Đại học Huế thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi điểm năm 2026
Đại học Huế đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) và phương án quy đổi điểm xét tuyển đại học năm 2026. Dưới đây là thông tin chi tiết về mức điểm nhận hồ sơ, nguyên tắc quy đổi giữa các phương thức xét tuyển, giúp thí sinh thuận tiện đối chiếu kết quả, lựa chọn ngành học và đăng ký nguyện vọng phù hợp trong mùa tuyển sinh năm nay.
Đại học Huế thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi điểm năm 2026
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
1. Điểm sàn trường Đại học Huế 2026
|
STT |
Tên ngành/Tên mã xét tuyển |
Mã ngành/ Mã xét tuyển |
Mức điểm xét tuyển (Không nhân hệ số) |
|
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - MÃ TRƯỜNG DHA |
|||
|
1 |
Luật |
7380101 |
20,00 |
|
2 |
Luật kinh tế |
7380107 |
20,00 |
|
Môn Toán hoặc môn Ngữ văn trong tổ hợp môn xét tuyển phải đạt tối thiểu 6/10 điểm |
|||
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - MÃ TRƯỜNG DHF |
|||
|
1 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
20,00 |
|
2 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
7140233 |
20,00 |
|
3 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
7140234 |
20,00 |
|
4 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
16,00 |
|
5 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
15,00 |
|
6 |
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 |
15,00 |
|
7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
16,00 |
|
8 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
15,50 |
|
9 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
16,00 |
|
10 |
Quốc tế học |
7310601 |
15,00 |
|
11 |
Việt Nam học |
7310630 |
15,00 |
|
12 |
Hoa Kỳ học |
7310640 |
15,00 |
|
13 |
Truyền thông quốc tế |
7320107 |
15,00 |
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - MÃ TRƯỜNG DHK |
|||
|
1 |
Kinh tế |
7310101 |
15,00 |
|
2 |
Kinh tế chính trị |
7310102 |
15,00 |
|
3 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
15,00 |
|
4 |
Thống kê kinh tế |
7310107 |
15,00 |
|
5 |
Kinh tế số |
7310109 |
15,00 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
15,00 |
|
7 |
Marketing |
7340115 |
17,00 |
|
8 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
17,00 |
|
9 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
15,00 |
|
10 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
15,00 |
|
11 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
15,00 |
|
12 |
Kế toán |
7340301 |
15,00 |
|
13 |
Kiểm toán |
7340302 |
15,00 |
|
14 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
15,00 |
|
15 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
15,00 |
|
16 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
17,00 |
|
17 |
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
15,00 |
|
18 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính |
7903124 |
15,00 |
|
19 |
Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) |
7310101TA |
15,00 |
|
20 |
Quản trị kinh doanh |
7340101TA |
15,00 |
|
21 |
Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) |
7340301TA |
15,00 |
|
22 |
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) |
7349001 |
15,00 |
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - MÃ TRƯỜNG DHL |
|||
|
1 |
Bất động sản |
7340116 |
15,00 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
16,00 |
|
3 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
17,00 |
|
4 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
16,00 |
|
5 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
7540106 |
15,00 |
|
6 |
Khuyến nông |
7620102 |
15,00 |
|
7 |
Chăn nuôi |
7620105 |
16,00 |
|
8 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
15,00 |
|
9 |
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
15,00 |
|
10 |
Phát triển nông thôn |
7620116 |
15,00 |
|
11 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
7620118 |
15,00 |
|
12 |
Lâm nghiệp |
7620210 |
15,00 |
|
13 |
Quản lý tài nguyên rừng |
7620211 |
15,00 |
|
14 |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
15,00 |
|
15 |
Bệnh học thủy sản |
7620302 |
15,00 |
|
16 |
Quản lý thủy sản |
7620305 |
15,00 |
|
17 |
Thú y |
7640101 |
17,00 |
|
18 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
15,00 |
|
19 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
15,00 |
|
V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - MÃ TRƯỜNG DHN |
|||
|
1 |
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
19,00 |
|
2 |
Hội hoạ |
7210103 |
15,00 |
|
3 |
Điêu khắc |
7210105 |
15,00 |
|
4 |
Thiết kế đồ hoạ |
7210403 |
15,00 |
|
5 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
15,00 |
|
6 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
15,00 |
|
Điểm NK>=5 |
|||
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - MÃ TRƯỜNG DHS |
|||
|
1 |
Giáo dục mầm non |
7140201 |
20,00 |
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
20,00 |
|
Giáo dục Tiểu học |
|||
|
3 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
20,00 |
|
4 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
20,00 |
|
5 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
7140208 |
20,00 |
|
6 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
20,00 |
|
Sư phạm Toán học |
|||
|
7 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
20,00 |
|
Sư phạm Tin học |
|||
|
8 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
20,00 |
|
Sư phạm Vật lý |
|||
|
9 |
Sư phạm Hoá học |
7140212 |
20,00 |
|
Sư phạm Hoá học |
|||
|
10 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
20,00 |
|
Sư phạm Sinh học |
|||
|
11 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
20,00 |
|
12 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
20,00 |
|
13 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
20,00 |
|
14 |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
19,00 |
|
15 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
20,00 |
|
16 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
20,00 |
|
17 |
Giáo dục pháp luật |
7140248 |
20,00 |
|
18 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
20,00 |
|
19 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
16,00 |
|
20 |
Hệ thống thông tin |
7480104 |
16,00 |
|
21 |
Vật lý kỹ thuật |
7520401 |
22,75 |
|
22 |
Vật lý kỹ thuật (Chương trình Công nghệ |
18,00 |
|
|
23 |
Kỹ thuật công nghiệp (chương trình liên kết đào tạo với Trường INSA CVL) |
7520117 |
22,00 |
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - MÃ TRƯỜNG DHT |
|||
|
1 |
Hán Nôm |
7220104 |
15,00 |
|
2 |
Triết học |
7229001 |
15,00 |
|
3 |
Lịch sử |
7229010 |
15,00 |
|
4 |
Văn học |
7229030 |
15,00 |
|
5 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
15,00 |
|
6 |
Quản lý nhà nước |
7310205 |
15,00 |
|
7 |
Xã hội học |
7310301 |
15,00 |
|
8 |
Đông phương học |
7310608 |
15,00 |
|
9 |
Báo chí |
7320101 |
15,00 |
|
10 |
Truyền thông số |
7320111 |
15,00 |
|
11 |
Sinh học |
7420101 |
15,00 |
|
12 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
15,00 |
|
13 |
Vật lý học |
7440102 |
15,00 |
|
14 |
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn) |
7440102SC |
22,75 và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc |
|
15 |
Hoá học |
7440112 |
15,00 |
|
16 |
Khoa học môi trường |
7440301 |
15,00 |
|
17 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
15,00 |
|
18 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
15,00 |
|
19 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
15,00 |
|
20 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) |
7480201VJ |
15,00 |
|
21 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông |
7510302 |
15,00 |
|
22 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch) |
7510302IC |
22,75 và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc |
|
23 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
15,00 |
|
24 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
7520503 |
15,00 |
|
25 |
Kiến trúc |
7580101 |
15,00 |
|
26 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
7580211 |
15,00 |
|
27 |
Công tác xã hội |
7760101 |
15,00 |
|
28 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
15,00 |
|
29 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
7850105 |
15,00 |
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC- MÃ TRƯỜNG DHY |
|||
|
1 |
Y khoa |
7720101 |
23,00 |
|
2 |
Y học dự phòng |
7720110 |
18,00 |
|
3 |
Y học cổ truyền |
7720115 |
20,00 |
|
4 |
Dược học |
7720201 |
20,00 |
|
5 |
Điều dưỡng |
7720301 |
18,00 |
|
6 |
Hộ sinh |
7720302 |
18,00 |
|
7 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
18,00 |
|
8 |
Răng - Hàm - Mặt |
7720501 |
23,00 |
|
9 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
18,00 |
|
10 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
7720602 |
18,00 |
|
11 |
Y tế công cộng |
7720701 |
17,00 |
|
IX. TRƯỜNG DU LỊCH - MÃ TRƯỜNG DHD |
|||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
15,00 |
|
2 |
Du lịch |
7810101 |
15,00 |
|
3 |
Du lịch điện tử |
7810102 |
15,00 |
|
4 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
15,00 |
|
5 |
Quản trị du lịch và khách sạn |
7810104 |
18,00 |
|
6 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
15,00 |
|
7 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
15,00 |
|
X. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT - MÃ TRƯỜNG DHC |
|||
|
1 |
Giáo dục Thế chất |
7140206 |
19,00 |
|
XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - MÃ TRƯỜNG DHE |
|||
|
1 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
17,00 |
|
2 |
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |
7480112KS |
17,00 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
17,00 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
16,50 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) |
22,75 và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc |
||
|
6 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
16,50 |
|
7 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
7520216 |
17,00 |
|
8 |
Kỹ thuật xây dựng (Hệ kỹ sư) |
7580201 |
15,50 |
|
XII. KHOA QUỐC TẾ - MÃ TRƯỜNG DHI |
|||
|
1 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
15,00 |
|
2 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
15,00 |
|
3 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
7850102 |
15,00 |
|
XIII. PHÂN HIỆU QUẢNG TRỊ - MÃ TRƯỜNG DHQ |
|||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
15,00 |
|
2 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
15,00 |
|
3 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
7520216 |
15,00 |
|
4 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
15,00 |
|
5 |
Kinh tế xây dựng |
7580301 |
15,00 |
Lưu ý về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026:
Mức ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trong bảng trên được áp dụng cho phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT đối với thí sinh thuộc khu vực 3. Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, không nhân hệ số, không bao gồm điểm cộng và yêu cầu tổng điểm tối thiểu của 3 bài thi/môn thi trong tổ hợp xét tuyển phải đạt mức quy định.
Với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức xét tuyển kết hợp, thí sinh cần đồng thời đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Đại học Huế công bố và các yêu cầu riêng đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên, lĩnh vực pháp luật, lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT.
Đối với phương thức xét tuyển kết hợp sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi:
• Điểm xét ngưỡng đầu vào được tính trên tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, gồm 2 môn văn hóa và điểm môn ngoại ngữ được quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ.
• Trường hợp kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi, mức điểm áp dụng theo ngưỡng đầu vào trong bảng công bố.
• Trường hợp xét tuyển kết hợp không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT mà dùng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi, mức điểm áp dụng theo bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển.
Đối với phương thức xét tuyển kết hợp sử dụng điểm thi môn năng khiếu:
• Ngưỡng đầu vào được tính dựa trên tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, bao gồm điểm của 1 hoặc 2 môn văn hóa kết hợp với điểm của 1 hoặc 2 môn năng khiếu.
• Nếu kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu, thí sinh áp dụng mức điểm theo bảng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đã công bố.
• Nếu xét tuyển kết hợp không sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT mà sử dụng điểm năng khiếu, mức điểm áp dụng theo bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển.
Đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực vi mạch bán dẫn: Thí sinh phải đáp ứng thêm điều kiện về kết quả thi tốt nghiệp THPT, cụ thể thuộc nhóm 25% thí sinh có tổng điểm tổ hợp xét tuyển cao nhất cả nước và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc theo số liệu do Bộ GD&ĐT công bố.
2. Điểm quy đổi tương đương
3. Chinh phục kỳ thi đại học cùng VietJack
Ôn thi đại học không chỉ cần học nhiều mà quan trọng hơn là học đúng trọng tâm và luyện tập đúng phương pháp. Với hệ thống học tập toàn diện, VietJack đồng hành cùng học sinh trong suốt quá trình ôn thi, từ củng cố kiến thức nền tảng đến rèn luyện kỹ năng làm bài và đánh giá năng lực trước kỳ thi.
Các khóa học tại VietJack được xây dựng bám sát chương trình SGK và định hướng của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Bài giảng được chia theo từng chuyên đề, giúp học sinh dễ dàng học theo lộ trình, nắm chắc kiến thức trọng tâm và hoàn thiện từng dạng bài. Sau mỗi giai đoạn học, học sinh có thể tiếp tục luyện tập với bộ đề thi thử được thiết kế theo cấu trúc mới để kiểm tra mức độ tiếp thu và nâng cao khả năng vận dụng.
Không chỉ dừng lại ở các khóa học, VietJack còn cung cấp kho tài liệu ôn thi đồ sộ với đề minh họa, đề thi thử và đề thi chính thức của nhiều năm, nhiều tỉnh, thành trên cả nước. Học sinh có thể luyện tập không giới hạn, tiếp cận đa dạng dạng câu hỏi và làm quen với nhiều mức độ khó khác nhau, từ đó tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thật.
Đặc biệt, Phòng thi thử trên VietJack mang đến trải nghiệm làm bài như trong phòng thi thật với giới hạn thời gian, chấm điểm tự động ngay sau khi nộp bài và đáp án, lời giải chi tiết cho từng câu hỏi. Đây là công cụ giúp học sinh đánh giá chính xác năng lực, phát hiện những phần kiến thức còn hổng và điều chỉnh kế hoạch ôn tập hiệu quả.
Phòng luyện thi VietJack
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế. Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Đây là thông tin quan trọng giúp thí sinh nắm rõ mức điểm nhận hồ sơ, điều kiện xét tuyển và cách quy đổi điểm giữa các phương thức của Đại học Huế năm 2026. Thí sinh cần đối chiếu kỹ điểm số của mình với ngưỡng đầu vào từng ngành để lựa chọn nguyện vọng phù hợp, đồng thời chuẩn bị kế hoạch ôn tập hiệu quả cho kỳ tuyển sinh sắp tới.
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Xem thêm các thông tin Điểm sàn năm 2026 của các trường Đại học, Học viện, Cao đẳng trên cả nước:
- Điểm sàn xét tuyển Đại học Phú Yên (PYU) năm 2026
- Học viện Cán bộ TP.HCM (HCA) công bố điểm sàn và bảng quy đổi điểm xét tuyển năm 2026
- Học viện Tòa án (VCA) công bố điểm sàn và quy đổi điểm xét tuyển năm 2026
- Đại học Phạm Văn Đồng (PDU) công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026
- Chi tiết điểm sàn xét tuyển các ngành Đại học Bạc Liêu năm 2026
- Cập nhật điểm sàn xét tuyển vào Đại học Mở TP.HCM năm 2026
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



