

34.1

6.82

33.4

6.68

THPT Thanh Miện

1

19.8

6.6

35.9

7.18

35.1

7.02

THPT Thanh Miện II

1

19

6.33

34.9

6.98

32

6.4

2

19.7

-

35.4

7.08

32.6

6.52

THPT Thanh Miện III

1

18.05

6.02

34.1

6.82

31.8

6.36

2

19

-

34.6

6.92

33.1

6.62

THPT Bình Giang

1

20.65

6.88

36.2

7.24

29.8

5.96

THPT Kẻ Sặt

1

18.5

6.17

33.3

6.66

33.3

6.66

2

19.1

-

35.9

7.18

-

-

THPT Đường An

1

19.25

6.42

34.4

6.88

32.7

6.54

2

20.55

-

34.9

6.98

33.2

6.64

THPT Cẩm Giàng

1

19.85

6.62

36.2

7.24

30

6

THPT Tuệ Tĩnh

1

19.55

6.52

33.9

6.78

32.7

6.54

2

20.15

-

34.6

6.92

33.6

6.72

THPT Cẩm Giàng II

1

18.6

6.2

32.8

6.56

31.4

6.28

2

19.7

-

34.5

6.9

31.9

6.38

Quảng cáo

II. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT chuyên tại Hải Phòng

1. THPT Chuyên Trần Phú

Môn học

2025

2024

2023

Chuyên Toán

37.25

36.85

38.5

Chuyên Tin

36.5

35.25

36.25

Chuyên Văn

38.75

35.55

-

Chuyên Anh

39.55

38

-

Chuyên Pháp

36.8

34.7

-

Chuyên Nga

35.65

33.7

-

Chuyên Lý

39.2

35.75

39

Chuyên Hóa

44.05

37.15

-

Chuyên Sinh

38.65

36.05

-

Chuyên Địa

38.76

34.96

-

Chuyên Sử

32.75

33.3

-

Chuyên Công lập

-

-

-

Chuyên Trung

38.2

36.3

-

Chuyên Hàn

37.05

35.25

-

Chuyên Nhật

37.7

35.95

-

Chuyên Không chuyên

-

-

31.15

Quảng cáo

2. THPT Chuyên Nguyễn Trãi

Môn học

2025

2024

2023

Chuyên Toán

44

38.4

48.8

Chuyên Tin

40.6

34.45

46.3

Chuyên Văn

46.05

44.55

44.25

Chuyên Anh

47.9

46.1

44.25

Chuyên Pháp

45.15

44.4

47

Chuyên Nga

42.5

41.4

-

Chuyên Lý

39.7

41.95

41.3

Chuyên Hóa

40.3

35.7

42.4

Chuyên Sinh

39.15

46.25

43.8

Chuyên Địa

43.95

41.65

45.5

Chuyên Sử

37.4

-

38.9

Chuyên Công lập

-

-

42.1

Chuyên Trung

-

-

-

Chuyên Hàn

-

-

-

Chuyên Nhật

-

-

-

Chuyên Không chuyên

-

-

-

Quảng cáo

III. VietJack – bạn đồng hành đáng tin cậy của thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hằng năm luôn là dấu mốc quan trọng đối với học sinh lớp 9, khi áp lực cạnh tranh ngày càng gia tăng. Để đạt kết quả như mong muốn, học sinh không chỉ cần nền tảng kiến thức vững chắc mà còn phải có kế hoạch ôn tập khoa học, tài liệu chuẩn xác và phương pháp học hiệu quả. Thấu hiểu điều đó, VietJack mang đến giải pháp ôn thi vào lớp 10 toàn diện, phù hợp với nhiều đối tượng học sinh trên khắp cả nước.

Trước hết, VietJack xây dựng hệ thống tài liệu ôn thi phong phú, được biên soạn bám sát chương trình học và cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD&ĐT TP. Hải Phòng. Nội dung bao gồm kiến thức trọng tâm theo từng chuyên đề, hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao, cùng các đề thi thử chọn lọc có đáp án và lời giải chi tiết. Nhờ đó, học sinh có thể chủ động tự học, củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài một cách hiệu quả.

Song song với tài liệu, nền tảng luyện thi online của VietJack giúp học sinh trải nghiệm hình thức làm bài giống như thi thật: có giới hạn thời gian, chấm điểm tự động và phân tích kết quả sau mỗi lượt làm. Qua đó, thí sinh dễ dàng nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để kịp thời điều chỉnh chiến lược ôn tập, đặc biệt hữu ích trong giai đoạn nước rút.

Bên cạnh đó, VietJack còn triển khai các khóa học ôn thi vào lớp 10 với lộ trình rõ ràng, nội dung thiết kế phù hợp mục tiêu tuyển sinh của từng địa phương. Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm không chỉ truyền đạt kiến thức trọng tâm mà còn hướng dẫn phương pháp tư duy, kỹ năng làm bài và cách phân bổ thời gian hợp lý, giúp học sinh thêm tự tin khi bước vào phòng thi.

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)

Kho đề thi phong phú của VietJack

Với sự kết hợp giữa tài liệu chất lượng, hệ thống luyện thi trực tuyến hiện đại và các khóa học bài bản, VietJack tự hào là địa chỉ đáng tin cậy đồng hành cùng học sinh và phụ huynh trong hành trình chinh phục kỳ thi tuyển sinh lớp 10. Phụ huynh và học sinh có thể đăng ký khóa học hoặc tham khảo tài liệu ôn thi TẠI ĐÂY: https://khoahoc.vietjack.com/ để bắt đầu lộ trình ôn tập hiệu quả ngay hôm nay.

Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh

Xem thêm các thông tin điểm chuẩn các năm gần đây của các tỉnh, Thành phố trên cả nước:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học