Đại học Giao thông Vận tải (UTC) công bố điểm sàn và quy đổi điểm xét tuyển năm 2026
Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC) đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) và bảng quy đổi điểm xét tuyển đại học năm 2026. Đây là những thông tin quan trọng giúp thí sinh nắm rõ điều kiện xét tuyển, cách quy đổi điểm giữa các phương thức và có thêm cơ sở để lựa chọn nguyện vọng phù hợp.
Đại học Giao thông Vận tải (UTC) công bố điểm sàn và quy đổi điểm xét tuyển năm 2026
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
1. Điểm sàn xét tuyển trường Đại học Giao thông Vận tải 2026
1.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn):
- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30 như sau:
Tổng điểm xét tuyển = [(Điểm môn Toán × 2) + điểm 2 môn còn lại] × 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh, công thức tính điểm xét tuyển được áp dụng:
Tổng điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + điểm môn Tiếng Anh + điểm môn còn lại + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội, điểm theo thang 100 sẽ được quy đổi tương đương sang thang điểm xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, sau đó cộng thêm điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).
- Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, điểm thi theo thang 150 được quy đổi tương đương về điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, sau đó cộng điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).
- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM, điểm thi theo thang 1.200 được quy đổi tương đương sang thang điểm xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời cộng điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).
1.2. Điểm sàn với cơ sở ở Hà Nội
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
|||
|
Điểm thi THPT 2026 |
Học bạ THPT |
HSA |
TSA |
|||
|
1 |
GHA01 |
Ngôn ngữ Anh |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
2 |
GHA02 |
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) |
18 |
22.94 |
--- |
42.96 |
|
3 |
GHA03 |
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
4 |
GHA04 |
Quản trị kinh doanh |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
5 |
GHA05 |
Tài chính - Ngân hàng |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
6 |
GHA06 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
7 |
GHA07 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
8 |
GHA08 |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
9 |
GHA09 |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
10 |
GHA10 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
21 |
--- |
72.6 |
--- |
|
11 |
GHA11 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
12 |
GHA12 |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) |
16 |
21 |
56.74 |
--- |
|
13 |
GHA13 |
Khoa học máy tính |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
14 |
GHA14 |
Công nghệ thông tin |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
15 |
GHA15 |
Trí tuệ nhân tạo |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
16 |
GHA16 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) |
18 |
--- |
62.76 |
42.96 |
|
17 |
GHA17 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
21 |
--- |
--- |
48.29 |
|
18 |
GHA18 |
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
19 |
GHA19 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
20 |
GHA20 |
Kỹ thuật ô tô |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
21 |
GHA21 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) |
18 |
--- |
62.76 |
42.96 |
|
22 |
GHA22 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) |
18 |
--- |
62.76 |
42.96 |
|
23 |
GHA23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
24 |
GHA23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) |
18 |
--- |
62.76 |
42.96 |
|
TM |
||||||
|
25 |
GHA24 |
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
26 |
GHA25 |
Kỹ thuật môi trường |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
27 |
GHA26 |
Kỹ thuật an toàn giao thông |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
28 |
GHA27 |
Kiến trúc |
16 |
21 |
--- |
--- |
|
29 |
GHA28 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
30 |
GHA29 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
31 |
GHA30 |
Quản lý đô thị và công trình |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
32 |
GHA31 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
33 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
34 |
GHA33 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) (*) |
18 |
--- |
62.76 |
42.96 |
|
35 |
GHA22BD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) (*) |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
36 |
GHA08DS |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
37 |
GHA19DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
38 |
GHA32DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
39 |
GHA21DS |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
40 |
GHA23DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
41 |
GHA28QT1 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
42 |
GHA28QT2 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
43 |
GHA32QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
44 |
GHA32QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
45 |
GHA32QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
46 |
GHA14QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) |
20 |
24.67 |
69.32 |
46.45 |
|
47 |
GHA16QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) |
20 |
24.67 |
69.32 |
46.45 |
|
48 |
GHA20QT |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
49 |
GHA11QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
50 |
GHA12QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
51 |
GHA22QT |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
52 |
GHA04QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
53 |
GHA06QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
54 |
GHA10QT |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) |
20 |
24.67 |
69.32 |
--- |
|
55 |
GHA04LK |
Chương trình liên kết QT ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
Theo thông báo riêng của Nhà trường dối với các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài. |
|||
|
56 |
GHA17LK |
Chương trình liên kết QT ngành Công nghệ kỹ thuật (Chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
||||
1.3. Điểm sàn với cơ sở ở Hồ Chí Minh
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
||
|
Điểm thi THPT 2026 |
Học bạ THPT |
Đánh giá NL ĐHQGHCM |
|||
|
1 |
GSA01 |
Ngôn ngữ Anh |
17 |
21.97 |
569 |
|
2 |
GSA02 |
Quản trị kinh doanh |
17 |
21.97 |
569 |
|
3 |
GSA03 |
Kinh doanh quốc tế |
18 |
--- |
612 |
|
4 |
GSA04 |
Tài chính - Ngân hàng |
17 |
21.97 |
569 |
|
5 |
GSA05 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
17 |
21.97 |
569 |
|
6 |
GSA07 |
Công nghệ thông tin |
19 |
--- |
652 |
|
7 |
GSA08 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
20 |
--- |
686 |
|
8 |
GSA09 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
19 |
--- |
652 |
|
9 |
GSA10 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
17 |
21.97 |
569 |
|
10 |
GSA11 |
Kỹ thuật ô tô |
19 |
--- |
652 |
|
11 |
GSA12 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) |
17 |
21.97 |
569 |
|
12 |
GSA13 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông) |
17 |
21.97 |
569 |
|
13 |
GSA14 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá) |
19 |
--- |
652 |
|
14 |
GSA15 |
Kiến trúc |
16 |
21 |
526 |
|
15 |
GSA16 |
Quản lý đô thị và công trình |
16 |
21 |
526 |
|
16 |
GSA17 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
16 |
21 |
526 |
|
17 |
GSA18 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) |
16 |
21 |
526 |
|
18 |
GSA19 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) |
16 |
21 |
526 |
|
19 |
GSA20 |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) |
16 |
21 |
526 |
|
20 |
GSA21 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
17 |
21.97 |
569 |
|
21 |
GSA22 |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) |
18 |
--- |
612 |
|
22 |
GSA23 |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
18 |
--- |
612 |
|
23 |
GSA06 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) (*) |
18 |
22.94 |
612 |
|
24 |
GSA13BD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) (*) |
18 |
22.94 |
612 |
|
25 |
GSA18DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
18 |
22.94 |
612 |
|
26 |
GSA14DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) |
18 |
22.94 |
612 |
|
27 |
GSA08QT |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) |
17 |
21.97 |
569 |
|
28 |
GSA18QT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) |
16 |
21 |
526 |
|
29 |
GSA11QT |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô) |
17 |
21.97 |
569 |
Lưu ý:
- Điểm sàn là ngưỡng điểm tối thiểu được nộp đăng ký xét tuyển, không phải điểm chuẩn trúng tuyển. Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được quyết định vào ngày 13/8/2026 dựa trên số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển và số điểm của các thí sinh đăng ký, Nhà trường sẽ xét từ điểm cao đến điểm thấp đến khi đủ chỉ tiêu tuyển theo từng ngành/chương trình đào tạo.
- (*): Dự kiến mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển các chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn (GHA22BD, GHA33, GSA06, GSA13BD) như bảng trên, mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Quy định quy đổi điểm xét tuyển
Trường Đại học Giao thông Vận tải lựa chọn điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 làm cơ sở tham chiếu để thực hiện quy đổi điểm giữa các phương thức tuyển sinh. Theo đó, điểm trúng tuyển của các phương thức khác sẽ được chuyển đổi tương đương về thang điểm của phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Cụ thể:
- Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội, việc quy đổi điểm được thực hiện theo bảng quy đổi do Đại học Bách khoa Hà Nội ban hành.
- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, nhà trường áp dụng bảng quy đổi điểm tương đương do Đại học Quốc gia Hà Nội công bố.
- Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM, điểm xét tuyển được quy đổi theo bảng quy đổi do Đại học Quốc gia TP.HCM quy định.
- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ), điểm được quy đổi dựa trên nguyên tắc bách phân vị, kết hợp với sự chênh lệch giữa phân bố điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập THPT.
Dưới đây là bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) giữa các phương thức xét tuyển:
Bảng 1: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM HỌC BẠ THPT
|
STT |
Khoảng |
Điểm thi THPT 2026 |
Điểm Học bạ THPT |
|
1 |
Khoảng 1 |
28.20 - 30.00 |
29.80 - 30.00 |
|
2 |
Khoảng 2 |
27.50 - 28.20 |
29.37 - 29.80 |
|
3 |
Khoảng 3 |
26.00 - 27.50 |
28.63 - 29.37 |
|
4 |
Khoảng 4 |
24.75 – 26.00 |
27.63 - 28.63 |
|
5 |
Khoảng 5 |
21.75 – 24.75 |
26.07 – 27.63 |
|
6 |
Khoảng 6 |
18.75 – 21.75 |
23.67 – 26.07 |
|
7 |
Khoảng 7 |
16.00 – 18.75 |
21.00 - 23.67 |
Bảng 2: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY CỦA ĐẠI HỌC BKHN (TSA) NĂM 2026
|
STT |
Khoảng |
Điểm thi THPT 2026 |
Điểm TSA |
|
1 |
Khoảng 1 |
29.50 – 30 |
82.76 - 100 |
|
2 |
Khoảng 2 |
28.25 - 29.50 |
71.85 - 82.76 |
|
3 |
Khoảng 3 |
26.75 - 28.25 |
64.40 - 71.85 |
|
4 |
Khoảng 4 |
25.10 - 26.75 |
58.72 - 64.40 |
|
5 |
Khoảng 5 |
23.50 - 25.10 |
53.68 - 58.72 |
|
6 |
Khoảng 6 |
21.10 - 23.50 |
48.47 - 53.68 |
|
7 |
Khoảng 7 |
18.75 - 21.10 |
44.16 - 48.47 |
|
8 |
Khoảng 8 |
17.25 - 18.75 |
41.77 - 44.16 |
|
9 |
Khoảng 9 |
16.00 - 17.25 |
39.63 - 41.77 |
Bảng 3: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QGHN (HSA) NĂM 2026
|
STT |
Khoảng |
Điểm thi THPT 2026 |
Điểm HSA |
|
1 |
Khoảng 1 |
29.75 - 30 |
127.00 - 150 |
|
2 |
Khoảng 2 |
28.98 - 29.75 |
119.00 - 127.00 |
|
3 |
Khoảng 3 |
26.52 - 28.98 |
104.00 - 119.00 |
|
4 |
Khoảng 4 |
23.77 - 26.52 |
86.00 - 104.00 |
|
5 |
Khoảng 5 |
21.73 - 23.77 |
75.00 - 86.00 |
|
6 |
Khoảng 6 |
17.77 - 21.73 |
62.00 - 75.00 |
|
7 |
Khoảng 7 |
16.00 - 17.77 |
56.74 – 62.00 |
Bảng 4: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QGHCM NĂM 2026
|
STT |
Khoảng |
Điểm thi THPT 2026 |
Điểm ĐGNL QGHCM |
|
1 |
Khoảng 1 |
28.20 - 30.00 |
1139 -1200 |
|
2 |
Khoảng 2 |
27.50 - 28.20 |
1004 - 1139 |
|
3 |
Khoảng 3 |
26.00 - 27.50 |
946 - 1004 |
|
4 |
Khoảng 4 |
24.75 – 26.00 |
877 - 946 |
|
5 |
Khoảng 5 |
21.75 – 24.75 |
745 - 877 |
|
6 |
Khoảng 6 |
18.75 – 21.75 |
643 - 745 |
|
7 |
Khoảng 7 |
16.00 – 18.75 |
526 - 643 |
Ghi chú: Dựa vào công thức nội suy tuyến tính để quy đổi các mức điểm chuẩn giữa các phương thức.
Công thức nội suy: y = y₁ + (x − x₁) × (y₂ − y₁) / (x₂ − x₁)
Trong đó:
• x là điểm cần quy đổi (điểm học bạ/điểm HAS/điểm TSA/điểm đánh giá NL của ĐH QGHCM);
• y là điểm quy đổi;
• x₁ và x₂ là hai mốc điểm của phương thức cần quy đổi;
• y₁ và y₂ là hai mốc điểm THPT tương ứng.
3. Chinh phục kỳ thi đại học cùng VietJack
Ôn thi đại học không chỉ cần học nhiều mà quan trọng hơn là học đúng trọng tâm và luyện tập đúng phương pháp. Với hệ thống học tập toàn diện, VietJack đồng hành cùng học sinh trong suốt quá trình ôn thi, từ củng cố kiến thức nền tảng đến rèn luyện kỹ năng làm bài và đánh giá năng lực trước kỳ thi.
Các khóa học tại VietJack được xây dựng bám sát chương trình SGK và định hướng của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Bài giảng được chia theo từng chuyên đề, giúp học sinh dễ dàng học theo lộ trình, nắm chắc kiến thức trọng tâm và hoàn thiện từng dạng bài. Sau mỗi giai đoạn học, học sinh có thể tiếp tục luyện tập với bộ đề thi thử được thiết kế theo cấu trúc mới để kiểm tra mức độ tiếp thu và nâng cao khả năng vận dụng.
Không chỉ dừng lại ở các khóa học, VietJack còn cung cấp kho tài liệu ôn thi đồ sộ với đề minh họa, đề thi thử và đề thi chính thức của nhiều năm, nhiều tỉnh, thành trên cả nước. Học sinh có thể luyện tập không giới hạn, tiếp cận đa dạng dạng câu hỏi và làm quen với nhiều mức độ khó khác nhau, từ đó tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thật.
Đặc biệt, Phòng thi thử trên VietJack mang đến trải nghiệm làm bài như trong phòng thi thật với giới hạn thời gian, chấm điểm tự động ngay sau khi nộp bài và đáp án, lời giải chi tiết cho từng câu hỏi. Đây là công cụ giúp học sinh đánh giá chính xác năng lực, phát hiện những phần kiến thức còn hổng và điều chỉnh kế hoạch ôn tập hiệu quả.
Phòng luyện thi VietJack
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế. Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Trên đây là thông tin về điểm sàn và bảng quy đổi điểm xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC). Thí sinh nên theo dõi các thông báo tuyển sinh mới nhất của nhà trường để cập nhật đầy đủ quy định xét tuyển và lựa chọn phương thức phù hợp với năng lực, nguyện vọng của mình.
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Xem thêm các thông tin Điểm sàn năm 2026 của các trường Đại học, Học viện, Cao đẳng trên cả nước:
- Đại học Công nghệ Đông Á thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 2026
- Cập nhật điểm sàn xét tuyển Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM 2026
- Đại học Thăng Long (TLU) công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên công bố điểm sàn và quy đổi điểm năm 2026
- ĐH Khoa học - ĐH Thái Nguyên công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026
- Đại học Khoa học Tự nhiên ĐHQG-HCM công bố điểm sàn và bảng quy đổi điểm tuyển sinh 2026
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



