Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên công bố điểm sàn và quy đổi điểm năm 2026
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) và bảng quy đổi điểm xét tuyển đại học năm 2026. Những thông tin này giúp thí sinh nắm rõ điều kiện đăng ký xét tuyển, cách quy đổi điểm giữa các phương thức và có thêm căn cứ để lựa chọn nguyện vọng phù hợp.
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên công bố điểm sàn và quy đổi điểm năm 2026
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
1. Điểm sàn của trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 2026
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 theo từng ngành đào tạo, đồng thời ban hành bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Chi tiết như sau:
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Ngưỡng Điểm xét tuyển theo thi TN THPT năm 2026 (các PTXT khác đã quy đổi) |
|
1 |
Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) |
7905218 |
CTT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
40 |
17,0 |
|
2 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Hệ thống điều khiển công nghiệp) |
7905228 |
DTT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
17,0 |
|
3 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
7520216 |
TDH |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
550 |
20,0 |
|
4 |
Kỹ thuật Cơ - điện tử |
7520114 |
KCT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
290 |
19,0 |
|
5 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
KMT |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
120 |
17,0 |
|
6.1 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
KTC |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
200 |
18,0 |
|
6.2 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế và chế tạo) |
7520103 |
KTC1 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
50 |
18,0 |
|
7.1 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) |
7520116 |
KDO1 |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
30 |
17,0 |
|
7.2 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) |
7520116 |
KDO2 |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
30 |
17,0 |
|
8 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
KTD |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
120 |
17,0 |
|
9.1 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
KVT |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
100 |
17,0 |
|
9.2 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) |
7520207 |
CBM |
A00; A01; C01 |
100 |
23,0 |
|
10 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
KXD |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
11 |
Kỹ thuật vật liệu |
7520309 |
KVL |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
12 |
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) |
7520320 |
KTM |
A00; B03; C01;C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
13.1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
CTO |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
280 |
18,0 |
|
13.2 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) |
7510205 |
CTO1 |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
70 |
18,0 |
|
14 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
CTM |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
60 |
16,0 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
CDT |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
298 |
18,0 |
|
16.1 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ sản xuất tự động) |
7510201 |
CTC |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
85 |
18,0 |
|
16.2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ khuôn mẫu) |
7510201 |
CKM |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
50 |
18,0 |
|
16.3 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ cơ khí số) |
7510201 |
CKS |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
30 |
16,0 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
CDK |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
350 |
20,0 |
|
18 |
Kinh tế công nghiệp |
7510604 |
KCN |
A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84) |
40 |
16,0 |
|
19.1 |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
QLC |
A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84) |
80 |
17,0 |
|
19.2 |
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) |
7510601 |
QLC1 |
A00; A01; X05 (A10); D01; D07; X25 (D84) |
50 |
16,0 |
|
20 |
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) |
7220201 |
NNA |
A01; D01; D07;D10; D14; D15 |
42 |
16,0 |
|
21 |
Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) |
7520107 |
KRB |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
40 |
16,0 |
|
22 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
7520215 |
KDT |
A00; A01; C01;C02; D01; D07 |
60 |
17,0 |
Ghi chú: Ngưỡng điểm xét tuyển lấy theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 là tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Ngưỡng điểm này cũng là ngưỡng điểm xét tuyển của các phương thức xét tuyển (PTXT) theo học bạ THPT; V-SAT đã được quy đổi tương đương theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Ngưỡng điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30.
2. Quy định quy đổi điểm xét tuyển tương đương giữa các tổ hợp và phương thức tuyển sinh
2.1. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + điểm ƯT (nếu có)
Trong đó:
- Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
- Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm giữa các tổ hợp).
Riêng chuyên ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch điểm thi môn Toán phải đạt từ 7,5 điểm trở lên.
2.2. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
Điểm xét tuyển = Điểm trung bình chung của môn xét tuyển (TBC) = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12)/3.
* Điểm học bạ = Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3 + điểm ƯT (nếu có).
Trong đó:
- Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
- Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
Điểm xét tuyển (quy đổi tương đương) được xác định theo bảng bách phân vị với các tổ hợp là như nhau và được cụ thể như sau:
|
Khoảng |
Tổ hợp xét tuyển |
|
|
Học bạ |
Thi TN THPT |
|
|
Khoảng 1 |
19 |
16 |
|
Khoảng 2 |
20 |
17 |
|
Khoảng 3 |
23 |
21 |
|
Khoảng 4 |
26 |
25 |
|
Khoảng 5 |
27 |
26,5 |
Trong đó quy đổi điểm tương đương điểm tổ hợp xét tuyển theo tổ hợp môn thi (không phân biệt các tổ hợp) tốt nghiệp THPT 2026 (đã cộng điểm ưu tiên) ở các khoảng điểm trong bảng bách phân vị được áp dụng theo công thức nội suy tuyến tính sau:
2.3. Xét tuyển theo kỳ thi SAT trên máy tính
3. Chinh phục kỳ thi đại học cùng VietJack
Ôn thi đại học không chỉ cần học nhiều mà quan trọng hơn là học đúng trọng tâm và luyện tập đúng phương pháp. Với hệ thống học tập toàn diện, VietJack đồng hành cùng học sinh trong suốt quá trình ôn thi, từ củng cố kiến thức nền tảng đến rèn luyện kỹ năng làm bài và đánh giá năng lực trước kỳ thi.
Các khóa học tại VietJack được xây dựng bám sát chương trình SGK và định hướng của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Bài giảng được chia theo từng chuyên đề, giúp học sinh dễ dàng học theo lộ trình, nắm chắc kiến thức trọng tâm và hoàn thiện từng dạng bài. Sau mỗi giai đoạn học, học sinh có thể tiếp tục luyện tập với bộ đề thi thử được thiết kế theo cấu trúc mới để kiểm tra mức độ tiếp thu và nâng cao khả năng vận dụng.
Không chỉ dừng lại ở các khóa học, VietJack còn cung cấp kho tài liệu ôn thi đồ sộ với đề minh họa, đề thi thử và đề thi chính thức của nhiều năm, nhiều tỉnh, thành trên cả nước. Học sinh có thể luyện tập không giới hạn, tiếp cận đa dạng dạng câu hỏi và làm quen với nhiều mức độ khó khác nhau, từ đó tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thật.
Đặc biệt, Phòng thi thử trên VietJack mang đến trải nghiệm làm bài như trong phòng thi thật với giới hạn thời gian, chấm điểm tự động ngay sau khi nộp bài và đáp án, lời giải chi tiết cho từng câu hỏi. Đây là công cụ giúp học sinh đánh giá chính xác năng lực, phát hiện những phần kiến thức còn hổng và điều chỉnh kế hoạch ôn tập hiệu quả.
Phòng luyện thi VietJack
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế. Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Trên đây là thông tin về điểm sàn và bảng quy đổi điểm xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên. Thí sinh nên theo dõi các thông báo tuyển sinh mới nhất của nhà trường để cập nhật đầy đủ quy định xét tuyển và lựa chọn phương thức phù hợp với năng lực của mình.
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Xem thêm các thông tin Điểm sàn năm 2026 của các trường Đại học, Học viện, Cao đẳng trên cả nước:
- ĐH Khoa học - ĐH Thái Nguyên công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026
- Đại học Khoa học Tự nhiên ĐHQG-HCM công bố điểm sàn và bảng quy đổi điểm tuyển sinh 2026
- Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2026
- Chi tiết bảng quy đổi điểm xét tuyển Đại học Ngoại thương (FTU) năm 2026
- Chi tiết bảng quy đổi điểm tương đương USSH Hà Nội năm 2026
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



