Đại học nam Cần Thơ (năm 2026)
Bài viết cập nhật thông tin đề án tuyển sinh Đại học nam Cần Thơ năm 2026 mới nhất gồm đầy đủ thông tin về phương thức tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, các ngành học và chỉ tiêu của từng ngành .... Mời các bạn đón đọc:
Đại học nam Cần Thơ (năm 2026)
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
I. Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nam Cần Thơ
- Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University (NCTU)
- Mã trường: DNC
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Sau đại học Liên thông - Tại chức Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: 168, Nguyễn Văn Cừ (nối dài), P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- SĐT: (0292) 3 798 222 - 3 798 668
- Email: dnc@moet.edu.vn
- Website: https://nctu.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/NamCanThoUniversity/
II. Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng và phương thức tuyển sinh
1.1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
1.2. Phương thức tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh của Trường bao gồm phương thức xét tuyển và kết hợp thi tuyển và xét tuyển cho một số nhóm ngành. Gồm có các phương thức tuyển sinh sau:
• Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100);
• Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – (Mã 200);
• Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT - (Mã 301);
• Phương thức 4: Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do CSĐT tự tổ chức để xét tuyển (mã 401);
• Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển - (Mã 402)
• Phương thức 6: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển - (Mã 407)
• Phương thức 7: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển - (Mã 409)
• Phương thức 8: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển - (Mã 410)
• Phương thức 9: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (Mã 411)
• Phương thức 10: Kết hợp chứng chỉ quốc tế với tiêu chí khác để xét tuyển - (Mã 415): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo đề án riêng của DNC bao gồm thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026) xét vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế.
Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
2. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Nguyên tắc xây dựng quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào của trường như sau:
• Sử dụng điểm thi THPT quốc gia làm tham chiếu chính: Đây là kỳ thi quốc gia có tính chuẩn hóa cao nhất hiện tại và được nhiều trường sử dụng.
• Dựa trên phân vị (percentile): Xác định vị trí tương đối của thí sinh trong từng phương thức xét tuyển so với tổng thể thí sinh tham gia phương thức đó. Những thí sinh có cùng phân vị được xem là có năng lực tương đương.
• Tính đến độ khó và độ phân hóa của từng phương thức: Cần có sự điều chỉnh để phản ánh sự khác biệt về độ khó giữa các kỳ thi.
• Thực hiện quy đổi theo từng tổ hợp môn (nếu có): Đối với xét điểm thi THPT quốc gia, cần xem xét quy đổi tương đương cho từng tổ hợp môn truyền thống.
Việc hướng dẫn quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh sẽ được trường cập nhật trên website chính thức sau khi có văn bản chỉ đạo từ Bộ GDĐT.
Thông tin tuyển sinh Đại học nam Cần Thơ năm 2025
1. Đối tượng tuyển sinh
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
2. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước
3. Phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2025
Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc THPT
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
(a) Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2025
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Tổng Điểm = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ƯT, ĐT
Riêng đối với các ngành sức khỏe, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ tiến hành xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào riêng cho các ngành này.
(Thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào)
(b) Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc THPT
Xét tuyển theo điểm tổ hợp 03 môn cả năm lớp 12:
ĐTBC = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: ĐTBC từ 18.0 trở lên
Các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Tốt/Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên;
Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
(c) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025
Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia TP HCM (V-ACT), Đại học Cần Thơ (V-SAT) hoặc Kỳ thi ĐGNL do Đại học Nam Cần Thơ tổ chức (DNC - ACT).
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả của các kỳ thi đánh giá năng lực Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
(Thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi có kết quả thi tuyển)
5. Tổ chức tuyển sinh
- Thời gian đăng ký xét tuyển, kiểm tra năng lực tiếng Anh: Do Hiệu trưởng quy định, phù hợp phương thức tổ chức đào tạo, khung kế hoạch thời gian năm học tại Trường Đại học Nam Cần Thơ.
6. Chính sách ưu tiên
- Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng được áp dụng theo Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy và các văn bản Hướng dẫn năm 2025 của Bộ GD&ĐT.
7. Học phí
- Mức học phí của trường Đại học Nam Cần Thơ năm học 2024-2025 như sau:
8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
(a) Hồ sơ xét tuyển gồm:
|
Nội dung |
Ghi chú |
|
Phiếu xét tuyển |
In phiếu hoặc đăng ký online |
|
Học bạ THPT |
Chứng thực sao y |
|
Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (Hoặc bằng tốt nghiệp THPT) |
Chứng thực sao y (Có thể bổ sung sau) |
|
CMND hoặc CCCD |
Chứng thực sao y |
|
Bảng chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT |
Chứng thực sao y (Có thể bổ sung sau) |
|
Phiếu điểm thi Đánh giá năng lực năm 2025 (Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển bằng điểm ĐGNL) |
Chứng thực sao y |
Lưu ý: Sau khi đăng ký tại trường, thí sinh cần thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống Bộ giáo dục và Đào tạo theo qui định.
Đối với mục Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (hoặc bằng tốt nghiệp THPT) và Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT có thể bổ sung sau.
(b) Hình thức đăng ký xét tuyển:
- Đăng ký trực tuyến qua: dkxettuyen.nctu.edu.vn
- Gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường Đại học Nam Cần Thơ
- Thí sinh chuẩn bị hồ sơ xét tuyển: Hồ sơ xét tuyển
9. Lệ phí xét tuyển
- Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2025
10. Thời gian đăng kí xét tuyển
- Nhà trường sẽ thông báo thời gian xét tuyển cụ thể trên website.
11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
12. Thông tin tư vấn tuyển sinh
- Nơi nhận: Phòng Tư vấn Tuyển sinh và Hướng nghiệp
- Địa chỉ: Phòng C2-08 (Khu C), 168, Nguyễn Văn Cừ nối dài, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- SĐT: (0292) 3798 168 – 3798 222 - 3798 333 - 0939.257.838
- Email: tuyensinhdnc@nctu.edu.vn
- Website: https://tuyensinh.nctu.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/NamCanThoUniversity/
III. Điểm chuẩn các năm
Điểm chuẩn của trường Đại học Nam Cần Thơ 2 năm gần nhất:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
||
|
1 |
Y khoa |
22,50 |
24,00 |
22,50 |
24,00 |
|
2 |
Dược học |
21,00 |
24,00 |
21,00 |
24,00 |
|
3 |
Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
19,00 |
19,50 |
19,00 |
19,50 |
|
4 |
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
19,00 |
19,50 |
19,00 |
19,50 |
|
5 |
Kế toán |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
7 |
Quản trị kinh doanh |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
8 |
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
9 |
Bất động sản |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
10 |
Luật kinh tế |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
11 |
Luật |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
12 |
Kỹ thuật xây dựng |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
13 |
Công nghệ thông tin |
16,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
19,00 |
20,00 |
16,00 |
18,00 |
|
15 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
16 |
Kiến trúc |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
18 |
Công nghệ thực phẩm |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
19 |
Quản lý đất đai |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
20 |
Quản lý tài nguyên & môi trường |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
21 |
Quan hệ công chúng |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
22 |
Quản lý bệnh viện |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
23 |
Kinh doanh quốc tế |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
24 |
Marketing |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
25 |
Quản trị khách sạn |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
26 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
27 |
Ngôn ngữ Anh |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
28 |
Kỹ thuật Y sinh |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
29 |
Khoa học máy tính |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
30 |
Kỹ thuật phần mềm |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
31 |
Quản lý công nghiệp |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
32 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
33 |
Truyền thông đa phương tiện |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
34 |
Kinh tế số |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
35 |
Thương mại điện tử |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
36 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
|
37 |
Y học dự phòng |
19,00 |
19,50 |
||
|
38 |
Răng - Hàm - Mặt |
22,50 |
24,00 |
||
|
39 |
Điều dưỡng |
19,00 |
19,50 |
||
|
40 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
16,00 |
18,00 |
||
IV. Chương trình đào tạo
V. Một số hình ảnh
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

