Điểm chuẩn vào lớp 10 Tp.HCM 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)

Bài viết cập nhật Điểm chuẩn vào lớp 10 Tp.HCM 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023) chính xác nhất, mời các bạn đón đọc:

Điểm chuẩn vào lớp 10 Tp.HCM 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)

Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh

Chỉ từ 350k mua trọn bộ đề thi vào lớp 10 (mỗi môn học) mới nhất bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

I. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập tại Thành phố Hồ Chí Minh

Tên Trường

NV

2025

2024

2023

Điểm chuẩn

Bình quân

Điểm chuẩn

Bình quân

Điểm chuẩn

Bình quân

THPT Trưng Vương

1

20.25

6.75

21

7

21.5

7.17

2

20.5

6.83

21.25

7.08

21.75

7.25

3

20.75

6.92

21.5

7.17

22

7.33

THPT Bùi Thị Xuân

1

29.75

5.95

31.5

6.3

31.5

6.3

2

30.25

7.56

32

6.4

32.25

6.45

3

30.75

7.69

32.25

6.45

-

-

THPT Lương Thế Vinh

1

26.5

5.3

28

5.6

27

5.4

2

26.75

6.69

28.75

5.75

27.25

5.45

3

27.25

6.81

29.5

5.9

-

-

THPT Bùi Thị Xuân

1

22.25

7.42

22.25

7.42

23.5

7.83

2

22.5

7.5

22.5

7.5

24.5

8.17

3

23

7.67

22.75

7.58

24.75

8.25

THPT Ten Lơ Man

1

18

6

18.25

6.08

18.25

6.08

2

18.75

6.25

18.5

6.17

19

6.33

3

19

6.33

19

6.33

20

6.67

THPT Năng khiếu TDTT

1

11.75

3.92

13

4.33

13.5

4.5

2

11.75

3.92

13.5

4.5

14.5

4.83

3

12

4

14.5

4.83

15.5

5.17

THCS THPT Trần Đại Nghĩa

1

24.5

8.17

20

6.67

20.25

6.75

2

25

8.33

21

7

20.75

6.92

3

25.5

8.5

22

7.33

21

7

THPT Lương Thế Vinh

1

20.75

6.92

20.5

6.83

-

-

2

21

7

21

7

-

-

3

21.75

7.25

21.25

7.08

-

-

THPT Giồng Ông Tố

1

17.5

5.83

16.75

5.58

18.5

6.17

2

17.75

5.92

17.25

5.75

18.75

6.25

3

18.25

6.08

17.25

5.75

19

6.33

THPT Thủ Thiêm

1

12.5

4.17

14

4.67

14.5

4.83

2

13.5

4.5

14.25

4.75

15.5

5.17

3

13.75

4.58

14.75

4.92

15.75

5.25

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

1

23.75

7.92

23.25

7.75

24.25

8.08

2

24

8

23.5

7.83

24.5

8.17

3

24.75

8.25

24

8

24.75

8.25

THPT Lê Thị Hồng Gấm

1

12

4

14.75

4.92

14.25

4.75

2

12.25

4.08

15

5

14.75

4.92

3

13

4.33

15

5

15.5

5.17

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

1

32.25

6.45

33

6.6

32.75

6.55

2

32.5

8.13

33.5

6.7

33.25

6.65

3

33

8.25

33.75

6.75

-

-

THPT Marie Curie

1

19.5

6.5

19.75

6.58

20

6.67

2

19.75

6.58

20.75

6.92

21.25

7.08

3

20

6.67

21.25

7.08

21.5

7.17

THPT Nguyễn Thị Diệu

1

10.5

3.5

15.25

5.08

15.5

5.17

2

10.5

3.5

16

5.33

16.25

5.42

3

10.5

3.5

16

5.33

16.5

5.5

THPT Lê Quý Đôn

1

22.25

7.42

22.5

7.5

23.25

7.75

2

23

7.67

22.75

7.58

24.25

8.08

3

23.5

7.83

23

7.67

25

8.33

THPT Nguyễn Trãi

1

11.25

3.75

13.75

4.58

13.25

4.42

2

12

4

14

4.67

13.75

4.58

3

12

4

14.25

4.75

14.5

4.83

THPT Nguyễn Hữu Thọ

1

14

4.67

16

5.33

16.25

5.42

2

14.75

4.92

16.5

5.5

17.25

5.75

3

15.5

5.17

16.75

5.58

17.5

5.83

THPT Trung học thực hành Sài Gòn

1

28.75

5.75

29.75

5.95

28.5

5.7

2

29

7.25

30.25

6.05

29.5

5.9

3

29.5

7.38

30.75

6.15

-

-

THPT Trung học thực hành Sài Gòn

1

21.5

7.17

21

7

21.75

7.25

2

22.25

7.42

21.5

7.17

22

7.33

3

22.5

7.5

22

7.33

22.75

7.58

THPT Hùng Vương

1

17.75

5.92

18.25

6.08

19.25

6.42

2

18.75

6.25

18.75

6.25

19.75

6.58

3

19

6.33

19.75

6.58

20.5

6.83

THPT Trung học Thực hành - ĐHSP

1

23

7.67

23

7.67

22.5

7.5

2

23.5

7.83

23.25

7.75

23

7.67

3

24

8

24

8

24

8

THPT Trần Khải Nguyên

1

21

7

19.75

6.58

21.25

7.08

2

21.25

7.08

20

6.67

21.5

7.17

3

22

7.33

20.25

6.75

22

7.33

THPT Trần Hữu Trang

1

12.5

4.17

13.75

4.58

14.25

4.75

2

12.75

4.25

14

4.67

14.5

4.83

3

13.5

4.5

14.75

4.92

15.5

5.17

THPT Mạc Đĩnh Chi

1

26.5

5.3

35

7

32.75

6.55

2

27

6.75

35.25

7.05

33.5

6.7

3

27

6.75

36

7.2

-

-

THPT Mạc Đĩnh Chi

1

22.25

7.42

22.5

7.5

23.25

7.75

2

23

7.67

23.5

7.83

23.5

7.83

3

23.5

7.83

23.75

7.92

23.75

7.92

THPT Bình Phú

1

20.25

6.75

19.5

6.5

21

7

2

20.75

6.92

19.75

6.58

21.5

7.17

3

21.25

7.08

20.25

6.75

21.75

7.25

THPT Nguyễn Tất Thành

1

16.75

5.58

17

5.67

17.75

5.92

2

17.25

5.75

17.25

5.75

18

6

3

17.75

5.92

18

6

18.25

6.08

THPT Phạm Phú Thứ

1

14.25

4.75

14.75

4.92

15.5

5.17

2

14.75

4.92

15.5

5.17

16

5.33

3

15

5

16

5.33

16.75

5.58

THPT Lê Thánh Tôn

1

17.25

5.75

17.25

5.75

18.5

6.17

2

18

6

17.75

5.92

18.75

6.25

3

18.25

6.08

18

6

19.25

6.42

THPT Tân Phong

1

13.75

4.58

14

4.67

13.75

4.58

2

14

4.67

14.25

4.75

14.25

4.75

3

14.75

4.92

14.5

4.83

15.25

5.08

THPT Ngô Quyền

1

20

6.67

18.75

6.25

20.25

6.75

2

20.5

6.83

19.25

6.42

20.5

6.83

3

20.75

6.92

19.5

6.5

20.75

6.92

THPT Nam Sài Gòn

1

20.25

6.75

20.25

6.75

20.25

6.75

2

20.75

6.92

20.75

6.92

20.75

6.92

3

21

7

21

7

21

7

THPT Lương Văn Can

1

12.25

4.08

13.5

4.5

13.5

4.5

2

13

4.33

14

4.67

14.25

4.75

3

13.25

4.42

14.75

4.92

14.5

4.83

THPT Ngô Gia Tự

1

10.5

3.5

14

4.67

12

4

2

10.5

3.5

14

4.67

12.5

4.17

3

10.5

3.5

14.25

4.75

13.5

4.5

THPT Tạ Quang Bửu

1

15

5

15.25

5.08

14.25

4.75

2

15.75

5.25

16

5.33

15

5

3

16.5

5.5

17

5.67

15.5

5.17

THPT Nguyễn Văn Linh

1

10.5

3.5

11.25

3.75

11.25

3.75

2

10.5

3.5

12.25

4.08

11.75

3.92

3

11

3.67

13.25

4.42

12.75

4.25

THPT Võ Văn Kiệt

1

15

5

16.5

5.5

16.25

5.42

2

15.25

5.08

16.75

5.58

16.75

5.58

3

15.75

5.25

17.25

5.75

17.5

5.83

THPT Nguyễn Huệ

1

15

5

15.25

5.08

17

5.67

2

15.25

5.08

15.5

5.17

17.25

5.75

3

15.75

5.25

16

5.33

17.5

5.83

THPT Phước Long

1

16.25

5.42

16.25

5.42

18.5

6.17

2

17

5.67

16.5

5.5

18.75

6.25

3

17.25

5.75

16.75

5.58

19

6.33

THPT Long Trường

1

10.5

3.5

12

4

12.25

4.08

2

10.5

3.5

12.25

4.08

13

4.33

3

10.5

3.5

12.5

4.17

13.75

4.58

THPT Nguyễn Văn Tăng

1

10.5

3.5

11

3.67

11.75

3.92

2

10.5

3.5

12

4

12

4

3

10.5

3.5

13

4.33

12.25

4.08

THPT Dương Vãn Thì

1

13.5

4.5

14.75

4.92

16.25

5.42

2

14

4.67

15

5

16.5

5.5

3

14.25

4.75

15

5

16.75

5.58

THPT Nguyễn Khuyến

1

18.75

6.25

18.25

6.08

19.5

6.5

2

19.5

6.5

18.75

6.25

20.25

6.75

3

20

6.67

18.75

6.25

20.5

6.83

THPT Nguyễn Du

1

18.75

6.25

19.5

6.5

21.25

7.08

2

19.5

6.5

20

6.67

22

7.33

3

20

6.67

20.5

6.83

22.25

7.42

THPT Nguyễn An Ninh

1

13.75

4.58

15.25

5.08

15

5

2

14.5

4.83

15.5

5.17

15.25

5.08

3

15

5

15.5

5.17

16

5.33

THPT Diên Hổng

1

11.75

3.92

15

5

15.25

5.08

2

12

4

15.25

5.08

16

5.33

3

12.25

4.08

16

5.33

16.75

5.58

THPT Sương Nguyệt Anh

1

11.25

3.75

14.25

4.75

13.5

4.5

2

11.5

3.83

15

5

14.25

4.75

3

12

4

16

5.33

15

5

THPT Nguyễn Hiền

1

16.25

5.42

19.75

6.58

19

6.33

2

16.5

5.5

20.25

6.75

19.75

6.58

3

17

5.67

21

7

20.75

6.92

THPT Trần Quang Khải

1

16

5.33

16.75

5.58

17

5.67

2

16.5

5.5

17

5.67

17.5

5.83

3

17

5.67

17.25

5.75

18

6

THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

1

13.75

4.58

15.5

5.17

15.5

5.17

2

14.25

4.75

16

5.33

16.5

5.5

3

15

5

16.75

5.58

17.25

5.75

THPT Võ Trường Toản

1

21.5

7.17

20.75

6.92

21.25

7.08

2

21.75

7.25

20.75

6.92

21.75

7.25

3

22

7.33

21

7

22

7.33

THPT Trường Chinh

1

17.25

5.75

18

6

18.25

6.08

2

17.75

5.92

18.5

6.17

19

6.33

3

18

6

18.75

6.25

19.75

6.58

THPT Thạnh Lộc

1

15.5

5.17

16.25

5.42

16.5

5.5

2

16.25

5.42

17

5.67

17.25

5.75

3

17

5.67

17

5.67

18.25

6.08

THPT Gia Định

1

28

5.6

35

7

34.25

6.85

2

29

7.25

35.75

7.15

34.5

6.9

3

29.25

7.31

36

7.2

-

-

THPT Thanh Đa

1

13.75

4.58

15

5

14.75

4.92

2

14.25

4.75

15.5

5.17

15.5

5.17

3

14.75

4.92

15.75

5.25

16.5

5.5

THPT Võ Thị Sáu

1

17.75

5.92

19.5

6.5

21

7

2

18.25

6.08

19.5

6.5

22

7.33

3

18.75

6.25

19.75

6.58

23

7.67

THPT Gia Định

1

18.75

6.25

23

7.67

24.5

8.17

2

19.5

6.5

23.5

7.83

24.75

8.25

3

20

6.67

23.75

7.92

25

8.33

THPT Phan Đăng Lưu

1

13.5

4.5

16

5.33

15.75

5.25

2

13.75

4.58

16.25

5.42

16.5

5.5

3

14.75

4.92

16.25

5.42

16.75

5.58

THPT Trần Văn Giàu

1

14.75

4.92

17.25

5.75

17.25

5.75

2

15.25

5.08

18

6

17.75

5.92

3

16.25

5.42

18.5

6.17

18

6

THPT Hoàng Hoa Thám

1

16.75

5.58

18.25

6.08

19.25

6.42

2

17.25

5.75

18.5

6.17

20.25

6.75

3

18

6

19

6.33

20.5

6.83

THPT Gò Vấp

1

15.75

5.25

16.5

5.5

17.25

5.75

2

16.25

5.42

16.75

5.58

17.75

5.92

3

16.75

5.58

17

5.67

18.25

6.08

THPT Nguyễn Công Trứ

1

20

6.67

20.25

6.75

21.25

7.08

2

20.5

6.83

20.75

6.92

21.5

7.17

3

21

7

21

7

22

7.33

THPT Trần Hưng Đạo

1

20.25

6.75

19.75

6.58

20.5

6.83

2

21.25

7.08

20.5

6.83

21.25

7.08

3

21.75

7.25

21

7

21.5

7.17

THPT Nguyễn Trung Trực

1

17.25

5.75

17.25

5.75

18.25

6.08

2

17.5

5.83

17.75

5.92

18.75

6.25

3

17.75

5.92

18.25

6.08

19.5

6.5

THPT Phú Nhuận

1

29.5

5.9

30

6

28.5

5.7

2

30

7.5

30.5

6.1

29.25

5.85

3

30.75

7.69

31

6.2

-

-

THPT Phú Nhuận

1

22.5

7.5

22.5

7.5

23.5

7.83

2

22.75

7.58

23

7.67

23.75

7.92

3

23

7.67

24

8

24.25

8.08

THPT Hàn Thuyên

1

13.5

4.5

15.25

5.08

15.25

5.08

2

14

4.67

16

5.33

16.25

5.42

3

15

5

16.75

5.58

17.75

5.92

THPT Tây Thạnh

1

21.75

7.25

21

7

21.75

7.25

2

21.75

7.25

22

7.33

22.75

7.58

3

22.5

7.5

23

7.67

23.25

7.75

THPT Lê Trọng Tấn

1

18.5

6.17

19.5

6.5

20.25

6.75

2

19.25

6.42

20.5

6.83

20.5

6.83

3

20

6.67

21

7

20.75

6.92

THPT Tân Bình

1

19.75

6.58

19.5

6.5

20.25

6.75

2

20.25

6.75

20.25

6.75

20.5

6.83

3

20.5

6.83

20.5

6.83

21.25

7.08

THPT Trần Phú

1

22.75

7.58

23.25

7.75

23.5

7.83

2

23.25

7.75

23.25

7.75

23.75

7.92

3

23.5

7.83

23.5

7.83

24

8

THPT Nguyễn Thượng Hiền

1

31

6.2

35.5

7.1

34.5

6.9

2

32

8

36.25

7.25

35.5

7.1

3

32.5

8.13

36.5

7.3

-

-

THPT Nguyễn Chí Thanh

1

18

6

18.25

6.08

20.25

6.75

2

18.5

6.17

18.5

6.17

21.25

7.08

3

18.75

6.25

18.75

6.25

21.5

7.17

THPT Nguyễn Thượng Hiền

1

23.5

7.83

24.25

8.08

25.5

8.5

2

24

8

25.25

8.42

25.75

8.58

3

24.5

8.17

26

8.67

26

8.67

THPT Nguyễn Thái Bình

1

16.25

5.42

17

5.67

17.25

5.75

2

16.5

5.5

17

5.67

18

6

3

17

5.67

17.5

5.83

18.25

6.08

THPT Nguyễn Hữu Huân

1

29.5

5.9

34.5

6.9

32.75

6.55

2

30

7.5

34.75

6.95

33.25

6.65

3

30.25

7.56

35

7

-

-

THPT Nguyền Hữu Huân

1

23.5

7.83

23.25

7.75

23.75

7.92

2

24

8

23.75

7.92

24

8

3

24.25

8.08

24.25

8.08

24.25

8.08

THPT Thủ Đức

1

21

7

20.5

6.83

21.5

7.17

2

21.75

7.25

21

7

22.75

7.58

3

22

7.33

21.25

7.08

23

7.67

THPT Tam Phú

1

17.75

5.92

18

6

19

6.33

2

18.5

6.17

18.25

6.08

19.5

6.5

3

19

6.33

18.5

6.17

19.75

6.58

Quảng cáo

Theo dõi tiếp Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường công lập tại Tp.HCM 3 năm gần đây tiếp:

 III. VietJack – bạn đồng hành đáng tin cậy của thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hằng năm luôn là dấu mốc quan trọng đối với học sinh lớp 9, khi áp lực cạnh tranh ngày càng gia tăng. Để đạt kết quả như mong muốn, học sinh không chỉ cần nền tảng kiến thức vững chắc mà còn phải có kế hoạch ôn tập khoa học, tài liệu chuẩn xác và phương pháp học hiệu quả. Thấu hiểu điều đó, VietJack mang đến giải pháp ôn thi vào lớp 10 toàn diện, phù hợp với nhiều đối tượng học sinh trên khắp cả nước.

Trước hết, VietJack xây dựng hệ thống tài liệu ôn thi phong phú, được biên soạn bám sát chương trình học và cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh. Nội dung bao gồm kiến thức trọng tâm theo từng chuyên đề, hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao, cùng các đề thi thử chọn lọc có đáp án và lời giải chi tiết. Nhờ đó, học sinh có thể chủ động tự học, củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài một cách hiệu quả.

Song song với tài liệu, nền tảng luyện thi online của VietJack giúp học sinh trải nghiệm hình thức làm bài giống như thi thật: có giới hạn thời gian, chấm điểm tự động và phân tích kết quả sau mỗi lượt làm. Qua đó, thí sinh dễ dàng nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để kịp thời điều chỉnh chiến lược ôn tập, đặc biệt hữu ích trong giai đoạn nước rút.

Bên cạnh đó, VietJack còn triển khai các khóa học ôn thi vào lớp 10 với lộ trình rõ ràng, nội dung thiết kế phù hợp mục tiêu tuyển sinh của từng địa phương. Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm không chỉ truyền đạt kiến thức trọng tâm mà còn hướng dẫn phương pháp tư duy, kỹ năng làm bài và cách phân bổ thời gian hợp lý, giúp học sinh thêm tự tin khi bước vào phòng thi.

Điểm chuẩn vào lớp 10 Tp.HCM 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)

Kho đề thi phong phú của VietJack

Với sự kết hợp giữa tài liệu chất lượng, hệ thống luyện thi trực tuyến hiện đại và các khóa học bài bản, VietJack tự hào là địa chỉ đáng tin cậy đồng hành cùng học sinh và phụ huynh trong hành trình chinh phục kỳ thi tuyển sinh lớp 10. Phụ huynh và học sinh có thể đăng ký khóa học hoặc tham khảo tài liệu ôn thi TẠI ĐÂY: https://khoahoc.vietjack.com/ để bắt đầu lộ trình ôn tập hiệu quả ngay hôm nay.

Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh

Xem thêm các thông tin điểm chuẩn các năm gần đây của các tỉnh, Thành phố trên cả nước:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học