Điểm chuẩn quy đổi và điểm sàn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn quy đổi và điểm sàn của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 là những thông tin quan trọng giúp thí sinh đối chiếu kết quả giữa các phương thức xét tuyển và đánh giá khả năng trúng tuyển vào từng ngành học. Dưới đây là chi tiết về ngưỡng điểm sàn, quy tắc quy đổi điểm xét tuyển và những lưu ý thí sinh cần nắm trong mùa tuyển sinh năm 2026.
Điểm chuẩn quy đổi và điểm sàn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
1. Mức điểm tối thiểu để xét tuyển theo Phương thức 3 – sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
Mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
≥ 17,00 |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
≥ 18,00 |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04 |
≥ 18,00 |
|
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
D01, D04 |
≥ 18,00 |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06 |
≥ 18,00 |
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, DD2 |
≥ 18,00 |
|
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
≥ 18,00 |
|
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
D01, D04 |
≥ 18,00 |
|
9 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
11 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
12 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
13 |
7340115 |
Marketing |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
14 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
15 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
16 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
18 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
19 |
7340302 |
Kiểm toán |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
21 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
≥ 17,00 |
|
23 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
24 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
25 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
26 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
27 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
28 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
29 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
30 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn* |
A00, A01, X06, X07 |
dự kiến* ≥ 18,00 |
|
31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
32 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
33 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
34 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
35 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
36 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
37 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
38 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
39 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
40 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
41 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
42 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
43 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
44 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
45 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
46 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
47 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
48 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
50 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
51 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
52 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
53 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
54 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 18,00 |
|
55 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 17,00 |
|
56 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 17,00 |
|
57 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
58 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
59 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
60 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
61 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 18,00 |
|
62 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
≥ 17,00 |
|
63 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
≥ 17,00 |
|
64 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 18,00 |
|
65 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
66 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
67 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
68 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
69 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
70 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
71 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
72 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
Dự kiến mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển chương trình đào tạo Vi mạch bán dẫn, mã số 74801081 là 18,00 điểm, mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thông báo sau khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Quy định quy đổi tương đương điểm xét tuyển và điểm trúng tuyển giữa các phương thức
2.1. Phương thức 2 – Xét tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp kết quả học tập THPT
a) Cách xác định điểm xét tuyển (ĐXTPT2):
Điểm xét tuyển được quy đổi về thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân, công thức tính như sau:
ĐXTPT2 = ĐKQHT × 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
- ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương từ kết quả học tập THPT sang thang điểm 10, được xác định dựa trên điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển của cả 3 năm lớp 10, 11 và 12. Trong đó lớp 10 và 11 tính hệ số 1, lớp 12 tính hệ số 2. Công thức tính KQHB như sau:
KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16
Với: Mi = Điểm môn i lớp 10 + lớp 11 + (lớp 12 × 2)
Trong đó M1 là môn Toán (riêng một số ngành thuộc nhóm Ngôn ngữ, Văn hóa, Du lịch, Khách sạn… thì M1 là môn Ngữ văn), M2 và M3 là hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển.
- ĐQĐCC: Điểm quy đổi từ chứng chỉ quốc tế hoặc giải học sinh giỏi theo bảng quy đổi do Nhà trường ban hành.
- Điểm ưu tiên: Gồm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường.
Chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển được quy định bằng 0.
b) Quy đổi điểm trúng tuyển:
Điểm trúng tuyển giữa phương thức 2 và phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 được quy đổi tương đương theo tỷ lệ 1:1.
2.2. Phương thức 4 – Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN 2026)
a) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXTPT4):
ĐXTPT4 = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
• ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội sang thang điểm 30, thực hiện theo phụ lục quy đổi tương ứng giữa HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
• Điểm ưu tiên: Tính theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường.
b) Quy đổi điểm trúng tuyển:
Phương thức 4 được quy đổi tương đương với phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tỷ lệ 1:1.
2.3. Phương thức 5 – Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBK Hà Nội 2026)
a) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXTPT5):
ĐXTPT5 = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
• ĐQĐTD: Điểm quy đổi từ kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, theo bảng quy đổi tương ứng giữa TSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
• Điểm ưu tiên: Theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và Nhà trường.
b) Quy đổi điểm trúng tuyển:
Điểm trúng tuyển giữa phương thức 5 và phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được quy đổi tương đương theo tỷ lệ 1:1.
Phụ lục 1
QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA KẾT QUẢ HỌC TẬP BẬC THPT (KQHB) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 2 - XÉT TUYỂN THÍ SINH ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH/THÀNH PHỐ, THÍ SINH CÓ CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ KẾT HỢP VỚI KẾT QUẢ HỌC TẬP Ở BẬC THPT
|
Điểm KQHB (thang điểm 10) |
Điểm ĐKQHT quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 10) |
|
7,00 ≤ KQHB ≤ 7,09 |
6,00 |
|
7,10 ≤ KQHB ≤ 7,19 |
6,10 |
|
7,20 ≤ KQHB ≤ 7,29 |
6,20 |
|
7,30 ≤ KQHB ≤ 7,39 |
6,30 |
|
7,40 ≤ KQHB ≤ 7,49 |
6,40 |
|
7,50 ≤ KQHB ≤ 7,59 |
6,55 |
|
7,60 ≤ KQHB ≤ 7,69 |
6,70 |
|
7,70 ≤ KQHB ≤ 7,79 |
6,85 |
|
7,80 ≤ KQHB ≤ 7,89 |
7,00 |
|
7,90 ≤ KQHB ≤ 7,99 |
7,15 |
|
8,00 ≤ KQHB ≤ 8,09 |
7,30 |
|
8,10 ≤ KQHB ≤ 8,19 |
7,45 |
|
8,20 ≤ KQHB ≤ 8,29 |
7,60 |
|
8,30 ≤ KQHB ≤ 8,39 |
7,75 |
|
8,40 ≤ KQHB ≤ 8,49 |
7,90 |
|
8,50 ≤ KQHB ≤ 8,59 |
8,05 |
|
8,60 ≤ KQHB ≤ 8,69 |
8,25 |
|
8,70 ≤ KQHB ≤ 8,79 |
8,40 |
|
8,80 ≤ KQHB ≤ 8,89 |
8,55 |
|
8,90 ≤ KQHB ≤ 8,99 |
8,70 |
|
9,00 ≤ KQHB ≤ 9,09 |
8,85 |
|
9,10 ≤ KQHB ≤ 9,19 |
9,05 |
|
9,20 ≤ KQHB ≤ 9,29 |
9,15 |
|
9,30 ≤ KQHB ≤ 9,39 |
9,25 |
|
9,40 ≤ KQHB ≤ 9,49 |
9,35 |
|
9,50 ≤ KQHB ≤ 9,59 |
9,45 |
|
9,60 ≤ KQHB ≤ 9,69 |
9,55 |
|
9,70 ≤ KQHB ≤ 9,79 |
9,65 |
|
9,80 ≤ KQHB ≤ 9,89 |
9,75 |
|
9,90 ≤ KQHB ≤ 9,99 |
9,85 |
|
KQHB = 10,00 |
10,00 |
Phụ lục 2
QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI (HSA) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 4 - XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH THPT NĂM 2026 DO ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TỔ CHỨC
|
Điểm HSA (thang điểm 150) |
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
Điểm HSA (thang điểm 150) |
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
|
75 |
20,48 |
103 |
24,75 |
|
76 |
20,52 |
104 |
24,98 |
|
77 |
20,75 |
105 |
25,01 |
|
78 |
20,99 |
106 |
25,24 |
|
79 |
21,02 |
107 |
25,27 |
|
80 |
21,25 |
108 |
25,50 |
|
81 |
21,49 |
109 |
25,52 |
|
82 |
21,52 |
110 |
25,76 |
|
83 |
21,76 |
111 |
25,99 |
|
84 |
21,99 |
112 |
26,01 |
|
85 |
22,02 |
113 |
26,24 |
|
86 |
22,25 |
114 |
26,27 |
|
87 |
22,48 |
115 |
26,50 |
|
88 |
22,51 |
116 |
26,52 |
|
89 |
22,74 |
117 |
26,75 |
|
90 |
22,77 |
118 |
26,98 |
|
91 |
23,00 |
119 |
27,00 |
|
92 |
23,23 |
120 |
27,23 |
|
93 |
23,26 |
121 |
27,27 |
|
94 |
23,49 |
122 |
27,49 |
|
95 |
23,52 |
123 |
27,51 |
|
96 |
23,75 |
124 |
27,74 |
|
97 |
23,98 |
125 |
27,76 |
|
98 |
24,01 |
126 |
27,77 |
|
99 |
24,24 |
127 |
28,01 |
|
100 |
24,27 |
128 |
28,24 |
|
101 |
24,50 |
129 |
28,26 |
|
102 |
24,52 |
≥ 130 |
30,00 |
Phụ lục 3
QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY CỦA ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI (TSA) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 5 - XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY NĂM 2026 DO ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI TỔ CHỨC
|
Điểm TSA (thang điểm 100) |
Điểm ĐQĐTD quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
|
50,00 ≤ TSA ≤ 50,99 |
22,00 |
|
51,00 ≤ TSA ≤ 51,99 |
22,50 |
|
52,00 ≤ TSA ≤ 52,99 |
22,90 |
|
53,00 ≤ TSA ≤ 53,99 |
23,30 |
|
54,00 ≤ TSA ≤ 54,99 |
23,80 |
|
55,00 ≤ TSA ≤ 55,99 |
24,20 |
|
56,00 ≤ TSA ≤ 56,99 |
24,50 |
|
57,00 ≤ TSA ≤ 57,99 |
24,60 |
|
58,00 ≤ TSA ≤ 58,99 |
25,10 |
|
59,00 ≤ TSA ≤ 59,99 |
25,50 |
|
60,00 ≤ TSA ≤ 60,99 |
25,60 |
|
61,00 ≤ TSA ≤ 61,99 |
26,00 |
|
62,00 ≤ TSA ≤ 62,99 |
26,25 |
|
63,00 ≤ TSA ≤ 63,99 |
26,50 |
|
64,00 ≤ TSA ≤ 64,99 |
26,75 |
|
65,00 ≤ TSA ≤ 65,99 |
27,00 |
|
66,00 ≤ TSA ≤ 66,99 |
27,25 |
|
67,00 ≤ TSA ≤ 67,99 |
27,50 |
|
68,00 ≤ TSA ≤ 68,99 |
27,60 |
|
69,00 ≤ TSA ≤ 69,99 |
27,75 |
|
70,00 ≤ TSA ≤ 70,99 |
28,00 |
|
71,00 ≤ TSA ≤ 71,99 |
28,25 |
|
72,00 ≤ TSA ≤ 72,99 |
28,35 |
|
73,00 ≤ TSA ≤ 73,99 |
28,50 |
|
74,00 ≤ TSA ≤ 74,99 |
28,60 |
|
75,00 ≤ TSA ≤ 75,99 |
28,70 |
|
76,00 ≤ TSA ≤ 76,99 |
28,75 |
|
77,00 ≤ TSA ≤ 77,99 |
29,00 |
|
78,00 ≤ TSA ≤ 78,99 |
29,10 |
|
79,00 ≤ TSA ≤ 79,99 |
29,25 |
|
80,00 ≤ TSA ≤ 80,99 |
29,35 |
|
81,00 ≤ TSA ≤ 81,99 |
29,40 |
|
82,00 ≤ TSA ≤ 82,99 |
29,50 |
|
83,00 ≤ TSA ≤ 83,99 |
29,60 |
|
84,00 ≤ TSA ≤ 84,99 |
29,70 |
|
TSA ≥ 85,00 |
30,00 |
3. Chinh phục kỳ thi đại học cùng VietJack
Ôn thi đại học không chỉ cần học nhiều mà quan trọng hơn là học đúng trọng tâm và luyện tập đúng phương pháp. Với hệ thống học tập toàn diện, VietJack đồng hành cùng học sinh trong suốt quá trình ôn thi, từ củng cố kiến thức nền tảng đến rèn luyện kỹ năng làm bài và đánh giá năng lực trước kỳ thi.
Các khóa học tại VietJack được xây dựng bám sát chương trình SGK và định hướng của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Bài giảng được chia theo từng chuyên đề, giúp học sinh dễ dàng học theo lộ trình, nắm chắc kiến thức trọng tâm và hoàn thiện từng dạng bài. Sau mỗi giai đoạn học, học sinh có thể tiếp tục luyện tập với bộ đề thi thử được thiết kế theo cấu trúc mới để kiểm tra mức độ tiếp thu và nâng cao khả năng vận dụng.
Không chỉ dừng lại ở các khóa học, VietJack còn cung cấp kho tài liệu ôn thi đồ sộ với đề minh họa, đề thi thử và đề thi chính thức của nhiều năm, nhiều tỉnh, thành trên cả nước. Học sinh có thể luyện tập không giới hạn, tiếp cận đa dạng dạng câu hỏi và làm quen với nhiều mức độ khó khác nhau, từ đó tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thật.
Đặc biệt, Phòng thi thử trên VietJack mang đến trải nghiệm làm bài như trong phòng thi thật với giới hạn thời gian, chấm điểm tự động ngay sau khi nộp bài và đáp án, lời giải chi tiết cho từng câu hỏi. Đây là công cụ giúp học sinh đánh giá chính xác năng lực, phát hiện những phần kiến thức còn hổng và điều chỉnh kế hoạch ôn tập hiệu quả.
Phòng luyện thi VietJack
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế. Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Việc Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm sàn và quy tắc quy đổi điểm xét tuyển năm 2026 giúp thí sinh có thêm căn cứ để so sánh kết quả giữa các phương thức xét tuyển và lựa chọn nguyện vọng phù hợp. Thí sinh nên theo dõi kỹ các quy định của nhà trường, đồng thời chuẩn bị kế hoạch ôn tập khoa học để nâng cao kết quả thi và gia tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn.
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Xem thêm các thông tin Điểm sàn năm 2026 của các trường Đại học, Học viện, Cao đẳng trên cả nước:
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026
- Đại học Nam Cần Thơ công bố điểm sàn xét tuyển 2026
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông công bố mức điểm sàn xét tuyển 2026
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị công bố điểm sàn xét tuyển 2026
- Đại học Trưng Vương công bố điểm sàn xét tuyển 2026
- Đại học Lao động - Xã hội công bố điểm sàn và quy đổi điểm xét tuyển 2026
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



