Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)

Bài viết cập nhật Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023) chính xác nhất, mời các bạn đón đọc:

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)

Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh

Chỉ từ 350k mua trọn bộ đề thi vào lớp 10 (mỗi môn học) mới nhất bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

I. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập tại Hà Nội

TT

Tên Trường

NV

2025

2024

2023

Điểm chuẩn

Bình Quân

Điểm chuẩn

Bình Quân

Điểm chuẩn

Bình Quân

KHU VỰC 1

Ba Đình

1

THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình

1

20.25

6.75

38.5

7.7

39.75

7.95

2

THPT Phạm Hồng Thái

1

22.75

7.58

37.5

7.5

40.75

8.15

3

THPT Phan Đình Phùng

1

25.25

8.42

41.75

8.35

42.75

8.55

Tây Hồ

4

THPT Tây Hồ

1

21.75

7.25

37.75

7.55

38.75

7.75

KHU VỰC 2

Hoàn Kiếm

5

THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm

1

23.75

7.92

39.5

7.9

41.75

8.35

6

THPT Việt Đức

1

25.25

8.42

41.25

8.25

43

8.6

Hai Bà Trưng

7

THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng

1

20.75

6.92

23.75

4.75

40

8

8

THPT Thăng Long

1

24.25

8.08

42.25

8.45

41

8.2

9

THPT Trần Nhân Tông

1

22.5

7.5

39.75

7.95

39.75

7.95

KHU VỰC 3

Đống Đa

10

THPT Đống Đa

1

22

7.33

36.5

7.3

39.5

7.9

11

THPT Kim Liên

1

25.5

8.5

41.75

8.35

43.25

8.65

12

THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa

1

23.75

7.92

39.75

7.95

41

8.2

13

THPT Quang Trung - Đống Đa

1

22.75

7.58

37.75

7.55

40

8

Thanh Xuân

14

THPT Nhân Chính

1

24

8

41.25

8.25

41

8.2

15

THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân

1

20.5

6.83

38.25

7.65

38

7.6

16

THPT Khương Đình

1

20.25

6.75

36.75

7.35

38.25

7.65

17

TH. THCS và THPT Khương Hạ

1

20.25

6.75

36

7.2

37.5

7.5

Cầu Giấy

18

THPT Cầu Giấy

1

23.75

7.92

40

8

41.5

8.3

19

THPT Yên Hòa

1

25

8.33

42.5

8.5

42.25

8.45

KHU VỰC 4

Hoàng Mai

20

THPT Hoàng Văn Thụ

1

20.5

6.83

38.25

7.65

37.25

7.45

21

THPT Trương Định

1

21.25

7.08

37.25

7.45

38.5

7.7

22

THPT Việt Nam - Ba Lan

1

21.25

7.08

39

7.8

37.75

7.55

Thanh Trì

23

THPT Ngọc Hồi

1

20

6.67

37.75

7.55

32

6.4

24

THPT Ngô Thì Nhậm

1

21.25

7.08

34.25

6.85

37

7.4

25

THPT Đông Mỹ

1

17.5

5.83

33

6.6

35.5

7.1

26

THPT Nguyễn Quốc Trinh

1

18.5

6.17

31.25

6.25

35

7

KHU VỰC 5

Long Biên

27

THPT Lý Thường Kiệt

1

21

7

36.5

7.3

38.75

7.75

28

THPT Nguyễn Gia Thiều

1

25

8.33

41.75

8.35

41.75

8.35

29

THPT Phúc Lợi

1

14.5

4.83

37.75

7.55

37.75

7.55

30

THPT Thạch Bàn

1

17.25

5.75

36.5

7.3

36.5

7.3

Gia Lâm

31

THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm

1

21.5

7.17

35.75

7.15

38.25

7.65

32

THPT Dương Xá

1

18.75

6.25

36.25

7.25

35

7

33

THPT Nguyễn Văn Cừ

1

18.75

6.25

35

7

35.75

7.15

34

THPT Yên Viên

1

19.25

6.42

36

7.2

36.75

7.35

KHU VỰC 6

Sóc Sơn

35

THPT Đa Phúc

1

18.75

6.25

36.25

7.25

32.25

6.45

36

THPT Kim Anh

1

17

5.67

32

6.4

31

6.2

37

THPT Minh Phú

1

15.5

5.17

29.75

5.95

29

5.8

38

THPT Sóc Sơn

1

19.75

6.58

34.75

6.95

34.25

6.85

39

THPT Trung Giã

1

17.25

5.75

29.75

5.95

32.5

6.5

40

THPT Xuân Giang

1

16.5

5.5

31.25

6.25

30.5

6.1

Đông Anh

41

THPT Bắc Thăng Long

1

20.75

6.92

35.25

7.05

35.25

7.05

42

THPT Cổ Loa

1

20.25

6.75

35

7

36.75

7.35

43

THPT Đông Anh

1

18.5

6.17

34

6.8

34.25

6.85

44

THPT Liên Hà

1

20.25

6.75

35.5

7.1

37.5

7.5

45

THPT Vân Nội

1

19

6.33

34

6.8

34

6.8

Mê Linh

46

THPT Mê Linh

1

18.75

6.25

35.5

7.1

35

7

47

THPT Quang Minh

1

16.75

5.58

29.5

5.9

30.5

6.1

48

THPT Tiền Phong

1

16.5

5.5

31

6.2

31.5

6.3

49

THPT Tiến Thịnh

1

14.75

4.92

26

5.2

27

5.4

50

THPT Tự Lập

1

13.5

4.5

28.25

5.65

26

5.2

51

THPT Yên Lãng

1

18.75

6.25

31

6.2

32.75

6.55

KHU VỰC 7

Bắc Từ Liêm

52

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

1

24.75

8.25

41.25

8.25

41

8.2

53

THPT Thượng Cát

1

19

6.33

37.25

7.45

36.25

7.25

54

THPT Xuân Đỉnh

1

23.5

7.83

40.25

8.05

39.75

7.95

Nam Từ Liêm

55

THPT Đại Mỗ

1

18.75

6.25

35.25

7.05

34.75

6.95

56

THPT Trung Văn

1

20

6.67

36.75

7.35

37.75

7.55

57

THPT Xuân Phương

1

20

6.67

37.75

7.55

37.25

7.45

58

THPT Mỹ Đình

1

23

7.67

39.5

7.9

40

8

Hoài Đức

59

THPT Hoài Đức A

1

19

6.33

36.25

7.25

34.5

6.9

60

THPT Hoài Đức B

1

19.25

6.42

34.75

6.95

33.25

6.65

61

THPT Vạn Xuân - Hoài Đức

1

17

5.67

33.25

6.65

31.5

6.3

62

THPT Hoài Đức C

1

17.75

5.92

32.25

6.45

30.25

6.05

Đan Phượng

63

THPT Đan Phượng

1

20.5

6.83

34

6.8

34.25

6.85

64

THPT Hồng Thái

1

16.75

5.58

29.5

5.9

30.25

6.05

65

THPT Tân Lập

1

16.75

5.58

34

6.8

33

6.6

66

THPT Thọ Xuân

1

10

3.33

30.75

6.15

25.5

5.1

KHU VỰC 8

Phúc Thọ

67

THPT Ngọc Tảo

1

15.5

5.17

26.25

5.25

29

5.8

68

THPT Phúc Thọ

1

16

5.33

29

5.8

28.5

5.7

69

THPT Vân Cốc

1

14.5

4.83

26.5

5.3

24.75

4.95

Sơn Tây

70

THPT Tùng Thiện

1

20.5

6.83

33.75

6.75

33

6.6

71

THPT Xuân Khanh

1

13

4.33

24.5

4.9

22.25

4.45

Ba Vì

72

THPT Ba Vì

1

14

4.67

22.5

4.5

24.5

4.9

73

THPT Bất Bạt

1

12

4

25

5

17

3.4

74

THPT Minh Quang

1

10

3.33

18

3.6

17

3.4

75

THPT Ngô Quyền - Ba Vì

1

16.25

5.42

29.75

5.95

27.75

5.55

76

THPT Quảng Oai

1

17.5

5.83

30.25

6.05

30.75

6.15

77

Phổ thông Dân tộc nội trú

1

16.75

5.58

33

6.6

29.25

5.85

KHU VỰC 9

Thạch Thất

78

THPT Bắc Lương Sơn

1

10

3.33

20

4

17

3.4

79

THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất

1

13.25

4.42

26

5.2

25

5

80

THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất

1

13.75

4.58

27.75

5.55

28.75

5.75

81

THPT Thạch Thất

1

17.25

5.75

31.25

6.25

33

6.6

82

THPT Minh Hà

1

14

4.67

24.75

4.95

25.75

5.15

Quốc Oai

83

THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai

1

16

5.33

28

5.6

28.75

5.75

84

THPT Minh Khai

1

15.25

5.08

26.5

5.3

27.5

5.5

85

THPT Quốc Oai

1

21

7

35.75

7.15

36.25

7.25

86

THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai

1

15

5

27.25

5.45

27.75

5.55

KHU VỰC 10

Hà Đông

87

THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông

1

25.5

8.5

42.5

8.5

42.25

8.45

88

THPT Quang Trung - Hà Đông

1

23.25

7.75

39.25

7.85

40

8

89

THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông

1

20.75

6.92

37

7.4

35

7

Chương Mỹ

90

THPT Chúc Động

1

16.25

5.42

30.25

6.05

29.75

5.95

91

THPT Chương Mỹ A

1

21

7

36

7.2

37

7.4

92

THPT Chương Mỹ B

1

14

4.67

27.25

5.45

26

5.2

93

THPT Xuân Mai

1

16

5.33

30

6

30

6

94

THPT Nguyễn Văn Trỗi

1

13.5

4.5

26.25

5.25

22.5

4.5

Thanh Oai

95

THPT Nguyễn Du-Thanh Oai

1

16

5.33

30.75

6.15

30.25

6.05

96

THPT Thanh Oai A

1

15.5

5.17

31.25

6.25

28.75

5.75

97

THPT Thanh Oai B

1

16.5

5.5

34

6.8

32

6.4

KHU VỰC 11

Thường Tín

98

THPT Lý Tử Tấn

1

14

4.67

28

5.6

26.5

5.3

99

THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín

1

15

5

29.75

5.95

32

6.4

100

THPT Tô Hiệu - Thường Tín

1

15

5

26.75

5.35

27.25

5.45

101

THPT Thường Tín

1

20

6.67

32

6.4

34

6.8

102

THPT Vân Tào

1

15.75

5.25

28.5

5.7

30.5

6.1

Phú Xuyên

103

THPT Đồng Quan

1

14

4.67

28

5.6

28.75

5.75

104

THPT Phú Xuyên A

1

15.25

5.08

28.25

5.65

27.75

5.55

105

THPT Phú Xuyên B

1

14

4.67

23

4.6

25.75

5.15

106

THPT Tân Dân

1

13.5

4.5

25.25

5.05

24.5

4.9

KHU VỰC 12

Mỹ Đức

107

THPT Hợp Thanh

1

13.75

4.58

23

4.6

24

4.8

108

THPT Mỹ Đức A

1

15.5

5.17

31.75

6.35

31.75

6.35

109

THPT Mỹ Đức B

1

16.5

5.5

27.5

5.5

27

5.4

110

THPT Mỹ Đức C

1

12.5

4.17

19

3.8

22

4.4

Ứng Hòa

111

THPT Đại Cường

1

10

3.33

21

4.2

22

4.4

112

THPT Lưu Hoàng

1

10

3.33

20

4

17

3.4

113

THPT Trần Đăng Ninh

1

14.75

4.92

27.5

5.5

27.25

5.45

114

THPT Ứng Hòa A

1

12

4

29.25

5.85

29

5.8

115

THPT Ứng Hòa B

1

10

3.33

23

4.6

23

4.6

Quảng cáo

II. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT chuyên

1. THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam

Môn chuyên

2023

2024

2025

Văn

40

38

38

Toán

40,25

42,25

39

Vật lý

41,9

41,75

40,5

Hóa học

37,95

39,95

42,75

Sinh học

40,5

39,25

38

Lịch sử

40

38,5

37,25

Địa lý

40,5

37

38,75

Tin học

39,75

41

38

Tiếng Anh

42,4

40,75

41,15

Tiếng Trung

43,3

40,5

37,15

Tiếng Nga

41,9

40

38

Tiếng Pháp

41,15

40,05

38,5

Tiếng Nhật

-

-

38,65

Quảng cáo

2. THPT Chuyên Chu Văn An

Môn chuyên

2023

2024

2025

Văn

39

37,25

38

Toán

37

40

36,25

Vật lý

39,65

39

38

Hóa học

35,05

35,75

40

Sinh học

38

34,25

35,5

Lịch sử

40,75

32,5

35,75

Địa lý

38,25

36,75

37,25

Tin học

36

37,75

36,25

Tiếng Anh

39,3

37,5

37,15

Tiếng Trung

-

-

35,35

Tiếng Nga

-

-

-

Tiếng Pháp

37,15

35,45

30,2

Tiếng Nhật

-

-

38,5

Quảng cáo

3. THPT Chuyên Nguyễn Huệ

Môn chuyên

2023

2024

2025

Văn

38,25

36,75

37,5

Toán

36,75

39

36

Vật lý

38,2

37,5

36

Hóa học

34

34,65

38,25

Sinh học

38,5

39,25

34

Lịch sử

37,75

36

33,25

Địa lý

37,25

36,25

35

Tin học

36

37,5

36

Tiếng Anh

39,3

37,25

36,65

Tiếng Trung

-

-

-

Tiếng Nga

38,2

35,9

34

Tiếng Pháp

38,2

36,45

35,5

Tiếng Nhật

-

-

-

4. THPT Chuyên Sơn Tây

Môn chuyên

2023

2024

2025

Văn

34,5

33,5

34,25

Toán

30

33,5

32

Vật lý

31,75

31

36

Hóa học

23,7

27,95

31,5

Sinh học

27,75

28,5

29,75

Lịch sử

30,25

27,75

24

Địa lý

30

30,25

27,75

Tin học

26,75

28,25

27,25

Tiếng Anh

-

32,8

30,45

Tiếng Trung

-

-

 

Tiếng Nga

-

-

 

Tiếng Pháp

-

-

 

Tiếng Nhật

-

-

 

 III. VietJack – bạn đồng hành đáng tin cậy của thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hằng năm luôn là dấu mốc quan trọng đối với học sinh lớp 9, khi áp lực cạnh tranh ngày càng gia tăng. Để đạt kết quả như mong muốn, học sinh không chỉ cần nền tảng kiến thức vững chắc mà còn phải có kế hoạch ôn tập khoa học, tài liệu chuẩn xác và phương pháp học hiệu quả. Thấu hiểu điều đó, VietJack mang đến giải pháp ôn thi vào lớp 10 toàn diện, phù hợp với nhiều đối tượng học sinh trên khắp cả nước.

Trước hết, VietJack xây dựng hệ thống tài liệu ôn thi phong phú, được biên soạn bám sát chương trình học và cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD&ĐT TP. Hà Nội. Nội dung bao gồm kiến thức trọng tâm theo từng chuyên đề, hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao, cùng các đề thi thử chọn lọc có đáp án và lời giải chi tiết. Nhờ đó, học sinh có thể chủ động tự học, củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài một cách hiệu quả.

Song song với tài liệu, nền tảng luyện thi online của VietJack giúp học sinh trải nghiệm hình thức làm bài giống như thi thật: có giới hạn thời gian, chấm điểm tự động và phân tích kết quả sau mỗi lượt làm. Qua đó, thí sinh dễ dàng nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để kịp thời điều chỉnh chiến lược ôn tập, đặc biệt hữu ích trong giai đoạn nước rút.

Bên cạnh đó, VietJack còn triển khai các khóa học ôn thi vào lớp 10 với lộ trình rõ ràng, nội dung thiết kế phù hợp mục tiêu tuyển sinh của từng địa phương. Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm không chỉ truyền đạt kiến thức trọng tâm mà còn hướng dẫn phương pháp tư duy, kỹ năng làm bài và cách phân bổ thời gian hợp lý, giúp học sinh thêm tự tin khi bước vào phòng thi.

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)

Kho đề thi phong phú của VietJack

Với sự kết hợp giữa tài liệu chất lượng, hệ thống luyện thi trực tuyến hiện đại và các khóa học bài bản, VietJack tự hào là địa chỉ đáng tin cậy đồng hành cùng học sinh và phụ huynh trong hành trình chinh phục kỳ thi tuyển sinh lớp 10. Phụ huynh và học sinh có thể đăng ký khóa học hoặc tham khảo tài liệu ôn thi TẠI ĐÂY: https://khoahoc.vietjack.com/ để bắt đầu lộ trình ôn tập hiệu quả ngay hôm nay.

Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh

Xem thêm các thông tin điểm chuẩn các năm gần đây của các tỉnh, Thành phố trên cả nước:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học