Điểm chuẩn quy đổi và điểm sàn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn quy đổi và điểm sàn của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 là những thông tin quan trọng giúp thí sinh đối chiếu kết quả giữa các phương thức xét tuyển và đánh giá khả năng trúng tuyển vào từng ngành học. Dưới đây là chi tiết về ngưỡng điểm sàn, quy tắc quy đổi điểm xét tuyển và những lưu ý thí sinh cần nắm trong mùa tuyển sinh năm 2026.

Điểm chuẩn quy đổi và điểm sàn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026

Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.

Quảng cáo

1. Mức điểm tối thiểu để xét tuyển theo Phương thức 3 – sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển

1

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

≥ 17,00

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

≥ 18,00

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

≥ 18,00

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

D01, D04

≥ 18,00

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06

≥ 18,00

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, DD2

≥ 18,00

7

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

≥ 18,00

8

7310612

Trung Quốc học

D01, D04

≥ 18,00

9

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

≥ 18,00

10

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, X25

≥ 18,00

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

≥ 17,00

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

A01, D01, X25

≥ 17,00

13

7340115

Marketing

A01, D01, X25

≥ 18,00

14

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

≥ 17,00

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A01, D01, X25

≥ 18,00

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

≥ 17,00

17

7340301

Kế toán

A01, D01, X25

≥ 17,00

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

≥ 17,00

19

7340302

Kiểm toán

A01, D01, X25

≥ 17,00

20

7340404

Quản trị nhân lực

A01, D01, X25

≥ 18,00

21

7340406

Quản trị văn phòng

A01, D01, X25

≥ 17,00

22

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03, D08

≥ 17,00

23

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

≥ 17,00

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

≥ 17,00

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

28

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

30

74801081

Vi mạch bán dẫn*

A00, A01, X06, X07

dự kiến* ≥ 18,00

31

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, X06, X07

≥ 20,00

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

≥ 17,00

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

34

7480202

An toàn thông tin

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, X06, X07

≥ 20,00

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

≥ 17,00

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, X06, X07

≥ 20,00

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

≥ 17,00

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

A00, A01, X06, X07

≥ 20,00

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

≥ 17,00

45

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, X06, X07

≥ 20,00

47

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

≥ 17,00

48

75190071

Năng lượng tái tạo

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

50

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

≥ 17,00

51

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

52

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, X06, X07

≥ 20,00

53

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

54

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00, C02, D07

≥ 18,00

55

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02, D07

≥ 17,00

56

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02, D07

≥ 17,00

57

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

≥ 18,00

58

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

59

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

≥ 17,00

60

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

≥ 18,00

61

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

≥ 18,00

62

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

≥ 17,00

63

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

≥ 17,00

64

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02, D07

≥ 18,00

65

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

≥ 17,00

66

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

≥ 17,00

67

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01, D14, D15

≥ 17,00

68

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

≥ 17,00

69

7810201

Quản trị khách sạn

D01, D14, D15

≥ 17,00

70

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

≥ 17,00

71

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01, D14, D15

≥ 17,00

72

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

≥ 17,00

Quảng cáo

Dự kiến mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển chương trình đào tạo Vi mạch bán dẫn, mã số 74801081 là 18,00 điểm, mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thông báo sau khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Quy định quy đổi tương đương điểm xét tuyển và điểm trúng tuyển giữa các phương thức

2.1. Phương thức 2 – Xét tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp kết quả học tập THPT

a) Cách xác định điểm xét tuyển (ĐXTPT2):

Điểm xét tuyển được quy đổi về thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân, công thức tính như sau:

ĐXTPT2 = ĐKQHT × 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

- ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương từ kết quả học tập THPT sang thang điểm 10, được xác định dựa trên điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển của cả 3 năm lớp 10, 11 và 12. Trong đó lớp 10 và 11 tính hệ số 1, lớp 12 tính hệ số 2. Công thức tính KQHB như sau:

KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16

Quảng cáo

Với: Mi = Điểm môn i lớp 10 + lớp 11 + (lớp 12 × 2)

Trong đó M1 là môn Toán (riêng một số ngành thuộc nhóm Ngôn ngữ, Văn hóa, Du lịch, Khách sạn… thì M1 là môn Ngữ văn), M2 và M3 là hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển.

- ĐQĐCC: Điểm quy đổi từ chứng chỉ quốc tế hoặc giải học sinh giỏi theo bảng quy đổi do Nhà trường ban hành.

- Điểm ưu tiên: Gồm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường.

Chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển được quy định bằng 0.

b) Quy đổi điểm trúng tuyển:

Điểm trúng tuyển giữa phương thức 2 và phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 được quy đổi tương đương theo tỷ lệ 1:1.

2.2. Phương thức 4 – Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN 2026)

a) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXTPT4):

ĐXTPT4 = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

Quảng cáo

Trong đó:

• ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội sang thang điểm 30, thực hiện theo phụ lục quy đổi tương ứng giữa HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

• Điểm ưu tiên: Tính theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường.

b) Quy đổi điểm trúng tuyển:

Phương thức 4 được quy đổi tương đương với phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tỷ lệ 1:1.

2.3. Phương thức 5 – Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBK Hà Nội 2026)

a) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXTPT5):

ĐXTPT5 = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

• ĐQĐTD: Điểm quy đổi từ kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, theo bảng quy đổi tương ứng giữa TSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

• Điểm ưu tiên: Theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và Nhà trường.

b) Quy đổi điểm trúng tuyển:

Điểm trúng tuyển giữa phương thức 5 và phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được quy đổi tương đương theo tỷ lệ 1:1.

Phụ lục 1

QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA KẾT QUẢ HỌC TẬP BẬC THPT (KQHB) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 2 - XÉT TUYỂN THÍ SINH ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH/THÀNH PHỐ, THÍ SINH CÓ CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ KẾT HỢP VỚI KẾT QUẢ HỌC TẬP Ở BẬC THPT

Điểm KQHB (thang điểm 10)

Điểm ĐKQHT quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 10)

7,00 ≤ KQHB ≤ 7,09

6,00

7,10 ≤ KQHB ≤ 7,19

6,10

7,20 ≤ KQHB ≤ 7,29

6,20

7,30 ≤ KQHB ≤ 7,39

6,30

7,40 ≤ KQHB ≤ 7,49

6,40

7,50 ≤ KQHB ≤ 7,59

6,55

7,60 ≤ KQHB ≤ 7,69

6,70

7,70 ≤ KQHB ≤ 7,79

6,85

7,80 ≤ KQHB ≤ 7,89

7,00

7,90 ≤ KQHB ≤ 7,99

7,15

8,00 ≤ KQHB ≤ 8,09

7,30

8,10 ≤ KQHB ≤ 8,19

7,45

8,20 ≤ KQHB ≤ 8,29

7,60

8,30 ≤ KQHB ≤ 8,39

7,75

8,40 ≤ KQHB ≤ 8,49

7,90

8,50 ≤ KQHB ≤ 8,59

8,05

8,60 ≤ KQHB ≤ 8,69

8,25

8,70 ≤ KQHB ≤ 8,79

8,40

8,80 ≤ KQHB ≤ 8,89

8,55

8,90 ≤ KQHB ≤ 8,99

8,70

9,00 ≤ KQHB ≤ 9,09

8,85

9,10 ≤ KQHB ≤ 9,19

9,05

9,20 ≤ KQHB ≤ 9,29

9,15

9,30 ≤ KQHB ≤ 9,39

9,25

9,40 ≤ KQHB ≤ 9,49

9,35

9,50 ≤ KQHB ≤ 9,59

9,45

9,60 ≤ KQHB ≤ 9,69

9,55

9,70 ≤ KQHB ≤ 9,79

9,65

9,80 ≤ KQHB ≤ 9,89

9,75

9,90 ≤ KQHB ≤ 9,99

9,85

KQHB = 10,00

10,00

Phụ lục 2

QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI (HSA) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 4 - XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH THPT NĂM 2026 DO ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TỔ CHỨC

Điểm HSA (thang điểm 150)

Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30)

Điểm HSA (thang điểm 150)

Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30)

75

20,48

103

24,75

76

20,52

104

24,98

77

20,75

105

25,01

78

20,99

106

25,24

79

21,02

107

25,27

80

21,25

108

25,50

81

21,49

109

25,52

82

21,52

110

25,76

83

21,76

111

25,99

84

21,99

112

26,01

85

22,02

113

26,24

86

22,25

114

26,27

87

22,48

115

26,50

88

22,51

116

26,52

89

22,74

117

26,75

90

22,77

118

26,98

91

23,00

119

27,00

92

23,23

120

27,23

93

23,26

121

27,27

94

23,49

122

27,49

95

23,52

123

27,51

96

23,75

124

27,74

97

23,98

125

27,76

98

24,01

126

27,77

99

24,24

127

28,01

100

24,27

128

28,24

101

24,50

129

28,26

102

24,52

≥ 130

30,00

Phụ lục 3

QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY CỦA ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI (TSA) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 5 - XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY NĂM 2026 DO ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI TỔ CHỨC

Điểm TSA (thang điểm 100)

Điểm ĐQĐTD quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30)

50,00 ≤ TSA ≤ 50,99

22,00

51,00 ≤ TSA ≤ 51,99

22,50

52,00 ≤ TSA ≤ 52,99

22,90

53,00 ≤ TSA ≤ 53,99

23,30

54,00 ≤ TSA ≤ 54,99

23,80

55,00 ≤ TSA ≤ 55,99

24,20

56,00 ≤ TSA ≤ 56,99

24,50

57,00 ≤ TSA ≤ 57,99

24,60

58,00 ≤ TSA ≤ 58,99

25,10

59,00 ≤ TSA ≤ 59,99

25,50

60,00 ≤ TSA ≤ 60,99

25,60

61,00 ≤ TSA ≤ 61,99

26,00

62,00 ≤ TSA ≤ 62,99

26,25

63,00 ≤ TSA ≤ 63,99

26,50

64,00 ≤ TSA ≤ 64,99

26,75

65,00 ≤ TSA ≤ 65,99

27,00

66,00 ≤ TSA ≤ 66,99

27,25

67,00 ≤ TSA ≤ 67,99

27,50

68,00 ≤ TSA ≤ 68,99

27,60

69,00 ≤ TSA ≤ 69,99

27,75

70,00 ≤ TSA ≤ 70,99

28,00

71,00 ≤ TSA ≤ 71,99

28,25

72,00 ≤ TSA ≤ 72,99

28,35

73,00 ≤ TSA ≤ 73,99

28,50

74,00 ≤ TSA ≤ 74,99

28,60

75,00 ≤ TSA ≤ 75,99

28,70

76,00 ≤ TSA ≤ 76,99

28,75

77,00 ≤ TSA ≤ 77,99

29,00

78,00 ≤ TSA ≤ 78,99

29,10

79,00 ≤ TSA ≤ 79,99

29,25

80,00 ≤ TSA ≤ 80,99

29,35

81,00 ≤ TSA ≤ 81,99

29,40

82,00 ≤ TSA ≤ 82,99

29,50

83,00 ≤ TSA ≤ 83,99

29,60

84,00 ≤ TSA ≤ 84,99

29,70

TSA ≥ 85,00

30,00

3. Chinh phục kỳ thi đại học cùng VietJack

Ôn thi đại học không chỉ cần học nhiều mà quan trọng hơn là học đúng trọng tâm và luyện tập đúng phương pháp. Với hệ thống học tập toàn diện, VietJack đồng hành cùng học sinh trong suốt quá trình ôn thi, từ củng cố kiến thức nền tảng đến rèn luyện kỹ năng làm bài và đánh giá năng lực trước kỳ thi.

Các khóa học tại VietJack được xây dựng bám sát chương trình SGK và định hướng của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Bài giảng được chia theo từng chuyên đề, giúp học sinh dễ dàng học theo lộ trình, nắm chắc kiến thức trọng tâm và hoàn thiện từng dạng bài. Sau mỗi giai đoạn học, học sinh có thể tiếp tục luyện tập với bộ đề thi thử được thiết kế theo cấu trúc mới để kiểm tra mức độ tiếp thu và nâng cao khả năng vận dụng.

Không chỉ dừng lại ở các khóa học, VietJack còn cung cấp kho tài liệu ôn thi đồ sộ với đề minh họa, đề thi thử và đề thi chính thức của nhiều năm, nhiều tỉnh, thành trên cả nước. Học sinh có thể luyện tập không giới hạn, tiếp cận đa dạng dạng câu hỏi và làm quen với nhiều mức độ khó khác nhau, từ đó tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thật.

Đặc biệt, Phòng thi thử trên VietJack mang đến trải nghiệm làm bài như trong phòng thi thật với giới hạn thời gian, chấm điểm tự động ngay sau khi nộp bài và đáp án, lời giải chi tiết cho từng câu hỏi. Đây là công cụ giúp học sinh đánh giá chính xác năng lực, phát hiện những phần kiến thức còn hổng và điều chỉnh kế hoạch ôn tập hiệu quả.

Điểm chuẩn quy đổi và điểm sàn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026

Phòng luyện thi VietJack

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế. Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Việc Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm sàn và quy tắc quy đổi điểm xét tuyển năm 2026 giúp thí sinh có thêm căn cứ để so sánh kết quả giữa các phương thức xét tuyển và lựa chọn nguyện vọng phù hợp. Thí sinh nên theo dõi kỹ các quy định của nhà trường, đồng thời chuẩn bị kế hoạch ôn tập khoa học để nâng cao kết quả thi và gia tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn. 

Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.

Xem thêm các thông tin Điểm sàn năm 2026 của các trường Đại học, Học viện, Cao đẳng trên cả nước:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học