Đại học Việt Đức (năm 2024)
Bài viết cập nhật thông tin đề án tuyển sinh Đại học Việt Đức năm 2024 mới nhất gồm đầy đủ thông tin về phương thức tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, các ngành học và chỉ tiêu của từng ngành ....
Đại học Việt Đức (năm 2024)
I. Giới thiệu
- Tên tiếng Anh: Vietnamese – German University (VGU)
- Mã trường: VGU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ:
+ Tòa nhà Hành chính, Đường Vành Đai 4, KP.4, P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, Bình Dương
+ Phòng tuyển sinh TPHCM: Tòa nhà L'Mark Orchard Parkview (tầng 5), số 130-132 Hồng Hà, P.9, Q. Phú Nhuận, TP. HCM
- SĐT: (0274) 222 0990 – (0283) 3825 6340
- Email: study@vgu.edu.vn
- Website: https://vgu.edu.vn/
- Facebook: Vietnamese.German.Universit
II. Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng tuyển sinh
- Học sinh các trường Trung học phổ thông (THPT) Việt Nam hoặc quốc tế đã tốt nghiệp THPT hoặc sẽ tốt nghiệp THPT trong năm tuyển sinh (đang là học sinh lớp 12). Thí sinh đáp ứng các yêu cầu về tuyển sinh trình độ đại học của VGU và Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT)..
2. Phạm vi tuyển sinh
- Trường Đại học Việt Đức tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.
3. Phương thức tuyển sinh
STT |
Phương thức |
Điều kiện xét tuyển |
---|---|---|
1 |
Phương thức 1: Thi tuyển (TestAS) |
Thí sinh làm bài thi TestAS gồm một bài thi cơ bản (Core Test) và một bài thi kiến thức chuyên ngành (Subject Specific Test) |
2 |
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT |
- Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp các trường THPT tại Việt Nam trong năm tuyển sinh - Xét tuyển dựa vào học bạ/bảng điểm THPT (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) |
3 |
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng |
- Tuyển thẳng thí sinh có thành tích học tập xuất sắc: thành viên đội tuyển quốc gia tham dự kỳ thi Olympic quốc tế/Hội nghị khoa học, kỹ thuật quốc tế (ISEF); đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi (HSG) bậc THPT cấp quốc gia hoặc tỉnh/thành phố; đạt giải cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) quốc gia; - Thí sinh đạt HSG lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 THPT và đồng thời: + Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 6.0 trở lên hoặc tương đương; hoặc + Điểm trung bình tiếng Anh lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 từ 8,5 trở lên |
4 |
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên chứng chỉ/ bằng tốt nghiệp THPT quốc tế |
- Thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT quốc tế (IBD, A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE, WACE, SACE…); hoặc chứng chỉ bài thi đánh giá khả năng học thuật quốc tế (TestAS, SAT, ACT); - Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận theo Phụ lục 3, Quy chế tuyển sinh đại học của VGU |
5 |
Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT |
Xét tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp môn tương ứng với ngành thí sinh đăng ký: - CSE, ECE, MEN, SME và BCE: A00/A01/D07/D26 - EPE: A00/A01/B00/D07 - BFA và BBA: A00/A01/D01/D03/D05/D07 - ARC: A00/A01/D26/V00 |
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 5.0 trở lên còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc tương đương (các chứng chỉ tiếng Anh tương đương được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 Quy chế tuyển sinh đại học của VGU); hoặc
- Đạt bài thi tiếng Anh của VGU bao gồm 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết; hoặc
- Điểm trung bình môn tiếng Anh lớp 10, 11 và học kỳ 1 của lớp 12 THPT đạt từ 7,5 trở lên (thang điểm 10) (chỉ áp dụng cho Phương thức 2); hoặc
- Điểm trung bình tiếng Anh xác định từ điểm tiếng Anh của kỳ thi tốt nghiệp THPT trong năm tuyển sinh và điểm trung bình môn tiếng Anh lớp 10, 11 và học kỳ 1 của lớp 12 THPT đạt từ 7,5 trở lên (thang điểm 10). Riêng đối với ngành BCE, thí sinh cần đạt từ 7 trở lên (chỉ áp dụng cho Phương thức 5);
Các trường hợp sau đây được miễn yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào:
- Thí sinh đến từ các quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức theo danh sách tại Phụ lục 2 Quy chế tuyển sinh đại học của VGU;
- Thí sinh tốt nghiệp các chương trình THPT quốc tế dùng tiếng Anh làm ngôn ngữ giảng dạy và kiểm tra, đánh giá.
5. Tổ chức tuyển sinh
Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/thi tuyển: thí sinh đăng ký trực tuyến tại địa chỉ https://apply.vgu.edu.vn
(1) Phương thức 1: Thi tuyển bằng bài thi đánh giá năng lực TestAS
a. Thời gian đăng ký dự thi: từ ngày 26/02/2024 đến ngày 10/05/2024; Lịch thi: 24 và 25/05/2024
b. Các môn thi:
* Bài thi TestAS bao gồm 02 bài thi thành phần: bài thi kiến thức cơ bản (Core Test) và bài thi kiến thức khối chuyên ngành (Subject Specific Test). Bài thi kiến thức cơ bản áp dụng cho tất cả các ngành. Bài thi khối kiến thức chuyên ngành phân biệt theo ngành như sau:
- Đối với ngành Khoa học máy tính (CSE): bài thi về Toán học, Khoa học máy tính và Khoa học tự nhiên;
- Đối với các ngành Kỹ thuật điện và máy tính (ECE), Kỹ thuật cơ khí (MEN), Kiến trúc (ARC), Kỹ thuật xây dựng (BCE), Kỹ thuật môi trường (EPE): bài thi về Kỹ thuật;
- Đối với các ngành Tài chính Kế toán (BFA) và Quản trị kinh doanh (BBA): bài thi về Kinh tế.
- Bài thi kiến thức khối chuyên ngành chỉ có giá trị xét tuyển vào các ngành đào tạo tương ứng.
c. Điều kiện được xét trúng tuyển:
Thí sinh được xét trúng tuyển khi đáp ứng toàn bộ các điều kiện sau:
Thỏa mãn yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào của VGU (quy định tại mục Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào);
Cả hai bài thi thành phần đạt từ 90 điểm trở lên;
Có kết quả tổng hợp lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển. Kết quả tổng hợp được tính toán theo tỉ lệ: bài thi kiến thức cơ bản chiếm 40%; bài thi kiến thức khối chuyên ngành chiếm 60%.
Điểm trúng tuyển do Hội đồng tuyển sinh quyết định căn cứ trên số lượng thí sinh đáp ứng các yêu cầu và chỉ tiêu mỗi ngành. Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng điểm sàn 90 điểm.
d. Lệ phí thi:
Bài thi TestAS: 1.500.000 VNĐ
Bài thi tiếng Anh VGU: 500.000 VNĐ
(2) Phương thức 2: Xét tuyển học bạ/bảng điểm bậc THPT (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)
a. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 26/02/2024 đến ngày 31/05/2024
b. Điều kiện xét trúng tuyển:
* Tốt nghiệp các trường THPT Việt Nam trong năm tuyển sinh;
* Thỏa mãn yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào của VGU (xem mục 4);
* Điểm trung bình các môn (điểm tổng kết) của năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đều phải đạt ít nhất 7,0;
* Thí sinh được xếp hạng từ cao đến thấp theo tổng điểm trung bình của 6 môn học nêu trên.
* Hội đồng tuyển sinh sẽ quyết định điểm trúng tuyển theo tổng điểm trung bình và theo chỉ tiêu mỗi ngành đào tạo.
* Nếu số lượng thí sinh có đủ điều kiện trúng tuyển nhiều hơn chỉ tiêu tuyển sinh và các thí sinh xếp hạng sau cùng trong danh sách trúng tuyển có kết quả tổng hợp bằng nhau, những thí sinh có điểm tiếng Anh cao hơn sẽ được gọi trúng tuyển.
(3) Phương thức 3: Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có thành tích học tập đặc biệt
a. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 26/02/2024 đến ngày 15/09/2024
b. Thí sinh được xét tuyển thẳng nếu đáp ứng điều kiện tiếng Anh đầu vào và một trong các điều kiện sau:
Thành viên đội tuyển Olympic Việt Nam tham gia các kỳ thi Olympic quốc tế các môn: Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi Olympic Châu Á Thái Bình Dương môn Toán học, Vật lý, Tin học.
Đạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp quốc gia hoặc cấp tỉnh/ thành phố các môn phù hợp với ngành đào tạo:
+ Đối với ngành CSE, ECE, MEN, BCE, EPE và ARC: chấp nhận các môn Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học.
+ Đối với ngành BFA và BBA: chấp nhận các môn Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Pháp và Ngữ văn.
Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự Hội thi khoa học, kỹ thuật quốc tế (ISEF) hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia. Kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đạt giải phải phù hợp với các ngành đào tạo của trường.
+ Thời gian có hiệu lực của chứng nhận giải thưởng hay minh chứng tham gia các cuộc thi nêu trên được bảo lưu đến hết năm tốt nghiệp THPT của thí sinh.
(4) Phương thức 4: Xét tuyển đối với thí sinh có văn bằng/chứng chỉ tốt nghiệp THPT quốc tế hoặc bài thi năng lực quốc tế
Thời gian đăng ký xét tuyển: đến ngày 15/09/2024
Thí sinh được xét tuyển thẳng nếu đáp ứng điều kiện tiếng Anh đầu vào và có các văn bằng/chứng chỉ tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận (danh mục do VGU quy định) hoặc bài thi năng lực quốc tế.
Điểm trúng tuyển và yêu cầu về môn chuyên ngành đối với từng chứng chỉ được quy định như sau:
- Chứng chỉ SAT: điểm trúng tuyển từ 1150 điểm;
- ACT: điểm trúng tuyển từ 23;
- IBD: điểm trúng tuyển từ 28 điểm (điểm tổng 6 môn)
- A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE: 3 môn A-Level với điểm trung bình từ 70% (có ít nhất 1 môn A-Level). Các môn A-Level khác có thể thay thế bằng các môn AS-Level hoặc IGCSE như sau:
+ 2 môn AS-Level tương đương 1 môn A-Level
+ 3 môn IGCSE tương tương 1 môn A-Level
- WACE: 3 môn ATAR có điểm trung bình kết hợp từ 70%
- Chứng chỉ TestAS: kết quả tổng hợp từ 90 điểm trở lên, không có bài thi thành phần nào dưới 90 điểm.
- TestAS: kết quả tổng hợp từ 75 điểm trở lên, không có bài thi thành phần nào dưới 50 điểm.
- Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận khác theo danh mục do VGU quy định: điểm tung bình (GPA) bằng tốt nghiệp THPT từ 70%. Thí sinh có điểm trung bình (GPA) bằng tốt nghiệp THPT dưới 70% nhưng có minh chứng về thứ hạng tốt nghiệp cao trong lớp có thể được Hội đồng tuyển sinh xem xét gọi trúng tuyển theo từng trường hợp cụ thể.
(5) Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022
Thời gian đăng ký xét tuyển: cập nhật sau theo quy định của Bộ GDĐT
6. Chính sách ưu tiên
Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển: VGU thực hiện xét tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh riêng của trường.
7. Học phí
Mức học phí mỗi học kỳ không đổi trong toàn bộ thời gian đào tạo tiêu chuẩn quy định cho một khóa tuyển. Mức học phí của các chương trình đào tạo áp dụng cho sinh viên khóa tuyển 2024 như sau:
STT |
Chương trình đào tạo |
Học phí đối với SV Việt Nam (đồng) |
---|---|---|
1 |
CSE |
40.900.000 |
2 |
ECE |
40.900.000 |
3 |
MEN |
40.900.000 |
4 |
ARC |
40.900.000 |
5 |
BCE |
40.900.000 |
6 |
SME (*) |
40.900.000 |
7 |
EPE (*) |
40.900.000 |
8 |
BBA |
43.600.000 |
9 |
BFA |
43.600.000 |
(*) Ngành mới
8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
- Căn cước công dân/ hộ chiếu;
- Chứng nhận tốt nghiệp THPT chính thức/ tạm thời (nếu có);
- Học bạ/ bảng điểm lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 THPT (có xác nhận của trường THPT (yêu cầu đối với Phương thức 2, 3, 5);
- Chứng nhận giải thưởng hay minh chứng của thành tích đạt được (yêu cầu đối với Phương thức 3);
- Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế hoặc chứng chỉ bài thi đánh giá khả năng học thuật quốc tế (yêu cầu đối với Phương thức 4);
- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (yêu cầu đối với Phương thức 5);
- Chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ (nếu có).
9. Lệ phí xét tuyển
Lệ phí thi tuyển đối với kỳ thi tuyển riêng (bài thi TestAS) là 1.500.000 đồng.
Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển hồ sơ (nộp trực tuyến) đối với các phương thức xét tuyển khác.
Nếu thí sinh phải dự thi tiếng Anh tại Trường sẽ đóng lệ phí thi là 500.000 đồng.
10. Thời gian đăng kí xét tuyển
Phương thức |
Thời gian thi, xét tuyển |
Phương thức 1 (tháng 5): Thi tuyển |
25-26/5/2024 |
Phương thức 2 (tháng 8): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT |
Tháng 23/8/2024 |
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng |
Hạn nộp hồ sơ: 15/9/2024 |
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên chứng chỉ/ bằng tốt nghiệp THPT quốc tế |
Hạn nộp hồ sơ: 15/9/2024 |
Phương thức 5 (tháng 7): Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT |
Tháng 31/7/2024 |
11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
1 |
Khoa học máy tính (CSE) |
7480101 |
250 |
2 |
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) |
7520208 |
150 |
3 |
Kỹ thuật cơ khí (MEN) |
7520103 |
90 |
4 |
Kiến trúc (ARC) |
7580101 |
90 |
5 |
Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) |
7580201 |
30 |
6 |
Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) (*) |
7510104 |
30 |
7 |
Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE) (*) |
7510206 |
30 |
8 |
Quản trị kinh doanh (BBA) |
7340101 |
140 |
9 |
Tài chính và Kế toán (BFA) |
7340202 |
90 |
Tổng cộng |
900 |
(*) Ngành mới
12. Thông tin tư vấn tuyển sinh
Hotline: 0988 54 52 54 0988 629 704 (Đại học) 0988 629 705 (Thạc sĩ)
SĐT:
+ Đại học _ (028) 38256340
+ Thạc sĩ _ (028) 38202340
Email: study@vgu.edu.vn
* Cơ sở Bình Dương
Địa chỉ: Tòa nhà Hành chính, Đường Vành Đai 4, KP.4, P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, Bình Dương
Giờ tư vấn: T2-T6 (8:3016:30)
* Văn phòng tại TP Hồ Chí Minh: Cơ sở tại Quận Phú Nhuận (chương trình Thạc sĩ)
Địa chỉ: Tòa nhà L'Mark Orchard Parkview (tầng 5), số 130-132 Hồng Hà, P.9, Q. Phú Nhuận, TP. HCM
III. Điểm chuẩn các năm
Ngành |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
|
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
||
Khoa học máy tính |
23 |
8,0 |
23 |
22,00 |
Kỹ thuật cơ khí |
21 |
7,5 |
21 |
20,00 |
Tài chính và kế toán |
20 |
7,5 |
20 |
20,00 |
Quản trị kinh doanh |
20 |
7,5 |
20 |
20,00 |
Kiến trúc |
20 |
7,5 |
20 |
20,00 |
Kỹ thuật xây dựng |
19 |
7,0 |
18 |
18,00 |
Kỹ thuật điện và máy tính |
21 |
7,5 |
21 |
20,00 |
IV. Học phí
A. Dự kiến mức học phí năm 2024 tại Trường Đại học Việt Đức
- Dự kiến mức học phí tại VGU sẽ tăng 10% trong năm học 2023. Tương đương từ 65tr680 ~ 68tr970.
- Đây là những dự kiến của chúng tôi. Để biết thêm thông tin về học phí cũng như chương trình đào tạo tại VGU, học viên có thể ghé thăm trang web của trường.
B. Học phí đại học Việt Đức năm 2021- 2022
- Đại học Việt Đức là dự án trường đại học được hợp tác bởi chính phủ Việt Nam và chính phủ Đức.
- Học phí được tài trợ đáng kể bởi hai chính phủ và do đó được xem là khá hấp dẫn so với chất lượng đào tạo.
- Mức học phí vận dụng cho cả khóa học và không đổi trong suốt thời hạn đào tạo và giảng dạy.
- Có nhiều mức học phí khác nhau cho những chương trình Cử nhân, Thạc sĩ toàn thời hạn, Thạc sĩ bán thời hạn và chương trình MBA .Chính sách học phí và học bổng này chỉ vận dụng cho khóa học tuyển sinh năm 2021. Vì vậy so với sinh viên những khóa trước thì vẫn vận dụng những mức học phí và học bổng như bắt đầu cho đến khi triển khai xong khóa học. Chỉ khi nào sinh viên muốn chuyển từ khóa học trước sang khóa học năm 2021 thì mức học phí này mới được vận dụng .
- VGU quy định mức học phí cho từng ngành học và từng đối tượng sinh viên năm 2021 cụ thể như sau:
* Học phí đại học Việt – Đức vận dụng cho sinh viên / học viên Nước Ta
Chương trình Bậc Đại học | Học phí / Học kì (VND) |
Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin (EEIT) | 33,800,000 |
Khoa học máy tính (CS) | 33,800,000 |
Kỹ thuật cơ khí (ME) | 35,300,000 |
Tài chính và Kế toán (FA) | 37,500,000 |
Quản trị kinh doanh (BA) | 37,500,000 |
Chương trình Thạc sĩ Bán thời gian | |
Hệ thống thông tin doanh nghiệp (BIS) | 35,900,000 |
Phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ (SEPT MBA) | 45,000,000 |
Chương trình Thạc sĩ Toàn thời gian | |
Tính toán kỹ thuật và mô phỏng trên máy tính (CompEng) | 28,600,000 |
Phát triển đô thị bền vững (SUD) | 28,600,000 |
Cơ điện tử và công nghệ cảm biến (MSST) | 28,600,000 |
Kỹ thuật và quản lý sản xuất toàn cầu (GPEM) | 30,100,000 |
* Phí thực tập cho ngành ME và EEIT trong Năm đại cương:
Ngành học | Phí thực tập (VND) |
Kỹ thuật cơ khí (ME) | 10,000,000 |
Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin (EEIT) | 7,000,000 |
* Phí lưu trú ở Ký túc xá và sử dụng xe buýt trong một học kỳ:
Lưu trú ở Ký túc xá và sử dụng xe buýt | Phí xe buýt hàng ngày (VND) | Phí xe buýt hàng tuần (thứ 2 & thứ 6) (VND) | Phí lưu trú ở Ký túc xá(VND) |
Trước học kì I năm học 2021 – 2021 | 6,000,000 | 2,600,000 | 2,700,000 |
Từ học kì I năm học 2021 – 2021 | 6,500,000 | 3,000,000 | 3,120,000 |
- Như vậy, Đại học Việt Đức là dự án trường đại học được hợp tác bởi chính phủ Việt Nam và chính phủ Đức.
- Học phí được tài trợ đáng kể bởi hai chính phủ và do đó được xem là khá hấp dẫn so với chất lượng đào tạo.
C. Học phí đại học Việt Đức năm 2020 - 2019
- VGU quy định mức học phí cho từng ngành học và từng đối tượng sinh viên năm 2020 cụ thể như sau:
Chương trình đào tạo | Mức học phí dành cho đối tượng là sinh viên Việt Nam |
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | 36,900,000 |
Quản trị kinh doanh (BBA) | 39,400,000 |
Tài chính và Kế toán (BFA) | 39,400,000 |
Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 36,900,000 |
Khoa học máy tính (CSE) | 36,900,000 |
Kỹ thuật xây dựng (BCE) | 36,900,000 |
* Lưu ý: Học phí của sinh viên ngành Kỹ thuật cơ khí (MEN) sẽ cộng thêm phí hành chính 1.500.000 VND/học kỳ. Phí hành chính này sẽ được Trường Đại học Việt Đức chi trả cho trường đại học đối tác tương ứng mỗi học kỳ theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.
* Phí đào tạo nghề cho ngành MEN trong Năm đại cương
Chương trình đào tạo | Phí đào tạo nghề |
Kỹ thuật cơ khí (MEN ) | 10,000,000 |
V. Chương trình đào tạo
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
1 |
Khoa học máy tính (CSE) |
7480101 |
250 |
2 |
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) |
7520208 |
150 |
3 |
Kỹ thuật cơ khí (MEN) |
7520103 |
90 |
4 |
Kiến trúc (ARC) |
7580101 |
90 |
5 |
Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) |
7580201 |
30 |
6 |
Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) (*) |
7510104 |
30 |
7 |
Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE) (*) |
7510206 |
30 |
8 |
Quản trị kinh doanh (BBA) |
7340101 |
140 |
9 |
Tài chính và Kế toán (BFA) |
7340202 |
90 |
Tổng cộng |
900 |
VI. Một số hình ảnh
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều