Đại học Giao thông Vận tải (UTC) công bố điểm sàn và quy đổi điểm xét tuyển năm 2026

Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC) đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) và bảng quy đổi điểm xét tuyển đại học năm 2026. Đây là những thông tin quan trọng giúp thí sinh nắm rõ điều kiện xét tuyển, cách quy đổi điểm giữa các phương thức và có thêm cơ sở để lựa chọn nguyện vọng phù hợp.

Đại học Giao thông Vận tải (UTC) công bố điểm sàn và quy đổi điểm xét tuyển năm 2026

Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.

Quảng cáo

1. Điểm sàn xét tuyển trường Đại học Giao thông Vận tải 2026

1.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn):

- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30 như sau:

Tổng điểm xét tuyển = [(Điểm môn Toán × 2) + điểm 2 môn còn lại] × 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh, công thức tính điểm xét tuyển được áp dụng:

Tổng điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + điểm môn Tiếng Anh + điểm môn còn lại + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội, điểm theo thang 100 sẽ được quy đổi tương đương sang thang điểm xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, sau đó cộng thêm điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).

- Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, điểm thi theo thang 150 được quy đổi tương đương về điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, sau đó cộng điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).

Quảng cáo

- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM, điểm thi theo thang 1.200 được quy đổi tương đương sang thang điểm xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời cộng điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).

1.2. Điểm sàn với cơ sở ở Hà Nội 

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình đào tạo

Ngưỡng ĐBCL đầu vào

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

HSA

TSA

1

GHA01

Ngôn ngữ Anh

18

22.94

62.76

---

2

GHA02

Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

18

22.94

---

42.96

3

GHA03

Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

18

22.94

62.76

---

4

GHA04

Quản trị kinh doanh

18

22.94

62.76

---

5

GHA05

Tài chính - Ngân hàng

18

22.94

62.76

---

6

GHA06

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

18

22.94

62.76

---

7

GHA07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

22.94

62.76

---

8

GHA08

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

18

22.94

62.76

---

9

GHA09

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

18

22.94

62.76

---

10

GHA10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

21

---

72.6

---

11

GHA11

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

18

22.94

62.76

---

12

GHA12

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

16

21

56.74

---

13

GHA13

Khoa học máy tính

20

---

69.32

46.45

14

GHA14

Công nghệ thông tin

20

---

69.32

46.45

15

GHA15

Trí tuệ nhân tạo

20

---

69.32

46.45

16

GHA16

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

18

---

62.76

42.96

17

GHA17

Kỹ thuật cơ điện tử

21

---

---

48.29

18

GHA18

Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

18

22.94

62.76

42.96

19

GHA19

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

18

22.94

62.76

42.96

20

GHA20

Kỹ thuật ô tô

20

---

69.32

46.45

21

GHA21

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

18

---

62.76

42.96

22

GHA22

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

18

---

62.76

42.96

23

GHA23

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

20

---

69.32

46.45

24

GHA23

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

18

---

62.76

42.96

TM

25

GHA24

Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)

20

---

69.32

46.45

26

GHA25

Kỹ thuật môi trường

16

21

---

39.63

27

GHA26

Kỹ thuật an toàn giao thông

16

21

---

39.63

28

GHA27

Kiến trúc

16

21

---

---

29

GHA28

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

16

21

---

39.63

30

GHA29

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

16

21

---

39.63

31

GHA30

Quản lý đô thị và công trình

16

21

---

39.63

32

GHA31

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

16

21

---

39.63

33

GHA32

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

16

21

---

39.63

34

GHA33

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) (*)

18

---

62.76

42.96

35

GHA22BD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) (*)

20

---

69.32

46.45

36

GHA08DS

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

18

22.94

62.76

---

37

GHA19DS

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

18

22.94

62.76

42.96

38

GHA32DS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

18

22.94

62.76

42.96

39

GHA21DS

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

18

22.94

62.76

42.96

40

GHA23DS

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

18

22.94

62.76

42.96

41

GHA28QT1

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

16

21

56.74

39.63

42

GHA28QT2

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

16

21

56.74

39.63

43

GHA32QT1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

16

21

56.74

39.63

44

GHA32QT2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)

16

21

56.74

39.63

45

GHA32QT3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

16

21

56.74

39.63

46

GHA14QT

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)

20

24.67

69.32

46.45

47

GHA16QT

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

20

24.67

69.32

46.45

48

GHA20QT

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)

18

22.94

62.76

42.96

49

GHA11QT

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

18

22.94

62.76

42.96

50

GHA12QT

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

16

21

56.74

39.63

51

GHA22QT

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

18

22.94

62.76

42.96

52

GHA04QT

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)

18

22.94

62.76

---

53

GHA06QT

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

18

22.94

62.76

---

54

GHA10QT

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)

20

24.67

69.32

---

55

GHA04LK

Chương trình liên kết QT ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)

Theo thông báo riêng của Nhà trường dối với các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài.

56

GHA17LK

Chương trình liên kết QT ngành Công nghệ kỹ thuật (Chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh)

Quảng cáo

1.3. Điểm sàn với cơ sở ở Hồ Chí Minh

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình đào tạo

Ngưỡng ĐBCL đầu vào

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

Đánh giá NL ĐHQGHCM

1

GSA01

Ngôn ngữ Anh

17

21.97

569

2

GSA02

Quản trị kinh doanh

17

21.97

569

3

GSA03

Kinh doanh quốc tế

18

---

612

4

GSA04

Tài chính - Ngân hàng

17

21.97

569

5

GSA05

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

17

21.97

569

6

GSA07

Công nghệ thông tin

19

---

652

7

GSA08

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

20

---

686

8

GSA09

Kỹ thuật cơ điện tử

19

---

652

9

GSA10

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

17

21.97

569

10

GSA11

Kỹ thuật ô tô

19

---

652

11

GSA12

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

17

21.97

569

12

GSA13

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)

17

21.97

569

13

GSA14

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá)

19

---

652

14

GSA15

Kiến trúc

16

21

526

15

GSA16

Quản lý đô thị và công trình

16

21

526

16

GSA17

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

16

21

526

17

GSA18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

16

21

526

18

GSA19

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

16

21

526

19

GSA20

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

16

21

526

20

GSA21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17

21.97

569

21

GSA22

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

18

---

612

22

GSA23

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

18

---

612

23

GSA06

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) (*)

18

22.94

612

24

GSA13BD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) (*)

18

22.94

612

25

GSA18DS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

18

22.94

612

26

GSA14DS

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

18

22.94

612

27

GSA08QT

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)

17

21.97

569

28

GSA18QT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh)

16

21

526

29

GSA11QT

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)

17

21.97

569

Quảng cáo

Lưu ý:

- Điểm sàn là ngưỡng điểm tối thiểu được nộp đăng ký xét tuyển, không phải điểm chuẩn trúng tuyển. Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được quyết định vào ngày 13/8/2026 dựa trên số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển và số điểm của các thí sinh đăng ký, Nhà trường sẽ xét từ điểm cao đến điểm thấp đến khi đủ chỉ tiêu tuyển theo từng ngành/chương trình đào tạo.

- (*): Dự kiến mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển các chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn (GHA22BD, GHA33, GSA06, GSA13BD) như bảng trên, mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Quy định quy đổi điểm xét tuyển

Trường Đại học Giao thông Vận tải lựa chọn điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 làm cơ sở tham chiếu để thực hiện quy đổi điểm giữa các phương thức tuyển sinh. Theo đó, điểm trúng tuyển của các phương thức khác sẽ được chuyển đổi tương đương về thang điểm của phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Cụ thể:

- Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội, việc quy đổi điểm được thực hiện theo bảng quy đổi do Đại học Bách khoa Hà Nội ban hành.

- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, nhà trường áp dụng bảng quy đổi điểm tương đương do Đại học Quốc gia Hà Nội công bố.

- Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM, điểm xét tuyển được quy đổi theo bảng quy đổi do Đại học Quốc gia TP.HCM quy định.

- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ), điểm được quy đổi dựa trên nguyên tắc bách phân vị, kết hợp với sự chênh lệch giữa phân bố điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập THPT.

Dưới đây là bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) giữa các phương thức xét tuyển:

Bảng 1: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM HỌC BẠ THPT

STT

Khoảng

Điểm thi THPT 2026

Điểm Học bạ THPT

1

Khoảng 1

28.20 - 30.00

29.80 - 30.00

2

Khoảng 2

27.50 - 28.20

29.37 - 29.80

3

Khoảng 3

26.00 - 27.50

28.63 - 29.37

4

Khoảng 4

24.75 – 26.00

27.63 - 28.63

5

Khoảng 5

21.75 – 24.75

26.07 – 27.63

6

Khoảng 6

18.75 – 21.75

23.67 – 26.07

7

Khoảng 7

16.00 – 18.75

21.00 - 23.67

Bảng 2: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY CỦA ĐẠI HỌC BKHN (TSA) NĂM 2026

STT

Khoảng

Điểm thi THPT 2026

Điểm TSA

1

Khoảng 1

29.50 – 30

82.76 - 100

2

Khoảng 2

28.25 - 29.50

71.85 - 82.76

3

Khoảng 3

26.75 - 28.25

64.40 - 71.85

4

Khoảng 4

25.10 - 26.75

58.72 - 64.40

5

Khoảng 5

23.50 - 25.10

53.68 - 58.72

6

Khoảng 6

21.10 - 23.50

48.47 - 53.68

7

Khoảng 7

18.75 - 21.10

44.16 - 48.47

8

Khoảng 8

17.25 - 18.75

41.77 - 44.16

9

Khoảng 9

16.00 - 17.25

39.63 - 41.77

Bảng 3: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QGHN (HSA) NĂM 2026

STT

Khoảng

Điểm thi THPT 2026

Điểm HSA

1

Khoảng 1

29.75 - 30

127.00 - 150

2

Khoảng 2

28.98 - 29.75

119.00 - 127.00

3

Khoảng 3

26.52 - 28.98

104.00 - 119.00

4

Khoảng 4

23.77 - 26.52

86.00 - 104.00

5

Khoảng 5

21.73 - 23.77

75.00 - 86.00

6

Khoảng 6

17.77 - 21.73

62.00 - 75.00

7

Khoảng 7

16.00 - 17.77

56.74 – 62.00

Bảng 4: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QGHCM NĂM 2026

STT

Khoảng

Điểm thi THPT 2026

Điểm ĐGNL QGHCM

1

Khoảng 1

28.20 - 30.00

1139 -1200

2

Khoảng 2

27.50 - 28.20

1004 - 1139

3

Khoảng 3

26.00 - 27.50

946 - 1004

4

Khoảng 4

24.75 – 26.00

877 - 946

5

Khoảng 5

21.75 – 24.75

745 - 877

6

Khoảng 6

18.75 – 21.75

643 - 745

7

Khoảng 7

16.00 – 18.75

526 - 643

Ghi chú: Dựa vào công thức nội suy tuyến tính để quy đổi các mức điểm chuẩn giữa các phương thức.

Công thức nội suy: y = y₁ + (x − x₁) × (y₂ − y₁) / (x₂ − x₁)

Trong đó:

• x là điểm cần quy đổi (điểm học bạ/điểm HAS/điểm TSA/điểm đánh giá NL của ĐH QGHCM);

• y là điểm quy đổi;

• x₁ và x₂ là hai mốc điểm của phương thức cần quy đổi;

• y₁ và y₂ là hai mốc điểm THPT tương ứng.

3. Chinh phục kỳ thi đại học cùng VietJack

Ôn thi đại học không chỉ cần học nhiều mà quan trọng hơn là học đúng trọng tâm và luyện tập đúng phương pháp. Với hệ thống học tập toàn diện, VietJack đồng hành cùng học sinh trong suốt quá trình ôn thi, từ củng cố kiến thức nền tảng đến rèn luyện kỹ năng làm bài và đánh giá năng lực trước kỳ thi.

Các khóa học tại VietJack được xây dựng bám sát chương trình SGK và định hướng của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Bài giảng được chia theo từng chuyên đề, giúp học sinh dễ dàng học theo lộ trình, nắm chắc kiến thức trọng tâm và hoàn thiện từng dạng bài. Sau mỗi giai đoạn học, học sinh có thể tiếp tục luyện tập với bộ đề thi thử được thiết kế theo cấu trúc mới để kiểm tra mức độ tiếp thu và nâng cao khả năng vận dụng.

Không chỉ dừng lại ở các khóa học, VietJack còn cung cấp kho tài liệu ôn thi đồ sộ với đề minh họa, đề thi thử và đề thi chính thức của nhiều năm, nhiều tỉnh, thành trên cả nước. Học sinh có thể luyện tập không giới hạn, tiếp cận đa dạng dạng câu hỏi và làm quen với nhiều mức độ khó khác nhau, từ đó tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thật.

Đặc biệt, Phòng thi thử trên VietJack mang đến trải nghiệm làm bài như trong phòng thi thật với giới hạn thời gian, chấm điểm tự động ngay sau khi nộp bài và đáp án, lời giải chi tiết cho từng câu hỏi. Đây là công cụ giúp học sinh đánh giá chính xác năng lực, phát hiện những phần kiến thức còn hổng và điều chỉnh kế hoạch ôn tập hiệu quả.

Đại học Giao thông Vận tải (UTC) công bố điểm sàn và quy đổi điểm xét tuyển năm 2026

Phòng luyện thi VietJack

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế. Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Trên đây là thông tin về điểm sàn và bảng quy đổi điểm xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC). Thí sinh nên theo dõi các thông báo tuyển sinh mới nhất của nhà trường để cập nhật đầy đủ quy định xét tuyển và lựa chọn phương thức phù hợp với năng lực, nguyện vọng của mình.

Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.

Xem thêm các thông tin Điểm sàn năm 2026 của các trường Đại học, Học viện, Cao đẳng trên cả nước:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học