Điểm chuẩn vào lớp 10 Tp.HCM 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023 - phần 2)

Bài viết cập nhật Điểm chuẩn vào lớp 10 Tp.HCM 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023 - phần 2) chính xác nhất, mời các bạn đón đọc:

Điểm chuẩn vào lớp 10 Tp.HCM 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023 - phần 2)

Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh

Chỉ từ 350k mua trọn bộ đề thi vào lớp 10 (mỗi môn học) mới nhất bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

I. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập tại Thành phố Hồ Chí Minh

Tên Trường

NV

2025

2024

2023

Điểm chuẩn

Bình quân

Điểm chuẩn

Bình quân

Điểm chuẩn

Bình quân

THPT Hiệp Bình

1

13.5

4.5

14

4.67

15

5

2

14

4.67

14.25

4.75

16

5.33

3

14.5

4.83

14.5

4.83

17

5.67

THPT Đào Sơn Tây

1

11.75

3.92

13.5

4.5

12.75

4.25

2

11.75

3.92

13.75

4.58

13

4.33

3

12.5

4.17

14.25

4.75

14.25

4.75

THPT Linh Trung

1

12.5

4.17

15

5

15.5

5.17

2

12.5

4.17

15.25

5.08

16

5.33

3

13

4.33

15.5

5.17

16.75

5.58

THPT Bình Chiểu

1

12.25

4.08

14

4.67

13.25

4.42

2

12.5

4.17

14.5

4.83

14.25

4.75

3

13

4.33

15.25

5.08

15

5

THPT Bình Chánh

1

10.75

3.58

13.5

4.5

12

4

2

11

3.67

14.25

4.75

12.5

4.17

3

11.75

3.92

14.5

4.83

13.25

4.42

THPT Tân Túc

1

10.5

3.5

14

4.67

12.75

4.25

2

10.5

3.5

14.75

4.92

13.25

4.42

3

10.5

3.5

15

5

13.75

4.58

THPT Vĩnh Lộc B

1

13.75

4.58

15.75

5.25

14.25

4.75

2

14.25

4.75

15.75

5.25

15

5

3

14.75

4.92

16.25

5.42

15.25

5.08

THPT Năng khiếu TDTT huyện Bình Chánh

1

12

4

14

4.67

11.5

3.83

2

12.25

4.08

14.5

4.83

12.75

4.25

3

13

4.33

14.5

4.83

13.5

4.5

THPT Phong Phú

1

10.5

3.5

12.5

4.17

11

3.67

2

10.5

3.5

13

4.33

11

3.67

3

10.5

3.5

13.25

4.42

11

3.67

THPT Lê Minh Xuân

1

12.75

4.25

15

5

13.25

4.42

2

13.5

4.5

15.25

5.08

14

4.67

3

14.25

4.75

15.5

5.17

14.25

4.75

THPT Đa Phước

1

10.5

3.5

11.5

3.83

10.5

3.5

2

10.5

3.5

11.75

3.92

10.5

3.5

3

10.5

3.5

12.25

4.08

10.5

3.5

THCS và THPT Thạnh An

1

-

-

-

-

10.5

3.5

THPT Bình Khánh

1

10.5

3.5

10.5

3.5

10.5

3.5

2

10.5

3.5

10.5

3.5

10.5

3.5

3

10.5

3.5

10.5

3.5

10.5

3.5

THPT Cần Thạnh

1

10.5

3.5

10.5

3.5

10.5

3.5

2

10.5

3.5

10.5

3.5

10.5

3.5

3

10.5

3.5

10.5

3.5

10.5

3.5

THPT An Nghĩa

1

10.5

3.5

10.5

3.5

10.5

3.5

2

10.5

3.5

10.5

3.5

10.5

3.5

3

10.5

3.5

10.5

3.5

10.5

3.5

THPT Củ Chi

1

12.25

4.08

16.25

5.42

14.75

4.92

2

12.5

4.17

16.5

5.5

15.25

5.08

3

13

4.33

16.75

5.58

15.75

5.25

THPT Quang Trung

1

11.5

3.83

13

4.33

11.25

3.75

2

12

4

13.5

4.5

11.5

3.83

3

12.5

4.17

14

4.67

11.5

3.83

THPT An Nhơn Tây

1

10.5

3.5

11.5

3.83

10.5

3.5

2

10.5

3.5

12

4

10.75

3.58

3

10.5

3.5

13

4.33

11

3.67

THPT Trung Phú

1

14.25

4.75

15.5

5.17

14.75

4.92

2

15

5

16

5.33

15

5

3

15.5

5.17

16.5

5.5

15.25

5.08

THPT Trung Lập

1

10.5

3.5

11.75

3.92

10.5

3.5

2

10.5

3.5

12.25

4.08

10.5

3.5

3

10.5

3.5

13

4.33

10.5

3.5

THPT Phú Hòa

1

11.75

3.92

13.5

4.5

12

4

2

12.25

4.08

14.25

4.75

13.5

4.5

3

12.5

4.17

15

5

13.5

4.5

THPT Tân Thông Hội

1

14

4.67

14.75

4.92

14

4.67

2

14.5

4.83

15.75

5.25

14.75

4.92

3

15

5

16.75

5.58

15

5

THPT Nguyễn Hữu Cầu

1

23

7.67

22.5

7.5

23

7.67

2

23.25

7.75

22.75

7.58

23.25

7.75

3

24

8

23

7.67

23.75

7.92

THPT Lý Thường Kiệt

1

20.25

6.75

19.75

6.58

19.75

6.58

2

20.75

6.92

20.75

6.92

20.25

6.75

3

21

7

21

7

20.5

6.83

THPT Bà Điểm

1

19

6.33

18.5

6.17

18.75

6.25

2

19.5

6.5

18.75

6.25

19.25

6.42

3

20

6.67

19.5

6.5

19.5

6.5

THPT Nguyễn Văn Cừ

1

14.75

4.92

16.5

5.5

15

5

2

15.25

5.08

16.5

5.5

15.75

5.25

3

15.75

5.25

16.75

5.58

16

5.33

THPT Nguyễn Hữu Tiến

1

17.5

5.83

18

6

18

6

2

17.75

5.92

18.5

6.17

18.25

6.08

3

18.5

6.17

18.75

6.25

18.5

6.17

THPT Phạm Văn Sáng

1

16.25

5.42

16.75

5.58

16.25

5.42

2

16.75

5.58

17.25

5.75

17.5

5.83

3

17.5

5.83

17.5

5.83

17.75

5.92

THPT Hồ Thị Bi

1

17

5.67

17.5

5.83

16.5

5.5

2

17.5

5.83

18.25

6.08

17.25

5.75

3

18

6

18.25

6.08

17.5

5.83

THPT Phước Kiến

1

10.75

3.58

12.75

4.25

11.25

3.75

2

11

3.67

13

4.33

11.5

3.83

3

11.75

3.92

13

4.33

12.25

4.08

THPT Dương Văn Dương

1

10.5

3.5

13

4.33

13

4.33

2

10.5

3.5

13.5

4.5

13.25

4.42

3

10.5

3.5

13.75

4.58

13.5

4.5

THPT Long Thới

1

12

4

12.25

4.08

12.75

4.25

2

12.25

4.08

12.25

4.08

13

4.33

3

12.5

4.17

12.5

4.17

13.25

4.42

THPT Vĩnh Lộc

1

16.75

5.58

16.5

5.5

17

5.67

2

17.25

5.75

17.5

5.83

17.25

5.75

3

17.75

5.92

17.5

5.83

17.5

5.83

THPT Nguyễn Hữu Cảnh

1

18.25

6.08

18

6

19

6.33

2

19

6.33

18.25

6.08

19.5

6.5

3

20

6.67

18.5

6.17

19.75

6.58

THPT Bình Hưng Hòa

1

17.75

5.92

18.5

6.17

18.25

6.08

2

18.25

6.08

19

6.33

18.75

6.25

3

19

6.33

19.25

6.42

19.5

6.5

THPT Bình Tân

1

14.25

4.75

15

5

15.25

5.08

2

14.25

4.75

15.25

5.08

15.75

5.25

3

14.5

4.83

15.25

5.08

16.5

5.5

THPT Bình Trị Đông B (Hoàng Thế Thiện)

1

13

4.33

-

-

-

-

2

13.5

4.5

-

-

-

-

3

14

4.67

-

-

-

-

THPT An Lạc

1

15.25

5.08

15.25

5.08

15.75

5.25

2

15.5

5.17

15.5

5.17

16

5.33

3

16

5.33

16

5.33

16.75

5.58

THPT Võ Minh Đức

1

17.9

5.97

18.1

6.03

15.2

5.07

2

18.6

6.2

18.15

6.05

15.3

5.1

THPT An Mỹ

1

17.35

5.78

16.9

5.63

15.55

5.18

2

17.55

5.85

17.1

5.7

15.7

5.23

THPT Bình Phú

1

16.55

5.52

14.85

4.95

13.85

4.62

2

16.7

5.57

14.95

4.98

13.9

4.63

THPT Nguyễn Đình Chiểu

1

16.15

5.38

16.15

5.38

14.25

4.75

2

16.25

5.42

16.25

5.42

14.35

4.78

THPT Trịnh Hoài Đức

1

22.25

7.42

23.65

7.88

22.05

7.35

2

23

7.67

24

8

22.1

7.37

THPT Nguyễn Trãi

1

18.15

6.05

19.15

6.38

15.85

5.28

2

18.7

6.23

19.35

6.45

16

5.33

THPT Trần Văn Ơn

1

17.2

5.73

16.25

5.42

14.4

4.8

2

17.3

5.77

16.35

5.45

14.5

4.83

THPT Lý Thái Tổ

1

17.55

5.85

17.05

5.68

13.8

4.6

2

17.75

5.92

17.15

5.72

13.85

4.62

THPT Dĩ An

1

22.1

7.37

23.3

7.77

21.4

7.13

2

23

7.67

23.5

7.83

22

7.33

THPT Nguyễn An Ninh

1

17.65

5.88

17.4

5.8

15.4

5.13

2

17.8

5.93

17.45

5.82

15.55

5.18

THPT Bình An

1

19.35

6.45

18.25

6.08

16.5

5.5

2

19.8

6.6

18.4

6.13

16.55

5.52

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

1

19.05

6.35

20.2

6.73

16.9

5.63

2

19.15

6.38

20.35

6.78

16.95

5.65

THPT Tân Phước Khánh

1

18.1

6.03

17.7

5.9

15.65

5.22

2

19.4

6.47

18

6

15.7

5.23

THPT Thái Hòa

1

17.25

5.75

16.25

5.42

13.5

4.5

2

17.35

5.78

16.3

5.43

13.65

4.55

THPT Huỳnh Văn Nghệ

1

16.8

5.6

15.4

5.13

14.9

4.97

2

16.9

5.63

15.65

5.22

15.05

5.02

THPT Thường Tân

1

14.95

4.98

13.95

4.65

12.1

4.03

2

15.2

5.07

14.05

4.68

12.2

4.07

THPT Lê Lợi

1

14.65

4.88

14.75

4.92

13.15

4.38

2

14.85

4.95

14.8

4.93

13.25

4.42

THPT Tân Bình

1

15.8

5.27

10.25

3.42

13.5

4.5

2

15.95

5.32

10.75

3.58

13.8

4.6

THPT Phước Vĩnh

1

12.2

4.07

11.6

3.87

11.35

3.78

2

12.45

4.15

11.85

3.95

11.5

3.83

THPT Nguyễn Huệ

1

14.7

4.9

12.05

4.02

11.2

3.73

2

15.05

5.02

12.1

4.03

11.25

3.75

THPT Tây Sơn

1

13.4

4.47

12.6

4.2

11.8

3.93

2

13.9

4.63

12.7

4.23

11.9

3.97

THPT Phước Hòa

1

13.95

4.65

10.9

3.63

11.4

3.8

2

14.25

4.75

11.05

3.68

11.6

3.87

THPT Bến Cát

1

17.6

5.87

17.7

5.9

15.25

5.08

2

18.7

6.23

18

6

15.5

5.17

THPT Tây Nam

1

15.35

5.12

14.6

4.87

13.35

4.45

2

15.45

5.15

14.65

4.88

13.4

4.47

THPT Bàu Bàng

1

15.05

5.02

13.35

4.45

12

4

2

15.15

5.05

13.4

4.47

12.05

4.02

THPT Thanh Tuyền

1

13.85

4.62

13.65

4.55

12.15

4.05

2

14.2

4.73

13.75

4.58

12.25

4.08

THPT Dầu Tiếng

1

13.15

4.38

13.4

4.47

11.55

3.85

2

13.35

4.45

13.55

4.52

11.75

3.92

THPT Minh Hòa

1

12.5

4.17

13

4.33

12.25

4.08

2

12.95

4.32

13.05

4.35

12.45

4.15

THPT Long Hòa

1

12.75

4.25

12.15

4.05

11.95

3.98

2

13.15

4.38

12.2

4.07

12

4

THPT Vũng Tàu

1

21.25

7.08

36.75

7.35

37.75

7.55

THPT Đinh Tiên Hoàng

1

15

5

29.75

5.95

32

6.4

2

15.25

5.08

30.25

6.05

34.5

6.9

THPT Trần Nguyên Hãn

1

16

5.33

30.75

6.15

31

6.2

2

16.25

5.42

34.25

6.85

33.25

6.65

THPT Nguyễn Huệ

1

19

6.33

31.75

6.35

32.75

6.55

THPT Nguyễn Khuyến

1

17.25

5.75

29.75

5.95

30

6

2

18.25

6.08

31.25

6.25

31.25

6.25

THPT Châu Thành

1

9

3

29.75

5.95

30.5

6.1

2

10

3.33

-

-

-

-

THPT Bà Rịa

1

14.25

4.75

27

5.4

28.5

5.7

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

1

11

3.67

22.25

4.45

22.75

4.55

2

11.25

3.75

24.5

4.9

25.75

5.15

THPT Võ Thị Sáu (ĐĐ)

1

11.75

3.92

22.25

4.45

21.25

4.25

THPT Dương Bạch Mai

1

8.5

2.83

22.75

4.55

22.5

4.5

2

9

3

-

-

-

-

THPT Trần Văn Quan

1

8

2.67

22.75

4.55

23.5

4.7

2

8.25

2.75

25.5

5.1

-

-

THPT Trần Quang Khải

1

9.5

3.17

20.75

4.15

21.25

4.25

2

9.75

3.25

22.5

4.5

23.25

4.65

THPT Long Hải - Phước Tỉnh

1

12.5

4.17

19.5

3.9

25.25

5.05

THPT Minh Đạm

1

14

4.67

28.5

5.7

25.25

5.05

THPT Nguyễn Du

1

11.5

3.83

19.25

3.85

27

5.4

THPT Nguyễn Trãi

1

9.25

3.08

22.75

4.55

23

4.6

2

11

3.67

-

-

24.75

4.95

THPT Ngô Quyền

1

5.25

1.75

22.5

4.5

21.5

4.3

2

6.75

2.25

-

-

22.5

4.5

THPT Trần Phú

1

7.75

2.58

22.75

4.55

22

4.4

2

8

2.67

-

-

24.25

4.85

THPT Nguyễn Văn Cừ

1

8.25

2.75

20.75

4.15

18

3.6

2

8.5

2.83

22.5

4.5

21.75

4.35

THPT Phú Mỹ

1

6.5

2.17

27.75

5.55

27.5

5.5

2

7.75

2.58

-

-

-

-

THPT Hắc Dịch

1

10

3.33

22

4.4

21

4.2

2

10.25

3.42

24.25

4.85

24.5

4.9

THPT Trần Hưng Đạo

1

10.5

3.5

20.75

4.15

20

4

THPT Xuyên Mộc

1

15.25

5.08

25.25

5.05

28

5.6

THPT Phước Bửu

1

9.5

3.17

22.5

4.5

20.75

4.15

2

9.75

3.25

23.5

4.7

24

4.8

THPT Hòa Bình

1

9

3

24

4.8

22.25

4.45

THPT Hòa Hội

1

10.25

3.42

21.75

4.35

23.75

4.75

THPT Bưng Riềng

1

9.5

3.17

20.5

4.1

19.25

3.85

2

9.75

3.25

22

4.4

22.75

4.55

Quảng cáo

II. Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT chuyên, tích hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh

1. THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa

Môn học

2025

2024

2023

Chuyên Anh

34,25

36

-

Chuyên Anh5695

35

37

-

Chuyên Địa

29,5

28

-

Chuyên Hóa

30,25

34,25

-

Chuyên Lý

29.5

33.5

-

Chuyên Sinh

35.75

33

-

Chuyên Sử

27

24.75

-

Chuyên Tin

30.5

34.25

-

Chuyên Toán

35.25

35.75

-

Chuyên Văn

35.5

34

37

Chuyên Nhật

-

-

-

Chuyên Pháp

-

-

-

Chuyên Trung

-

-

-

Chuyên Tích hợp

-

-

-

Quảng cáo

2. THPT Chuyên Lê Hồng Phong

Môn học

2025

2024

2023

Chuyên Anh

35.5

37

35.75

Chuyên Anh5695

35.75

37.5

-

Chuyên Địa

31.5

34

36.5

Chuyên Hóa

32.5

35

37

Chuyên Lý

30.75

34.5

33

Chuyên Sinh

37.5

34.75

38.75

Chuyên Sử

30

27

30

Chuyên Tin

32.25

37.25

34

Chuyên Toán

37.25

37.25

37

Chuyên Văn

36

36

37.5

Chuyên Nhật

30.75

30

32.25

Chuyên Pháp

30.75

31

30.5

Chuyên Trung

-

28.5

31

Chuyên Tích hợp

-

-

34.75

Quảng cáo

3. THPT Chuyên Hùng Vương

Môn học

2025

2024

2023

Chuyên Anh

34.4

34.05

35.05

Chuyên Anh5695

-

-

-

Chuyên Địa

26

31.05

35.8

Chuyên Hóa

34.55

33.2

27.375

Chuyên Lý

30.15

32.8

26.9

Chuyên Sinh

28.475

32.6

29.475

Chuyên Sử

24.3

29.85

33.35

Chuyên Tin

29.45

33.8

35.5

Chuyên Toán

36.45

34.1

34.85

Chuyên Văn

31.4

30.6

31.25

Chuyên Nhật

-

-

-

Chuyên Pháp

-

-

-

Chuyên Trung

-

-

-

Chuyên Tích hợp

-

-

-

4. THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Môn học

2025

2024

2023

Chuyên Anh

36.1

35.2

36

Chuyên Anh5695

-

-

-

Chuyên Địa

-

-

-

Chuyên Hóa

33.5

35.65

32.25

Chuyên Lý

30

32.02

33.75

Chuyên Sinh

34.25

36.75

31.75

Chuyên Sử

 

 

 

Chuyên Tin

35.75

35.5

33.25

Chuyên Toán

38.25

37.77

34.25

Chuyên Văn

36.5

37.77

37

Chuyên Nhật

-

-

-

Chuyên Pháp

-

-

-

Chuyên Trung

-

-

-

Chuyên Tích hợp

-

-

-

5. THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định

Môn học

2025

2024

2023

Chuyên Văn

12.5

13

13.25

Theo dõi tiếp Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường công lập tại Tp.HCM 3 năm gần đây tiếp:

 III. VietJack – bạn đồng hành đáng tin cậy của thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hằng năm luôn là dấu mốc quan trọng đối với học sinh lớp 9, khi áp lực cạnh tranh ngày càng gia tăng. Để đạt kết quả như mong muốn, học sinh không chỉ cần nền tảng kiến thức vững chắc mà còn phải có kế hoạch ôn tập khoa học, tài liệu chuẩn xác và phương pháp học hiệu quả. Thấu hiểu điều đó, VietJack mang đến giải pháp ôn thi vào lớp 10 toàn diện, phù hợp với nhiều đối tượng học sinh trên khắp cả nước.

Trước hết, VietJack xây dựng hệ thống tài liệu ôn thi phong phú, được biên soạn bám sát chương trình học và cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh. Nội dung bao gồm kiến thức trọng tâm theo từng chuyên đề, hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao, cùng các đề thi thử chọn lọc có đáp án và lời giải chi tiết. Nhờ đó, học sinh có thể chủ động tự học, củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài một cách hiệu quả.

Song song với tài liệu, nền tảng luyện thi online của VietJack giúp học sinh trải nghiệm hình thức làm bài giống như thi thật: có giới hạn thời gian, chấm điểm tự động và phân tích kết quả sau mỗi lượt làm. Qua đó, thí sinh dễ dàng nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để kịp thời điều chỉnh chiến lược ôn tập, đặc biệt hữu ích trong giai đoạn nước rút.

Bên cạnh đó, VietJack còn triển khai các khóa học ôn thi vào lớp 10 với lộ trình rõ ràng, nội dung thiết kế phù hợp mục tiêu tuyển sinh của từng địa phương. Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm không chỉ truyền đạt kiến thức trọng tâm mà còn hướng dẫn phương pháp tư duy, kỹ năng làm bài và cách phân bổ thời gian hợp lý, giúp học sinh thêm tự tin khi bước vào phòng thi.

Điểm chuẩn vào lớp 10 Tp.HCM 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023 - phần 2)

Kho đề thi phong phú của VietJack

Với sự kết hợp giữa tài liệu chất lượng, hệ thống luyện thi trực tuyến hiện đại và các khóa học bài bản, VietJack tự hào là địa chỉ đáng tin cậy đồng hành cùng học sinh và phụ huynh trong hành trình chinh phục kỳ thi tuyển sinh lớp 10. Phụ huynh và học sinh có thể đăng ký khóa học hoặc tham khảo tài liệu ôn thi TẠI ĐÂY: https://khoahoc.vietjack.com/ để bắt đầu lộ trình ôn tập hiệu quả ngay hôm nay.

Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh

Xem thêm các thông tin điểm chuẩn các năm gần đây của các tỉnh, Thành phố trên cả nước:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học