Cập nhật điểm sàn xét tuyển vào Đại học Mở TP.HCM năm 2026
Trường Đại học Mở TP.HCM đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) xét tuyển đại học năm 2026. Dưới đây là thông tin chi tiết về mức điểm nhận hồ sơ theo từng ngành, giúp thí sinh thuận tiện tham khảo và lựa chọn nguyện vọng phù hợp trong mùa tuyển sinh năm nay.
Cập nhật điểm sàn xét tuyển vào Đại học Mở TP.HCM năm 2026
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
1. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào:
- Đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (BĐCLĐV) của một mã xét tuyển được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo.
- Đối với các phương thức xét tuyển sử dụng chứng chỉ Tú tài quốc tế (IB), chứng chỉ A-Level, chứng chỉ SAT; kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; kết quả kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) và kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ), ngưỡng BĐCLĐV được tính theo điểm quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo quy định của Trường.
Ngưỡng BĐCLĐV được xác định bằng nhau giữa các tổ hợp.
2. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh phải đạt tất cả điều kiện về:
- Nguồn xét tuyển,
- Ngưỡng BĐCLĐV tại khoản 1 thông báo này,
- Ngưỡng bảo đảm đầu vào đối với một số Chương trình đào tạo theo quy định.
2.1. Nguồn xét tuyển: vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
Nguồn xét tuyển không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế Tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
2.2. Ngưỡng NBĐCLĐV đối với một số Chương trình đào tạo:
- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét tuyển tương ứng đạt tối thiểu là 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.
- Đối với các ngành thuộc chương trình Tiên tiến, thí sinh xét tuyển theo xét tuyển bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT nhưng không có điểm thi môn Tiếng Anh; hoặc xét tuyển theo Phương thức học bạ nhưng không có kết quả học tập môn Tiếng Anh trong chương trình học phải có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh IELTS từ 4,5 trở lên (hoặc tương đương).
- Đối với ngành Luật (chương trình chuẩn) và Luật kinh tế (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
+ Đạt Ngưỡng NBĐCLĐV theo Phụ lục kèm theo; và
+ Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.
b) Đối với các phương thức xét tuyển còn lại:
+ Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá và phải đạt một trong các điều kiện sau:
• Đạt Ngưỡng NBĐCLĐV theo Phụ lục kèm theo; hoặc
• Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên; hoặc
• Điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2026
Lưu ý:
- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được xác định như sau: Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không nhân hệ số, không tính cộng điểm cộng, điểm ưu tiên.
- Riêng đối với lĩnh vực Pháp luật (gồm các ngành Luật, Luật kinh tế và Luật kinh tế chương trình tiên tiến), ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được xác định đối với thí sinh thuộc khu vực 3 là: Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không nhân hệ số không tính cộng điểm cộng (thí sinh được hưởng ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định).
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên mã xét tuyển |
Điểm sàn |
|
01 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
16,00 |
|
02 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh Chương trình tiên tiến |
16,00 |
|
03 |
7340101D |
Quản trị kinh doanh – Phân hiệu Đồng Nai |
15,00 |
|
04 |
7340115 |
Marketing |
17,00 |
|
05 |
7340115C |
Marketing Chương trình tiên tiến |
17,00 |
|
06 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
17,00 |
|
07 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế Chương trình tiên tiến |
17,00 |
|
08 |
7810101 |
Du lịch |
17,00 |
|
09 |
7340404C |
Quản trị nhân lực Chương trình tiên tiến |
17,00 |
|
10 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
17,00 |
|
11 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
17,00 |
|
12 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
16,00 |
|
13 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
16,00 |
|
14 |
7340201C |
Tài chính - Ngân hàng Chương trình tiên tiến |
16,00 |
|
15 |
7340201D |
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai |
15,00 |
|
16 |
7340204 |
Bảo hiểm |
15,00 |
|
17 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
16,00 |
|
18 |
7340301 |
Kế toán |
16,00 |
|
19 |
7340301C |
Kế toán Chương trình tiên tiến |
16,00 |
|
20 |
7340301D |
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai |
15,00 |
|
21 |
7340302C |
Kiểm toán Chương trình tiên tiến |
16,00 |
|
22 |
7340302 |
Kiểm toán |
16,00 |
|
23 |
7380101 |
Luật |
20,00 |
|
24 |
7380107 |
Luật kinh tế |
20,00 |
|
25 |
7380107C |
Luật kinh tế Chương trình tiên tiến |
20,00 |
|
26 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
15,00 |
|
27 |
7420201C |
Công nghệ sinh học Chương trình tiên tiến |
15,00 |
|
28 |
7420203 |
Sinh học ứng dụng |
15,00 |
|
29 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
16,00 |
|
30 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
16,00 |
|
31 |
7460112 |
Toán Ứng dụng |
15,00 |
|
32 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
17,00 |
|
33 |
7480101C |
Khoa học máy tính Chương trình tiên tiến |
17,00 |
|
34 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
17,00 |
|
35 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
17,00 |
|
36 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17,00 |
|
37 |
7480201C |
Công nghệ thông tin Chương trình tiên tiến |
17,00 |
|
38 |
7480202 |
An toàn thông tin |
16,00 |
|
39 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
16,00 |
|
40 |
7340405C |
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình tiên tiến |
16,00 |
|
41 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
15,00 |
|
42 |
7510102C |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình tiên tiến |
15,00 |
|
43 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
15,00 |
|
44 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
15,00 |
|
45 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
17,00 |
|
46 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh Chương trình tiên tiến |
17,00 |
|
47 |
7220201D |
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai |
15,00 |
|
48 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
17,00 |
|
49 |
7220204C |
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình tiên tiến |
17,00 |
|
50 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
16,00 |
|
51 |
7220209C |
Ngôn ngữ Nhật Chương trình tiên tiến |
16,00 |
|
52 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
17,00 |
|
53 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
15,00 |
|
54 |
7310101 |
Kinh tế |
16,00 |
|
55 |
7310101C |
Kinh tế Chương trình tiên tiến |
16,00 |
|
56 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
15,00 |
|
57 |
7340403 |
Quản lý công |
15,00 |
|
58 |
7310301 |
Xã hội học |
16,00 |
|
59 |
7310401 |
Tâm lý học |
17,00 |
|
60 |
7310620 |
Đông Nam Á học |
16,00 |
|
61 |
7760101 |
Công tác xã hội |
16,00 |
|
62 |
7340101FL |
Quản trị kinh doanh - CTLK với ĐH Flinders |
15,00 |
|
63 |
7340101SQ |
Quản trị kinh doanh -CTLK ĐH Southern Queensland |
15,00 |
|
64 |
7340101SW |
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales |
15,00 |
|
65 |
7340201FL |
Tài chính ngân hàng - CTLK ĐH Flinders |
15,00 |
|
66 |
7220201FL |
Ngôn ngữ Anh - CTLK ĐH Flinders |
15,00 |
|
67 |
7340120RO |
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen |
15,00 |
4. Chinh phục kỳ thi đại học cùng VietJack
Ôn thi đại học không chỉ cần học nhiều mà quan trọng hơn là học đúng trọng tâm và luyện tập đúng phương pháp. Với hệ thống học tập toàn diện, VietJack đồng hành cùng học sinh trong suốt quá trình ôn thi, từ củng cố kiến thức nền tảng đến rèn luyện kỹ năng làm bài và đánh giá năng lực trước kỳ thi.
Các khóa học tại VietJack được xây dựng bám sát chương trình SGK và định hướng của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Bài giảng được chia theo từng chuyên đề, giúp học sinh dễ dàng học theo lộ trình, nắm chắc kiến thức trọng tâm và hoàn thiện từng dạng bài. Sau mỗi giai đoạn học, học sinh có thể tiếp tục luyện tập với bộ đề thi thử được thiết kế theo cấu trúc mới để kiểm tra mức độ tiếp thu và nâng cao khả năng vận dụng.
Không chỉ dừng lại ở các khóa học, VietJack còn cung cấp kho tài liệu ôn thi đồ sộ với đề minh họa, đề thi thử và đề thi chính thức của nhiều năm, nhiều tỉnh, thành trên cả nước. Học sinh có thể luyện tập không giới hạn, tiếp cận đa dạng dạng câu hỏi và làm quen với nhiều mức độ khó khác nhau, từ đó tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thật.
Đặc biệt, Phòng thi thử trên VietJack mang đến trải nghiệm làm bài như trong phòng thi thật với giới hạn thời gian, chấm điểm tự động ngay sau khi nộp bài và đáp án, lời giải chi tiết cho từng câu hỏi. Đây là công cụ giúp học sinh đánh giá chính xác năng lực, phát hiện những phần kiến thức còn hổng và điều chỉnh kế hoạch ôn tập hiệu quả.
Phòng luyện thi VietJack
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế. Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Trên đây là thông tin chi tiết về điểm sàn xét tuyển vào Đại học Mở TP.HCM năm 2026 cùng các điều kiện đầu vào quan trọng. Thí sinh cần đối chiếu kỹ mức điểm và yêu cầu riêng của từng ngành để lựa chọn phương thức, nguyện vọng phù hợp, nâng cao cơ hội trúng tuyển.
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Xem thêm các thông tin Điểm sàn năm 2026 của các trường Đại học, Học viện, Cao đẳng trên cả nước:
- Điểm sàn tuyển sinh cùng bảng quy đổi điểm của Đại học Sư phạm TP.HCM năm 2026
- Các trường công an công bố điểm sàn tuyển sinh năm 2026
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (phía Nam) công bố điểm sàn xét tuyển 2026
- Đại học Cảnh sát Nhân dân công bố điểm sàn tuyển sinh 2026
- Đại học Tây Nguyên công bố điểm sàn tuyển sinh 2026
- Mức điểm sàn xét tuyển Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 2026
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



