Học phí Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (năm 2026)
Bài viết cập nhật thông tin học phí Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 chính xác và chi tiết từng ngành học, chương trình học, ....
Học phí Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (năm 2026)
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
A. Học phí Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2026 - 2027
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí
Các chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng thu theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật và lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo không quá 10% so với các năm học trước. Các chương trình đào tạo còn lại sẽ thu theo quy định của Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong nhóm ngành giáo dục, đào tạo. Dự kiến mức học phí năm học 2026-2027 và lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo như sau:
|
TT |
Mã ngành xét tuyển |
Tên ngành xét tuyển |
Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027 (nghìn đồng/ tháng) |
Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo |
|
1 |
QHT01 |
Toán học |
2.090 |
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ |
|
2 |
QHT02 |
Toán tin |
3.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
3 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
4.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
4 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
4.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
5 |
QHT03 |
Vật lý học |
3.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
6 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
3.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
7 |
QHT99 |
Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) |
4.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
8 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
3.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước |
|
9 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
4.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
10 |
QHT06 |
Hóa học |
4.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
11 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
4.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
12 |
QHT43 |
Hóa dược |
4.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
13 |
QHT08 |
Sinh học |
4.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
14 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
4.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
15 |
QHT81 |
Sinh dược học |
1.930 |
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ |
|
16 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
1.930 |
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ |
|
17 |
QHT91 |
Khoa học thông tin |
1.930 |
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ |
|
18 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
3.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
19 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
3.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
20 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
3.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
21 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
3.500 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
22 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
4.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
|
23 |
QHT82 |
Môi trường sức khỏe và an toàn |
1.910 |
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ |
|
24 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
1.930 |
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ |
|
25 |
QHT17 |
Hải dương học |
1.930 |
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ |
|
26 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
1.930 |
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ |
|
27 |
QHT18 |
Địa chất học |
1.930 |
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ |
|
28 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
3.000 |
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước. |
Học bổng:
Ngoài học bổng khuyến khích học tập theo quy định của nhà nước, sinh viên có kết quả rèn luyện và học tập tốt sẽ được xét nhận học bổng từ các nguồn tài trợ do các tổ chức, cá nhân, cơ quan doanh nghiệp tài trợ với gần 400 suất từ nguồn học bổng hơn 5 tỷ đồng/năm học. Đặc biệt, sinh viên học tại các chương trình đào tạo được ưu tiên đầu tư sẽ được nhận học bổng hỗ trợ chi phí học tập ngay từ học kỳ 1 năm thứ nhất (mức cao nhất 35 triệu đồng/SV/năm và có thể nhận tới 140 triệu đồng/SV). Ngoài ra, hàng năm, sinh viên Trường ĐHKHTN có nhiều cơ hội để nhận học bổng du học trao đổi ngắn hạn, dài hạn (đại học, sau đại học) ở các trường đại học quốc tế tại các nước Hoa Kỳ, Đức, Tây Ban Nha, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore...
B. Học phí Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025
Các chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng thu theo đề án định mức kinh tế kĩ thuật và lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo không quá 10% so với các năm học trước. Các chương trình đào tạo còn lại sẽ thu theo quy định của Nghị định 97/2023/NĐ-CP của Thủ tướng chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong nhóm ngành giáo dục, đào tạo. Dự kiến mức học phí năm học 2025-2026 và lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo như sau:
C. Học phí Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024
Theo đó, học phí năm học tới của trường được tính theo từng tháng, dao động trong khoảng từ 1.500.000 đồng đến 3.700.000 đồng/tháng, tương đương 15 - 37 triệu đồng/năm học.
Sau đây là mức học phí chi tiết các ngành của Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội để quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo:
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 350k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thêm thông tin học phí các trường Đại học, Cao đẳng khác:
- Học phí Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học phí Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học phí Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội
- Học phí Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Học phí Trường Đại học Thành Đô
- Học phí Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

